Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 3

2.262 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 가렵다형용사ngứa

    모기에 물려서 팔이 가렵습니다. — Bị muỗi đốt nên tay tôi ngứa.

  • 건장하다健壯형용사vạm vỡ, cường tráng

    건장한 청년들이 무거운 짐을 옮겨 주었습니다. — Những thanh niên vạm vỡ đã giúp chuyển đồ nặng.

  • 검사檢査명사kiểm tra; xét nghiệm

    건강 검사를 받았어요. — Tôi đã khám sức khỏe.

  • 과로過勞명사làm việc quá sức

    과로로 쓰러지는 직장인이 늘고 있습니다. — Số nhân viên văn phòng ngã quỵ vì làm việc quá sức đang tăng.

  • 관절關節명사khớp

    나이가 들수록 관절이 약해져서 운동이 필요합니다. — Càng lớn tuổi khớp càng yếu nên cần vận động.

  • 기운氣運명사sức lực; sinh lực

    요즘 기운이 없어서 쉬고 싶어요. — Dạo này tôi không có sức nên muốn nghỉ ngơi.

  • 기침명사ho

    기침이 나요. — Tôi bị ho.

  • 끊다동사cắt; ngắt; bỏ

    담배를 끊었어요. — Tôi đã bỏ thuốc lá.

  • 낫다동사khỏi (bệnh); tốt hơn

    감기가 빨리 나았어요. — Bệnh cảm của tôi đã khỏi nhanh.

  • 넘어지다동사ngã

    길에서 넘어졌어요. — Tôi đã ngã trên đường.

  • 다이어트명사ăn kiêng

    요즘 다이어트를 해요. — Dạo này tôi đang ăn kiêng.

  • 다치다동사bị thương

    운동하다가 다리를 다쳤어요. — Tôi bị thương ở chân khi tập thể thao.

  • 당뇨糖尿명사bệnh tiểu đường

    할아버지는 당뇨 때문에 단 음식을 피하십니다. — Ông tôi tránh đồ ngọt vì bị tiểu đường.

  • 두통頭痛명사đau đầu

    두통이 심해요. — Tôi bị đau đầu dữ dội.

  • 둔하다鈍형용사chậm chạp, cùn

    저는 몸이 둔해서 운동을 잘 못합니다. — Cơ thể tôi chậm chạp nên chơi thể thao không giỏi.

  • 마사지명사mát-xa

    어깨가 아파서 마사지를 받았어요. — Vai bị đau nên tôi đã đi mát-xa.

  • 마스크명사khẩu trang

    감기에 걸려서 마스크를 썼어요. — Tôi bị cảm nên đã đeo khẩu trang.

  • 멀미명사say xe, say sóng

    버스를 오래 타면 멀미가 나서 약을 먹습니다. — Đi xe buýt lâu thì tôi say xe nên phải uống thuốc.

  • 명상瞑想명사thiền, trầm tư

    저는 마음을 편안하게 하려고 매일 아침 명상을 합니다. — Tôi thiền mỗi sáng để tâm trí được thanh thản.

  • 몸살명사đau nhức mình mẩy

    감기 몸살에 걸려서 회사에 못 갔어요. — Tôi bị cảm, đau nhức mình mẩy nên không đi làm được.

  • 몹시부사vô cùng; rất

    오늘 몹시 피곤해요. — Hôm nay tôi vô cùng mệt.

  • 무리하다無理동사quá sức, miễn cưỡng

    몸이 아프니까 무리하지 말고 쉬세요. — Cơ thể đang đau nên đừng quá sức, hãy nghỉ ngơi.

  • 민감하다敏感형용사nhạy cảm

    저는 피부가 민감해서 화장품을 고를 때 조심합니다. — Da tôi nhạy cảm nên khi chọn mỹ phẩm tôi rất cẩn thận.

  • 발목명사cổ chân

    축구를 하다가 발목을 다쳐서 병원에 갔습니다. — Chơi bóng đá bị thương ở cổ chân nên tôi đi bệnh viện.

  • 방사선放射線명사bức xạ, tia phóng xạ

    병원에서 방사선 검사를 받을 때는 특별한 옷을 입습니다. — Khi chụp tia xạ ở bệnh viện, người ta mặc quần áo đặc biệt.

