Từ vựng TOPIK cấp 3
2.262 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
가루명사bột
쌀을 갈아서 가루로 만들었어요. — Tôi xay gạo thành bột.
간단하다簡單형용사đơn giản
이 요리는 간단해요. — Món ăn này đơn giản.
간식間食명사đồ ăn vặt
오후에 간식을 먹어요. — Buổi chiều tôi ăn đồ ăn vặt.
간장醬명사nước tương
간장을 찍어 먹어요. — Tôi chấm nước tương ăn.
갈비탕湯명사canh sườn bò galbitang
점심에 친구와 갈비탕을 먹었어요. — Bữa trưa tôi đã ăn canh sườn bò galbitang với bạn.
감자명사khoai tây
감자를 삶아요. — Tôi luộc khoai tây.
건지다동사vớt
국에서 건더기를 건졌어요. — Tôi vớt phần cái trong nồi canh ra.
고구마명사khoai lang
고구마를 오븐에 구워 먹었어요. — Tôi đã nướng khoai lang trong lò rồi ăn.
고추명사ớt
고추가 매워요. — Ớt cay.
고추장醬명사tương ớt (gochujang)
비빔밥에 고추장을 넣어요. — Tôi cho tương ớt vào cơm trộn.
고춧가루명사bột ớt
김치에 고춧가루를 넣어요. — Cho bột ớt vào kim chi.
곰국명사canh xương hầm
추운 날에는 뜨거운 곰국이 생각나요. — Những ngày lạnh, tôi lại nhớ món canh xương hầm nóng hổi.
국명사canh; súp
국이 뜨거워요. — Canh nóng.
국물명사nước canh; nước dùng
국물이 너무 뜨거워서 천천히 마셨다. — Nước canh nóng quá nên tôi uống từ từ.
국수명사mì sợi
점심에 국수를 먹었어요. — Bữa trưa tôi đã ăn mì sợi.
굽다동사nướng
고기를 구워요. — Tôi nướng thịt.
기름명사dầu; mỡ
기름으로 튀겨요. — Tôi chiên bằng dầu.
김명사rong biển khô
김에 밥을 싸 먹어요. — Tôi cuốn cơm bằng rong biển.
김치찌개명사canh kim chi
김치찌개가 매워요. — Canh kim chi cay.
껌명사kẹo cao su
껌을 씹어요. — Tôi nhai kẹo cao su.
껍질명사vỏ
귤 껍질을 벗겨서 먹었어요. — Tôi bóc vỏ quýt rồi ăn.
꿀명사mật ong
차에 꿀을 넣어요. — Tôi cho mật ong vào trà.
끓다동사sôi
물이 끓으면 라면을 넣으세요. — Khi nước sôi thì cho mì vào.
끓이다동사nấu sôi; đun
물을 끓여요. — Tôi đun nước.
나물명사rau trộn; món rau ướp
봄에는 산에서 나물을 캐요. — Mùa xuân tôi lên núi hái rau dại.
냄비명사nồi
냄비에 물을 끓여요. — Tôi đun nước trong nồi.
녹차綠茶명사trà xanh
녹차는 건강에 좋아서 자주 마셔요. — Trà xanh tốt cho sức khỏe nên tôi hay uống.
단맛명사vị ngọt
이 과일은 단맛이 아주 강합니다. — Loại trái cây này có vị ngọt rất đậm.
달걀명사trứng; trứng gà
아침에 달걀 두 개를 삶았어요. — Sáng nay tôi đã luộc hai quả trứng.
담다동사đựng; cho vào
음식을 접시에 담아요. — Tôi cho thức ăn vào đĩa.
당근명사cà rốt
당근을 먹어요. — Tôi ăn cà rốt.
도시락명사cơm hộp
도시락을 싸 왔어요. — Tôi đã mang cơm hộp.
된장醬명사tương đậu (doenjang)
된장으로 찌개를 끓여요. — Tôi nấu canh bằng tương đậu.
된장찌개醬명사canh tương đậu
된장찌개가 구수해요. — Canh tương đậu có vị thơm bùi.
두부豆腐명사đậu phụ
두부를 좋아해요. — Tôi thích đậu phụ.
