Từ vựng TOPIK cấp 3
2.262 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
열熱명사sốt; nhiệt
열이 나요. — Tôi bị sốt.
열대야熱帶夜명사đêm nhiệt đới oi bức
열대야 때문에 밤에도 더워서 잠을 이룰 수 없습니다. — Đêm nóng oi bức nên ban đêm cũng nóng không ngủ được.
열대우림熱帶雨林명사rừng mưa nhiệt đới
열대우림에는 수많은 종류의 생물이 살고 있습니다. — Rừng mưa nhiệt đới có vô số loài sinh vật sinh sống.
열등감劣等感명사mặc cảm tự ti
비교를 많이 하면 열등감을 느끼기 쉽습니다. — So sánh nhiều thì dễ cảm thấy tự ti.
열리다동사ra quả; có quả
이 나무에는 사과가 많이 열렸어요. — Cây này ra rất nhiều quả táo.
열리다동사được mở; diễn ra
다음 주에 축제가 열려요. — Tuần sau lễ hội sẽ diễn ra.
열차列車명사tàu hỏa; đoàn tàu
열차가 곧 부산역에 도착합니다. — Tàu sắp đến ga Busan.
열흘명사mười ngày
여행을 가서 열흘 동안 머물렀다. — Tôi đi du lịch và ở lại mười ngày.
염색하다染色동사nhuộm
저는 기분 전환을 하려고 머리를 갈색으로 염색했습니다. — Tôi nhuộm tóc màu nâu để thay đổi tâm trạng.
엽서葉書명사bưu thiếp
여행지에서 친구에게 엽서를 보냈다. — Tôi đã gửi bưu thiếp cho bạn từ nơi du lịch.
엿명사kẹo mạch nha
시험 전날 친구에게 엿을 선물했어요. — Hôm trước kỳ thi, tôi đã tặng bạn kẹo mạch nha.
영리하다怜悧형용사lanh lợi, thông minh
영리한 강아지는 주인의 말을 금방 알아듣습니다. — Chú chó lanh lợi hiểu lời chủ rất nhanh.
영영永永부사mãi mãi, vĩnh viễn
그는 고향을 떠난 후 영영 돌아오지 않았습니다. — Sau khi rời quê, anh ấy mãi mãi không trở về.
영하零下명사dưới không độ
오늘 아침 기온이 영하 5도예요. — Nhiệt độ sáng nay là âm 5 độ.
옆방房명사phòng bên cạnh
옆방에서 음악 소리가 너무 크게 들려요. — Tiếng nhạc từ phòng bên cạnh nghe rất to.
옆집명사nhà bên cạnh; nhà hàng xóm
옆집 사람과 엘리베이터에서 인사했어요. — Tôi đã chào người hàng xóm bên cạnh trong thang máy.
예例명사ví dụ; thí dụ
예를 들어 설명해 주세요. — Hãy giải thích bằng cách lấy ví dụ.
예능藝能명사chương trình giải trí
저는 주말마다 예능 프로그램을 봐요. — Cuối tuần nào tôi cũng xem chương trình giải trí.
예매하다豫買동사đặt vé trước
콘서트 표를 인터넷으로 미리 예매했습니다. — Tôi đã đặt trước vé hòa nhạc qua mạng.
예민하다銳敏형용사nhạy bén, dễ cáu
시험 기간에는 신경이 예민해져서 작은 소리에도 짜증이 납니다. — Mùa thi thần kinh nhạy cảm nên chỉ tiếng động nhỏ cũng bực.
예상豫想명사dự đoán; dự kiến
시험 결과가 예상과 달랐어요. — Kết quả thi khác với dự đoán.
예술가藝術家명사nghệ sĩ
그는 유명한 예술가로 알려져 있다. — Ông ấy được biết đến là một nghệ sĩ nổi tiếng.
예약豫約명사đặt trước; đặt chỗ
식당에 저녁 예약을 했습니다. — Tôi đã đặt bàn ăn tối ở nhà hàng.
