Từ vựng TOPIK cấp 3
2.262 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
고개명사đầu; cổ (khi gật, lắc)
그는 내 말에 고개를 끄덕였다. — Anh ấy gật đầu trước lời tôi nói.
끄덕이다동사gật đầu
그는 내 말을 듣고 고개를 끄덕였다. — Anh ấy nghe tôi nói rồi gật đầu.
눈썹명사lông mày
눈썹이 짙어요. — Lông mày đậm.
등명사lưng
등이 아파요. — Lưng tôi đau.
땀명사mồ hôi
운동해서 땀이 나요. — Tập thể dục nên tôi đổ mồ hôi.
뚱뚱하다형용사béo; mập
우리 고양이는 뚱뚱해요. — Con mèo nhà tôi mập.
머리카락명사sợi tóc
머리카락이 길어요. — Tóc dài.
목소리명사giọng nói
목소리가 좋아요. — Giọng nói hay.
몸무게명사cân nặng
몸무게가 늘었어요. — Cân nặng đã tăng.
무릎명사đầu gối
무릎이 아파요. — Đầu gối tôi đau.
발가락명사ngón chân
발가락이 아파요. — Ngón chân tôi đau.
배꼽명사rốn
배꼽이 아파서 병원에 갔다. — Tôi bị đau rốn nên đã đi bệnh viện.
벌리다동사há; banh; dang rộng
의사가 입을 크게 벌리라고 했어요. — Bác sĩ bảo tôi há miệng to ra.
빠지다동사rụng; tuột
머리카락이 많이 빠져서 병원에 갔다. — Tóc rụng nhiều nên tôi đã đến bệnh viện.
뺨명사má
추워서 아이의 뺨이 빨개졌어요. — Vì trời lạnh nên má đứa bé đỏ ửng lên.
뼈명사xương
뼈가 부러졌어요. — Xương bị gãy.
살명사thịt; mỡ (cơ thể)
요즘 살이 쪄서 운동을 시작했어요. — Dạo này tôi tăng cân nên đã bắt đầu tập thể dục.
손바닥명사lòng bàn tay
긴장해서 손바닥에 땀이 났어요. — Vì căng thẳng nên lòng bàn tay tôi đổ mồ hôi.
손발명사tay chân
날씨가 추워서 손발이 얼음처럼 차요. — Trời lạnh nên tay chân lạnh như băng.
손뼉명사tiếng vỗ tay; cái vỗ tay
아이들이 노래에 맞춰 손뼉을 쳤어요. — Bọn trẻ vỗ tay theo bài hát.
손톱명사móng tay
손톱을 깎아요. — Tôi cắt móng tay.
수염鬚髥명사râu
할아버지는 긴 수염이 있어요. — Ông tôi có bộ râu dài.
숙이다동사cúi; cúi đầu
그는 고개를 숙여 인사했어요. — Anh ấy cúi đầu chào.
숨명사hơi thở; hơi
숨을 크게 쉬고 천천히 말해 보세요. — Hãy hít thở sâu rồi nói từ từ.
쉬다동사thở
숨을 깊게 쉬고 천천히 말하세요. — Hãy hít thở sâu rồi nói chậm thôi.
오른발명사chân phải
오른발로 공을 세게 찼어요. — Tôi đã sút bóng thật mạnh bằng chân phải.
오른손명사tay phải
저는 오른손으로 글씨를 써요. — Tôi viết bằng tay phải.
오줌명사nước tiểu; nước đái
아이가 오줌이 마렵다고 말했어요. — Đứa trẻ nói là buồn đi tiểu.
온몸명사toàn thân; cả người
운동을 했더니 온몸이 아파요. — Tập thể dục xong thì đau khắp người.
왼발명사chân trái
왼발을 다쳐서 걷기가 힘들어요. — Tôi bị thương chân trái nên đi lại khó khăn.
왼손명사tay trái
저는 왼손으로 글씨를 써요. — Tôi viết chữ bằng tay trái.
이마명사trán
이마가 넓어요. — Trán rộng.
이빨명사răng (thông tục)
강아지가 이빨로 공을 물었어요. — Chú cún ngậm quả bóng bằng răng.
인상人相명사diện mạo; ấn tượng bề ngoài
그 사람은 인상이 아주 좋아요. — Người đó trông rất có thiện cảm.
입술명사môi
입술이 말랐어요. — Môi khô.
잘생기다형용사đẹp trai
그 배우는 잘생겼어요. — Diễn viên đó đẹp trai.
재채기명사cái hắt hơi; sự hắt hơi
감기에 걸려서 재채기가 자꾸 나요. — Tôi bị cảm nên cứ hắt hơi liên tục.
주먹명사nắm đấm; nắm tay
그는 화가 나서 주먹을 꽉 쥐었어요. — Anh ấy tức giận nên nắm chặt tay lại.
찌다동사tăng cân; béo ra
요즘 살이 쪄서 운동을 시작했어요. — Dạo này tôi tăng cân nên đã bắt đầu tập thể dục.
콧구멍명사lỗ mũi
감기에 걸려서 콧구멍이 막혔어요. — Tôi bị cảm nên bị nghẹt mũi.
콧물명사nước mũi
감기에 걸려서 콧물이 계속 나요. — Tôi bị cảm nên cứ chảy nước mũi mãi.
턱명사cằm; hàm
턱이 아파요. — Hàm tôi đau.
털명사lông
우리 고양이는 털이 부드러워요. — Con mèo nhà tôi có bộ lông mềm mại.
팔꿈치명사khuỷu tay
넘어지면서 팔꿈치를 다쳤어요. — Tôi bị ngã và đau khuỷu tay.
팔다리명사tay chân
운동을 했더니 팔다리가 쑤신다. — Tập thể dục xong thì tay chân đau nhức.
피명사máu
손에서 피가 나요. — Tay tôi chảy máu.
피부皮膚명사da
피부가 좋아요. — Da đẹp.
하품명사cái ngáp
졸려서 하품이 자꾸 나요. — Tôi buồn ngủ nên cứ ngáp liên tục.
혀명사lưỡi
혀를 데었어요. — Tôi bị bỏng lưỡi.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.