Từ vựng TOPIK cấp 3
2.262 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
긴장緊張명사căng thẳng; hồi hộp
면접 때문에 너무 긴장했어요. — Tôi đã rất căng thẳng vì buổi phỏng vấn.
긴장하다緊張동사căng thẳng, hồi hộp
면접 때 너무 긴장해서 말이 잘 안 나왔습니다. — Lúc phỏng vấn tôi căng thẳng quá nên không nói ra lời.
길가명사ven đường; lề đường
길가에 예쁜 꽃이 피었어요. — Hoa đẹp nở ven đường.
길거리명사đường phố; lề đường
길거리에서 오랜만에 친구를 만났어요. — Tôi đã gặp một người bạn lâu ngày không gặp ngoài đường.
길이명사chiều dài
바지 길이가 짧아요. — Chiều dài quần ngắn.
김명사rong biển khô
김에 밥을 싸 먹어요. — Tôi cuốn cơm bằng rong biển.
김치찌개명사canh kim chi
김치찌개가 매워요. — Canh kim chi cay.
김포공항金浦空港고유명사sân bay Gimpo
김포공항에서 제주도행 비행기를 탔어요. — Tôi đã lên chuyến bay đi đảo Jeju ở sân bay Gimpo.
깊다형용사sâu
바다가 깊어요. — Biển sâu.
깊이명사độ sâu; chiều sâu
이 호수의 깊이는 얼마나 됩니까? — Độ sâu của cái hồ này là bao nhiêu?
깊이부사sâu; sâu sắc
그 문제를 깊이 생각해 보세요. — Hãy suy nghĩ sâu về vấn đề đó.
까닭명사lý do; nguyên cớ
그가 갑자기 떠난 까닭을 아세요? — Bạn có biết lý do anh ấy đột nhiên rời đi không?
까만색色명사màu đen
저는 까만색 가방을 하나 샀어요. — Tôi đã mua một chiếc túi màu đen.
까맣다형용사đen
머리가 까매요. — Tóc đen.
깜빡부사chợt, quên mất
급하게 나오다가 우산을 깜빡 잊고 나왔습니다. — Vội ra khỏi nhà nên tôi quên bẵng cái ô.
깜짝부사giật mình; thót tim
갑자기 문이 열려서 깜짝 놀랐어요. — Cửa đột nhiên mở nên tôi giật mình.
깨끗이부사sạch sẽ
손을 깨끗이 씻어요. — Tôi rửa tay sạch sẽ.
깨다동사tỉnh giấc; làm vỡ
새벽에 잠이 깼어요. — Tôi tỉnh giấc lúc rạng sáng.
깨다동사làm vỡ; đập vỡ
아이가 실수로 접시를 깼어요. — Đứa trẻ lỡ làm vỡ cái đĩa.
깨지다동사bị vỡ, tan vỡ
창문이 깨져서 바람이 들어옵니다. — Cửa sổ bị vỡ nên gió lùa vào.
꺼내다동사lấy ra
가방에서 지갑을 꺼내요. — Tôi lấy ví ra khỏi túi.
꺼지다동사tắt
갑자기 방의 불이 꺼져서 깜짝 놀랐어요. — Đèn trong phòng đột nhiên tắt nên tôi giật mình.
껌명사kẹo cao su
껌을 씹어요. — Tôi nhai kẹo cao su.
껍질명사vỏ
귤 껍질을 벗겨서 먹었어요. — Tôi bóc vỏ quýt rồi ăn.
꼭대기명사đỉnh; chóp
우리는 산 꼭대기에서 사진을 찍었어요. — Chúng tôi đã chụp ảnh trên đỉnh núi.
꽃잎명사cánh hoa
바람에 꽃잎이 날려요. — Cánh hoa bay trong gió.
꾸다동사mơ
어젯밤에 무서운 꿈을 꿨어요. — Tối qua tôi đã mơ một giấc mơ đáng sợ.
꾸미다동사trang trí; làm đẹp
방을 예쁘게 꾸며요. — Tôi trang trí phòng thật đẹp.
꿀명사mật ong
차에 꿀을 넣어요. — Tôi cho mật ong vào trà.
꿈꾸다동사mơ; mơ ước
어젯밤에 이상한 꿈을 꿨어요. — Đêm qua tôi đã mơ một giấc mơ lạ.
꿈속명사trong mơ; trong giấc mơ
꿈속에서 돌아가신 할머니를 만났어요. — Trong mơ tôi đã gặp bà đã mất.
끄덕이다동사gật đầu
그는 내 말을 듣고 고개를 끄덕였다. — Anh ấy nghe tôi nói rồi gật đầu.
끈기명사sự kiên trì, bền bỉ
끈기가 있는 사람은 어떤 일이든 끝까지 해냅니다. — Người kiên trì thì việc gì cũng làm đến cùng.
