Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 3

2.262 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 안전安全명사an toàn

    공사 현장에서는 안전이 가장 중요합니다. — Ở công trường thi công, an toàn là điều quan trọng nhất.

  • 안전하다安全형용사an toàn

    이 동네는 안전해요. — Khu phố này an toàn.

  • 안주按酒명사đồ nhắm; mồi nhắm

    맥주 안주로 치킨을 시켰다. — Tôi đã gọi gà rán làm đồ nhắm với bia.

  • 안쪽명사phía trong; bên trong

    문 안쪽에 의자를 놓아 주세요. — Hãy đặt cái ghế ở phía trong cửa.

  • 알명사trứng

    닭이 알을 낳았다. — Con gà mái đã đẻ trứng.

  • 알려지다동사được biết đến; được biết

    그 식당은 맛집으로 알려져 있다. — Quán ăn đó được biết đến là quán ngon.

  • 알리다동사cho biết; thông báo

    소식을 친구에게 알렸어요. — Tôi đã báo tin cho bạn.

  • 알아듣다동사nghe hiểu

    외국인의 말을 잘 알아들을 수 없어요. — Tôi không nghe hiểu rõ lời người nước ngoài.

  • 알아서부사tự mình lo liệu

    걱정하지 마세요. 제가 알아서 처리하겠습니다. — Đừng lo, tôi sẽ tự lo liệu.

  • 앓다동사ốm đau, mắc bệnh

    할아버지는 몇 년째 심장병을 앓고 계십니다. — Ông đã mắc bệnh tim mấy năm nay.

  • 앞길명사đường phía trước

    눈이 와서 앞길이 잘 보이지 않는다. — Tuyết rơi nên không nhìn rõ đường phía trước.

  • 앞당기다동사đẩy sớm lên

    상사가 회의 시간을 한 시간 앞당겼습니다. — Cấp trên đã dời giờ họp sớm lên một tiếng.

  • 앞뒤명사phía trước và phía sau; trước sau

    버스 앞뒤에 문이 있어요. — Xe buýt có cửa ở phía trước và phía sau.

  • 앞쪽명사phía trước; bên trước

    앞쪽에 빈 자리가 있어요. — Có chỗ trống ở phía trước.

  • 애명사đứa bé; đứa trẻ

    저 애는 제 동생이에요. — Đứa bé kia là em tôi.

  • 애완동물愛玩動物명사thú cưng

    요즘은 애완동물을 키우는 가정이 많아졌습니다. — Dạo này nhiều gia đình nuôi thú cưng.

  • 애인愛人명사người yêu

    저는 애인과 함께 영화를 봤어요. — Tôi đã xem phim cùng người yêu.

  • 액세서리명사phụ kiện; đồ trang sức

    이 가게에서 예쁜 액세서리를 샀어요. — Tôi đã mua phụ kiện đẹp ở cửa hàng này.

  • 야감탄사này; ê

    야, 같이 점심 먹으러 가자! — Này, đi ăn trưa cùng nhau đi!

  • 야외野外명사ngoài trời; dã ngoại

    날씨가 좋아서 야외에서 점심을 먹었어요. — Thời tiết đẹp nên chúng tôi đã ăn trưa ngoài trời.

  • 야채野菜명사rau

    야채를 많이 먹어요. — Tôi ăn nhiều rau.

  • 약간若干명사một chút; chút ít

    약간의 도움이 필요해요. — Tôi cần một chút giúp đỡ.

  • 약간若干부사một chút, hơi

    저는 약간 피곤하지만 괜찮습니다. — Tôi hơi mệt nhưng không sao.

  • 약하다弱형용사yếu

    저는 몸이 약해요. — Cơ thể tôi yếu.

  • 얇다형용사mỏng

    옷이 얇아요. — Áo mỏng.

  • 양념명사gia vị; đồ ướp

    고기에 양념을 넣고 잘 섞으세요. — Cho gia vị vào thịt rồi trộn đều.

  • 양배추洋명사bắp cải

    양배추를 얇게 썰어서 샐러드를 만들었습니다. — Tôi thái mỏng bắp cải để làm món salad.

