Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 3

2.262 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 긴장緊張명사căng thẳng; hồi hộp

    면접 때문에 너무 긴장했어요. — Tôi đã rất căng thẳng vì buổi phỏng vấn.

  • 긴장하다緊張동사căng thẳng, hồi hộp

    면접 때 너무 긴장해서 말이 잘 안 나왔습니다. — Lúc phỏng vấn tôi căng thẳng quá nên không nói ra lời.

  • 길가명사ven đường; lề đường

    길가에 예쁜 꽃이 피었어요. — Hoa đẹp nở ven đường.

  • 길거리명사đường phố; lề đường

    길거리에서 오랜만에 친구를 만났어요. — Tôi đã gặp một người bạn lâu ngày không gặp ngoài đường.

  • 길이명사chiều dài

    바지 길이가 짧아요. — Chiều dài quần ngắn.

  • 김명사rong biển khô

    김에 밥을 싸 먹어요. — Tôi cuốn cơm bằng rong biển.

  • 김치찌개명사canh kim chi

    김치찌개가 매워요. — Canh kim chi cay.

  • 김포공항金浦空港고유명사sân bay Gimpo

    김포공항에서 제주도행 비행기를 탔어요. — Tôi đã lên chuyến bay đi đảo Jeju ở sân bay Gimpo.

  • 깊다형용사sâu

    바다가 깊어요. — Biển sâu.

  • 깊이명사độ sâu; chiều sâu

    이 호수의 깊이는 얼마나 됩니까? — Độ sâu của cái hồ này là bao nhiêu?

  • 깊이부사sâu; sâu sắc

    그 문제를 깊이 생각해 보세요. — Hãy suy nghĩ sâu về vấn đề đó.

  • 까닭명사lý do; nguyên cớ

    그가 갑자기 떠난 까닭을 아세요? — Bạn có biết lý do anh ấy đột nhiên rời đi không?

  • 까만색色명사màu đen

    저는 까만색 가방을 하나 샀어요. — Tôi đã mua một chiếc túi màu đen.

  • 까맣다형용사đen

    머리가 까매요. — Tóc đen.

  • 깜빡부사chợt, quên mất

    급하게 나오다가 우산을 깜빡 잊고 나왔습니다. — Vội ra khỏi nhà nên tôi quên bẵng cái ô.

  • 깜짝부사giật mình; thót tim

    갑자기 문이 열려서 깜짝 놀랐어요. — Cửa đột nhiên mở nên tôi giật mình.

  • 깨끗이부사sạch sẽ

    손을 깨끗이 씻어요. — Tôi rửa tay sạch sẽ.

  • 깨다동사tỉnh giấc; làm vỡ

    새벽에 잠이 깼어요. — Tôi tỉnh giấc lúc rạng sáng.

  • 깨다동사làm vỡ; đập vỡ

    아이가 실수로 접시를 깼어요. — Đứa trẻ lỡ làm vỡ cái đĩa.

  • 깨지다동사bị vỡ, tan vỡ

    창문이 깨져서 바람이 들어옵니다. — Cửa sổ bị vỡ nên gió lùa vào.

  • 꺼내다동사lấy ra

    가방에서 지갑을 꺼내요. — Tôi lấy ví ra khỏi túi.

  • 꺼지다동사tắt

    갑자기 방의 불이 꺼져서 깜짝 놀랐어요. — Đèn trong phòng đột nhiên tắt nên tôi giật mình.

  • 껌명사kẹo cao su

    껌을 씹어요. — Tôi nhai kẹo cao su.

  • 껍질명사vỏ

    귤 껍질을 벗겨서 먹었어요. — Tôi bóc vỏ quýt rồi ăn.

  • 꼭대기명사đỉnh; chóp

    우리는 산 꼭대기에서 사진을 찍었어요. — Chúng tôi đã chụp ảnh trên đỉnh núi.

  • 꽃잎명사cánh hoa

    바람에 꽃잎이 날려요. — Cánh hoa bay trong gió.

