Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 3

2.262 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 가루명사bột

    쌀을 갈아서 가루로 만들었어요. — Tôi xay gạo thành bột.

  • 간단하다簡單형용사đơn giản

    이 요리는 간단해요. — Món ăn này đơn giản.

  • 간식間食명사đồ ăn vặt

    오후에 간식을 먹어요. — Buổi chiều tôi ăn đồ ăn vặt.

  • 간장醬명사nước tương

    간장을 찍어 먹어요. — Tôi chấm nước tương ăn.

  • 갈비탕湯명사canh sườn bò galbitang

    점심에 친구와 갈비탕을 먹었어요. — Bữa trưa tôi đã ăn canh sườn bò galbitang với bạn.

  • 감자명사khoai tây

    감자를 삶아요. — Tôi luộc khoai tây.

  • 건지다동사vớt

    국에서 건더기를 건졌어요. — Tôi vớt phần cái trong nồi canh ra.

  • 고구마명사khoai lang

    고구마를 오븐에 구워 먹었어요. — Tôi đã nướng khoai lang trong lò rồi ăn.

  • 고추명사ớt

    고추가 매워요. — Ớt cay.

  • 고추장醬명사tương ớt (gochujang)

    비빔밥에 고추장을 넣어요. — Tôi cho tương ớt vào cơm trộn.

  • 고춧가루명사bột ớt

    김치에 고춧가루를 넣어요. — Cho bột ớt vào kim chi.

  • 곰국명사canh xương hầm

    추운 날에는 뜨거운 곰국이 생각나요. — Những ngày lạnh, tôi lại nhớ món canh xương hầm nóng hổi.

  • 국명사canh; súp

    국이 뜨거워요. — Canh nóng.

  • 국물명사nước canh; nước dùng

    국물이 너무 뜨거워서 천천히 마셨다. — Nước canh nóng quá nên tôi uống từ từ.

  • 국수명사mì sợi

    점심에 국수를 먹었어요. — Bữa trưa tôi đã ăn mì sợi.

  • 굽다동사nướng

    고기를 구워요. — Tôi nướng thịt.

  • 기름명사dầu; mỡ

    기름으로 튀겨요. — Tôi chiên bằng dầu.

  • 김명사rong biển khô

    김에 밥을 싸 먹어요. — Tôi cuốn cơm bằng rong biển.

  • 김치찌개명사canh kim chi

    김치찌개가 매워요. — Canh kim chi cay.

  • 껌명사kẹo cao su

    껌을 씹어요. — Tôi nhai kẹo cao su.

  • 껍질명사vỏ

    귤 껍질을 벗겨서 먹었어요. — Tôi bóc vỏ quýt rồi ăn.

  • 꿀명사mật ong

    차에 꿀을 넣어요. — Tôi cho mật ong vào trà.

  • 끓다동사sôi

    물이 끓으면 라면을 넣으세요. — Khi nước sôi thì cho mì vào.

  • 끓이다동사nấu sôi; đun

    물을 끓여요. — Tôi đun nước.

  • 나물명사rau trộn; món rau ướp

    봄에는 산에서 나물을 캐요. — Mùa xuân tôi lên núi hái rau dại.

  • 냄비명사nồi

    냄비에 물을 끓여요. — Tôi đun nước trong nồi.

  • 녹차綠茶명사trà xanh

    녹차는 건강에 좋아서 자주 마셔요. — Trà xanh tốt cho sức khỏe nên tôi hay uống.

  • 단맛명사vị ngọt

    이 과일은 단맛이 아주 강합니다. — Loại trái cây này có vị ngọt rất đậm.

  • 달걀명사trứng; trứng gà

    아침에 달걀 두 개를 삶았어요. — Sáng nay tôi đã luộc hai quả trứng.

  • 담다동사đựng; cho vào

    음식을 접시에 담아요. — Tôi cho thức ăn vào đĩa.

  • 당근명사cà rốt

    당근을 먹어요. — Tôi ăn cà rốt.

  • 도시락명사cơm hộp

    도시락을 싸 왔어요. — Tôi đã mang cơm hộp.

  • 된장醬명사tương đậu (doenjang)

    된장으로 찌개를 끓여요. — Tôi nấu canh bằng tương đậu.

  • 된장찌개醬명사canh tương đậu

    된장찌개가 구수해요. — Canh tương đậu có vị thơm bùi.

  • 두부豆腐명사đậu phụ

    두부를 좋아해요. — Tôi thích đậu phụ.