예전명사ngày xưa; trước đây
예전에는 이 동네가 아주 조용했다. — Ngày xưa khu phố này rất yên tĩnh.
예전에부사ngày trước, trước đây
예전에는 이 동네에 큰 시장이 있었습니다. — Ngày trước khu phố này có một cái chợ lớn.
예정豫定명사dự định; kế hoạch
다음 주에 부산으로 여행을 갈 예정이에요. — Tuần sau tôi dự định đi du lịch Busan.
옛날이야기명사truyện cổ tích; chuyện ngày xưa
할머니께서 재미있는 옛날이야기를 들려주셨어요. — Bà đã kể cho tôi nghe một câu chuyện ngày xưa rất thú vị.
오감탄사ồ; ô
오, 이 음식 정말 맛있네! — Ồ, món này ngon thật!
오가다동사đi lại; qua lại
이 길은 사람들이 많이 오가요. — Con đường này có nhiều người qua lại.
오답誤答명사đáp án sai
틀린 문제의 오답 노트를 만들어서 복습합니다. — Tôi làm sổ ghi các câu sai để ôn tập.
오래도록부사lâu dài, mãi
이 추억은 오래도록 잊지 못할 것 같습니다. — Có lẽ tôi sẽ không quên kỷ niệm này trong thời gian dài.
오래전前명사lâu rồi; từ lâu
오래전에 이 동네에서 살았어요. — Từ lâu tôi đã sống ở khu phố này.
오랜관형사lâu đời; lâu năm
오랜 친구를 만나서 정말 기뻤다. — Gặp lại người bạn lâu năm, tôi thực sự rất vui.
오른발명사chân phải
오른발로 공을 세게 찼어요. — Tôi đã sút bóng thật mạnh bằng chân phải.
오른손명사tay phải
저는 오른손으로 글씨를 써요. — Tôi viết bằng tay phải.
오리명사con vịt
연못에 오리가 있어요. — Có vịt trong ao.
오만하다傲慢형용사ngạo mạn, kiêu ngạo
성공한 후에도 오만하지 않고 겸손하게 살아야 합니다. — Dù thành công rồi cũng không nên kiêu ngạo mà phải sống khiêm tốn.
오븐명사lò nướng
오븐에 빵을 넣고 20분 동안 구웠습니다. — Tôi cho bánh mì vào lò nướng và nướng trong 20 phút.
오이명사dưa chuột
샐러드에 오이를 넣어요. — Tôi cho dưa chuột vào salad.
오줌명사nước tiểu; nước đái
아이가 오줌이 마렵다고 말했어요. — Đứa trẻ nói là buồn đi tiểu.
오징어명사mực
오징어를 볶아요. — Tôi xào mực.
오프라인명사ngoại tuyến, ngoài đời
이 가게는 온라인뿐만 아니라 오프라인 매장도 운영합니다. — Cửa hàng này không chỉ bán trực tuyến mà còn có cửa hàng trực tiếp.
오피스텔명사căn hộ văn phòng kết hợp; officetel
저는 회사 근처 오피스텔에서 혼자 살아요. — Tôi sống một mình trong căn hộ officetel gần công ty.
오해하다誤解동사hiểu lầm
제 말을 오해하지 마세요. — Xin đừng hiểu lầm lời tôi.
옥수수명사ngô; bắp
여름에는 삶은 옥수수를 자주 먹는다. — Mùa hè tôi hay ăn ngô luộc.
온도溫度명사nhiệt độ
방 온도가 적당해요. — Nhiệt độ phòng vừa phải.
온몸명사toàn thân; cả người
운동을 했더니 온몸이 아파요. — Tập thể dục xong thì đau khắp người.
온통부사khắp, toàn bộ
눈이 많이 내려서 온통 세상이 하얗습니다. — Tuyết rơi nhiều nên cả thế giới trắng xóa.