  • 꾸다동사mơ

    어젯밤에 무서운 꿈을 꿨어요. — Tối qua tôi đã mơ một giấc mơ đáng sợ.

  • 꾸미다동사trang trí; làm đẹp

    방을 예쁘게 꾸며요. — Tôi trang trí phòng thật đẹp.

  • 꿀명사mật ong

    차에 꿀을 넣어요. — Tôi cho mật ong vào trà.

  • 꿈꾸다동사mơ; mơ ước

    어젯밤에 이상한 꿈을 꿨어요. — Đêm qua tôi đã mơ một giấc mơ lạ.

  • 꿈속명사trong mơ; trong giấc mơ

    꿈속에서 돌아가신 할머니를 만났어요. — Trong mơ tôi đã gặp bà đã mất.

  • 끄덕이다동사gật đầu

    그는 내 말을 듣고 고개를 끄덕였다. — Anh ấy nghe tôi nói rồi gật đầu.

  • 끈기명사sự kiên trì, bền bỉ

    끈기가 있는 사람은 어떤 일이든 끝까지 해냅니다. — Người kiên trì thì việc gì cũng làm đến cùng.

  • 끈질기다형용사dai dẳng, bền bỉ

    그는 끈질기게 노력해서 결국 꿈을 이루었습니다. — Anh ấy nỗ lực bền bỉ và cuối cùng đã thực hiện được ước mơ.

  • 끊다동사cắt; ngắt; bỏ

    담배를 끊었어요. — Tôi đã bỏ thuốc lá.

  • 끊어지다동사bị cắt; bị đứt

    전화가 갑자기 끊어져서 다시 걸었어요. — Điện thoại đột nhiên bị ngắt nên tôi đã gọi lại.

  • 끌다동사kéo, thu hút

    그 광고는 사람들의 관심을 끌었습니다. — Quảng cáo đó đã thu hút sự quan tâm của mọi người.

  • 끓다동사sôi

    물이 끓으면 라면을 넣으세요. — Khi nước sôi thì cho mì vào.

  • 끓이다동사nấu sôi; đun

    물을 끓여요. — Tôi đun nước.

  • 끼니명사bữa ăn

    바빠서 끼니를 거르는 날이 많습니다. — Bận nên có nhiều ngày tôi bỏ bữa.

  • 끼다동사giăng; phủ (mây, sương)

    하늘에 구름이 잔뜩 꼈어요. — Mây giăng kín bầu trời.

  • 끼다동사đeo, mang (găng, nhẫn); xen vào

    손이 시려서 장갑을 끼고 나갔습니다. — Tay lạnh nên tôi đeo găng tay rồi ra ngoài.

  • 끼치다동사gây ra, để lại (ảnh hưởng)

    폐를 끼쳐서 정말 죄송합니다. — Tôi thành thật xin lỗi vì đã làm phiền.

  • 나누다동사chia; chia sẻ

    친구와 음식을 나눠 먹어요. — Tôi chia sẻ đồ ăn với bạn.

  • 나다보조용언xong; sau khi làm xong

    숙제를 하고 나니 기분이 개운해요. — Làm xong bài tập, tôi thấy sảng khoái.

  • 나머지명사phần còn lại

    나머지 문제는 내일 풀겠습니다. — Các bài còn lại tôi sẽ giải vào ngày mai.

  • 나물명사rau trộn; món rau ướp

    봄에는 산에서 나물을 캐요. — Mùa xuân tôi lên núi hái rau dại.

  • 나뭇가지명사cành cây

    작은 새가 나뭇가지 위에 앉아 있다. — Một chú chim nhỏ đang đậu trên cành cây.

  • 나뭇잎명사lá cây

    가을에는 나뭇잎이 빨갛게 물들어요. — Vào mùa thu, lá cây chuyển sang màu đỏ.

  • 나비명사con bướm

    나비가 날아요. — Con bướm bay.

  • 나빠지다동사trở nên xấu đi

    날씨가 나빠졌어요. — Thời tiết đã xấu đi.