  • 뒤집다동사lật; úp

    고기를 뒤집어요. — Tôi lật miếng thịt.

  • 따르다동사rót

    친구에게 물을 따라 주었어요. — Tôi đã rót nước cho bạn.

  • 땅콩명사đậu phộng

    땅콩을 먹어요. — Tôi ăn đậu phộng.

  • 떡볶이명사tteokbokki (bánh gạo cay)

    떡볶이가 매워요. — Món tteokbokki cay.

  • 레몬명사quả chanh vàng

    물에 레몬을 넣어요. — Tôi cho chanh vào nước.

  • 레스토랑명사nhà hàng

    주말에 분위기 좋은 레스토랑에 갔어요. — Cuối tuần tôi đã đến một nhà hàng có không khí dễ chịu.

  • 마늘명사tỏi

    마늘을 넣어요. — Tôi cho tỏi vào.

  • 만두饅頭명사bánh bao; sủi cảo

    만두를 만들어 먹어요. — Tôi làm sủi cảo để ăn.

  • 맛집명사quán ăn ngon; quán nổi tiếng

    친구가 회사 근처 맛집을 알려 줬습니다. — Bạn tôi đã chỉ cho tôi một quán ăn ngon gần công ty.

  • 먹히다동사bị ăn

    생선이 고양이에게 먹혔어요. — Con cá đã bị mèo ăn mất.

  • 무명사củ cải trắng

    무를 썰어요. — Tôi thái củ cải trắng.

  • 밀가루명사bột mì

    밀가루로 빵을 만들어요. — Tôi làm bánh mì bằng bột mì.

  • 반찬飯饌명사món ăn kèm

    반찬이 많아요. — Có nhiều món ăn kèm.

  • 밤명사hạt dẻ

    가을에는 구운 밤을 먹어요. — Mùa thu tôi ăn hạt dẻ nướng.

  • 밥그릇명사bát cơm; chén cơm

    밥그릇에 밥을 가득 담았어요. — Tôi đã xới đầy cơm vào bát.

  • 배추명사cải thảo

    배추로 김치를 만들어요. — Tôi làm kim chi bằng cải thảo.

  • 버섯명사nấm

    버섯을 볶아요. — Tôi xào nấm.

  • 버터명사bơ

    빵에 버터를 발라 먹어요. — Tôi phết bơ lên bánh mì rồi ăn.

  • 볶음밥명사cơm chiên; cơm rang

    점심에 김치볶음밥을 만들어 먹었어요. — Buổi trưa tôi đã làm cơm chiên kim chi để ăn.

  • 부르다형용사no

    많이 먹어서 배가 불러요. — Tôi ăn nhiều nên no bụng.

  • 삶다동사luộc

    계란을 삶아요. — Tôi luộc trứng.

  • 상추명사rau diếp; xà lách

    삼겹살을 상추에 싸서 먹었습니다. — Tôi đã cuốn thịt ba chỉ với rau diếp để ăn.

  • 새우명사tôm

    새우튀김이 맛있어요. — Tôm chiên rất ngon.

  • 섞다동사trộn

    밥과 야채를 섞어요. — Tôi trộn cơm với rau.

  • 설렁탕湯명사canh xương bò seolleongtang

    추운 날에는 따뜻한 설렁탕이 먹고 싶어요. — Những ngày lạnh, tôi muốn ăn một bát seolleongtang nóng.

  • 소스명사nước sốt

    소스를 뿌려요. — Tôi rưới nước sốt.

  • 소시지명사xúc xích

    아침에 소시지를 구워서 먹었습니다. — Buổi sáng tôi đã nướng xúc xích để ăn.

  • 소주燒酒명사rượu soju

    소주 한 병 주세요. — Cho tôi một chai soju.

  • 송편松명사bánh songpyeon; bánh gạo hình bán nguyệt

    추석에 가족과 함께 송편을 만들었습니다. — Vào dịp Chuseok, tôi đã cùng gia đình làm bánh songpyeon.

  • 술병甁명사chai rượu

    빈 술병을 재활용 통에 버렸다. — Tôi đã vứt chai rượu rỗng vào thùng tái chế.

  • 술잔盞명사chén rượu; ly rượu

    친구의 술잔에 술을 따라 주었다. — Tôi đã rót rượu vào chén của bạn.

  • 술집명사quán rượu; quán nhậu

    친구들과 술집에서 이야기를 나눴어요. — Tôi trò chuyện với bạn bè ở quán rượu.

  • 시키다동사sai bảo; gọi (món)

    짜장면을 시켰어요. — Tôi đã gọi món mì tương đen.

