Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 3

2.262 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 경기競技명사trận đấu

    경기가 재미있어요. — Trận đấu thú vị.

  • 골프명사gôn

    아버지는 골프를 치세요. — Bố tôi chơi gôn.

  • 골프장場명사sân golf

    주말에 골프장에서 친구를 만났어요. — Cuối tuần tôi đã gặp bạn ở sân golf.

  • 공연公演명사buổi biểu diễn

    공연이 재미있었어요. — Buổi biểu diễn rất thú vị.

  • 권투拳鬪명사quyền anh; môn đấm bốc

    동생은 권투를 배우고 있어요. — Em tôi đang học quyền anh.

  • 낚시명사câu cá

    아버지와 낚시를 가요. — Tôi đi câu cá với bố.

  • 낚시터명사điểm câu cá; bãi câu cá

    아버지와 새벽에 낚시터에 갔어요. — Tôi đã cùng bố đến điểm câu cá từ tờ mờ sáng.

  • 노래방房명사quán karaoke

    노래방에서 노래해요. — Tôi hát ở quán karaoke.

  • 노랫소리명사tiếng hát

    옆집에서 노랫소리가 들린다. — Nghe có tiếng hát từ nhà bên cạnh.

  • 농구籠球명사bóng rổ

    학교에서 농구를 해요. — Tôi chơi bóng rổ ở trường.

  • 달리다동사chạy

    아이가 빨리 달려요. — Đứa trẻ chạy nhanh.

  • 던지다동사ném

    공을 던져요. — Tôi ném bóng.

  • 독서讀書명사đọc sách

    취미는 독서예요. — Sở thích của tôi là đọc sách.

  • 독후감讀後感명사bài cảm nhận sau khi đọc sách

    방학 숙제로 책을 읽고 독후감을 썼어요. — Tôi đã đọc sách và viết bài cảm nhận làm bài tập nghỉ hè.

  • 동물원動物園명사sở thú

    동물원에 갔어요. — Tôi đã đến sở thú.

  • 드라마명사phim truyền hình

    한국 드라마를 봐요. — Tôi xem phim truyền hình Hàn Quốc.

  • 등산객登山客명사người leo núi; khách leo núi

    주말에는 산에 등산객이 많다. — Cuối tuần trên núi có nhiều người leo núi.

  • 등산로登山路명사đường leo núi; lối lên núi

    등산로가 좁아서 조심해야 해요. — Đường leo núi hẹp nên phải cẩn thận.

  • 만화漫畵명사truyện tranh; hoạt hình

    동생은 만화책 읽는 것을 좋아한다. — Em tôi thích đọc truyện tranh.

  • 모으다동사gom; sưu tầm; tiết kiệm

    우표를 모아요. — Tôi sưu tầm tem.

  • 미술관美術館명사bảo tàng mỹ thuật

    미술관에서 그림을 봐요. — Tôi xem tranh ở bảo tàng mỹ thuật.

  • 바느질명사may vá; khâu vá

    할머니는 바느질로 단추를 달아 주셨다. — Bà đã khâu giúp tôi cái nút áo.

  • 바둑명사cờ vây

    할아버지는 공원에서 바둑을 두신다. — Ông tôi chơi cờ vây ở công viên.

  • 바이올린명사đàn vi-ô-lông

    바이올린을 배워요. — Tôi học vi-ô-lông.

  • 박수拍手명사vỗ tay

    박수를 쳐요. — Tôi vỗ tay.

  • 방송放送명사phát sóng; đài

    방송이 시작됐어요. — Chương trình phát sóng đã bắt đầu.

  • 배구排球명사bóng chuyền

    우리는 방과 후에 배구를 해요. — Chúng tôi chơi bóng chuyền sau giờ học.

  • 배드민턴명사cầu lông

    공원에서 배드민턴을 쳐요. — Tôi chơi cầu lông ở công viên.

  • 선수選手명사vận động viên

    축구 선수가 되고 싶어요. — Tôi muốn trở thành cầu thủ bóng đá.

