Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 3

2.262 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 가리다동사che, chắn; chọn lọc

    구름이 해를 가려서 갑자기 어두워졌습니다. — Mây che mặt trời nên đột nhiên tối lại.

  • 가지명사cành; loại

    나뭇가지가 부러졌어요. — Cành cây đã gãy.

  • 강물江명사nước sông

    비가 많이 와서 강물이 불었어요. — Mưa nhiều nên nước sông dâng lên.

  • 강아지명사chó con

    강아지가 꼬리를 흔들며 달려왔어요. — Chú chó con vẫy đuôi chạy tới.

  • 개구리명사con ếch; ếch

    연못에서 개구리가 울고 있어요. — Ếch đang kêu ở ao.

  • 개나리명사hoa liên kiều

    노란 개나리가 길가에 피었다. — Hoa liên kiều vàng nở bên đường.

  • 개천開川명사suối nhỏ; mương

    마을 앞 개천에서 아이들이 물고기를 잡고 있다. — Bọn trẻ đang bắt cá ở con suối nhỏ trước làng.

  • 거미명사nhện

    방 구석에 거미가 줄을 쳐 놓았어요. — Con nhện đã giăng tơ ở góc phòng.

  • 견디다동사chịu đựng, chống chịu

    이 식물은 추위를 잘 견디기 때문에 겨울에도 죽지 않습니다. — Loại cây này chịu lạnh tốt nên mùa đông cũng không chết.

  • 고래명사cá voi

    바다에서 고래를 직접 보고 감동했습니다. — Tôi rất xúc động khi tận mắt nhìn thấy cá voi ngoài biển.

  • 곰명사con gấu

    곰이 겨울잠을 자요. — Gấu ngủ đông.

  • 공기空氣명사không khí

    공기가 맑아요. — Không khí trong lành.

  • 굵다형용사to; dày (nét, sợi)

    이 나무는 줄기가 굵어요. — Cái cây này thân to.

  • 그늘명사bóng râm

    나무 그늘에서 쉬어요. — Tôi nghỉ dưới bóng cây.

  • 그림자명사bóng; cái bóng

    해가 지자 나무 그림자가 길어졌습니다. — Khi mặt trời lặn, bóng cây dài ra.

  • 깊다형용사sâu

    바다가 깊어요. — Biển sâu.

  • 꽃잎명사cánh hoa

    바람에 꽃잎이 날려요. — Cánh hoa bay trong gió.

  • 나뭇가지명사cành cây

    작은 새가 나뭇가지 위에 앉아 있다. — Một chú chim nhỏ đang đậu trên cành cây.

  • 나뭇잎명사lá cây

    가을에는 나뭇잎이 빨갛게 물들어요. — Vào mùa thu, lá cây chuyển sang màu đỏ.

  • 나비명사con bướm

    나비가 날아요. — Con bướm bay.

  • 낙엽落葉명사lá rụng

    가을에는 길에 낙엽이 많이 떨어진다. — Vào mùa thu, lá rụng đầy trên đường.

  • 날개명사cánh

    새가 날개를 펴고 하늘을 날았다. — Con chim dang cánh bay trên bầu trời.

  • 날아가다동사bay đi

    새가 하늘 높이 날아갔어요. — Con chim bay cao trên bầu trời.

  • 넘다동사vượt qua; quá

    산을 넘어서 갔어요. — Tôi đã vượt qua núi để đi.

  • 넘치다동사tràn, dư dồi dào

    비가 많이 와서 강물이 넘치고 있습니다. — Mưa nhiều nên nước sông đang tràn.

  • 노랗다형용사vàng

    은행잎이 노래요. — Lá ngân hạnh vàng.

  • 노리다동사nhắm vào, rình

    고양이가 새를 노리고 조용히 다가갔습니다. — Con mèo lặng lẽ tiến lại gần nhắm vào con chim.

  • 녹색綠色명사màu xanh lá; màu xanh lục

    신호등이 녹색으로 바뀌었어요. — Đèn giao thông đã chuyển sang màu xanh.

  • 농작물農作物명사nông sản, hoa màu

    비가 오지 않아서 농작물이 제대로 자라지 못했습니다. — Không có mưa nên hoa màu không phát triển được.

  • 달빛명사ánh trăng

    달빛이 창문으로 들어와요. — Ánh trăng chiếu vào qua cửa sổ.

  • 돌명사hòn đá

    길에 돌이 많아요. — Trên đường có nhiều đá.

  • 둥글다형용사tròn

    지구는 둥글어요. — Trái đất hình tròn.

  • 뒷산山명사núi sau nhà; đồi phía sau

    아침마다 뒷산에 올라가요. — Sáng nào tôi cũng leo lên núi sau nhà.

  • 드넓다형용사bao la, mênh mông

    드넓은 바다를 보니 마음이 시원해졌습니다. — Nhìn biển cả mênh mông, lòng tôi thấy thoáng đãng.

  • 들명사cánh đồng; đồng bằng

    넓은 들에 꽃이 가득 피었어요. — Hoa nở đầy trên cánh đồng rộng.

  • 땅명사đất

    땅이 넓어요. — Đất rộng.

