Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 3

2.262 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 박수拍手명사vỗ tay

    박수를 쳐요. — Tôi vỗ tay.

  • 박스명사hộp; thùng các-tông

    책을 박스에 담아서 보냈어요. — Tôi đã đựng sách vào thùng rồi gửi đi.

  • 반대反對명사ngược lại; sự phản đối

    반대 방향으로 가는 버스를 잘못 탔다. — Tôi đã lên nhầm xe buýt đi hướng ngược lại.

  • 반드시부사nhất định; chắc chắn

    반드시 오세요. — Nhất định hãy đến.

  • 반복하다反復동사lặp lại; lặp đi lặp lại

    같은 실수를 반복하지 마세요. — Đừng lặp lại cùng một lỗi.

  • 반응하다反應동사phản ứng

    사람들은 새로운 정책에 다양하게 반응했습니다. — Mọi người phản ứng đa dạng với chính sách mới.

  • 반장班長명사lớp trưởng

    우리 반 반장은 친구들을 잘 도와줘요. — Lớp trưởng lớp chúng tôi giúp đỡ các bạn rất nhiều.

  • 반지半指명사nhẫn

    손가락에 반지를 껴요. — Tôi đeo nhẫn vào ngón tay.

  • 반찬飯饌명사món ăn kèm

    반찬이 많아요. — Có nhiều món ăn kèm.

  • 반칙反則명사phạm luật

    그 선수는 반칙을 해서 경고를 받았습니다. — Cầu thủ đó phạm luật nên bị cảnh cáo.

  • 받치다동사đỡ, kê

    무거운 책을 받치려고 책상 밑에 나무판을 놓았습니다. — Tôi kê tấm ván gỗ dưới bàn để đỡ sách nặng.

  • 받침명사patchim; phụ âm cuối

    이 단어는 받침이 두 개예요. — Từ này có hai phụ âm cuối.

  • 발가락명사ngón chân

    발가락이 아파요. — Ngón chân tôi đau.

  • 발급하다發給동사cấp, phát hành

    구청에서 주민등록등본을 발급해 줍니다. — Ủy ban phường cấp bản sao đăng ký cư trú.

  • 발달하다發達동사phát triển, tiến bộ

    한국은 대중교통이 잘 발달한 나라입니다. — Hàn Quốc là nước có giao thông công cộng phát triển.

  • 발목명사cổ chân

    축구를 하다가 발목을 다쳐서 병원에 갔습니다. — Chơi bóng đá bị thương ở cổ chân nên tôi đi bệnh viện.

  • 발음하다發音동사phát âm

    이 단어는 어떻게 발음해요? — Từ này phát âm như thế nào ạ?

  • 발전發展명사sự phát triển; sự tiến bộ

    기술의 발전으로 생활이 편리해졌다. — Nhờ sự phát triển của công nghệ, cuộc sống trở nên tiện lợi hơn.

  • 발코니명사ban công

    발코니에서 밖의 경치를 구경했어요. — Tôi đã ngắm cảnh bên ngoài từ ban công.

  • 발표發表명사sự công bố; bài thuyết trình

    내일 수업 시간에 조별 발표가 있다. — Ngày mai trong giờ học có thuyết trình theo nhóm.

  • 밝다동사sáng; rạng

    날이 밝으면 바로 출발합시다. — Khi trời sáng thì chúng ta xuất phát ngay nhé.

  • 밝히다동사làm sáng tỏ, tiết lộ

    경찰은 사고의 원인을 밝히기 위해 조사하고 있습니다. — Cảnh sát đang điều tra để làm rõ nguyên nhân tai nạn.

  • 밟다동사giẫm, bước lên

    잔디를 밟지 마시고 길로 다녀 주세요. — Xin đừng giẫm lên cỏ, hãy đi trên đường.

  • 밤명사hạt dẻ

    가을에는 구운 밤을 먹어요. — Mùa thu tôi ăn hạt dẻ nướng.

  • 밤낮명사ngày đêm; suốt ngày

    그는 밤낮 없이 일만 해요. — Anh ấy làm việc ngày đêm không nghỉ.