  • 소설小說명사tiểu thuyết

    소설을 읽어요. — Tôi đọc tiểu thuyết.

  • 스케이트명사giày trượt băng; trượt băng

    겨울마다 호수에서 스케이트를 타요. — Mỗi mùa đông tôi đều đi trượt băng trên hồ.

  • 스키장場명사khu trượt tuyết; bãi trượt tuyết

    겨울에 친구들과 스키장에 갈 거예요. — Mùa đông tôi sẽ đi khu trượt tuyết với bạn bè.

  • 썰매명사xe trượt tuyết

    아이들이 눈 덮인 언덕에서 썰매를 타요. — Bọn trẻ đang chơi xe trượt tuyết trên ngọn đồi phủ đầy tuyết.

  • 악기樂器명사nhạc cụ

    악기를 연주해요. — Tôi chơi nhạc cụ.

  • 열리다동사được mở; diễn ra

    다음 주에 축제가 열려요. — Tuần sau lễ hội sẽ diễn ra.

  • 올림픽명사Thế vận hội

    올림픽을 텔레비전으로 봐요. — Tôi xem Thế vận hội trên ti vi.

  • 월드컵명사World Cup

    월드컵 경기를 봐요. — Tôi xem trận đấu World Cup.

  • 윷놀이명사trò chơi yut truyền thống

    설날에 가족과 함께 윷놀이를 했어요. — Tết Nguyên đán, tôi đã chơi yut cùng gia đình.

  • 이기다동사thắng

    우리 팀이 이겼어요. — Đội chúng tôi đã thắng.

  • 인기人氣명사sự nổi tiếng; được yêu thích

    이 노래가 인기가 많아요. — Bài hát này rất được yêu thích.

  • 인형人形명사búp bê; con rối

    딸에게 곰 인형을 선물했다. — Tôi đã tặng con gái một con gấu bông.

  • 즐기다동사tận hưởng; thưởng thức

    주말에 가족과 함께 여행을 즐겼어요. — Cuối tuần tôi đã tận hưởng chuyến du lịch cùng gia đình.

  • 지다동사thua; mang

    경기에서 졌어요. — Tôi đã thua trận đấu.

  • 차다동사đá

    아이들이 운동장에서 공을 차요. — Bọn trẻ đang đá bóng ở sân vận động.

  • 참가하다參加동사tham gia

    대회에 참가했어요. — Tôi đã tham gia cuộc thi.

  • 채널명사kênh

    채널을 바꿔요. — Tôi đổi kênh.

  • 챔피언명사nhà vô địch; quán quân

    그 선수는 세계 챔피언이 되었습니다. — Vận động viên đó đã trở thành nhà vô địch thế giới.

  • 축구공蹴球명사quả bóng đá

    아이들이 운동장에서 축구공을 차고 놀아요. — Bọn trẻ chơi đá bóng ở sân vận động.

  • 축제祝祭명사lễ hội

    가을에 축제가 있어요. — Mùa thu có lễ hội.

  • 콘서트명사buổi hòa nhạc

    콘서트 표를 샀어요. — Tôi đã mua vé buổi hòa nhạc.

  • 특기特技명사sở trường; tài riêng

    제 특기는 노래와 기타 연주예요. — Sở trường của tôi là hát và chơi guitar.

  • 팬명사fan; người hâm mộ

    저는 그 가수의 팬이에요. — Tôi là fan của ca sĩ đó.

  • 퍼즐명사trò xếp hình; câu đố

    아이들이 거실에서 퍼즐을 맞추고 있어요. — Bọn trẻ đang ghép hình ở phòng khách.

  • 프로명사chuyên nghiệp

    그는 프로 선수가 되고 싶어 한다. — Anh ấy muốn trở thành vận động viên chuyên nghiệp.

  • 프로그램명사chương trình

    텔레비전 프로그램을 봐요. — Tôi xem chương trình truyền hình.

  • 필름명사phim (máy ảnh); cuộn phim

    카메라에 새 필름을 넣었어요. — Tôi đã lắp cuộn phim mới vào máy ảnh.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.