  • 양쪽兩명사hai bên; cả hai phía

    길 양쪽에 가로수가 서 있어요. — Hai bên đường có hàng cây xanh.

  • 양파洋명사hành tây

    양파를 썰어요. — Tôi thái hành tây.

  • 얕다형용사nông

    이 강은 물이 얕아서 아이들이 놀기 좋습니다. — Sông này nước nông nên trẻ em chơi rất tốt.

  • 얘준말đứa này; bé này

    얘는 제 동생이에요. — Đứa này là em của tôi.

  • 어느새부사chẳng bao lâu đã, thoắt cái

    어느새 겨울이 가고 봄이 왔습니다. — Thoắt cái mùa đông đã qua và mùa xuân đến.

  • 어두워지다동사tối đi; trở nên tối

    해가 지자 하늘이 점점 어두워졌습니다. — Khi mặt trời lặn, bầu trời dần dần tối đi.

  • 어둠명사bóng tối

    어둠 속에서 작은 불빛이 보였습니다. — Trong bóng tối, tôi thấy một ánh đèn nhỏ.

  • 어둡다형용사tối

    방이 어두워요. — Phòng tối.

  • 어때준말thế nào; ra sao

    이 옷 어때? — Cái áo này thế nào?

  • 어떡하다준말làm sao đây; biết làm thế nào

    약속에 늦었는데 어떡해요? — Tôi bị trễ hẹn rồi, làm sao đây?

  • 어려움명사khó khăn; gian khổ

    어려움이 있으면 언제든지 말씀하세요. — Nếu có khó khăn gì, hãy nói với tôi bất cứ lúc nào.

  • 어렴풋하다형용사mơ hồ, lờ mờ

    어릴 때 살던 집이 어렴풋이 기억납니다. — Tôi nhớ lờ mờ căn nhà hồi nhỏ từng ở.

  • 어르신명사cụ; người lớn tuổi

    버스에서 어르신께 자리를 양보했어요. — Tôi đã nhường ghế cho một cụ già trên xe buýt.

  • 어리다형용사nhỏ tuổi

    동생은 아직 어려요. — Em tôi vẫn còn nhỏ.

  • 어린아이명사trẻ nhỏ; trẻ em

    어린아이가 공원에서 놀고 있어요. — Đứa trẻ đang chơi ở công viên.

  • 어린애명사trẻ con; em bé

    어린애가 공원에서 놀고 있어요. — Đứa trẻ đang chơi ở công viên.

  • 어린이날명사Ngày Thiếu nhi

    어린이날에 아이들과 놀이공원에 가요. — Vào Ngày Thiếu nhi, tôi đưa các con đi công viên giải trí.

  • 어머감탄사ôi trời (nữ)

    어머, 깜짝 놀랐어요. — Ôi trời, tôi giật mình.

  • 어머님명사mẹ (kính ngữ); mẹ chồng; mẹ vợ

    어머님께서 맛있는 음식을 보내 주셨어요. — Mẹ đã gửi đồ ăn ngon cho chúng con.

  • 어설프다형용사vụng về, lóng ngóng

    처음 만든 요리라서 모양이 조금 어설픕니다. — Là món đầu tiên tự nấu nên hình thức còn hơi vụng.

  • 어업漁業명사nghề đánh cá, ngư nghiệp

    이 마을 사람들은 대부분 어업에 종사합니다. — Hầu hết người dân làng này làm nghề đánh cá.

  • 어울리다동사hợp; phù hợp

    그 옷이 잘 어울려요. — Chiếc áo đó rất hợp.

  • 어젯밤명사đêm qua; tối qua

    어젯밤에 늦게 자서 너무 피곤하다. — Tối qua tôi ngủ muộn nên hôm nay rất mệt.

  • 어지르다동사làm bừa bộn; bày bừa

    아이가 방을 어질러 놓았어요. — Đứa trẻ đã làm bừa bộn căn phòng.