  • 밤늦다형용사khuya; muộn về đêm

    밤늦게까지 공부해서 아침에 일어나기 힘들다. — Tôi học đến khuya nên sáng dậy rất khó.

  • 밤중中명사nửa đêm; giữa đêm

    밤중에 갑자기 전화가 와서 놀랐어요. — Nửa đêm đột nhiên có điện thoại gọi đến nên tôi giật mình.

  • 밥그릇명사bát cơm; chén cơm

    밥그릇에 밥을 가득 담았어요. — Tôi đã xới đầy cơm vào bát.

  • 밥솥명사nồi cơm; nồi cơm điện

    새 밥솥으로 밥을 하니까 맛있어요. — Nấu cơm bằng nồi cơm mới nên rất ngon.

  • 방금方今부사vừa mới

    방금 도착했어요. — Tôi vừa mới đến.

  • 방문房門명사cửa phòng

    방문을 닫고 잠을 잤어요. — Tôi đóng cửa phòng rồi đi ngủ.

  • 방문訪問명사sự thăm; thăm viếng

    다음 주에 고객 회사를 방문할 예정이다. — Tuần sau tôi dự định đến thăm công ty khách hàng.

  • 방문객訪問客명사khách đến thăm

    박물관에는 하루에 천 명 이상의 방문객이 옵니다. — Bảo tàng có hơn một nghìn lượt khách đến mỗi ngày.

  • 방문하다訪問동사thăm; ghé thăm

    친구 집을 방문했어요. — Tôi đã đến thăm nhà bạn.

  • 방법方法명사phương pháp; cách

    좋은 방법이 있어요. — Có một cách hay.

  • 방사능放射能명사phóng xạ

    사고 후 주변 지역의 방사능 수치를 조사했습니다. — Sau tai nạn, người ta đã đo mức phóng xạ ở khu vực xung quanh.

  • 방사선放射線명사bức xạ, tia phóng xạ

    병원에서 방사선 검사를 받을 때는 특별한 옷을 입습니다. — Khi chụp tia xạ ở bệnh viện, người ta mặc quần áo đặc biệt.

  • 방석方席명사đệm ngồi

    바닥이 차가우니까 방석을 깔고 앉으세요. — Sàn lạnh nên hãy trải đệm ngồi.

  • 방송放送명사phát sóng; đài

    방송이 시작됐어요. — Chương trình phát sóng đã bắt đầu.

  • 방송국放送局명사đài phát thanh truyền hình; đài truyền hình

    방송국에서 새 드라마를 촬영하고 있다. — Bộ phim truyền hình mới đang được quay tại đài truyền hình.

  • 방침方針명사phương châm, chủ trương

    회사의 방침에 따라 모든 직원이 교육을 받아야 합니다. — Theo phương châm của công ty, mọi nhân viên phải được đào tạo.

  • 방향方向명사phương hướng, hướng

    길을 잃어서 어느 방향으로 가야 할지 몰랐습니다. — Tôi bị lạc đường nên không biết phải đi theo hướng nào.

  • 밭명사ruộng; nương rẫy

    할아버지는 밭에서 채소를 키우세요. — Ông tôi trồng rau ở ruộng.

  • 배구排球명사bóng chuyền

    우리는 방과 후에 배구를 해요. — Chúng tôi chơi bóng chuyền sau giờ học.

  • 배꼽명사rốn

    배꼽이 아파서 병원에 갔다. — Tôi bị đau rốn nên đã đi bệnh viện.

  • 배달配達명사giao hàng; chuyển phát

    집으로 음식 배달을 시켰다. — Tôi đã đặt giao đồ ăn về nhà.

  • 배드민턴명사cầu lông

    공원에서 배드민턴을 쳐요. — Tôi chơi cầu lông ở công viên.

  • 배우俳優명사diễn viên

    그 배우가 유명해요. — Diễn viên đó nổi tiếng.

  • 배추명사cải thảo

    배추로 김치를 만들어요. — Tôi làm kim chi bằng cải thảo.

