Từ vựng TOPIK cấp 3
2.262 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
갈아타다동사đổi tàu xe; chuyển tuyến
시청역에서 지하철을 갈아타요. — Tôi đổi tàu điện ngầm ở ga City Hall.
건너가다동사băng qua; đi sang
횡단보도를 건너가세요. — Hãy băng qua vạch qua đường.
건너다동사băng qua
길을 건너요. — Tôi băng qua đường.
건너오다동사băng qua; sang đây
친구가 길을 건너와서 나에게 인사했다. — Bạn tôi băng qua đường sang đây rồi chào tôi.
건널목명사đường ngang; chỗ chắn tàu
기차가 지나갈 때는 건널목에서 기다려야 합니다. — Khi tàu chạy qua, phải chờ ở chỗ chắn tàu.
고속高速명사tốc độ cao; cao tốc
고속으로 달리는 열차를 탔어요. — Tôi đã đi chuyến tàu chạy với tốc độ cao.
고속도로高速道路명사đường cao tốc
고속도로로 가요. — Tôi đi bằng đường cao tốc.
고속버스高速명사xe buýt đường dài
고속버스를 타고 부산에 가요. — Tôi đi Busan bằng xe buýt đường dài.
공항버스空港명사xe buýt sân bay
공항버스를 타고 한 시간 만에 도착했어요. — Tôi đi xe buýt sân bay và đến nơi chỉ sau một tiếng.
교통사고交通事故명사tai nạn giao thông
교통사고가 났어요. — Đã xảy ra tai nạn giao thông.
김포공항金浦空港고유명사sân bay Gimpo
김포공항에서 제주도행 비행기를 탔어요. — Tôi đã lên chuyến bay đi đảo Jeju ở sân bay Gimpo.
네거리명사ngã tư
네거리에서 오른쪽으로 가세요. — Đến ngã tư thì hãy rẽ phải.
도로道路명사đường (xe chạy)
도로가 막혀요. — Đường bị tắc.
도중途中명사giữa chừng; dọc đường
집에 가는 도중에 친구를 만났어요. — Tôi đã gặp bạn trên đường về nhà.
돌다동사quay; xoay; rẽ
오른쪽으로 돌면 은행이 있어요. — Rẽ phải sẽ thấy ngân hàng.
막차명사chuyến xe cuối cùng
막차를 놓쳐서 택시를 타고 집에 갔습니다. — Tôi lỡ chuyến xe cuối nên đã bắt taxi về nhà.
막히다동사bị tắc; bị chặn
길이 막혀요. — Đường bị tắc.
멈추다동사dừng lại
버스가 멈췄어요. — Xe buýt đã dừng lại.
세우다동사dựng; đỗ (xe); lập
차를 길가에 세웠어요. — Tôi đã đỗ xe bên lề đường.
속도速度명사tốc độ
속도를 줄이세요. — Hãy giảm tốc độ.
승용차乘用車명사xe hơi; ô tô con
아버지는 새 승용차를 사셨어요. — Bố tôi đã mua một chiếc xe hơi mới.
시내버스市內명사xe buýt nội thành
시내버스를 타면 학교까지 삼십 분 걸려요. — Đi xe buýt nội thành đến trường mất ba mươi phút.
신호信號명사tín hiệu
신호를 지켜요. — Tôi tuân thủ tín hiệu.
신호등信號燈명사đèn giao thông
신호등이 빨간색이에요. — Đèn giao thông màu đỏ.
열차列車명사tàu hỏa; đoàn tàu
열차가 곧 부산역에 도착합니다. — Tàu sắp đến ga Busan.
요금料金명사cước phí
지하철 요금이 올랐어요. — Giá vé tàu điện ngầm đã tăng.
운전자運轉者명사người lái xe; tài xế
운전자는 안전벨트를 꼭 매야 합니다. — Người lái xe nhất định phải thắt dây an toàn.
이동移動명사sự di chuyển
버스로 이동하면 한 시간쯤 걸려요. — Di chuyển bằng xe buýt mất khoảng một tiếng.
이용하다利用동사dùng; tận dụng
지하철을 이용해요. — Tôi sử dụng tàu điện ngầm.
인천공항仁川空港고유명사sân bay Incheon; sân bay quốc tế Incheon
인천공항에서 비행기를 탔습니다. — Tôi đã lên máy bay ở sân bay Incheon.
자가용自家用명사xe riêng; ô tô cá nhân
저는 자가용으로 회사에 다닙니다. — Tôi đi làm bằng xe riêng.
전철電鐵명사tàu điện; tàu điện ngầm
전철을 타고 출근해요. — Tôi đi làm bằng tàu điện.
정거장停車場명사trạm dừng
다음 정거장에서 내려요. — Tôi xuống ở trạm kế tiếp.
좌석座席명사chỗ ngồi; ghế
기차 좌석을 미리 예약했어요. — Tôi đã đặt trước chỗ ngồi trên tàu hỏa.
주차駐車명사việc đỗ xe; đỗ xe
건물 앞에는 주차를 할 수 없어요. — Trước tòa nhà không được đỗ xe.
주차장駐車場명사bãi đỗ xe
주차장이 넓어요. — Bãi đỗ xe rộng.
주차하다駐車동사đỗ xe
건물 앞에 주차했어요. — Tôi đã đỗ xe trước tòa nhà.
지나가다동사đi qua
버스가 지나가요. — Xe buýt đi qua.
지하도地下道명사đường hầm đi bộ
지하도로 건너요. — Tôi băng qua bằng đường hầm.
첫차명사chuyến xe đầu tiên
첫차를 타려고 새벽에 일어났습니다. — Tôi dậy từ sáng sớm để đi chuyến xe đầu tiên.
큰길명사đường lớn; đại lộ
큰길까지 나가면 버스를 탈 수 있어요. — Đi ra đến đường lớn là có thể bắt xe buýt.
태우다동사đốt; cho đi xe
아이를 차에 태워요. — Tôi cho đứa trẻ lên xe.
태우다동사chở; cho đi nhờ xe
아버지가 나를 학교까지 차에 태워 주셨다. — Bố đã chở tôi đến trường bằng ô tô.
터널명사đường hầm
터널을 지나가요. — Đi qua đường hầm.
터미널명사bến xe
터미널에서 표를 사요. — Tôi mua vé ở bến xe.
편리하다便利형용사thuận tiện
지하철이 편리해요. — Tàu điện ngầm thuận tiện.
향하다向동사hướng về; hướng tới
버스가 공항을 향해 출발했다. — Xe buýt đã xuất phát hướng về sân bay.
호선號線의존명사tuyến (tàu điện ngầm)
2호선을 타고 시청역에서 내리세요. — Hãy đi tuyến số 2 và xuống ở ga Si-cheong.
횡단보도橫斷步道명사vạch qua đường
횡단보도로 건너요. — Tôi qua đường bằng vạch qua đường.
휴게소休憩所명사trạm dừng chân
장거리 운전 중에 휴게소에서 잠시 쉬었다. — Khi lái xe đường dài, tôi đã nghỉ một lát ở trạm dừng chân.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.