Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 3

2.262 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 고개명사đầu; cổ (khi gật, lắc)

    그는 내 말에 고개를 끄덕였다. — Anh ấy gật đầu trước lời tôi nói.

  • 끄덕이다동사gật đầu

    그는 내 말을 듣고 고개를 끄덕였다. — Anh ấy nghe tôi nói rồi gật đầu.

  • 눈썹명사lông mày

    눈썹이 짙어요. — Lông mày đậm.

  • 등명사lưng

    등이 아파요. — Lưng tôi đau.

  • 땀명사mồ hôi

    운동해서 땀이 나요. — Tập thể dục nên tôi đổ mồ hôi.

  • 뚱뚱하다형용사béo; mập

    우리 고양이는 뚱뚱해요. — Con mèo nhà tôi mập.

  • 머리카락명사sợi tóc

    머리카락이 길어요. — Tóc dài.

  • 목소리명사giọng nói

    목소리가 좋아요. — Giọng nói hay.

  • 몸무게명사cân nặng

    몸무게가 늘었어요. — Cân nặng đã tăng.

  • 무릎명사đầu gối

    무릎이 아파요. — Đầu gối tôi đau.

  • 발가락명사ngón chân

    발가락이 아파요. — Ngón chân tôi đau.

  • 배꼽명사rốn

    배꼽이 아파서 병원에 갔다. — Tôi bị đau rốn nên đã đi bệnh viện.

  • 벌리다동사há; banh; dang rộng

    의사가 입을 크게 벌리라고 했어요. — Bác sĩ bảo tôi há miệng to ra.

  • 빠지다동사rụng; tuột

    머리카락이 많이 빠져서 병원에 갔다. — Tóc rụng nhiều nên tôi đã đến bệnh viện.

  • 뺨명사má

    추워서 아이의 뺨이 빨개졌어요. — Vì trời lạnh nên má đứa bé đỏ ửng lên.

  • 뼈명사xương

    뼈가 부러졌어요. — Xương bị gãy.

  • 살명사thịt; mỡ (cơ thể)

    요즘 살이 쪄서 운동을 시작했어요. — Dạo này tôi tăng cân nên đã bắt đầu tập thể dục.

  • 손바닥명사lòng bàn tay

    긴장해서 손바닥에 땀이 났어요. — Vì căng thẳng nên lòng bàn tay tôi đổ mồ hôi.

  • 손발명사tay chân

    날씨가 추워서 손발이 얼음처럼 차요. — Trời lạnh nên tay chân lạnh như băng.

  • 손뼉명사tiếng vỗ tay; cái vỗ tay

    아이들이 노래에 맞춰 손뼉을 쳤어요. — Bọn trẻ vỗ tay theo bài hát.

  • 손톱명사móng tay

    손톱을 깎아요. — Tôi cắt móng tay.

  • 수염鬚髥명사râu

    할아버지는 긴 수염이 있어요. — Ông tôi có bộ râu dài.

  • 숙이다동사cúi; cúi đầu

    그는 고개를 숙여 인사했어요. — Anh ấy cúi đầu chào.

  • 숨명사hơi thở; hơi

    숨을 크게 쉬고 천천히 말해 보세요. — Hãy hít thở sâu rồi nói từ từ.

  • 쉬다동사thở

    숨을 깊게 쉬고 천천히 말하세요. — Hãy hít thở sâu rồi nói chậm thôi.

  • 오른발명사chân phải

    오른발로 공을 세게 찼어요. — Tôi đã sút bóng thật mạnh bằng chân phải.

  • 오른손명사tay phải

    저는 오른손으로 글씨를 써요. — Tôi viết bằng tay phải.

  • 오줌명사nước tiểu; nước đái

    아이가 오줌이 마렵다고 말했어요. — Đứa trẻ nói là buồn đi tiểu.

  • 온몸명사toàn thân; cả người

    운동을 했더니 온몸이 아파요. — Tập thể dục xong thì đau khắp người.

  • 왼발명사chân trái

    왼발을 다쳐서 걷기가 힘들어요. — Tôi bị thương chân trái nên đi lại khó khăn.

  • 왼손명사tay trái

    저는 왼손으로 글씨를 써요. — Tôi viết chữ bằng tay trái.

  • 이마명사trán

    이마가 넓어요. — Trán rộng.

  • 이빨명사răng (thông tục)

    강아지가 이빨로 공을 물었어요. — Chú cún ngậm quả bóng bằng răng.

  • 인상人相명사diện mạo; ấn tượng bề ngoài

    그 사람은 인상이 아주 좋아요. — Người đó trông rất có thiện cảm.

  • 입술명사môi

    입술이 말랐어요. — Môi khô.

  • 잘생기다형용사đẹp trai

    그 배우는 잘생겼어요. — Diễn viên đó đẹp trai.

  • 재채기명사cái hắt hơi; sự hắt hơi

    감기에 걸려서 재채기가 자꾸 나요. — Tôi bị cảm nên cứ hắt hơi liên tục.

  • 주먹명사nắm đấm; nắm tay

    그는 화가 나서 주먹을 꽉 쥐었어요. — Anh ấy tức giận nên nắm chặt tay lại.

  • 찌다동사tăng cân; béo ra

    요즘 살이 쪄서 운동을 시작했어요. — Dạo này tôi tăng cân nên đã bắt đầu tập thể dục.

  • 콧구멍명사lỗ mũi

    감기에 걸려서 콧구멍이 막혔어요. — Tôi bị cảm nên bị nghẹt mũi.

  • 콧물명사nước mũi

    감기에 걸려서 콧물이 계속 나요. — Tôi bị cảm nên cứ chảy nước mũi mãi.

  • 턱명사cằm; hàm

    턱이 아파요. — Hàm tôi đau.

  • 털명사lông

    우리 고양이는 털이 부드러워요. — Con mèo nhà tôi có bộ lông mềm mại.

  • 팔꿈치명사khuỷu tay

    넘어지면서 팔꿈치를 다쳤어요. — Tôi bị ngã và đau khuỷu tay.

  • 팔다리명사tay chân

    운동을 했더니 팔다리가 쑤신다. — Tập thể dục xong thì tay chân đau nhức.

  • 피명사máu

    손에서 피가 나요. — Tay tôi chảy máu.

  • 피부皮膚명사da

    피부가 좋아요. — Da đẹp.

  • 하품명사cái ngáp

    졸려서 하품이 자꾸 나요. — Tôi buồn ngủ nên cứ ngáp liên tục.

  • 혀명사lưỡi

    혀를 데었어요. — Tôi bị bỏng lưỡi.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.