끈질기다형용사dai dẳng, bền bỉ
그는 끈질기게 노력해서 결국 꿈을 이루었습니다. — Anh ấy nỗ lực bền bỉ và cuối cùng đã thực hiện được ước mơ.
끊다동사cắt; ngắt; bỏ
담배를 끊었어요. — Tôi đã bỏ thuốc lá.
끊어지다동사bị cắt; bị đứt
전화가 갑자기 끊어져서 다시 걸었어요. — Điện thoại đột nhiên bị ngắt nên tôi đã gọi lại.
끌다동사kéo, thu hút
그 광고는 사람들의 관심을 끌었습니다. — Quảng cáo đó đã thu hút sự quan tâm của mọi người.
끓다동사sôi
물이 끓으면 라면을 넣으세요. — Khi nước sôi thì cho mì vào.
끓이다동사nấu sôi; đun
물을 끓여요. — Tôi đun nước.
끼니명사bữa ăn
바빠서 끼니를 거르는 날이 많습니다. — Bận nên có nhiều ngày tôi bỏ bữa.
끼다동사giăng; phủ (mây, sương)
하늘에 구름이 잔뜩 꼈어요. — Mây giăng kín bầu trời.
끼다동사đeo, mang (găng, nhẫn); xen vào
손이 시려서 장갑을 끼고 나갔습니다. — Tay lạnh nên tôi đeo găng tay rồi ra ngoài.
끼치다동사gây ra, để lại (ảnh hưởng)
폐를 끼쳐서 정말 죄송합니다. — Tôi thành thật xin lỗi vì đã làm phiền.
나누다동사chia; chia sẻ
친구와 음식을 나눠 먹어요. — Tôi chia sẻ đồ ăn với bạn.
나다보조용언xong; sau khi làm xong
숙제를 하고 나니 기분이 개운해요. — Làm xong bài tập, tôi thấy sảng khoái.
나머지명사phần còn lại
나머지 문제는 내일 풀겠습니다. — Các bài còn lại tôi sẽ giải vào ngày mai.
나물명사rau trộn; món rau ướp
봄에는 산에서 나물을 캐요. — Mùa xuân tôi lên núi hái rau dại.
나뭇가지명사cành cây
작은 새가 나뭇가지 위에 앉아 있다. — Một chú chim nhỏ đang đậu trên cành cây.
나뭇잎명사lá cây
가을에는 나뭇잎이 빨갛게 물들어요. — Vào mùa thu, lá cây chuyển sang màu đỏ.
나비명사con bướm
나비가 날아요. — Con bướm bay.
나빠지다동사trở nên xấu đi
날씨가 나빠졌어요. — Thời tiết đã xấu đi.
나서다동사bước ra, đứng ra
아무도 일을 맡으려 하지 않자 그가 직접 나섰습니다. — Khi không ai muốn nhận việc thì chính anh ấy đã đứng ra.
나타나다동사xuất hiện
친구가 갑자기 나타났어요. — Bạn tôi đột nhiên xuất hiện.
나타내다동사thể hiện; biểu thị; cho thấy
이 그래프는 인구 변화를 나타낸다. — Biểu đồ này cho thấy sự thay đổi dân số.
나흘명사bốn ngày
비가 나흘 동안 계속 내렸어요. — Trời mưa liên tục suốt bốn ngày.
낙관적樂觀的명사lạc quan
그는 어려운 상황에서도 낙관적으로 생각합니다. — Anh ấy suy nghĩ lạc quan ngay cả trong tình huống khó khăn.
낙엽落葉명사lá rụng
가을에는 길에 낙엽이 많이 떨어진다. — Vào mùa thu, lá rụng đầy trên đường.
낚시명사câu cá
아버지와 낚시를 가요. — Tôi đi câu cá với bố.
낚시터명사điểm câu cá; bãi câu cá
아버지와 새벽에 낚시터에 갔어요. — Tôi đã cùng bố đến điểm câu cá từ tờ mờ sáng.
난로煖爐명사lò sưởi
추워서 난로 앞에 앉았어요. — Vì lạnh nên tôi ngồi trước lò sưởi.
난폭하다亂暴형용사hung bạo, thô bạo
난폭하게 운전하면 사고가 날 수 있습니다. — Lái xe thô bạo thì có thể gây tai nạn.
날개명사cánh
새가 날개를 펴고 하늘을 날았다. — Con chim dang cánh bay trên bầu trời.
날아가다동사bay đi
새가 하늘 높이 날아갔어요. — Con chim bay cao trên bầu trời.
날아오다동사bay đến; bay tới
공이 갑자기 내 쪽으로 날아왔어요. — Quả bóng đột nhiên bay về phía tôi.
낡다형용사cũ; sờn rách
낡은 신발을 버리고 새 신발을 샀어요. — Tôi vứt đôi giày cũ và mua đôi giày mới.
