Từ vựng TOPIK cấp 3
2.262 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
가리다동사che, chắn; chọn lọc
구름이 해를 가려서 갑자기 어두워졌습니다. — Mây che mặt trời nên đột nhiên tối lại.
가지명사cành; loại
나뭇가지가 부러졌어요. — Cành cây đã gãy.
강물江명사nước sông
비가 많이 와서 강물이 불었어요. — Mưa nhiều nên nước sông dâng lên.
강아지명사chó con
강아지가 꼬리를 흔들며 달려왔어요. — Chú chó con vẫy đuôi chạy tới.
개구리명사con ếch; ếch
연못에서 개구리가 울고 있어요. — Ếch đang kêu ở ao.
개나리명사hoa liên kiều
노란 개나리가 길가에 피었다. — Hoa liên kiều vàng nở bên đường.
개천開川명사suối nhỏ; mương
마을 앞 개천에서 아이들이 물고기를 잡고 있다. — Bọn trẻ đang bắt cá ở con suối nhỏ trước làng.
거미명사nhện
방 구석에 거미가 줄을 쳐 놓았어요. — Con nhện đã giăng tơ ở góc phòng.
견디다동사chịu đựng, chống chịu
이 식물은 추위를 잘 견디기 때문에 겨울에도 죽지 않습니다. — Loại cây này chịu lạnh tốt nên mùa đông cũng không chết.
고래명사cá voi
바다에서 고래를 직접 보고 감동했습니다. — Tôi rất xúc động khi tận mắt nhìn thấy cá voi ngoài biển.
곰명사con gấu
곰이 겨울잠을 자요. — Gấu ngủ đông.
공기空氣명사không khí
공기가 맑아요. — Không khí trong lành.
굵다형용사to; dày (nét, sợi)
이 나무는 줄기가 굵어요. — Cái cây này thân to.
그늘명사bóng râm
나무 그늘에서 쉬어요. — Tôi nghỉ dưới bóng cây.
그림자명사bóng; cái bóng
해가 지자 나무 그림자가 길어졌습니다. — Khi mặt trời lặn, bóng cây dài ra.
깊다형용사sâu
바다가 깊어요. — Biển sâu.
꽃잎명사cánh hoa
바람에 꽃잎이 날려요. — Cánh hoa bay trong gió.
나뭇가지명사cành cây
작은 새가 나뭇가지 위에 앉아 있다. — Một chú chim nhỏ đang đậu trên cành cây.
나뭇잎명사lá cây
가을에는 나뭇잎이 빨갛게 물들어요. — Vào mùa thu, lá cây chuyển sang màu đỏ.
나비명사con bướm
나비가 날아요. — Con bướm bay.
낙엽落葉명사lá rụng
가을에는 길에 낙엽이 많이 떨어진다. — Vào mùa thu, lá rụng đầy trên đường.
날개명사cánh
새가 날개를 펴고 하늘을 날았다. — Con chim dang cánh bay trên bầu trời.
날아가다동사bay đi
새가 하늘 높이 날아갔어요. — Con chim bay cao trên bầu trời.
넘다동사vượt qua; quá
산을 넘어서 갔어요. — Tôi đã vượt qua núi để đi.
넘치다동사tràn, dư dồi dào
비가 많이 와서 강물이 넘치고 있습니다. — Mưa nhiều nên nước sông đang tràn.
노랗다형용사vàng
은행잎이 노래요. — Lá ngân hạnh vàng.
노리다동사nhắm vào, rình
고양이가 새를 노리고 조용히 다가갔습니다. — Con mèo lặng lẽ tiến lại gần nhắm vào con chim.
녹색綠色명사màu xanh lá; màu xanh lục
신호등이 녹색으로 바뀌었어요. — Đèn giao thông đã chuyển sang màu xanh.
농작물農作物명사nông sản, hoa màu
비가 오지 않아서 농작물이 제대로 자라지 못했습니다. — Không có mưa nên hoa màu không phát triển được.
달빛명사ánh trăng
달빛이 창문으로 들어와요. — Ánh trăng chiếu vào qua cửa sổ.
돌명사hòn đá
길에 돌이 많아요. — Trên đường có nhiều đá.
둥글다형용사tròn
지구는 둥글어요. — Trái đất hình tròn.
뒷산山명사núi sau nhà; đồi phía sau
아침마다 뒷산에 올라가요. — Sáng nào tôi cũng leo lên núi sau nhà.
드넓다형용사bao la, mênh mông
드넓은 바다를 보니 마음이 시원해졌습니다. — Nhìn biển cả mênh mông, lòng tôi thấy thoáng đãng.
들명사cánh đồng; đồng bằng
넓은 들에 꽃이 가득 피었어요. — Hoa nở đầy trên cánh đồng rộng.
땅명사đất
땅이 넓어요. — Đất rộng.
