Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 3

2.262 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 가스명사ga

    가스를 잠가요. — Tôi khóa ga.

  • 가습기加濕器명사máy tạo ẩm

    겨울에는 방이 건조해서 가습기를 켜요. — Mùa đông phòng khô nên tôi bật máy tạo ẩm.

  • 가위명사cái kéo

    가위로 종이를 잘라요. — Tôi cắt giấy bằng kéo.

  • 거실居室명사phòng khách

    거실에서 텔레비전을 봐요. — Tôi xem ti vi ở phòng khách.

  • 경비원警備員명사bảo vệ; nhân viên bảo vệ

    경비원 아저씨가 택배를 맡아 주셨어요. — Chú bảo vệ đã nhận giúp tôi bưu kiện.

  • 계단階段명사cầu thang

    계단으로 올라가요. — Tôi đi lên bằng cầu thang.

  • 관리비管理費명사phí quản lý

    이번 달 관리비가 많이 나왔어요. — Phí quản lý tháng này cao quá.

  • 꾸미다동사trang trí; làm đẹp

    방을 예쁘게 꾸며요. — Tôi trang trí phòng thật đẹp.

  • 난로煖爐명사lò sưởi

    추워서 난로 앞에 앉았어요. — Vì lạnh nên tôi ngồi trước lò sưởi.

  • 넓히다동사mở rộng; nới rộng

    이사하면서 방을 더 넓혔어요. — Khi chuyển nhà, tôi đã mở rộng căn phòng hơn.

  • 담요명사cái chăn mỏng

    담요를 덮어요. — Tôi đắp chăn mỏng.

  • 대문大門명사cổng chính; cổng nhà

    대문 앞에서 친구를 기다렸어요. — Tôi đợi bạn trước cổng.

  • 더럽다형용사bẩn

    신발이 더러워요. — Đôi giày bẩn.

  • 뒤뜰명사sân sau; vườn sau

    우리 집 뒤뜰에는 작은 텃밭이 있다. — Ở sân sau nhà tôi có một mảnh vườn nhỏ.

  • 뚜껑명사nắp; vung

    냄비 뚜껑을 닫으세요. — Hãy đậy nắp nồi lại.

  • 마루명사sàn gỗ

    아침마다 마루를 깨끗이 닦아요. — Sáng nào tôi cũng lau sàn nhà sạch sẽ.

  • 바닥명사sàn; đáy

    바닥에 앉아요. — Tôi ngồi xuống sàn.

  • 발코니명사ban công

    발코니에서 밖의 경치를 구경했어요. — Tôi đã ngắm cảnh bên ngoài từ ban công.

  • 밥솥명사nồi cơm; nồi cơm điện

    새 밥솥으로 밥을 하니까 맛있어요. — Nấu cơm bằng nồi cơm mới nên rất ngon.

  • 방문房門명사cửa phòng

    방문을 닫고 잠을 잤어요. — Tôi đóng cửa phòng rồi đi ngủ.

  • 버리다동사vứt; bỏ

    쓰레기를 버려요. — Tôi vứt rác.

  • 베개명사cái gối

    베개가 높아요. — Cái gối cao.

  • 베란다명사ban công

    베란다에 빨래를 널어요. — Tôi phơi quần áo ở ban công.

  • 벽壁명사bức tường

    벽에 그림이 있어요. — Trên tường có bức tranh.

  • 부드럽다형용사mềm mại; dịu dàng

    이불이 부드러워요. — Chăn mềm mại.

  • 빨다동사giặt; giặt quần áo

    주말에 옷을 빨아서 널었어요. — Cuối tuần tôi đã giặt quần áo rồi phơi.

  • 상자箱子명사cái hộp

    상자에 물건을 넣어요. — Tôi bỏ đồ vào hộp.

  • 서랍명사ngăn kéo

    서랍에 열쇠가 있어요. — Trong ngăn kéo có chìa khóa.

  • 서재書齋명사phòng làm việc; thư phòng

    아버지는 서재에서 책을 읽으세요. — Bố tôi đọc sách trong phòng làm việc.

  • 선풍기扇風機명사quạt điện

    더워서 선풍기를 켜요. — Nóng nên tôi bật quạt.

  • 세탁洗濯명사giặt giũ; giặt là

    이 옷은 세탁을 맡겨야 해요. — Bộ quần áo này phải đem đi giặt.

  • 손잡이명사tay cầm; tay nắm

    문 손잡이가 고장 났다. — Tay nắm cửa bị hỏng rồi.

  • 수돗물水道명사nước máy

    우리 동네는 수돗물을 그냥 마셔도 돼요. — Ở khu tôi sống có thể uống thẳng nước máy.

  • 싱크대명사bồn rửa bát

    설거지를 하고 싱크대를 깨끗이 닦았어요. — Rửa bát xong, tôi lau sạch bồn rửa.

  • 쓰레기통桶명사thùng rác

    쓰레기통에 버려요. — Tôi vứt vào thùng rác.

  • 아래층層명사tầng dưới

    아래층 사람이 우리 집에 인사하러 왔어요. — Người ở tầng dưới đã sang nhà chúng tôi chào hỏi.

  • 안방房명사phòng ngủ chính

    부모님은 안방에서 주무신다. — Bố mẹ ngủ ở phòng ngủ chính.