  • 뜨다동사nổi; mọc; mở (mắt)

    아침에 해가 떠요. — Buổi sáng mặt trời mọc.

  • 말명사ngựa; con ngựa

    말이 들판을 빠르게 달려요. — Con ngựa chạy nhanh trên cánh đồng.

  • 매미명사ve sầu

    여름에는 나무에서 매미가 시끄럽게 웁니다. — Mùa hè, ve sầu kêu ầm ĩ trên cây.

  • 모기명사con muỗi

    모기에 물렸어요. — Tôi bị muỗi đốt.

  • 모래명사cát

    해변의 모래가 따뜻해요. — Cát bãi biển ấm.

  • 무척부사rất, vô cùng

    오늘은 날씨가 무척 덥습니다. — Hôm nay thời tiết rất nóng.

  • 물고기명사con cá

    물고기가 헤엄쳐요. — Con cá bơi.

  • 물속명사trong nước; dưới nước

    아이들이 물속에서 헤엄을 쳤다. — Bọn trẻ đã bơi dưới nước.

  • 바닷가명사bờ biển; bãi biển

    주말에 바닷가에서 조개를 주웠어요. — Cuối tuần tôi đã nhặt sò ở bờ biển.

  • 바닷물명사nước biển

    바닷물은 짜서 마실 수 없어요. — Nước biển mặn nên không thể uống được.

  • 바위명사tảng đá; núi đá

    바위 위에 앉아서 바다를 봤어요. — Tôi ngồi trên tảng đá ngắm biển.

  • 뱀명사con rắn

    뱀을 무서워해요. — Tôi sợ rắn.

  • 벌레명사con sâu bọ

    벌레가 있어요. — Có con sâu bọ.

  • 봉우리명사đỉnh núi

    우리는 드디어 산의 가장 높은 봉우리에 올랐습니다. — Cuối cùng chúng tôi đã leo lên đỉnh núi cao nhất.

  • 분지盆地명사bồn địa, thung lũng

    대구는 분지라서 여름에 매우 덥습니다. — Daegu là thung lũng nên mùa hè rất nóng.

  • 불꽃명사ngọn lửa; tia lửa

    촛불의 불꽃이 바람에 흔들렸다. — Ngọn lửa của cây nến lay động trong gió.

  • 붉다형용사đỏ

    저녁 하늘이 붉게 물들었다. — Bầu trời chiều nhuộm một màu đỏ.

  • 빈번히頻繁부사một cách thường xuyên

    이 지역에서는 지진이 빈번히 발생합니다. — Ở khu vực này động đất xảy ra thường xuyên.

  • 빛명사ánh sáng; ánh

    창문으로 따뜻한 빛이 들어와요. — Ánh sáng ấm áp chiếu vào qua cửa sổ.

  • 뿌리명사rễ

    나무 뿌리가 깊어요. — Rễ cây sâu.

  • 사납다형용사dữ tợn, hung dữ

    사나운 개가 짖어서 길을 지나가기 무서웠습니다. — Con chó dữ sủa nên đi qua đường thật đáng sợ.

  • 사냥하다동사săn bắt

    사자는 무리를 지어 사냥합니다. — Sư tử săn mồi theo bầy.

  • 사막沙漠명사sa mạc

    사막은 낮에는 덥고 밤에는 춥습니다. — Sa mạc ban ngày nóng, ban đêm lạnh.

  • 사자獅子명사sư tử

    사자가 동물원에 있어요. — Sư tử ở trong sở thú.

  • 산속山명사trong núi; núi sâu

    우리는 산속에서 길을 잃었어요. — Chúng tôi đã bị lạc đường trong núi.

  • 산호초珊瑚礁명사rặng san hô

    바다 온도가 올라가면서 산호초가 죽어 가고 있습니다. — Nhiệt độ biển tăng nên các rặng san hô đang chết dần.

  • 새끼명사con non; con của động vật

    어미 고양이가 새끼를 돌보고 있어요. — Mèo mẹ đang chăm sóc mèo con.

  • 새소리명사tiếng chim hót

    아침에 새소리를 들으면 기분이 좋아요. — Buổi sáng nghe tiếng chim hót thì tâm trạng thấy vui.

  • 새싹명사mầm non; chồi non

    봄비가 내린 뒤 화분에서 새싹이 돋았다. — Sau cơn mưa xuân, mầm non đã nhú lên trong chậu cây.

  • 샘명사mạch nước; suối nguồn

    산에서 샘이 솟아서 등산객들이 물을 마셨다. — Mạch nước trào lên từ trên núi nên những người leo núi đã uống nước.

  • 선선하다형용사mát mẻ

    저녁이 되자 선선한 바람이 불기 시작했습니다. — Đến tối, gió mát bắt đầu thổi.

  • 섬명사hòn đảo

    배를 타고 섬에 가요. — Tôi đi thuyền ra đảo.

  • 성큼부사bước dài, chợt đến gần

    어느새 가을이 성큼 다가왔습니다. — Thoắt cái mùa thu đã đến gần.

  • 소명사con bò

    소가 풀을 먹어요. — Con bò ăn cỏ.

