Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 3

2.262 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 갈아타다동사đổi tàu xe; chuyển tuyến

    시청역에서 지하철을 갈아타요. — Tôi đổi tàu điện ngầm ở ga City Hall.

  • 건너가다동사băng qua; đi sang

    횡단보도를 건너가세요. — Hãy băng qua vạch qua đường.

  • 건너다동사băng qua

    길을 건너요. — Tôi băng qua đường.

  • 건너오다동사băng qua; sang đây

    친구가 길을 건너와서 나에게 인사했다. — Bạn tôi băng qua đường sang đây rồi chào tôi.

  • 건널목명사đường ngang; chỗ chắn tàu

    기차가 지나갈 때는 건널목에서 기다려야 합니다. — Khi tàu chạy qua, phải chờ ở chỗ chắn tàu.

  • 고속高速명사tốc độ cao; cao tốc

    고속으로 달리는 열차를 탔어요. — Tôi đã đi chuyến tàu chạy với tốc độ cao.

  • 고속도로高速道路명사đường cao tốc

    고속도로로 가요. — Tôi đi bằng đường cao tốc.

  • 고속버스高速명사xe buýt đường dài

    고속버스를 타고 부산에 가요. — Tôi đi Busan bằng xe buýt đường dài.

  • 공항버스空港명사xe buýt sân bay

    공항버스를 타고 한 시간 만에 도착했어요. — Tôi đi xe buýt sân bay và đến nơi chỉ sau một tiếng.

  • 교통사고交通事故명사tai nạn giao thông

    교통사고가 났어요. — Đã xảy ra tai nạn giao thông.

  • 김포공항金浦空港고유명사sân bay Gimpo

    김포공항에서 제주도행 비행기를 탔어요. — Tôi đã lên chuyến bay đi đảo Jeju ở sân bay Gimpo.

  • 네거리명사ngã tư

    네거리에서 오른쪽으로 가세요. — Đến ngã tư thì hãy rẽ phải.

  • 도로道路명사đường (xe chạy)

    도로가 막혀요. — Đường bị tắc.

  • 도중途中명사giữa chừng; dọc đường

    집에 가는 도중에 친구를 만났어요. — Tôi đã gặp bạn trên đường về nhà.

  • 돌다동사quay; xoay; rẽ

    오른쪽으로 돌면 은행이 있어요. — Rẽ phải sẽ thấy ngân hàng.

  • 막차명사chuyến xe cuối cùng

    막차를 놓쳐서 택시를 타고 집에 갔습니다. — Tôi lỡ chuyến xe cuối nên đã bắt taxi về nhà.

  • 막히다동사bị tắc; bị chặn

    길이 막혀요. — Đường bị tắc.

  • 멈추다동사dừng lại

    버스가 멈췄어요. — Xe buýt đã dừng lại.

  • 세우다동사dựng; đỗ (xe); lập

    차를 길가에 세웠어요. — Tôi đã đỗ xe bên lề đường.

  • 속도速度명사tốc độ

    속도를 줄이세요. — Hãy giảm tốc độ.

  • 승용차乘用車명사xe hơi; ô tô con

    아버지는 새 승용차를 사셨어요. — Bố tôi đã mua một chiếc xe hơi mới.

  • 시내버스市內명사xe buýt nội thành

    시내버스를 타면 학교까지 삼십 분 걸려요. — Đi xe buýt nội thành đến trường mất ba mươi phút.

  • 신호信號명사tín hiệu

    신호를 지켜요. — Tôi tuân thủ tín hiệu.

  • 신호등信號燈명사đèn giao thông

    신호등이 빨간색이에요. — Đèn giao thông màu đỏ.

  • 열차列車명사tàu hỏa; đoàn tàu

    열차가 곧 부산역에 도착합니다. — Tàu sắp đến ga Busan.

  • 요금料金명사cước phí

    지하철 요금이 올랐어요. — Giá vé tàu điện ngầm đã tăng.

  • 운전자運轉者명사người lái xe; tài xế

    운전자는 안전벨트를 꼭 매야 합니다. — Người lái xe nhất định phải thắt dây an toàn.

  • 이동移動명사sự di chuyển

    버스로 이동하면 한 시간쯤 걸려요. — Di chuyển bằng xe buýt mất khoảng một tiếng.

  • 이용하다利用동사dùng; tận dụng

    지하철을 이용해요. — Tôi sử dụng tàu điện ngầm.

  • 인천공항仁川空港고유명사sân bay Incheon; sân bay quốc tế Incheon

    인천공항에서 비행기를 탔습니다. — Tôi đã lên máy bay ở sân bay Incheon.

  • 자가용自家用명사xe riêng; ô tô cá nhân

    저는 자가용으로 회사에 다닙니다. — Tôi đi làm bằng xe riêng.

  • 전철電鐵명사tàu điện; tàu điện ngầm

    전철을 타고 출근해요. — Tôi đi làm bằng tàu điện.

  • 정거장停車場명사trạm dừng

    다음 정거장에서 내려요. — Tôi xuống ở trạm kế tiếp.

  • 좌석座席명사chỗ ngồi; ghế

    기차 좌석을 미리 예약했어요. — Tôi đã đặt trước chỗ ngồi trên tàu hỏa.

  • 주차駐車명사việc đỗ xe; đỗ xe

    건물 앞에는 주차를 할 수 없어요. — Trước tòa nhà không được đỗ xe.

  • 주차장駐車場명사bãi đỗ xe

    주차장이 넓어요. — Bãi đỗ xe rộng.

  • 주차하다駐車동사đỗ xe

    건물 앞에 주차했어요. — Tôi đã đỗ xe trước tòa nhà.

  • 지나가다동사đi qua

    버스가 지나가요. — Xe buýt đi qua.

  • 지하도地下道명사đường hầm đi bộ

    지하도로 건너요. — Tôi băng qua bằng đường hầm.

  • 첫차명사chuyến xe đầu tiên

    첫차를 타려고 새벽에 일어났습니다. — Tôi dậy từ sáng sớm để đi chuyến xe đầu tiên.

  • 큰길명사đường lớn; đại lộ

    큰길까지 나가면 버스를 탈 수 있어요. — Đi ra đến đường lớn là có thể bắt xe buýt.

  • 태우다동사đốt; cho đi xe

    아이를 차에 태워요. — Tôi cho đứa trẻ lên xe.

  • 태우다동사chở; cho đi nhờ xe

    아버지가 나를 학교까지 차에 태워 주셨다. — Bố đã chở tôi đến trường bằng ô tô.

  • 터널명사đường hầm

    터널을 지나가요. — Đi qua đường hầm.

  • 터미널명사bến xe

    터미널에서 표를 사요. — Tôi mua vé ở bến xe.

  • 편리하다便利형용사thuận tiện

    지하철이 편리해요. — Tàu điện ngầm thuận tiện.

  • 향하다向동사hướng về; hướng tới

    버스가 공항을 향해 출발했다. — Xe buýt đã xuất phát hướng về sân bay.

  • 호선號線의존명사tuyến (tàu điện ngầm)

    2호선을 타고 시청역에서 내리세요. — Hãy đi tuyến số 2 và xuống ở ga Si-cheong.

  • 횡단보도橫斷步道명사vạch qua đường

    횡단보도로 건너요. — Tôi qua đường bằng vạch qua đường.

  • 휴게소休憩所명사trạm dừng chân

    장거리 운전 중에 휴게소에서 잠시 쉬었다. — Khi lái xe đường dài, tôi đã nghỉ một lát ở trạm dừng chân.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.