  • 뱀명사con rắn

    뱀을 무서워해요. — Tôi sợ rắn.

  • 버릇명사thói quen; tật

    손톱을 물어뜯는 버릇을 고치고 싶어요. — Tôi muốn bỏ tật cắn móng tay.

  • 버릇없다형용사hỗn láo, không lễ phép

    어른에게 반말을 하는 것은 버릇없는 행동입니다. — Nói trống không với người lớn là hành vi hỗn láo.

  • 버리다동사vứt; bỏ

    쓰레기를 버려요. — Tôi vứt rác.

  • 버섯명사nấm

    버섯을 볶아요. — Tôi xào nấm.

  • 버터명사bơ

    빵에 버터를 발라 먹어요. — Tôi phết bơ lên bánh mì rồi ăn.

  • 버튼명사nút; nút bấm

    엘리베이터 버튼을 눌러 주세요. — Hãy nhấn nút thang máy giúp tôi.

  • 번영하다繁榮동사thịnh vượng

    이 도시는 무역으로 크게 번영했습니다. — Thành phố này đã thịnh vượng nhờ thương mại.

  • 번지다동사lan, loan ra

    불이 옆 건물로 빠르게 번졌습니다. — Lửa đã lan nhanh sang tòa nhà bên cạnh.

  • 번째番의존명사thứ (số thứ tự)

    세 번째 줄에 앉아요. — Tôi ngồi ở hàng thứ ba.

  • 벌다동사kiếm (tiền)

    저는 방학 동안 아르바이트를 해서 학비를 벌었습니다. — Trong kỳ nghỉ tôi làm thêm để kiếm tiền học.

  • 벌레명사con sâu bọ

    벌레가 있어요. — Có con sâu bọ.

  • 벌리다동사há; banh; dang rộng

    의사가 입을 크게 벌리라고 했어요. — Bác sĩ bảo tôi há miệng to ra.

  • 벌어지다동사xảy ra, nứt ra, cách xa

    두 나라 사이에 갈등이 벌어졌습니다. — Mâu thuẫn đã nổ ra giữa hai nước.

  • 벌이다동사bày ra, tổ chức

    그 회사는 해외에서 새로운 사업을 벌이고 있습니다. — Công ty đó đang triển khai kinh doanh mới ở nước ngoài.

  • 법法의존명사cách; phương pháp

    김치 만드는 법을 가르쳐 주세요. — Hãy chỉ cho tôi cách làm kim chi.

  • 벗어나다동사thoát khỏi, vượt ra khỏi

    그는 오랜 슬픔에서 벗어나 새롭게 시작했습니다. — Anh ấy thoát khỏi nỗi buồn dài và bắt đầu lại.

  • 베개명사cái gối

    베개가 높아요. — Cái gối cao.

  • 베란다명사ban công

    베란다에 빨래를 널어요. — Tôi phơi quần áo ở ban công.

  • 베풀다동사ban phát, ban ơn

    그는 어려운 이웃에게 항상 도움을 베풀었습니다. — Ông ấy luôn giúp đỡ những người hàng xóm khó khăn.

  • 벨트명사thắt lưng

    벨트를 매요. — Tôi thắt thắt lưng.

  • 벽壁명사bức tường

    벽에 그림이 있어요. — Trên tường có bức tranh.

  • 변경하다變更동사thay đổi, chỉnh sửa

    비행기 표 날짜를 변경하려면 수수료를 내야 합니다. — Muốn đổi ngày vé máy bay thì phải trả phí.

  • 변하다變동사thay đổi

    날씨가 변했어요. — Thời tiết đã thay đổi.

  • 변호사辯護士명사luật sư

    삼촌은 변호사예요. — Chú tôi là luật sư.

  • 변화變化명사sự thay đổi, biến đổi

    기후 변화는 우리 생활에 많은 영향을 줍니다. — Biến đổi khí hậu ảnh hưởng nhiều đến cuộc sống của chúng ta.

  • 별別관형사đặc biệt; đáng kể

    오늘은 별 문제 없이 지나갔어요. — Hôm nay trôi qua không có vấn đề gì đặc biệt.