  • 소나무명사cây thông

    산에 소나무가 많이 자라고 있다. — Trên núi có nhiều cây thông mọc.

  • 송이명사bông; chùm (loại từ)

    친구에게 장미 한 송이를 선물했어요. — Tôi đã tặng bạn một bông hồng.

  • 수확하다收穫동사thu hoạch

    가을에는 농부들이 벼를 수확하느라 바쁩니다. — Mùa thu nông dân bận rộn thu hoạch lúa.

  • 숲명사rừng

    숲에서 산책해요. — Tôi đi dạo trong rừng.

  • 습도濕度명사độ ẩm

    여름에는 습도가 높아서 땀이 많이 납니다. — Mùa hè độ ẩm cao nên đổ nhiều mồ hôi.

  • 습하다濕형용사ẩm ướt

    장마철에는 날씨가 습해서 불쾌합니다. — Mùa mưa thời tiết ẩm ướt nên khó chịu.

  • 시냇물명사nước suối; dòng suối nhỏ

    시냇물이 졸졸 흐르는 소리가 듣기 좋다. — Tiếng nước suối chảy róc rách nghe thật dễ chịu.

  • 식물植物명사thực vật, cây cối

    식물은 햇빛과 물이 있어야 자랍니다. — Thực vật cần ánh sáng mặt trời và nước mới lớn được.

  • 쌓이다동사chất chồng, tích tụ

    지난밤에 내린 눈이 길에 가득 쌓였습니다. — Tuyết rơi đêm qua phủ dày đầy đường.

  • 쏘다동사bắn; chích

    벌에게 쏘여서 팔이 많이 부었습니다. — Bị ong chích nên cánh tay sưng to.

  • 쏟아지다동사đổ xuống, tuôn ra

    갑자기 소나기가 쏟아져서 흠뻑 젖었습니다. — Đột nhiên mưa rào đổ xuống nên tôi ướt sũng.

  • 알명사trứng

    닭이 알을 낳았다. — Con gà mái đã đẻ trứng.

  • 얕다형용사nông

    이 강은 물이 얕아서 아이들이 놀기 좋습니다. — Sông này nước nông nên trẻ em chơi rất tốt.

  • 어느새부사chẳng bao lâu đã, thoắt cái

    어느새 겨울이 가고 봄이 왔습니다. — Thoắt cái mùa đông đã qua và mùa xuân đến.

  • 어둠명사bóng tối

    어둠 속에서 작은 불빛이 보였습니다. — Trong bóng tối, tôi thấy một ánh đèn nhỏ.

  • 얼다동사đóng băng

    날씨가 너무 추워서 호수가 꽁꽁 얼었습니다. — Trời lạnh quá nên mặt hồ đóng băng cứng.

  • 여우명사con cáo

    여우가 숲에 살아요. — Cáo sống trong rừng.

  • 연못명사ao; hồ nhỏ

    공원 연못에서 잉어들이 헤엄치고 있었다. — Cá chép đang bơi trong ao ở công viên.

  • 열대야熱帶夜명사đêm nhiệt đới oi bức

    열대야 때문에 밤에도 더워서 잠을 이룰 수 없습니다. — Đêm nóng oi bức nên ban đêm cũng nóng không ngủ được.

  • 열대우림熱帶雨林명사rừng mưa nhiệt đới

    열대우림에는 수많은 종류의 생물이 살고 있습니다. — Rừng mưa nhiệt đới có vô số loài sinh vật sinh sống.

  • 열리다동사ra quả; có quả

    이 나무에는 사과가 많이 열렸어요. — Cây này ra rất nhiều quả táo.

  • 영리하다怜悧형용사lanh lợi, thông minh

    영리한 강아지는 주인의 말을 금방 알아듣습니다. — Chú chó lanh lợi hiểu lời chủ rất nhanh.

  • 오리명사con vịt

    연못에 오리가 있어요. — Có vịt trong ao.

  • 온통부사khắp, toàn bộ

    눈이 많이 내려서 온통 세상이 하얗습니다. — Tuyết rơi nhiều nên cả thế giới trắng xóa.

  • 완만하다緩慢형용사thoai thoải, từ từ

    이 산은 경사가 완만해서 초보자도 오를 수 있습니다. — Ngọn núi này dốc thoai thoải nên người mới cũng leo được.

  • 원숭이명사con khỉ

    원숭이가 바나나를 먹어요. — Con khỉ ăn chuối.

  • 유난히부사đặc biệt, khác thường

    올해는 유난히 비가 많이 왔습니다. — Năm nay mưa nhiều khác thường.

  • 자라나다동사lớn lên; trưởng thành

    아이들이 건강하게 자라나고 있어요. — Bọn trẻ đang lớn lên khỏe mạnh.

  • 자연自然명사thiên nhiên, tự nhiên

    주말에는 자연 속에서 시간을 보내려고 합니다. — Cuối tuần tôi định dành thời gian giữa thiên nhiên.

  • 잔잔하다형용사êm đềm, phẳng lặng

    바다가 잔잔해서 배를 타기에 좋은 날씨였습니다. — Biển lặng nên thời tiết thích hợp để đi thuyền.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.