  • 나서다동사bước ra, đứng ra

    아무도 일을 맡으려 하지 않자 그가 직접 나섰습니다. — Khi không ai muốn nhận việc thì chính anh ấy đã đứng ra.

  • 나타나다동사xuất hiện

    친구가 갑자기 나타났어요. — Bạn tôi đột nhiên xuất hiện.

  • 나타내다동사thể hiện; biểu thị; cho thấy

    이 그래프는 인구 변화를 나타낸다. — Biểu đồ này cho thấy sự thay đổi dân số.

  • 나흘명사bốn ngày

    비가 나흘 동안 계속 내렸어요. — Trời mưa liên tục suốt bốn ngày.

  • 낙관적樂觀的명사lạc quan

    그는 어려운 상황에서도 낙관적으로 생각합니다. — Anh ấy suy nghĩ lạc quan ngay cả trong tình huống khó khăn.

  • 낙엽落葉명사lá rụng

    가을에는 길에 낙엽이 많이 떨어진다. — Vào mùa thu, lá rụng đầy trên đường.

  • 낚시명사câu cá

    아버지와 낚시를 가요. — Tôi đi câu cá với bố.

  • 낚시터명사điểm câu cá; bãi câu cá

    아버지와 새벽에 낚시터에 갔어요. — Tôi đã cùng bố đến điểm câu cá từ tờ mờ sáng.

  • 난로煖爐명사lò sưởi

    추워서 난로 앞에 앉았어요. — Vì lạnh nên tôi ngồi trước lò sưởi.

  • 난폭하다亂暴형용사hung bạo, thô bạo

    난폭하게 운전하면 사고가 날 수 있습니다. — Lái xe thô bạo thì có thể gây tai nạn.

  • 날개명사cánh

    새가 날개를 펴고 하늘을 날았다. — Con chim dang cánh bay trên bầu trời.

  • 날아가다동사bay đi

    새가 하늘 높이 날아갔어요. — Con chim bay cao trên bầu trời.

  • 날아오다동사bay đến; bay tới

    공이 갑자기 내 쪽으로 날아왔어요. — Quả bóng đột nhiên bay về phía tôi.

  • 낡다형용사cũ; sờn rách

    낡은 신발을 버리고 새 신발을 샀어요. — Tôi vứt đôi giày cũ và mua đôi giày mới.

  • 남男명사nam; đàn ông

    화장실은 남과 여로 나뉘어 있어요. — Nhà vệ sinh được chia thành nam và nữ.

  • 남南명사nam; phía nam

    겨울이 되면 철새들이 남으로 날아갑니다. — Khi mùa đông đến, chim di trú bay về phương nam.

  • 남기다동사để lại, chừa lại

    음식을 남기지 말고 다 먹도록 하세요. — Đừng để thừa đồ ăn, hãy ăn hết.

  • 남다동사còn lại, dư

    월급에서 생활비를 쓰고 나면 남는 돈이 거의 없습니다. — Trừ chi phí sinh hoạt từ lương thì hầu như không còn đồng nào.

  • 남매男妹명사anh em trai gái; anh chị em

    우리는 두 남매예요. — Chúng tôi là hai anh em, một trai một gái.

  • 남산南山고유명사núi Namsan

    남산에 올라가면 서울 전체가 보여요. — Leo lên núi Namsan có thể nhìn thấy toàn cảnh Seoul.

  • 남성男性명사nam giới; đàn ông

    이 가게는 남성 손님이 많아요. — Cửa hàng này có nhiều khách nam.

  • 납품하다納品동사giao hàng, cung cấp hàng

    이 공장은 대기업에 부품을 납품하고 있습니다. — Nhà máy này đang cung cấp linh kiện cho các tập đoàn lớn.

  • 낫다동사khỏi (bệnh); tốt hơn

    감기가 빨리 나았어요. — Bệnh cảm của tôi đã khỏi nhanh.

  • 낫다형용사tốt hơn; khá hơn

    이 방법이 저 방법보다 낫다. — Cách này tốt hơn cách kia.