  • 어쩌면부사biết đâu, có thể

    어쩌면 제가 잘못 생각했는지도 모릅니다. — Biết đâu tôi đã suy nghĩ sai.

  • 어쩐지부사chẳng hiểu sao, hèn gì

    어쩐지 오늘따라 길이 한산하더라고요. — Hèn gì hôm nay đường lại vắng vẻ.

  • 억億수사trăm triệu

    이 아파트는 가격이 십 억이 넘어요. — Căn hộ này có giá hơn một tỷ won.

  • 억제하다抑制동사kìm nén, kiềm chế

    정부는 물가 상승을 억제하기 위해 노력하고 있습니다. — Chính phủ đang nỗ lực kiềm chế đà tăng vật giá.

  • 언뜻부사thoáng qua, chợt

    언뜻 보면 두 사람이 비슷해 보입니다. — Thoạt nhìn thì hai người trông giống nhau.

  • 언젠가부사một ngày nào đó; một lúc nào đó

    언젠가 다시 만나기를 바랍니다. — Mong rằng một ngày nào đó chúng ta sẽ gặp lại nhau.

  • 얹다동사đặt lên; để lên

    책상 위에 가방을 얹었어요. — Tôi đã đặt cặp lên bàn.

  • 얻다동사có được; nhận được

    좋은 정보를 얻었어요. — Tôi đã có được thông tin tốt.

  • 얼다동사đóng băng

    날씨가 너무 추워서 호수가 꽁꽁 얼었습니다. — Trời lạnh quá nên mặt hồ đóng băng cứng.

  • 얼른부사nhanh chóng

    얼른 일어나세요. — Hãy dậy nhanh lên.

  • 얼음명사đá; nước đá

    물에 얼음을 넣어요. — Tôi cho đá vào nước.

  • 얼큰하다형용사cay nồng

    추운 날에는 얼큰한 국물이 생각납니다. — Ngày lạnh tôi lại nhớ đến món nước dùng cay nồng.

  • 업데이트명사bản cập nhật

    스마트폰 업데이트를 하면 새로운 기능이 생깁니다. — Cập nhật điện thoại thông minh sẽ có chức năng mới.

  • 업무業務명사công việc; nghiệp vụ

    업무가 많아요. — Có nhiều công việc.

  • 업적業績명사thành tựu, công trạng

    세종대왕은 한글을 만든 위대한 업적을 남겼습니다. — Vua Sejong đã để lại thành tựu vĩ đại là sáng tạo ra chữ Hangeul.

  • 없애다동사xóa bỏ; loại bỏ

    창문을 열어서 나쁜 냄새를 없앴어요. — Tôi mở cửa sổ để loại bỏ mùi khó chịu.

  • 없어지다동사biến mất; mất đi

    지갑이 갑자기 없어졌어요. — Chiếc ví đột nhiên biến mất.

  • 없이부사không có; mà không

    그 사람은 아무 말 없이 나갔어요. — Người đó đi ra mà không nói lời nào.

  • 엊그제부사hôm kia; mấy hôm trước

    엊그제 친구를 만났는데 건강해 보였습니다. — Hôm trước tôi gặp bạn, trông bạn có vẻ khỏe mạnh.

  • 엔의존명사yên (tiền Nhật)

    이 가방은 오천 엔이에요. — Cái túi này giá năm nghìn yên.

  • 엘리베이터명사thang máy

    엘리베이터를 타요. — Tôi đi thang máy.

  • 여고생女高生명사nữ sinh trung học

    여고생들이 교문 앞에서 사진을 찍었습니다. — Các nữ sinh trung học chụp ảnh trước cổng trường.

  • 여관旅館명사nhà trọ; quán trọ

    시골 여관에서 하룻밤을 묵었다. — Tôi đã nghỉ một đêm ở nhà trọ ở quê.

  • 여기저기명사đây đó; khắp nơi

    길에 낙엽이 여기저기 떨어져 있다. — Lá rụng nằm khắp nơi trên đường.

  • 여대생女大生명사nữ sinh viên

    여대생 두 명이 도서관에서 공부해요. — Hai nữ sinh viên đang học ở thư viện.

