Từ vựng TOPIK cấp 3
2.262 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
가스명사ga
가스를 잠가요. — Tôi khóa ga.
가습기加濕器명사máy tạo ẩm
겨울에는 방이 건조해서 가습기를 켜요. — Mùa đông phòng khô nên tôi bật máy tạo ẩm.
가위명사cái kéo
가위로 종이를 잘라요. — Tôi cắt giấy bằng kéo.
거실居室명사phòng khách
거실에서 텔레비전을 봐요. — Tôi xem ti vi ở phòng khách.
경비원警備員명사bảo vệ; nhân viên bảo vệ
경비원 아저씨가 택배를 맡아 주셨어요. — Chú bảo vệ đã nhận giúp tôi bưu kiện.
계단階段명사cầu thang
계단으로 올라가요. — Tôi đi lên bằng cầu thang.
관리비管理費명사phí quản lý
이번 달 관리비가 많이 나왔어요. — Phí quản lý tháng này cao quá.
꾸미다동사trang trí; làm đẹp
방을 예쁘게 꾸며요. — Tôi trang trí phòng thật đẹp.
난로煖爐명사lò sưởi
추워서 난로 앞에 앉았어요. — Vì lạnh nên tôi ngồi trước lò sưởi.
넓히다동사mở rộng; nới rộng
이사하면서 방을 더 넓혔어요. — Khi chuyển nhà, tôi đã mở rộng căn phòng hơn.
담요명사cái chăn mỏng
담요를 덮어요. — Tôi đắp chăn mỏng.
대문大門명사cổng chính; cổng nhà
대문 앞에서 친구를 기다렸어요. — Tôi đợi bạn trước cổng.
더럽다형용사bẩn
신발이 더러워요. — Đôi giày bẩn.
뒤뜰명사sân sau; vườn sau
우리 집 뒤뜰에는 작은 텃밭이 있다. — Ở sân sau nhà tôi có một mảnh vườn nhỏ.
뚜껑명사nắp; vung
냄비 뚜껑을 닫으세요. — Hãy đậy nắp nồi lại.
마루명사sàn gỗ
아침마다 마루를 깨끗이 닦아요. — Sáng nào tôi cũng lau sàn nhà sạch sẽ.
바닥명사sàn; đáy
바닥에 앉아요. — Tôi ngồi xuống sàn.
발코니명사ban công
발코니에서 밖의 경치를 구경했어요. — Tôi đã ngắm cảnh bên ngoài từ ban công.
밥솥명사nồi cơm; nồi cơm điện
새 밥솥으로 밥을 하니까 맛있어요. — Nấu cơm bằng nồi cơm mới nên rất ngon.
방문房門명사cửa phòng
방문을 닫고 잠을 잤어요. — Tôi đóng cửa phòng rồi đi ngủ.
버리다동사vứt; bỏ
쓰레기를 버려요. — Tôi vứt rác.
베개명사cái gối
베개가 높아요. — Cái gối cao.
베란다명사ban công
베란다에 빨래를 널어요. — Tôi phơi quần áo ở ban công.
벽壁명사bức tường
벽에 그림이 있어요. — Trên tường có bức tranh.
부드럽다형용사mềm mại; dịu dàng
이불이 부드러워요. — Chăn mềm mại.
빨다동사giặt; giặt quần áo
주말에 옷을 빨아서 널었어요. — Cuối tuần tôi đã giặt quần áo rồi phơi.
상자箱子명사cái hộp
상자에 물건을 넣어요. — Tôi bỏ đồ vào hộp.
서랍명사ngăn kéo
서랍에 열쇠가 있어요. — Trong ngăn kéo có chìa khóa.
서재書齋명사phòng làm việc; thư phòng
아버지는 서재에서 책을 읽으세요. — Bố tôi đọc sách trong phòng làm việc.
선풍기扇風機명사quạt điện
더워서 선풍기를 켜요. — Nóng nên tôi bật quạt.
세탁洗濯명사giặt giũ; giặt là
이 옷은 세탁을 맡겨야 해요. — Bộ quần áo này phải đem đi giặt.
손잡이명사tay cầm; tay nắm
문 손잡이가 고장 났다. — Tay nắm cửa bị hỏng rồi.
수돗물水道명사nước máy
우리 동네는 수돗물을 그냥 마셔도 돼요. — Ở khu tôi sống có thể uống thẳng nước máy.
싱크대명사bồn rửa bát
설거지를 하고 싱크대를 깨끗이 닦았어요. — Rửa bát xong, tôi lau sạch bồn rửa.
쓰레기통桶명사thùng rác
쓰레기통에 버려요. — Tôi vứt vào thùng rác.
아래층層명사tầng dưới
아래층 사람이 우리 집에 인사하러 왔어요. — Người ở tầng dưới đã sang nhà chúng tôi chào hỏi.
안방房명사phòng ngủ chính
부모님은 안방에서 주무신다. — Bố mẹ ngủ ở phòng ngủ chính.