뜨다동사nổi; mọc; mở (mắt)
아침에 해가 떠요. — Buổi sáng mặt trời mọc.
말명사ngựa; con ngựa
말이 들판을 빠르게 달려요. — Con ngựa chạy nhanh trên cánh đồng.
매미명사ve sầu
여름에는 나무에서 매미가 시끄럽게 웁니다. — Mùa hè, ve sầu kêu ầm ĩ trên cây.
모기명사con muỗi
모기에 물렸어요. — Tôi bị muỗi đốt.
모래명사cát
해변의 모래가 따뜻해요. — Cát bãi biển ấm.
무척부사rất, vô cùng
오늘은 날씨가 무척 덥습니다. — Hôm nay thời tiết rất nóng.
물고기명사con cá
물고기가 헤엄쳐요. — Con cá bơi.
물속명사trong nước; dưới nước
아이들이 물속에서 헤엄을 쳤다. — Bọn trẻ đã bơi dưới nước.
바닷가명사bờ biển; bãi biển
주말에 바닷가에서 조개를 주웠어요. — Cuối tuần tôi đã nhặt sò ở bờ biển.
바닷물명사nước biển
바닷물은 짜서 마실 수 없어요. — Nước biển mặn nên không thể uống được.
바위명사tảng đá; núi đá
바위 위에 앉아서 바다를 봤어요. — Tôi ngồi trên tảng đá ngắm biển.
뱀명사con rắn
뱀을 무서워해요. — Tôi sợ rắn.
벌레명사con sâu bọ
벌레가 있어요. — Có con sâu bọ.
봉우리명사đỉnh núi
우리는 드디어 산의 가장 높은 봉우리에 올랐습니다. — Cuối cùng chúng tôi đã leo lên đỉnh núi cao nhất.
분지盆地명사bồn địa, thung lũng
대구는 분지라서 여름에 매우 덥습니다. — Daegu là thung lũng nên mùa hè rất nóng.
불꽃명사ngọn lửa; tia lửa
촛불의 불꽃이 바람에 흔들렸다. — Ngọn lửa của cây nến lay động trong gió.
붉다형용사đỏ
저녁 하늘이 붉게 물들었다. — Bầu trời chiều nhuộm một màu đỏ.
빈번히頻繁부사một cách thường xuyên
이 지역에서는 지진이 빈번히 발생합니다. — Ở khu vực này động đất xảy ra thường xuyên.
빛명사ánh sáng; ánh
창문으로 따뜻한 빛이 들어와요. — Ánh sáng ấm áp chiếu vào qua cửa sổ.
뿌리명사rễ
나무 뿌리가 깊어요. — Rễ cây sâu.
사납다형용사dữ tợn, hung dữ
사나운 개가 짖어서 길을 지나가기 무서웠습니다. — Con chó dữ sủa nên đi qua đường thật đáng sợ.
사냥하다동사săn bắt
사자는 무리를 지어 사냥합니다. — Sư tử săn mồi theo bầy.
사막沙漠명사sa mạc
사막은 낮에는 덥고 밤에는 춥습니다. — Sa mạc ban ngày nóng, ban đêm lạnh.
사자獅子명사sư tử
사자가 동물원에 있어요. — Sư tử ở trong sở thú.
산속山명사trong núi; núi sâu
우리는 산속에서 길을 잃었어요. — Chúng tôi đã bị lạc đường trong núi.
산호초珊瑚礁명사rặng san hô
바다 온도가 올라가면서 산호초가 죽어 가고 있습니다. — Nhiệt độ biển tăng nên các rặng san hô đang chết dần.
새끼명사con non; con của động vật
어미 고양이가 새끼를 돌보고 있어요. — Mèo mẹ đang chăm sóc mèo con.
새소리명사tiếng chim hót
아침에 새소리를 들으면 기분이 좋아요. — Buổi sáng nghe tiếng chim hót thì tâm trạng thấy vui.
새싹명사mầm non; chồi non
봄비가 내린 뒤 화분에서 새싹이 돋았다. — Sau cơn mưa xuân, mầm non đã nhú lên trong chậu cây.
샘명사mạch nước; suối nguồn
산에서 샘이 솟아서 등산객들이 물을 마셨다. — Mạch nước trào lên từ trên núi nên những người leo núi đã uống nước.
선선하다형용사mát mẻ
저녁이 되자 선선한 바람이 불기 시작했습니다. — Đến tối, gió mát bắt đầu thổi.
섬명사hòn đảo
배를 타고 섬에 가요. — Tôi đi thuyền ra đảo.
성큼부사bước dài, chợt đến gần
어느새 가을이 성큼 다가왔습니다. — Thoắt cái mùa thu đã đến gần.
소명사con bò
소가 풀을 먹어요. — Con bò ăn cỏ.