  • 낭비하다浪費동사lãng phí

    물과 전기를 낭비하지 않도록 조심합시다. — Hãy chú ý đừng lãng phí nước và điện.

  • 낳다동사sinh (con); đẻ

    언니가 아기를 낳았어요. — Chị tôi đã sinh em bé.

  • 내내부사suốt; suốt cả

    여름 내내 비가 많이 왔어요. — Suốt mùa hè trời mưa nhiều.

  • 내놓다동사đưa ra, bày ra

    회사는 이번 달에 새로운 제품을 시장에 내놓았습니다. — Công ty đã tung ra sản phẩm mới trên thị trường trong tháng này.

  • 내려놓다동사đặt xuống; để xuống

    그는 무거운 짐을 바닥에 내려놓았다. — Anh ấy đặt gánh nặng xuống sàn.

  • 내려다보다동사nhìn xuống

    산 위에서 마을을 내려다봤어요. — Tôi đã nhìn xuống ngôi làng từ trên núi.

  • 내려받다동사tải xuống

    무료 앱을 내려받아서 사용해 보았습니다. — Tôi đã tải ứng dụng miễn phí về và dùng thử.

  • 내밀다동사đưa ra, chìa ra

    아이가 엄마에게 작은 손을 내밀었습니다. — Đứa bé chìa bàn tay nhỏ về phía mẹ.

  • 내용內容명사nội dung

    이 책은 내용이 쉬워서 초보자도 읽을 수 있습니다. — Cuốn sách này nội dung dễ nên người mới cũng đọc được.

  • 냄비명사nồi

    냄비에 물을 끓여요. — Tôi đun nước trong nồi.

  • 냄새명사mùi

    부엌에서 좋은 냄새가 나요. — Có mùi thơm từ trong bếp.

  • 냉담하다冷淡형용사lạnh nhạt, thờ ơ

    도움을 청했지만 사람들의 반응은 냉담했습니다. — Tôi nhờ giúp nhưng phản ứng của mọi người rất lạnh nhạt.

  • 너머명사bên kia; phía bên kia

    산 너머에 작은 마을이 있다. — Bên kia ngọn núi có một ngôi làng nhỏ.

  • 너무나부사quá, vô cùng

    너무나 기쁜 소식이라서 눈물이 났습니다. — Tin vui quá nên tôi đã rơi nước mắt.

  • 너희대명사các cậu; các bạn

    너희는 어디에서 만났니? — Các cậu đã gặp nhau ở đâu vậy?

  • 널다동사phơi; treo phơi

    빨래를 마당에 널어요. — Tôi phơi quần áo ngoài sân.

  • 넓어지다동사trở nên rộng hơn; rộng ra

    새로 길을 내서 도로가 넓어졌어요. — Vì làm thêm đường mới nên đường đã rộng ra.

  • 넓히다동사mở rộng; nới rộng

    이사하면서 방을 더 넓혔어요. — Khi chuyển nhà, tôi đã mở rộng căn phòng hơn.

  • 넘다동사vượt qua; quá

    산을 넘어서 갔어요. — Tôi đã vượt qua núi để đi.

  • 넘어가다동사chuyển sang, vượt qua

    이 문제는 어려우니까 일단 넘어가고 다음 문제를 풀겠습니다. — Bài này khó nên tôi tạm bỏ qua và làm bài tiếp theo.

  • 넘어지다동사ngã

    길에서 넘어졌어요. — Tôi đã ngã trên đường.

  • 넘치다동사tràn, dư dồi dào

    비가 많이 와서 강물이 넘치고 있습니다. — Mưa nhiều nên nước sông đang tràn.

  • 네거리명사ngã tư

    네거리에서 오른쪽으로 가세요. — Đến ngã tư thì hãy rẽ phải.

  • 년대年代의존명사thập niên; thời kỳ

    팔십 년대에 유행한 노래를 들었다. — Tôi đã nghe bài hát thịnh hành vào thập niên tám mươi.

  • 년도年度의존명사năm

    몇 년도에 졸업하셨어요? — Bạn tốt nghiệp vào năm nào?

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.