  • 여름철명사mùa hè

    여름철에는 음식이 상하기 쉬우니 조심하세요. — Mùa hè thức ăn dễ bị ôi thiu nên hãy cẩn thận.

  • 여보감탄사mình ơi; anh ơi; em ơi

    여보, 오늘 저녁에 일찍 들어올 수 있어요? — Mình ơi, tối nay mình về sớm được không?

  • 여성女性명사phụ nữ; nữ giới

    우리 회사에는 여성 직원이 많아요. — Công ty chúng tôi có nhiều nhân viên nữ.

  • 여우명사con cáo

    여우가 숲에 살아요. — Cáo sống trong rừng.

  • 여유餘裕명사sự thong thả, dư dả

    바빠서 여유를 즐길 시간이 없습니다. — Bận quá nên không có thời gian tận hưởng sự thong thả.

  • 여직원女職員명사nhân viên nữ

    우리 회사에는 여직원이 많아요. — Công ty chúng tôi có nhiều nhân viên nữ.

  • 여행사旅行社명사công ty du lịch

    여행사에서 표를 예약했어요. — Tôi đã đặt vé ở công ty du lịch.

  • 역사적歷史的명사mang tính lịch sử

    이곳은 역사적으로 의미가 깊은 장소입니다. — Nơi này là địa điểm có ý nghĩa lịch sử sâu sắc.

  • 역시亦是부사quả nhiên; cũng

    역시 맛있네요. — Quả nhiên ngon.

  • 역전逆轉명사sự lội ngược dòng

    마지막 순간에 역전 골이 터져서 우리가 이겼습니다. — Phút cuối bàn thắng lội ngược dòng nổ ra và chúng tôi thắng.

  • 연결되다連結동사được kết nối; được nối liền

    이 길은 고속도로와 연결되어 있다. — Con đường này được nối liền với đường cao tốc.

  • 연구硏究명사nghiên cứu

    아버지는 연구를 하세요. — Bố tôi làm nghiên cứu.

  • 연구소硏究所명사viện nghiên cứu

    그는 식품 연구소에서 일한다. — Anh ấy làm việc ở viện nghiên cứu thực phẩm.

  • 연기煙氣명사khói

    불이 나서 건물에서 연기가 많이 났어요. — Cháy nên tòa nhà bốc nhiều khói.

  • 연기演技명사diễn xuất; màn trình diễn

    그 배우는 연기를 정말 잘한다. — Diễn viên đó diễn xuất thật sự rất giỏi.

  • 연달아부사liên tiếp, nối tiếp

    우리 팀은 연달아 세 경기를 이겼습니다. — Đội chúng tôi thắng liên tiếp ba trận.

  • 연락처連絡處명사thông tin liên lạc

    이 연락처로 전화하면 담당자와 이야기할 수 있습니다. — Gọi theo thông tin liên lạc này sẽ nói chuyện được với người phụ trách.

  • 연락하다連絡동사liên lạc

    친구에게 연락해요. — Tôi liên lạc với bạn.

  • 연말年末명사cuối năm

    연말에 모임이 있어요. — Cuối năm có buổi họp mặt.

  • 연못명사ao; hồ nhỏ

    공원 연못에서 잉어들이 헤엄치고 있었다. — Cá chép đang bơi trong ao ở công viên.

  • 연세年歲명사tuổi (kính ngữ); cao niên

    할머니 연세가 어떻게 되세요? — Bà năm nay bao nhiêu tuổi ạ?

  • 연약하다軟弱형용사mỏng manh, yếu đuối

    연약해 보이는 아이가 의외로 강한 모습을 보였습니다. — Đứa trẻ trông mỏng manh lại thể hiện sự mạnh mẽ bất ngờ.

  • 연주하다演奏동사biểu diễn nhạc cụ

    그는 피아노를 아주 아름답게 연주합니다. — Anh ấy chơi piano rất hay.

  • 연휴連休명사kỳ nghỉ liền

    연휴에 여행을 가요. — Dịp nghỉ liền tôi đi du lịch.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.