  • 별도로別途부사riêng biệt, tách riêng

    배송비는 별도로 계산됩니다. — Phí vận chuyển được tính riêng.

  • 별로別부사không...lắm

    별로 안 맛있어요. — Không ngon lắm.

  • 병들다病동사ngã bệnh; đổ bệnh

    병든 노인을 가족이 돌보고 있다. — Gia đình đang chăm sóc người già bị bệnh.

  • 병행하다並行동사làm song song

    저는 일과 공부를 병행하고 있습니다. — Tôi vừa đi làm vừa đi học song song.

  • 보고報告명사báo cáo

    내일까지 부장님께 보고를 드려야 해요. — Đến ngày mai tôi phải báo cáo với trưởng phòng.

  • 보고서報告書명사báo cáo

    보고서를 써요. — Tôi viết báo cáo.

  • 보관하다保管동사bảo quản, cất giữ

    우유는 냉장고에 보관해야 신선합니다. — Sữa phải bảo quản trong tủ lạnh mới tươi.

  • 보급普及명사sự phổ biến

    스마트폰의 보급으로 생활이 편리해졌습니다. — Nhờ sự phổ biến của điện thoại thông minh mà cuộc sống tiện lợi hơn.

  • 보람명사ý nghĩa, thành quả xứng đáng

    어려운 일이었지만 끝내고 나니 큰 보람을 느꼈습니다. — Việc vất vả nhưng hoàn thành rồi thấy rất đáng giá.

  • 보이다동사được nhìn thấy; trông có vẻ

    바다가 보여요. — Có thể nhìn thấy biển.

  • 보이다동사cho xem; cho thấy

    친구에게 여행 사진을 보여 줬어요. — Tôi đã cho bạn xem ảnh du lịch.

  • 보일러명사nồi hơi, lò sưởi

    겨울에는 보일러를 켜서 집을 따뜻하게 합니다. — Mùa đông tôi bật lò sưởi để làm ấm nhà.

  • 보증금保證金명사tiền đặt cọc

    집을 구할 때 보증금과 월세를 확인해야 합니다. — Khi tìm nhà phải kiểm tra tiền đặt cọc và tiền thuê tháng.

  • 보증하다保證동사bảo đảm, bảo lãnh

    이 회사는 제품의 품질을 일 년 동안 보증합니다. — Công ty này bảo đảm chất lượng sản phẩm trong một năm.

  • 보통普通부사thường; bình thường

    보통 일곱 시에 일어나요. — Thường tôi dậy lúc bảy giờ.

  • 보험료保險料명사phí bảo hiểm

    건강 보험료는 매달 월급에서 자동으로 빠져나갑니다. — Phí bảo hiểm y tế được trừ tự động từ lương hằng tháng.

  • 보호자保護者명사người giám hộ, người bảo hộ

    어린이는 보호자와 함께 입장해야 합니다. — Trẻ em phải vào cùng người giám hộ.

  • 복권福券명사vé số

    복권에 당첨될 확률은 매우 낮습니다. — Xác suất trúng xổ số rất thấp.

  • 복도複道명사hành lang

    복도에서 뛰면 안 됩니다. — Không được chạy ở hành lang.

  • 복사複寫명사photocopy

    서류를 복사해요. — Tôi photocopy giấy tờ.

  • 복사하다複寫동사photocopy; sao chụp

    이 서류를 다섯 장 복사해 주세요. — Làm ơn photocopy giúp tôi tài liệu này năm bản.

  • 복습復習명사sự ôn bài; sự ôn tập

    수업이 끝나면 집에서 꼭 복습을 해요. — Khi tan học, tôi nhất định ôn bài ở nhà.

  • 복습하다復習동사ôn lại bài

    집에서 수업을 복습해요. — Tôi ôn lại bài học ở nhà.

  • 볶다동사xào, rang

    양파와 고기를 기름에 볶아서 소스를 만들었습니다. — Tôi xào hành và thịt với dầu để làm nước sốt.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.