남男명사nam; đàn ông
화장실은 남과 여로 나뉘어 있어요. — Nhà vệ sinh được chia thành nam và nữ.
남南명사nam; phía nam
겨울이 되면 철새들이 남으로 날아갑니다. — Khi mùa đông đến, chim di trú bay về phương nam.
남기다동사để lại, chừa lại
음식을 남기지 말고 다 먹도록 하세요. — Đừng để thừa đồ ăn, hãy ăn hết.
남다동사còn lại, dư
월급에서 생활비를 쓰고 나면 남는 돈이 거의 없습니다. — Trừ chi phí sinh hoạt từ lương thì hầu như không còn đồng nào.
남매男妹명사anh em trai gái; anh chị em
우리는 두 남매예요. — Chúng tôi là hai anh em, một trai một gái.
남산南山고유명사núi Namsan
남산에 올라가면 서울 전체가 보여요. — Leo lên núi Namsan có thể nhìn thấy toàn cảnh Seoul.
남성男性명사nam giới; đàn ông
이 가게는 남성 손님이 많아요. — Cửa hàng này có nhiều khách nam.
납품하다納品동사giao hàng, cung cấp hàng
이 공장은 대기업에 부품을 납품하고 있습니다. — Nhà máy này đang cung cấp linh kiện cho các tập đoàn lớn.
낫다동사khỏi (bệnh); tốt hơn
감기가 빨리 나았어요. — Bệnh cảm của tôi đã khỏi nhanh.
낫다형용사tốt hơn; khá hơn
이 방법이 저 방법보다 낫다. — Cách này tốt hơn cách kia.
낭비하다浪費동사lãng phí
물과 전기를 낭비하지 않도록 조심합시다. — Hãy chú ý đừng lãng phí nước và điện.
낳다동사sinh (con); đẻ
언니가 아기를 낳았어요. — Chị tôi đã sinh em bé.
내내부사suốt; suốt cả
여름 내내 비가 많이 왔어요. — Suốt mùa hè trời mưa nhiều.
내놓다동사đưa ra, bày ra
회사는 이번 달에 새로운 제품을 시장에 내놓았습니다. — Công ty đã tung ra sản phẩm mới trên thị trường trong tháng này.
내려놓다동사đặt xuống; để xuống
그는 무거운 짐을 바닥에 내려놓았다. — Anh ấy đặt gánh nặng xuống sàn.
내려다보다동사nhìn xuống
산 위에서 마을을 내려다봤어요. — Tôi đã nhìn xuống ngôi làng từ trên núi.
내려받다동사tải xuống
무료 앱을 내려받아서 사용해 보았습니다. — Tôi đã tải ứng dụng miễn phí về và dùng thử.
내밀다동사đưa ra, chìa ra
아이가 엄마에게 작은 손을 내밀었습니다. — Đứa bé chìa bàn tay nhỏ về phía mẹ.
내용內容명사nội dung
이 책은 내용이 쉬워서 초보자도 읽을 수 있습니다. — Cuốn sách này nội dung dễ nên người mới cũng đọc được.
냄비명사nồi
냄비에 물을 끓여요. — Tôi đun nước trong nồi.
냄새명사mùi
부엌에서 좋은 냄새가 나요. — Có mùi thơm từ trong bếp.
냉담하다冷淡형용사lạnh nhạt, thờ ơ
도움을 청했지만 사람들의 반응은 냉담했습니다. — Tôi nhờ giúp nhưng phản ứng của mọi người rất lạnh nhạt.
너머명사bên kia; phía bên kia
산 너머에 작은 마을이 있다. — Bên kia ngọn núi có một ngôi làng nhỏ.
너무나부사quá, vô cùng
너무나 기쁜 소식이라서 눈물이 났습니다. — Tin vui quá nên tôi đã rơi nước mắt.
너희대명사các cậu; các bạn
너희는 어디에서 만났니? — Các cậu đã gặp nhau ở đâu vậy?
널다동사phơi; treo phơi
빨래를 마당에 널어요. — Tôi phơi quần áo ngoài sân.
넓어지다동사trở nên rộng hơn; rộng ra
새로 길을 내서 도로가 넓어졌어요. — Vì làm thêm đường mới nên đường đã rộng ra.
넓히다동사mở rộng; nới rộng
이사하면서 방을 더 넓혔어요. — Khi chuyển nhà, tôi đã mở rộng căn phòng hơn.
넘다동사vượt qua; quá
산을 넘어서 갔어요. — Tôi đã vượt qua núi để đi.
넘어가다동사chuyển sang, vượt qua
이 문제는 어려우니까 일단 넘어가고 다음 문제를 풀겠습니다. — Bài này khó nên tôi tạm bỏ qua và làm bài tiếp theo.
넘어지다동사ngã
길에서 넘어졌어요. — Tôi đã ngã trên đường.
넘치다동사tràn, dư dồi dào
비가 많이 와서 강물이 넘치고 있습니다. — