Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 3

2.262 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 대뜸부사bỗng dưng, thẳng thừng

    그는 만나자마자 대뜸 돈을 빌려 달라고 했습니다. — Vừa gặp là anh ta đã bỗng dưng đòi vay tiền.

  • 대문大門명사cổng chính; cổng nhà

    대문 앞에서 친구를 기다렸어요. — Tôi đợi bạn trước cổng.

  • 대부분大部分명사đa số; phần lớn

    대부분의 학생이 아침을 먹는다. — Đa số học sinh ăn sáng.

  • 대상對象명사đối tượng

    이 프로그램은 초등학생을 대상으로 합니다. — Chương trình này dành cho đối tượng là học sinh tiểu học.

  • 대신代身명사thay vì; thay cho; thay thế

    커피 대신 차를 마셨다. — Tôi đã uống trà thay vì cà phê.

  • 대전大田고유명사thành phố Daejeon

    대전에서 기차를 갈아타야 해요. — Tôi phải đổi tàu ở Daejeon.

  • 대통령大統領명사tổng thống

    대통령이 연설해요. — Tổng thống phát biểu.

  • 대표代表명사đại diện; đại biểu

    그는 우리 학교 대표로 뽑혔다. — Anh ấy được chọn làm đại diện cho trường chúng tôi.

  • 대하다對동사đối xử, đối với

    손님을 대할 때는 항상 친절해야 합니다. — Khi tiếp khách phải luôn thân thiện.

  • 대학교수大學敎授명사giáo sư đại học

    삼촌은 대학교수로 일한다. — Chú tôi làm giáo sư đại học.

  • 대학원大學院명사cao học; sau đại học

    대학원에 진학하고 싶어요. — Tôi muốn học lên cao học.

  • 대한민국大韓民國고유명사Đại Hàn Dân Quốc; Hàn Quốc

    대한민국의 수도는 서울이에요. — Thủ đô của Đại Hàn Dân Quốc là Seoul.

  • 대화하다對話동사đối thoại; trò chuyện

    부모님과 자주 대화하려고 노력해요. — Tôi cố gắng thường xuyên trò chuyện với bố mẹ.

  • 대회大會명사cuộc thi

    말하기 대회에 나갔어요. — Tôi đã tham gia cuộc thi nói.

  • 더디다형용사chậm chạp

    공사가 더디게 진행되어서 완공이 늦어지고 있습니다. — Việc thi công tiến hành chậm nên hoàn thành bị muộn.

  • 더럽다형용사bẩn

    신발이 더러워요. — Đôi giày bẩn.

  • 더위명사cái nóng; nóng bức

    올여름에는 더위가 유난히 심했다. — Mùa hè năm nay cái nóng đặc biệt gay gắt.

  • 더하다동사cộng thêm, thêm vào

    국에 소금을 조금 더하면 맛이 훨씬 좋아집니다. — Thêm chút muối vào canh thì vị ngon hơn nhiều.

  • 덕목德目명사đức tính, phẩm chất

    정직은 사회가 요구하는 중요한 덕목입니다. — Trung thực là phẩm chất quan trọng mà xã hội đòi hỏi.

  • 덕분德分명사nhờ; nhờ có

    선생님 덕분에 시험에 합격했어요. — Nhờ thầy giáo mà tôi đã đỗ kỳ thi.

  • 덕수궁德壽宮고유명사cung Deoksugung

    덕수궁 돌담길을 천천히 걸었어요. — Tôi đã thong thả đi dạo trên con đường tường đá của cung Deoksugung.

  • 던지다동사ném

    공을 던져요. — Tôi ném bóng.

  • 덜부사bớt; ít hơn

    오늘은 어제보다 덜 춥다. — Hôm nay bớt lạnh hơn hôm qua.

  • 덧없다형용사phù du, vô thường

    세월이 덧없이 흘러서 어느새 오십이 되었습니다. — Năm tháng trôi qua vô thường, thoắt cái tôi đã năm mươi tuổi.

  • 덮다동사đắp; đậy; gấp lại

    책을 덮어요. — Tôi gấp sách lại.

  • 데의존명사chỗ; nơi; việc

    살기 좋은 데예요. — Là nơi sống tốt.

  • 데려가다동사dẫn đi

    아이를 병원에 데려가요. — Tôi dẫn đứa trẻ đến bệnh viện.

  • 데려오다동사dẫn đến

    친구를 집에 데려왔어요. — Tôi đã dẫn bạn về nhà.

  • 데리다동사dẫn theo; đem theo

    주말에 아이를 데리고 공원에 갔다. — Cuối tuần tôi dẫn con đến công viên.

  • 도구道具명사dụng cụ, công cụ

    이 도구를 사용하면 일이 훨씬 빨라집니다. — Dùng dụng cụ này thì công việc nhanh hơn nhiều.

  • 도덕적道德的명사mang tính đạo đức

    그의 행동은 도덕적으로 문제가 있습니다. — Hành động của anh ấy có vấn đề về mặt đạo đức.

  • 도둑명사kẻ trộm

    도둑이 들어와서 집 안의 물건을 훔쳐 갔습니다. — Trộm đã đột nhập và lấy cắp đồ trong nhà.

  • 도로道路명사đường (xe chạy)

    도로가 막혀요. — Đường bị tắc.

  • 도로부사lại; trở lại như cũ

    옷이 안 맞아서 도로 가져갔어요. — Áo không vừa nên tôi đã mang trả lại.

  • 도망가다逃亡동사bỏ chạy; chạy trốn

    도둑이 경찰을 보고 도망갔어요. — Tên trộm thấy cảnh sát liền bỏ chạy.

  • 도매都賣명사bán buôn

    이 시장에서는 도매 가격으로 물건을 살 수 있습니다. — Ở chợ này có thể mua hàng với giá bán buôn.

  • 도시락명사cơm hộp

    도시락을 싸 왔어요. — Tôi đã mang cơm hộp.

  • 도움명사sự giúp đỡ; sự hỗ trợ

    도움이 필요하면 언제든지 말씀하세요. — Nếu cần giúp đỡ, cứ nói bất cứ lúc nào.

  • 도중途中명사giữa chừng; dọc đường

    집에 가는 도중에 친구를 만났어요. — Tôi đã gặp bạn trên đường về nhà.

  • 독서讀書명사đọc sách

    취미는 독서예요. — Sở thích của tôi là đọc sách.

  • 독일어獨逸語명사tiếng Đức

    저는 대학에서 독일어를 배우고 있어요. — Tôi đang học tiếng Đức ở trường đại học.

  • 독후감讀後感명사bài cảm nhận sau khi đọc sách

    방학 숙제로 책을 읽고 독후감을 썼어요. — Tôi đã đọc sách và viết bài cảm nhận làm bài tập nghỉ hè.

  • 돋보이다동사nổi bật

    그녀는 어떤 옷을 입어도 돋보입니다. — Cô ấy mặc gì cũng nổi bật.

  • 돌명사hòn đá

    길에 돌이 많아요. — Trên đường có nhiều đá.

  • 돌다동사quay; xoay; rẽ

    오른쪽으로 돌면 은행이 있어요. — Rẽ phải sẽ thấy ngân hàng.

  • 돌려주다동사trả lại

    책을 돌려줘요. — Tôi trả lại sách.

  • 돌리다동사xoay; quay

    손잡이를 오른쪽으로 돌려요. — Tôi xoay tay nắm sang phải.

  • 돌보다동사chăm sóc, trông nom

    할머니께서 손자들을 정성껏 돌보셨습니다. — Bà đã chăm sóc các cháu một cách tận tình.

  • 돌아보다동사nhìn lại; ngoảnh lại

    지난 일을 돌아보면 후회되는 것이 많아요. — Nhìn lại chuyện đã qua, tôi thấy có nhiều điều hối tiếc.

  • 돌아서다동사quay lưng; quay người

    그는 말없이 돌아서서 걸어갔다. — Anh ấy lặng lẽ quay người bước đi.

  • 돗자리명사chiếu trải

    공원에서 돗자리를 깔고 도시락을 먹었습니다. — Chúng tôi trải chiếu trong công viên ăn cơm hộp.

  • 동네洞명사khu phố; xóm

    우리 동네는 조용해요. — Khu phố của tôi yên tĩnh.

  • 동대문東大門고유명사cổng Dongdaemun

    동대문 근처에서 친구를 만나기로 했어요. — Tôi hẹn gặp bạn gần cổng Dongdaemun.

  • 동대문시장東大門市場고유명사chợ Dongdaemun

    동대문시장에서 옷을 싸게 샀어요. — Tôi đã mua quần áo giá rẻ ở chợ Dongdaemun.

  • 동물원動物園명사sở thú

    동물원에 갔어요. — Tôi đã đến sở thú.

  • 동시同時명사đồng thời; cùng lúc

    두 사람이 동시에 도착했다. — Hai người đã đến cùng lúc.

  • 동아리명사câu lạc bộ

    동아리 활동을 해요. — Tôi tham gia hoạt động câu lạc bộ.

  • 동양東洋명사phương Đông; châu Á

    동양과 서양은 문화가 많이 달라요. — Phương Đông và phương Tây có văn hóa rất khác nhau.

  • 동전銅錢명사tiền xu; đồng xu

    동전이 없어서 카드로 냈어요. — Tôi không có tiền xu nên đã trả bằng thẻ.

  • 동창同窓명사bạn cùng trường

    고등학교 동창을 만났어요. — Tôi đã gặp bạn cùng trường cấp ba.

  • 동향動向명사xu hướng, động thái

    전문가들은 경제 동향을 주의 깊게 지켜보고 있습니다. — Các chuyên gia đang theo dõi sát xu hướng kinh tế.

  • 동화童話명사truyện cổ tích; truyện thiếu nhi

    엄마가 아이에게 동화를 읽어 주었다. — Mẹ đọc truyện cổ tích cho con.

  • 되게부사rất; cực kỳ

    오늘은 날씨가 되게 추워요. — Hôm nay thời tiết lạnh cực kỳ.

  • 된장醬명사tương đậu (doenjang)

    된장으로 찌개를 끓여요. — Tôi nấu canh bằng tương đậu.

  • 된장찌개醬명사canh tương đậu

    된장찌개가 구수해요. — Canh tương đậu có vị thơm bùi.

  • 두근거리다동사hồi hộp; thình thịch

    발표 전에는 가슴이 두근거렸다. — Trước khi thuyết trình, tim tôi đập thình thịch.

  • 두껍다형용사dày

    책이 두꺼워요. — Quyển sách dày.

  • 두다동사để; đặt; giữ

    가방을 의자 위에 뒀어요. — Tôi đã để cặp lên ghế.

  • 두다보조용언làm sẵn; để nguyên

    더우니까 창문을 열어 두세요. — Trời nóng nên hãy mở sẵn cửa sổ.

  • 두드리다동사gõ; đập

    문을 두드려요. — Tôi gõ cửa.

  • 두루부사khắp nơi, rộng khắp

    그는 전국을 두루 돌아다니며 여행했습니다. — Anh ấy đã đi du lịch khắp cả nước.

  • 두부豆腐명사đậu phụ

    두부를 좋아해요. — Tôi thích đậu phụ.

  • 두세관형사hai ba

    친구 두세 명이 우리 집에 왔다. — Hai ba người bạn đã đến nhà tôi.

  • 두통頭痛명사đau đầu

    두통이 심해요. — Tôi bị đau đầu dữ dội.

  • 둔감하다鈍感형용사kém nhạy cảm, trơ lì

    그는 다른 사람의 감정에 둔감해서 가끔 실수를 합니다. — Anh ấy kém nhạy cảm với cảm xúc người khác nên thỉnh thoảng mắc lỗi.

  • 둔하다鈍형용사chậm chạp, cùn

    저는 몸이 둔해서 운동을 잘 못합니다. — Cơ thể tôi chậm chạp nên chơi thể thao không giỏi.

  • 둘러보다동사nhìn quanh, đi xem một vòng

    우리는 새로 지은 집을 천천히 둘러보았습니다. — Chúng tôi thong thả xem một vòng ngôi nhà mới xây.

  • 둥글다형용사tròn

    지구는 둥글어요. — Trái đất hình tròn.

  • 뒤뜰명사sân sau; vườn sau

    우리 집 뒤뜰에는 작은 텃밭이 있다. — Ở sân sau nhà tôi có một mảnh vườn nhỏ.

  • 뒤집다동사lật; úp

    고기를 뒤집어요. — Tôi lật miếng thịt.

  • 뒤쪽명사phía sau; đằng sau

    버스 뒤쪽에 빈자리가 있어요. — Phía sau xe buýt còn chỗ trống.

  • 뒷산山명사núi sau nhà; đồi phía sau

    아침마다 뒷산에 올라가요. — Sáng nào tôi cũng leo lên núi sau nhà.

  • 드나들다동사ra vào, qua lại

    이 건물에는 하루에도 수백 명이 드나듭니다. — Mỗi ngày có hàng trăm người ra vào tòa nhà này.

  • 드넓다형용사bao la, mênh mông

    드넓은 바다를 보니 마음이 시원해졌습니다. — Nhìn biển cả mênh mông, lòng tôi thấy thoáng đãng.

  • 드라마명사phim truyền hình

    한국 드라마를 봐요. — Tôi xem phim truyền hình Hàn Quốc.

  • 들명사cánh đồng; đồng bằng

    넓은 들에 꽃이 가득 피었어요. — Hoa nở đầy trên cánh đồng rộng.

  • 들려주다동사cho nghe; kể cho nghe

    할머니가 아이에게 옛날이야기를 들려주셨다. — Bà đã kể chuyện cổ tích cho đứa trẻ nghe.

  • 들르다동사ghé qua

    집에 가는 길에 마트에 들렀어요. — Trên đường về nhà tôi đã ghé siêu thị.

  • 들리다동사nghe thấy

    음악 소리가 들려요. — Nghe thấy tiếng nhạc.

  • 들어서다동사bước vào, mọc lên

    우리 동네에 새 아파트 단지가 들어섰습니다. — Khu chung cư mới đã mọc lên ở khu phố chúng tôi.

  • 들여다보다동사nhìn vào, nhìn kỹ

    그는 창문 안을 들여다보며 누가 있는지 확인했습니다. — Anh ấy nhìn vào trong cửa sổ xem có ai không.

  • 들키다동사bị phát hiện, bị bắt gặp

    거짓말을 하다가 부모님께 들켜서 혼이 났습니다. — Nói dối nên bị bố mẹ phát hiện và bị mắng.

  • 듬직하다형용사đáng tin cậy, vững chãi

    형은 듬직해서 가족 모두가 믿고 의지합니다. — Anh trai đáng tin cậy nên cả nhà đều tin tưởng nương tựa.

  • 등명사lưng

    등이 아파요. — Lưng tôi đau.

  • 등等의존명사hạng; thứ hạng

    우리 반이 달리기에서 1등을 했어요. — Lớp chúng tôi đã đạt hạng nhất trong cuộc thi chạy.

  • 등等의존명사vân vân; v.v.

    시장에서 사과, 배, 귤 등을 샀어요. — Tôi đã mua táo, lê, quýt, v.v. ở chợ.

  • 등교登校명사đến trường

    등교 시간에는 길이 많이 막힌다. — Vào giờ đến trường, đường rất tắc.

  • 등산객登山客명사người leo núi; khách leo núi

    주말에는 산에 등산객이 많다. — Cuối tuần trên núi có nhiều người leo núi.

  • 등산로登山路명사đường leo núi; lối lên núi

    등산로가 좁아서 조심해야 해요. — Đường leo núi hẹp nên phải cẩn thận.

  • 디자이너명사nhà thiết kế

    제 동생은 옷 디자이너예요. — Em tôi là nhà thiết kế thời trang.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.