온화하다溫和형용사hiền hòa, ôn hòa
그 선생님은 성격이 온화해서 학생들에게 인기가 많습니다. — Cô giáo đó tính hiền hòa nên được học sinh yêu mến.
올라오다동사đi lên (về phía người nói)
서울로 올라왔어요. — Tôi đã lên Seoul.
올려놓다동사đặt lên; để lên
가방을 책상 위에 올려놓았어요. — Tôi đã đặt cặp lên bàn.
올림픽명사Thế vận hội
올림픽을 텔레비전으로 봐요. — Tôi xem Thế vận hội trên ti vi.
옮기다동사di chuyển; chuyển
책상을 옮겨요. — Tôi di chuyển cái bàn.
옳다형용사đúng; phải
네 말이 옳아요. — Lời bạn nói đúng.
옷걸이명사móc áo
옷은 옷걸이에 걸어서 옷장에 보관하세요. — Hãy treo quần áo lên móc rồi cất vào tủ.
와감탄사ồ; wow
와, 정말 예뻐요! — Ồ, đẹp thật!
와인명사rượu vang
저녁 식사 때 와인을 한 잔 마셨습니다. — Bữa tối tôi đã uống một ly rượu vang.
완만하다緩慢형용사thoai thoải, từ từ
이 산은 경사가 완만해서 초보자도 오를 수 있습니다. — Ngọn núi này dốc thoai thoải nên người mới cũng leo được.
완전히完全부사hoàn toàn
이사를 하고 나니 완전히 새로운 기분이 듭니다. — Chuyển nhà xong tôi cảm giác hoàn toàn mới mẻ.
왕王명사vua
조선 시대의 왕은 궁궐에서 나라를 다스렸습니다. — Vua thời Joseon cai trị đất nước từ cung điện.
왕복往復명사khứ hồi
부산까지 왕복 표를 두 장 샀어요. — Tôi đã mua hai vé khứ hồi đi Busan.
왠지부사chẳng hiểu sao; không rõ vì sao
오늘은 왠지 기분이 좋아요. — Hôm nay không hiểu sao tôi thấy vui.
외래어外來語명사từ ngoại lai
한국어에는 영어에서 온 외래어가 많습니다. — Tiếng Hàn có nhiều từ ngoại lai gốc tiếng Anh.
외롭다형용사cô đơn
혼자 있으면 외로워요. — Ở một mình tôi thấy cô đơn.
외삼촌外三寸명사cậu (em trai của mẹ)
외삼촌은 어머니의 남동생이에요. — Cậu là em trai của mẹ tôi.
외식外食명사ăn ngoài
우리 가족은 일요일마다 외식을 합니다. — Gia đình chúng tôi ăn ngoài vào mỗi Chủ nhật.
외우다동사học thuộc
단어를 외워요. — Tôi học thuộc từ vựng.
외출外出명사sự ra ngoài; đi ra ngoài
비가 많이 와서 오늘은 외출하지 않았다. — Trời mưa nhiều nên hôm nay tôi đã không ra ngoài.
외출하다外出동사ra ngoài; đi vắng
어머니는 지금 외출하고 안 계세요. — Mẹ tôi hiện đang đi vắng, không có ở nhà.
외할머니外명사bà ngoại
외할머니는 시골에서 사세요. — Bà ngoại sống ở quê.
왼발명사chân trái
왼발을 다쳐서 걷기가 힘들어요. — Tôi bị thương chân trái nên đi lại khó khăn.
왼손명사tay trái
저는 왼손으로 글씨를 써요. — Tôi viết chữ bằng tay trái.
요가명사yoga, môn yoga
저는 퇴근 후에 요가를 하면서 스트레스를 풉니다. — Sau giờ làm tôi tập yoga để giải tỏa căng thẳng.
요금料金명사cước phí
지하철 요금이 올랐어요. — Giá vé tàu điện ngầm đã tăng.
요새명사dạo này; gần đây
요새 일이 많아서 너무 피곤해요. — Dạo này nhiều việc nên tôi mệt quá.