소나무명사cây thông
산에 소나무가 많이 자라고 있다. — Trên núi có nhiều cây thông mọc.
송이명사bông; chùm (loại từ)
친구에게 장미 한 송이를 선물했어요. — Tôi đã tặng bạn một bông hồng.
수확하다收穫동사thu hoạch
가을에는 농부들이 벼를 수확하느라 바쁩니다. — Mùa thu nông dân bận rộn thu hoạch lúa.
숲명사rừng
숲에서 산책해요. — Tôi đi dạo trong rừng.
습도濕度명사độ ẩm
여름에는 습도가 높아서 땀이 많이 납니다. — Mùa hè độ ẩm cao nên đổ nhiều mồ hôi.
습하다濕형용사ẩm ướt
장마철에는 날씨가 습해서 불쾌합니다. — Mùa mưa thời tiết ẩm ướt nên khó chịu.
시냇물명사nước suối; dòng suối nhỏ
시냇물이 졸졸 흐르는 소리가 듣기 좋다. — Tiếng nước suối chảy róc rách nghe thật dễ chịu.
식물植物명사thực vật, cây cối
식물은 햇빛과 물이 있어야 자랍니다. — Thực vật cần ánh sáng mặt trời và nước mới lớn được.
쌓이다동사chất chồng, tích tụ
지난밤에 내린 눈이 길에 가득 쌓였습니다. — Tuyết rơi đêm qua phủ dày đầy đường.
쏘다동사bắn; chích
벌에게 쏘여서 팔이 많이 부었습니다. — Bị ong chích nên cánh tay sưng to.
쏟아지다동사đổ xuống, tuôn ra
갑자기 소나기가 쏟아져서 흠뻑 젖었습니다. — Đột nhiên mưa rào đổ xuống nên tôi ướt sũng.
알명사trứng
닭이 알을 낳았다. — Con gà mái đã đẻ trứng.
얕다형용사nông
이 강은 물이 얕아서 아이들이 놀기 좋습니다. — Sông này nước nông nên trẻ em chơi rất tốt.
어느새부사chẳng bao lâu đã, thoắt cái
어느새 겨울이 가고 봄이 왔습니다. — Thoắt cái mùa đông đã qua và mùa xuân đến.
어둠명사bóng tối
어둠 속에서 작은 불빛이 보였습니다. — Trong bóng tối, tôi thấy một ánh đèn nhỏ.
얼다동사đóng băng
날씨가 너무 추워서 호수가 꽁꽁 얼었습니다. — Trời lạnh quá nên mặt hồ đóng băng cứng.
여우명사con cáo
여우가 숲에 살아요. — Cáo sống trong rừng.
연못명사ao; hồ nhỏ
공원 연못에서 잉어들이 헤엄치고 있었다. — Cá chép đang bơi trong ao ở công viên.
열대야熱帶夜명사đêm nhiệt đới oi bức
열대야 때문에 밤에도 더워서 잠을 이룰 수 없습니다. — Đêm nóng oi bức nên ban đêm cũng nóng không ngủ được.
열대우림熱帶雨林명사rừng mưa nhiệt đới
열대우림에는 수많은 종류의 생물이 살고 있습니다. — Rừng mưa nhiệt đới có vô số loài sinh vật sinh sống.
열리다동사ra quả; có quả
이 나무에는 사과가 많이 열렸어요. — Cây này ra rất nhiều quả táo.
영리하다怜悧형용사lanh lợi, thông minh
영리한 강아지는 주인의 말을 금방 알아듣습니다. — Chú chó lanh lợi hiểu lời chủ rất nhanh.
오리명사con vịt
연못에 오리가 있어요. — Có vịt trong ao.
온통부사khắp, toàn bộ
눈이 많이 내려서 온통 세상이 하얗습니다. — Tuyết rơi nhiều nên cả thế giới trắng xóa.
완만하다緩慢형용사thoai thoải, từ từ
이 산은 경사가 완만해서 초보자도 오를 수 있습니다. — Ngọn núi này dốc thoai thoải nên người mới cũng leo được.
원숭이명사con khỉ
원숭이가 바나나를 먹어요. — Con khỉ ăn chuối.
유난히부사đặc biệt, khác thường
올해는 유난히 비가 많이 왔습니다. — Năm nay mưa nhiều khác thường.
자라나다동사lớn lên; trưởng thành
아이들이 건강하게 자라나고 있어요. — Bọn trẻ đang lớn lên khỏe mạnh.
자연自然명사thiên nhiên, tự nhiên
주말에는 자연 속에서 시간을 보내려고 합니다. — Cuối tuần tôi định dành thời gian giữa thiên nhiên.
잔잔하다형용사êm đềm, phẳng lặng
바다가 잔잔해서 배를 타기에 좋은 날씨였습니다. — Biển lặng nên thời tiết thích hợp để đi thuyền.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.