뒤집다동사lật; úp
고기를 뒤집어요. — Tôi lật miếng thịt.
따르다동사rót
친구에게 물을 따라 주었어요. — Tôi đã rót nước cho bạn.
땅콩명사đậu phộng
땅콩을 먹어요. — Tôi ăn đậu phộng.
떡볶이명사tteokbokki (bánh gạo cay)
떡볶이가 매워요. — Món tteokbokki cay.
레몬명사quả chanh vàng
물에 레몬을 넣어요. — Tôi cho chanh vào nước.
레스토랑명사nhà hàng
주말에 분위기 좋은 레스토랑에 갔어요. — Cuối tuần tôi đã đến một nhà hàng có không khí dễ chịu.
마늘명사tỏi
마늘을 넣어요. — Tôi cho tỏi vào.
만두饅頭명사bánh bao; sủi cảo
만두를 만들어 먹어요. — Tôi làm sủi cảo để ăn.
맛집명사quán ăn ngon; quán nổi tiếng
친구가 회사 근처 맛집을 알려 줬습니다. — Bạn tôi đã chỉ cho tôi một quán ăn ngon gần công ty.
먹히다동사bị ăn
생선이 고양이에게 먹혔어요. — Con cá đã bị mèo ăn mất.
무명사củ cải trắng
무를 썰어요. — Tôi thái củ cải trắng.
밀가루명사bột mì
밀가루로 빵을 만들어요. — Tôi làm bánh mì bằng bột mì.
반찬飯饌명사món ăn kèm
반찬이 많아요. — Có nhiều món ăn kèm.
밤명사hạt dẻ
가을에는 구운 밤을 먹어요. — Mùa thu tôi ăn hạt dẻ nướng.
밥그릇명사bát cơm; chén cơm
밥그릇에 밥을 가득 담았어요. — Tôi đã xới đầy cơm vào bát.
배추명사cải thảo
배추로 김치를 만들어요. — Tôi làm kim chi bằng cải thảo.
버섯명사nấm
버섯을 볶아요. — Tôi xào nấm.
버터명사bơ
빵에 버터를 발라 먹어요. — Tôi phết bơ lên bánh mì rồi ăn.
볶음밥명사cơm chiên; cơm rang
점심에 김치볶음밥을 만들어 먹었어요. — Buổi trưa tôi đã làm cơm chiên kim chi để ăn.
부르다형용사no
많이 먹어서 배가 불러요. — Tôi ăn nhiều nên no bụng.
삶다동사luộc
계란을 삶아요. — Tôi luộc trứng.
상추명사rau diếp; xà lách
삼겹살을 상추에 싸서 먹었습니다. — Tôi đã cuốn thịt ba chỉ với rau diếp để ăn.
새우명사tôm
새우튀김이 맛있어요. — Tôm chiên rất ngon.
섞다동사trộn
밥과 야채를 섞어요. — Tôi trộn cơm với rau.
설렁탕湯명사canh xương bò seolleongtang
추운 날에는 따뜻한 설렁탕이 먹고 싶어요. — Những ngày lạnh, tôi muốn ăn một bát seolleongtang nóng.
소스명사nước sốt
소스를 뿌려요. — Tôi rưới nước sốt.
소시지명사xúc xích
아침에 소시지를 구워서 먹었습니다. — Buổi sáng tôi đã nướng xúc xích để ăn.
소주燒酒명사rượu soju
소주 한 병 주세요. — Cho tôi một chai soju.
송편松명사bánh songpyeon; bánh gạo hình bán nguyệt
추석에 가족과 함께 송편을 만들었습니다. — Vào dịp Chuseok, tôi đã cùng gia đình làm bánh songpyeon.
술병甁명사chai rượu
빈 술병을 재활용 통에 버렸다. — Tôi đã vứt chai rượu rỗng vào thùng tái chế.
술잔盞명사chén rượu; ly rượu
친구의 술잔에 술을 따라 주었다. — Tôi đã rót rượu vào chén của bạn.
술집명사quán rượu; quán nhậu
친구들과 술집에서 이야기를 나눴어요. — Tôi trò chuyện với bạn bè ở quán rượu.
시키다동사sai bảo; gọi (món)
짜장면을 시켰어요. — Tôi đã gọi món mì tương đen.