욕구欲求명사nhu cầu, ham muốn
사람에게는 인정받고 싶은 욕구가 있습니다. — Con người có nhu cầu muốn được công nhận.
욕실浴室명사phòng tắm
욕실이 깨끗해요. — Phòng tắm sạch sẽ.
욕심欲心명사lòng tham, tham vọng
욕심을 부리지 말고 가진 것에 만족하세요. — Đừng tham lam, hãy hài lòng với những gì mình có.
용돈用명사tiền tiêu vặt
부모님께서 매달 용돈을 주셔서 아껴 쓰고 있습니다. — Bố mẹ cho tiền tiêu vặt hằng tháng nên tôi tiêu dè sẻn.
우기다동사cố chấp khẳng định
그는 자신이 틀렸는데도 끝까지 맞다고 우겼습니다. — Dù sai nhưng anh ấy vẫn cứng đầu khăng khăng là đúng.
우르르부사ùa, ào ào
수업이 끝나자 학생들이 우르르 교실을 나갔습니다. — Học xong, học sinh ùa ra khỏi lớp.
우리말명사tiếng Hàn
외국인 친구에게 우리말을 가르쳐요. — Tôi dạy tiếng Hàn cho người bạn nước ngoài.
우선于先부사trước hết
우선 앉으세요. — Trước hết xin mời ngồi.
우승하다優勝동사vô địch
한국 팀이 월드컵에서 우승하기를 바랍니다. — Tôi mong đội Hàn Quốc vô địch World Cup.
우연히偶然부사tình cờ, ngẫu nhiên
길에서 우연히 옛날 친구를 만났습니다. — Tôi tình cờ gặp lại người bạn cũ trên đường.
우울하다憂鬱형용사u sầu, trầm cảm
비가 오는 날에는 기분이 우울해집니다. — Ngày mưa tâm trạng tôi trở nên u sầu.
우편함郵便函명사hòm thư
우편함에 편지가 와 있어요. — Có thư trong hòm thư.
우표郵票명사tem thư
우표를 붙여요. — Tôi dán tem.
운運명사vận may; may mắn
오늘은 운이 좋아서 시험에 붙었어요. — Hôm nay may mắn nên tôi đã đỗ kỳ thi.
운동복運動服명사quần áo thể thao
운동복을 입고 공원에서 달리기를 했습니다. — Tôi mặc đồ thể thao chạy bộ ở công viên.
운동선수運動選手명사vận động viên
그 운동선수는 하루에 여덟 시간씩 훈련합니다. — Vận động viên đó luyện tập tám tiếng mỗi ngày.
운전기사運轉技士명사tài xế; lái xe
운전기사가 손님을 공항까지 태워 줬어요. — Tài xế đã chở khách đến sân bay.
운전자運轉者명사người lái xe; tài xế
운전자는 안전벨트를 꼭 매야 합니다. — Người lái xe nhất định phải thắt dây an toàn.
울리다동사vang lên, làm khóc
수업 중에 갑자기 전화벨이 울려서 당황했습니다. — Đang trong giờ học đột nhiên chuông điện thoại reo nên tôi bối rối.
울산蔚山고유명사thành phố Ulsan
울산에는 큰 자동차 공장이 있어요. — Ở Ulsan có nhà máy ô tô lớn.
울음명사tiếng khóc; sự khóc
아기가 한참 동안 울음을 그치지 않았다. — Đứa bé khóc mãi một lúc lâu không nín.
움직이다동사cử động; di chuyển
몸을 움직이세요. — Hãy vận động cơ thể.
웃기다동사làm cười; chọc cười
그 친구는 항상 나를 웃긴다. — Người bạn đó lúc nào cũng làm tôi cười.
웃어른명사người bề trên; bậc trưởng bối
웃어른께는 두 손으로 물건을 드려야 합니다. — Khi đưa đồ cho người bề trên phải dùng hai tay.
웃음명사nụ cười; tiếng cười
웃음이 끊이지 않아요. — Tiếng cười không ngớt.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.