어둡다형용사tối
방이 어두워요. — Phòng tối.
엘리베이터명사thang máy
엘리베이터를 타요. — Tôi đi thang máy.
옆방房명사phòng bên cạnh
옆방에서 음악 소리가 너무 크게 들려요. — Tiếng nhạc từ phòng bên cạnh nghe rất to.
옆집명사nhà bên cạnh; nhà hàng xóm
옆집 사람과 엘리베이터에서 인사했어요. — Tôi đã chào người hàng xóm bên cạnh trong thang máy.
오븐명사lò nướng
오븐에 빵을 넣고 20분 동안 구웠습니다. — Tôi cho bánh mì vào lò nướng và nướng trong 20 phút.
오피스텔명사căn hộ văn phòng kết hợp; officetel
저는 회사 근처 오피스텔에서 혼자 살아요. — Tôi sống một mình trong căn hộ officetel gần công ty.
옮기다동사di chuyển; chuyển
책상을 옮겨요. — Tôi di chuyển cái bàn.
욕실浴室명사phòng tắm
욕실이 깨끗해요. — Phòng tắm sạch sẽ.
우편함郵便函명사hòm thư
우편함에 편지가 와 있어요. — Có thư trong hòm thư.
위층層명사tầng trên
위층에서 아이들이 뛰는 소리가 들려요. — Tôi nghe thấy tiếng bọn trẻ chạy nhảy ở tầng trên.
유리琉璃명사thủy tinh; kính
유리가 깨졌어요. — Kính đã bị vỡ.
유리창琉璃窓명사cửa kính; cửa sổ kính
공이 날아와서 유리창이 깨졌어요. — Quả bóng bay tới làm vỡ cửa kính.
이불명사chăn
이불을 덮어요. — Tôi đắp chăn.
이사移徙명사việc chuyển nhà
다음 주에 이사를 가요. — Tuần sau tôi chuyển nhà.
이사하다移徙동사chuyển nhà
다음 달에 이사해요. — Tháng sau tôi chuyển nhà.
이삿짐명사đồ đạc chuyển nhà
이삿짐을 트럭에 실었어요. — Tôi đã chất đồ chuyển nhà lên xe tải.
전기電氣명사điện
전기가 나갔어요. — Điện bị mất.
전기밥솥명사nồi cơm điện
전기밥솥으로 밥을 해요. — Tôi nấu cơm bằng nồi cơm điện.
정리하다整理동사sắp xếp; dọn gọn
책상을 정리해요. — Tôi sắp xếp lại bàn học.
정원庭園명사vườn; sân vườn
할머니 집 정원에는 예쁜 꽃이 많다. — Vườn nhà bà có nhiều hoa đẹp.
좁다형용사chật; hẹp
길이 좁아요. — Con đường hẹp.
지붕명사mái nhà
지붕이 빨개요. — Mái nhà màu đỏ.
집들이명사tiệc tân gia
친구가 집들이에 저를 초대했어요. — Bạn tôi đã mời tôi đến tiệc tân gia.
집세명사tiền thuê nhà
매달 집세를 내야 해요. — Hằng tháng tôi phải trả tiền thuê nhà.
집주인명사chủ nhà
집주인에게 수리를 부탁했어요. — Tôi đã nhờ chủ nhà sửa chữa.
짓다동사xây; nấu (cơm); đặt (tên)
아버지가 집을 지어요. — Bố tôi xây nhà.
창밖窓명사ngoài cửa sổ
창밖에 눈이 내리고 있어요. — Ngoài cửa sổ tuyết đang rơi.
청소기淸掃機명사máy hút bụi
청소기로 청소해요. — Tôi dọn bằng máy hút bụi.
초인종招人鐘명사chuông cửa
초인종이 울려서 문을 열었어요. — Chuông cửa reo nên tôi đã ra mở cửa.
침실寢室명사phòng ngủ
침실에 큰 침대가 있어요. — Trong phòng ngủ có một chiếc giường lớn.
커튼명사rèm cửa
커튼을 닫아요. — Tôi kéo rèm lại.
통桶명사thùng; xô; hộp
물을 통에 담아 두었어요. — Tôi đã đựng nước vào thùng để đó.
포스터명사áp phích
벽에 포스터를 붙여요. — Tôi dán áp phích lên tường.
하숙집下宿명사nhà trọ
유학생 시절에는 학교 근처 하숙집에서 살았어요. — Thời du học sinh tôi sống ở nhà trọ gần trường.
현관玄關명사cửa ra vào; tiền sảnh
현관에서 신발을 벗어요. — Tôi cởi giày ở tiền sảnh.
형광등螢光燈명사đèn huỳnh quang; đèn tuýp
형광등이 나가서 새것으로 바꿨어요. — Đèn huỳnh quang bị hỏng nên tôi đã thay cái mới.
화분花盆명사chậu cây
화분에 물을 줘요. — Tôi tưới nước cho chậu cây.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.