  • 어둡다형용사tối

    방이 어두워요. — Phòng tối.

  • 엘리베이터명사thang máy

    엘리베이터를 타요. — Tôi đi thang máy.

  • 옆방房명사phòng bên cạnh

    옆방에서 음악 소리가 너무 크게 들려요. — Tiếng nhạc từ phòng bên cạnh nghe rất to.

  • 옆집명사nhà bên cạnh; nhà hàng xóm

    옆집 사람과 엘리베이터에서 인사했어요. — Tôi đã chào người hàng xóm bên cạnh trong thang máy.

  • 오븐명사lò nướng

    오븐에 빵을 넣고 20분 동안 구웠습니다. — Tôi cho bánh mì vào lò nướng và nướng trong 20 phút.

  • 오피스텔명사căn hộ văn phòng kết hợp; officetel

    저는 회사 근처 오피스텔에서 혼자 살아요. — Tôi sống một mình trong căn hộ officetel gần công ty.

  • 옮기다동사di chuyển; chuyển

    책상을 옮겨요. — Tôi di chuyển cái bàn.

  • 욕실浴室명사phòng tắm

    욕실이 깨끗해요. — Phòng tắm sạch sẽ.

  • 우편함郵便函명사hòm thư

    우편함에 편지가 와 있어요. — Có thư trong hòm thư.

  • 위층層명사tầng trên

    위층에서 아이들이 뛰는 소리가 들려요. — Tôi nghe thấy tiếng bọn trẻ chạy nhảy ở tầng trên.

  • 유리琉璃명사thủy tinh; kính

    유리가 깨졌어요. — Kính đã bị vỡ.

  • 유리창琉璃窓명사cửa kính; cửa sổ kính

    공이 날아와서 유리창이 깨졌어요. — Quả bóng bay tới làm vỡ cửa kính.

  • 이불명사chăn

    이불을 덮어요. — Tôi đắp chăn.

  • 이사移徙명사việc chuyển nhà

    다음 주에 이사를 가요. — Tuần sau tôi chuyển nhà.

  • 이사하다移徙동사chuyển nhà

    다음 달에 이사해요. — Tháng sau tôi chuyển nhà.

  • 이삿짐명사đồ đạc chuyển nhà

    이삿짐을 트럭에 실었어요. — Tôi đã chất đồ chuyển nhà lên xe tải.

  • 전기電氣명사điện

    전기가 나갔어요. — Điện bị mất.

  • 전기밥솥명사nồi cơm điện

    전기밥솥으로 밥을 해요. — Tôi nấu cơm bằng nồi cơm điện.

  • 정리하다整理동사sắp xếp; dọn gọn

    책상을 정리해요. — Tôi sắp xếp lại bàn học.

  • 정원庭園명사vườn; sân vườn

    할머니 집 정원에는 예쁜 꽃이 많다. — Vườn nhà bà có nhiều hoa đẹp.

  • 좁다형용사chật; hẹp

    길이 좁아요. — Con đường hẹp.

  • 지붕명사mái nhà

    지붕이 빨개요. — Mái nhà màu đỏ.

  • 집들이명사tiệc tân gia

    친구가 집들이에 저를 초대했어요. — Bạn tôi đã mời tôi đến tiệc tân gia.

  • 집세명사tiền thuê nhà

    매달 집세를 내야 해요. — Hằng tháng tôi phải trả tiền thuê nhà.

  • 집주인명사chủ nhà

    집주인에게 수리를 부탁했어요. — Tôi đã nhờ chủ nhà sửa chữa.

  • 짓다동사xây; nấu (cơm); đặt (tên)

    아버지가 집을 지어요. — Bố tôi xây nhà.

  • 창밖窓명사ngoài cửa sổ

    창밖에 눈이 내리고 있어요. — Ngoài cửa sổ tuyết đang rơi.

  • 청소기淸掃機명사máy hút bụi

    청소기로 청소해요. — Tôi dọn bằng máy hút bụi.

  • 초인종招人鐘명사chuông cửa

    초인종이 울려서 문을 열었어요. — Chuông cửa reo nên tôi đã ra mở cửa.

  • 침실寢室명사phòng ngủ

    침실에 큰 침대가 있어요. — Trong phòng ngủ có một chiếc giường lớn.

  • 커튼명사rèm cửa

    커튼을 닫아요. — Tôi kéo rèm lại.

  • 통桶명사thùng; xô; hộp

    물을 통에 담아 두었어요. — Tôi đã đựng nước vào thùng để đó.

  • 포스터명사áp phích

    벽에 포스터를 붙여요. — Tôi dán áp phích lên tường.

  • 하숙집下宿명사nhà trọ

    유학생 시절에는 학교 근처 하숙집에서 살았어요. — Thời du học sinh tôi sống ở nhà trọ gần trường.

  • 현관玄關명사cửa ra vào; tiền sảnh

    현관에서 신발을 벗어요. — Tôi cởi giày ở tiền sảnh.

  • 형광등螢光燈명사đèn huỳnh quang; đèn tuýp

    형광등이 나가서 새것으로 바꿨어요. — Đèn huỳnh quang bị hỏng nên tôi đã thay cái mới.

  • 화분花盆명사chậu cây

    화분에 물을 줘요. — Tôi tưới nước cho chậu cây.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.