  • 식다동사nguội

    국이 식기 전에 어서 드세요. — Hãy ăn đi trước khi canh nguội.

  • 식빵食명사bánh mì gối; bánh mì sandwich

    아침에 식빵에 잼을 발라 먹었어요. — Buổi sáng tôi phết mứt lên bánh mì gối rồi ăn.

  • 식용유食用油명사dầu ăn

    식용유를 두르고 계란을 구웠어요. — Tôi tráng dầu ăn rồi chiên trứng.

  • 식초食醋명사giấm

    식초를 조금 넣어요. — Tôi cho một ít giấm.

  • 신선하다新鮮형용사tươi

    야채가 신선해요. — Rau tươi.

  • 싱겁다형용사nhạt

    국이 싱거워요. — Canh nhạt.

  • 쌀명사gạo

    쌀을 씻어요. — Tôi vo gạo.

  • 쓰다형용사đắng

    이 약은 너무 써서 먹기 힘들어요. — Thuốc này đắng quá nên khó uống.

  • 안주按酒명사đồ nhắm; mồi nhắm

    맥주 안주로 치킨을 시켰다. — Tôi đã gọi gà rán làm đồ nhắm với bia.

  • 야채野菜명사rau

    야채를 많이 먹어요. — Tôi ăn nhiều rau.

  • 양념명사gia vị; đồ ướp

    고기에 양념을 넣고 잘 섞으세요. — Cho gia vị vào thịt rồi trộn đều.

  • 양배추洋명사bắp cải

    양배추를 얇게 썰어서 샐러드를 만들었습니다. — Tôi thái mỏng bắp cải để làm món salad.

  • 양파洋명사hành tây

    양파를 썰어요. — Tôi thái hành tây.

  • 얼음명사đá; nước đá

    물에 얼음을 넣어요. — Tôi cho đá vào nước.

  • 역시亦是부사quả nhiên; cũng

    역시 맛있네요. — Quả nhiên ngon.

  • 엿명사kẹo mạch nha

    시험 전날 친구에게 엿을 선물했어요. — Hôm trước kỳ thi, tôi đã tặng bạn kẹo mạch nha.

  • 오이명사dưa chuột

    샐러드에 오이를 넣어요. — Tôi cho dưa chuột vào salad.

  • 오징어명사mực

    오징어를 볶아요. — Tôi xào mực.

  • 옥수수명사ngô; bắp

    여름에는 삶은 옥수수를 자주 먹는다. — Mùa hè tôi hay ăn ngô luộc.

  • 와인명사rượu vang

    저녁 식사 때 와인을 한 잔 마셨습니다. — Bữa tối tôi đã uống một ly rượu vang.

  • 음료飮料명사đồ uống; thức uống

    더운 날에는 시원한 음료를 마시고 싶어요. — Ngày nóng tôi muốn uống đồ uống mát lạnh.

  • 음료수飮料水명사nước giải khát; đồ uống

    마트에서 음료수를 사 왔어요. — Tôi đã mua nước giải khát ở siêu thị về.

  • 인분人分의존명사suất; phần

    삼겹살 이 인분 주세요. — Cho tôi hai suất thịt ba chỉ nướng.

  • 인삼人蔘명사nhân sâm

    인삼으로 차를 만들어 마셨어요. — Tôi đã pha trà từ nhân sâm để uống.

  • 인삼차人蔘茶명사trà nhân sâm

    감기에 걸렸을 때 따뜻한 인삼차를 마셨어요. — Khi bị cảm, tôi đã uống trà nhân sâm nóng.

  • 접시명사cái đĩa

    접시를 씻어요. — Tôi rửa đĩa.

  • 주문하다注文동사gọi món; đặt hàng

    음식을 주문해요. — Tôi gọi món ăn.

  • 죽粥명사cháo

    아플 때 죽을 먹어요. — Khi ốm tôi ăn cháo.

  • 중국집中國명사quán ăn Trung Quốc; tiệm ăn Tàu

    점심에 중국집에서 짜장면을 시켰어요. — Bữa trưa tôi đã gọi mì tương đen ở quán ăn Trung Quốc.

  • 진짜眞부사thật sự

    진짜 맛있어요. — Thật sự rất ngon.

  • 진하다津형용사đậm; đặc

    커피가 너무 진해요. — Cà phê đặc quá.

  • 집다동사gắp; nhặt

    젓가락으로 반찬을 집었다. — Tôi dùng đũa gắp đồ ăn kèm.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.