식다동사nguội
국이 식기 전에 어서 드세요. — Hãy ăn đi trước khi canh nguội.
식빵食명사bánh mì gối; bánh mì sandwich
아침에 식빵에 잼을 발라 먹었어요. — Buổi sáng tôi phết mứt lên bánh mì gối rồi ăn.
식용유食用油명사dầu ăn
식용유를 두르고 계란을 구웠어요. — Tôi tráng dầu ăn rồi chiên trứng.
식초食醋명사giấm
식초를 조금 넣어요. — Tôi cho một ít giấm.
신선하다新鮮형용사tươi
야채가 신선해요. — Rau tươi.
싱겁다형용사nhạt
국이 싱거워요. — Canh nhạt.
쌀명사gạo
쌀을 씻어요. — Tôi vo gạo.
쓰다형용사đắng
이 약은 너무 써서 먹기 힘들어요. — Thuốc này đắng quá nên khó uống.
안주按酒명사đồ nhắm; mồi nhắm
맥주 안주로 치킨을 시켰다. — Tôi đã gọi gà rán làm đồ nhắm với bia.
야채野菜명사rau
야채를 많이 먹어요. — Tôi ăn nhiều rau.
양념명사gia vị; đồ ướp
고기에 양념을 넣고 잘 섞으세요. — Cho gia vị vào thịt rồi trộn đều.
양배추洋명사bắp cải
양배추를 얇게 썰어서 샐러드를 만들었습니다. — Tôi thái mỏng bắp cải để làm món salad.
양파洋명사hành tây
양파를 썰어요. — Tôi thái hành tây.
얼음명사đá; nước đá
물에 얼음을 넣어요. — Tôi cho đá vào nước.
역시亦是부사quả nhiên; cũng
역시 맛있네요. — Quả nhiên ngon.
엿명사kẹo mạch nha
시험 전날 친구에게 엿을 선물했어요. — Hôm trước kỳ thi, tôi đã tặng bạn kẹo mạch nha.
오이명사dưa chuột
샐러드에 오이를 넣어요. — Tôi cho dưa chuột vào salad.
오징어명사mực
오징어를 볶아요. — Tôi xào mực.
옥수수명사ngô; bắp
여름에는 삶은 옥수수를 자주 먹는다. — Mùa hè tôi hay ăn ngô luộc.
와인명사rượu vang
저녁 식사 때 와인을 한 잔 마셨습니다. — Bữa tối tôi đã uống một ly rượu vang.
음료飮料명사đồ uống; thức uống
더운 날에는 시원한 음료를 마시고 싶어요. — Ngày nóng tôi muốn uống đồ uống mát lạnh.
음료수飮料水명사nước giải khát; đồ uống
마트에서 음료수를 사 왔어요. — Tôi đã mua nước giải khát ở siêu thị về.
인분人分의존명사suất; phần
삼겹살 이 인분 주세요. — Cho tôi hai suất thịt ba chỉ nướng.
인삼人蔘명사nhân sâm
인삼으로 차를 만들어 마셨어요. — Tôi đã pha trà từ nhân sâm để uống.
인삼차人蔘茶명사trà nhân sâm
감기에 걸렸을 때 따뜻한 인삼차를 마셨어요. — Khi bị cảm, tôi đã uống trà nhân sâm nóng.
접시명사cái đĩa
접시를 씻어요. — Tôi rửa đĩa.
주문하다注文동사gọi món; đặt hàng
음식을 주문해요. — Tôi gọi món ăn.
죽粥명사cháo
아플 때 죽을 먹어요. — Khi ốm tôi ăn cháo.
중국집中國명사quán ăn Trung Quốc; tiệm ăn Tàu
점심에 중국집에서 짜장면을 시켰어요. — Bữa trưa tôi đã gọi mì tương đen ở quán ăn Trung Quốc.
진짜眞부사thật sự
진짜 맛있어요. — Thật sự rất ngon.
진하다津형용사đậm; đặc
커피가 너무 진해요. — Cà phê đặc quá.
집다동사gắp; nhặt
젓가락으로 반찬을 집었다. — Tôi dùng đũa gắp đồ ăn kèm.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.