  • 병들다病동사ngã bệnh; đổ bệnh

    병든 노인을 가족이 돌보고 있다. — Gia đình đang chăm sóc người già bị bệnh.

  • 붓다동사sưng, phù

    발목을 다쳐서 많이 부었습니다. — Tôi bị thương ở mắt cá chân nên sưng lên nhiều.

  • 비타민명사vitamin

    비타민을 매일 먹으면 건강에 좋아요. — Uống vitamin mỗi ngày thì tốt cho sức khỏe.

  • 빈혈貧血명사chứng thiếu máu

    빈혈이 있어서 가끔 갑자기 어지럽습니다. — Tôi bị thiếu máu nên thỉnh thoảng bỗng thấy chóng mặt.

  • 뻐근하다형용사ê ẩm, mỏi nhừ

    하루 종일 앉아서 일했더니 어깨가 뻐근합니다. — Ngồi làm cả ngày nên vai tôi ê ẩm.

  • 삐다동사bong gân; trật khớp

    축구를 하다가 발목을 삐었어요. — Tôi bị bong gân cổ chân khi đang đá bóng.

  • 살리다동사cứu sống, phát huy

    의사는 위험한 환자의 생명을 살렸습니다. — Bác sĩ đã cứu sống bệnh nhân nguy kịch.

  • 상처傷處명사vết thương

    상처가 아파요. — Vết thương đau.

  • 설사泄瀉명사tiêu chảy; đi ngoài

    상한 음식을 먹고 설사를 했다. — Ăn đồ ăn bị ôi nên tôi bị tiêu chảy.

  • 성분成分명사thành phần

    이 화장품의 성분은 피부에 자극이 없습니다. — Thành phần của mỹ phẩm này không gây kích ứng da.

  • 세심하다細心형용사chu đáo, cẩn thận

    간호사가 환자를 세심하게 살펴 주었습니다. — Y tá đã chăm sóc bệnh nhân rất chu đáo.

  • 손목명사cổ tay

    컴퓨터를 오래 사용해서 손목이 아픕니다. — Dùng máy tính lâu nên cổ tay tôi đau.

  • 수술手術명사phẫu thuật

    수술이 잘됐어요. — Ca phẫu thuật đã thành công.

  • 시달리다동사bị dày vò, bị hành hạ

    그는 오랫동안 두통에 시달려 왔습니다. — Anh ấy đã bị chứng đau đầu hành hạ trong thời gian dài.

  • 시력視力명사thị lực

    스마트폰을 오래 보면 시력이 나빠집니다. — Nhìn điện thoại lâu thì thị lực sẽ kém đi.

  • 식품食品명사thực phẩm

    건강에 좋은 식품을 골라서 먹으려고 노력합니다. — Tôi cố gắng chọn thực phẩm tốt cho sức khỏe để ăn.

  • 심하다甚형용사nghiêm trọng; nặng; dữ dội

    감기가 심해서 병원에 갔어요. — Cảm nặng nên tôi đã đi bệnh viện.

  • 쑤시다동사nhức nhối

    비가 오려는지 온몸이 쑤십니다. — Hình như sắp mưa nên cả người tôi nhức mỏi.

  • 씹다동사nhai

    음식을 천천히 씹으세요. — Hãy nhai thức ăn từ từ.

  • 앓다동사ốm đau, mắc bệnh

    할아버지는 몇 년째 심장병을 앓고 계십니다. — Ông đã mắc bệnh tim mấy năm nay.

  • 약하다弱형용사yếu

    저는 몸이 약해요. — Cơ thể tôi yếu.

  • 열熱명사sốt; nhiệt

    열이 나요. — Tôi bị sốt.

  • 요가명사yoga, môn yoga

    저는 퇴근 후에 요가를 하면서 스트레스를 풉니다. — Sau giờ làm tôi tập yoga để giải tỏa căng thẳng.

  • 움직이다동사cử động; di chuyển

    몸을 움직이세요. — Hãy vận động cơ thể.

  • 입원入院명사nhập viện

    아버지가 다음 주에 입원하세요. — Tuần sau bố tôi nhập viện.

  • 입원하다入院동사nhập viện

    감기로 입원했어요. — Tôi đã nhập viện vì cảm.

