Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 3

2.262 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 강하다强형용사mạnh; mạnh mẽ

    바람이 강해서 우산이 뒤집혔다. — Gió mạnh nên ô bị lật ngược.

  • 겨울철명사mùa đông

    겨울철에는 감기에 걸리기 쉬워요. — Vào mùa đông rất dễ bị cảm.

  • 그치다동사tạnh; ngừng

    비가 그쳤어요. — Mưa đã tạnh.

  • 기온氣溫명사nhiệt độ không khí

    기온이 떨어졌어요. — Nhiệt độ đã giảm.

  • 끼다동사giăng; phủ (mây, sương)

    하늘에 구름이 잔뜩 꼈어요. — Mây giăng kín bầu trời.

  • 나빠지다동사trở nên xấu đi

    날씨가 나빠졌어요. — Thời tiết đã xấu đi.

  • 더위명사cái nóng; nóng bức

    올여름에는 더위가 유난히 심했다. — Mùa hè năm nay cái nóng đặc biệt gay gắt.

  • 맑아지다동사quang đãng hơn; tạnh ráo

    오후에는 하늘이 맑아질 것 같아요. — Buổi chiều trời có vẻ sẽ quang đãng hơn.

  • 무더위명사nóng oi bức; nóng nực

    무더위 때문에 밤에 잠을 잘 수 없어요. — Vì cái nóng oi bức nên ban đêm tôi không ngủ được.

  • 변하다變동사thay đổi

    날씨가 변했어요. — Thời tiết đã thay đổi.

  • 비구름명사mây mưa

    하늘에 비구름이 몰려와 곧 비가 올 것 같다. — Mây mưa kéo đến đầy trời, có vẻ sắp mưa.

  • 빗물명사nước mưa

    처마 밑으로 빗물이 뚝뚝 떨어져요. — Nước mưa nhỏ tong tong xuống dưới mái hiên.

  • 사계절四季節명사bốn mùa

    한국은 사계절이 뚜렷해요. — Hàn Quốc có bốn mùa rõ rệt.

  • 산불명사cháy rừng

    건조한 날씨 때문에 산불이 크게 번졌다. — Do thời tiết khô hanh, đám cháy rừng đã lan rộng.

  • 섭씨攝氏명사độ C

    오늘 낮 기온은 섭씨 30도입니다. — Nhiệt độ ban ngày hôm nay là 30 độ C.

  • 세다형용사mạnh

    바람이 세요. — Gió mạnh.

  • 소나기명사mưa rào

    갑자기 소나기가 내려서 비를 맞았다. — Đột nhiên có mưa rào nên tôi bị ướt mưa.

  • 여름철명사mùa hè

    여름철에는 음식이 상하기 쉬우니 조심하세요. — Mùa hè thức ăn dễ bị ôi thiu nên hãy cẩn thận.

  • 영하零下명사dưới không độ

    오늘 아침 기온이 영하 5도예요. — Nhiệt độ sáng nay là âm 5 độ.

  • 온도溫度명사nhiệt độ

    방 온도가 적당해요. — Nhiệt độ phòng vừa phải.

  • 일기예보日氣豫報명사dự báo thời tiết

    일기예보를 보고 우산을 챙겼어요. — Tôi xem dự báo thời tiết rồi mang theo ô.

  • 장마철명사mùa mưa

    장마철에는 빨래가 잘 마르지 않는다. — Vào mùa mưa, quần áo giặt rất khó khô.

  • 점점漸漸부사dần dần

    날씨가 점점 추워져요. — Thời tiết dần dần lạnh đi.

  • 젖다동사ướt

    비를 맞아서 옷이 다 젖었어요. — Tôi bị dính mưa nên quần áo ướt hết.

  • 차다형용사lạnh

    오늘은 날씨가 차서 두꺼운 옷을 입었어요. — Hôm nay thời tiết lạnh nên tôi đã mặc áo dày.

  • 추위명사cái lạnh; cái rét

    올겨울은 추위가 심해요. — Mùa đông năm nay rét lắm.

  • 태풍颱風명사bão

    태풍이 오고 있어요. — Bão đang đến.

  • 함박눈명사tuyết bông lớn

    밖에 함박눈이 펑펑 내리고 있다. — Bên ngoài tuyết bông lớn đang rơi dày.

  • 햇볕명사nắng

    햇볕이 따뜻해요. — Nắng ấm áp.

  • 햇빛명사ánh nắng

    햇빛이 강해요. — Ánh nắng gay gắt.

  • 훨씬부사hơn nhiều

    오늘이 어제보다 훨씬 추워요. — Hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều.

  • 흐리다형용사âm u; nhiều mây

    오늘은 하늘이 흐려요. — Hôm nay trời âm u.

  • 흐림명사trời nhiều mây; trời âm u

    내일은 하루 종일 흐림이 예상됩니다. — Ngày mai dự báo trời nhiều mây cả ngày.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.