  • 전문專門명사chuyên môn

    이 병원은 어린이 질환 전문 병원입니다. — Bệnh viện này là bệnh viện chuyên về bệnh trẻ em.

  • 정신精神명사tinh thần, trí óc

    몸뿐만 아니라 정신 건강도 중요합니다. — Không chỉ cơ thể mà sức khỏe tinh thần cũng quan trọng.

  • 정신력精神力명사sức mạnh tinh thần

    마라톤을 완주하려면 체력뿐만 아니라 정신력도 필요합니다. — Để hoàn thành marathon không chỉ cần thể lực mà còn cần sức mạnh tinh thần.

  • 제대로부사đúng cách; đàng hoàng

    밥을 제대로 먹어요. — Tôi ăn uống đàng hoàng.

  • 조심하다操心동사cẩn thận

    길을 건널 때 조심하세요. — Hãy cẩn thận khi băng qua đường.

  • 좋아지다동사trở nên tốt hơn

    건강이 좋아졌어요. — Sức khỏe đã tốt hơn.

  • 주사注射명사tiêm

    병원에서 주사를 맞아요. — Tôi tiêm ở bệnh viện.

  • 줄넘기명사nhảy dây

    운동 삼아 매일 줄넘기를 오백 번씩 합니다. — Để tập thể dục tôi nhảy dây năm trăm lần mỗi ngày.

  • 줄다동사giảm; ít đi

    몸무게가 줄었어요. — Cân nặng đã giảm.

  • 줄이다동사giảm bớt

    설탕을 줄여요. — Tôi giảm đường.

  • 지치다동사mệt mỏi; kiệt sức

    일에 지쳐서 쉬고 싶어요. — Tôi kiệt sức vì công việc nên muốn nghỉ ngơi.

  • 창백하다蒼白형용사nhợt nhạt, xanh xao

    그는 얼굴이 창백해서 병원에 가 보라고 했습니다. — Mặt anh ấy xanh xao nên tôi bảo đi bệnh viện.

  • 첨가물添加物명사chất phụ gia

    가공식품에는 여러 가지 첨가물이 들어 있습니다. — Thực phẩm chế biến có chứa nhiều loại phụ gia.

  • 체중體重명사trọng lượng cơ thể

    체중을 줄이고 싶어요. — Tôi muốn giảm cân.

  • 초췌하다憔悴형용사tiều tụy

    밤을 새워 일해서 얼굴이 초췌해졌습니다. — Thức đêm làm việc nên khuôn mặt tiều tụy.

  • 충분히充分부사đầy đủ; đủ

    충분히 쉬세요. — Hãy nghỉ ngơi đầy đủ.

  • 취하다醉동사say; say rượu

    술에 취해서 길에서 잠이 들었다. — Tôi say rượu nên đã ngủ quên ngoài đường.

  • 치과齒科명사nha khoa

    치과에서 이를 치료해요. — Tôi chữa răng ở nha khoa.

  • 치료治療명사điều trị; chữa trị

    병원에서 치료를 받고 있어요. — Tôi đang được điều trị ở bệnh viện.

  • 치료하다治療동사điều trị

    의사가 환자를 치료해요. — Bác sĩ điều trị bệnh nhân.

  • 치매癡呆명사chứng sa sút trí tuệ

    고령화로 인해 치매 환자가 늘고 있습니다. — Do già hóa dân số mà số bệnh nhân sa sút trí tuệ đang tăng.

  • 코피명사chảy máu cam; máu mũi

    너무 피곤해서 코피가 났어요. — Tôi mệt quá nên bị chảy máu cam.

  • 풀리다동사được tháo, được giải; dịu đi

    운동을 하고 나니 스트레스가 풀렸습니다. — Tập thể dục xong thì căng thẳng được giải tỏa.

  • 허약하다虛弱형용사yếu ớt

    저는 어릴 때 몸이 허약해서 자주 아팠습니다. — Hồi nhỏ cơ thể tôi yếu ớt nên hay ốm.

  • 흉터명사vết sẹo

    어릴 때 다친 상처가 큰 흉터로 남았습니다. — Vết thương hồi nhỏ để lại sẹo lớn.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.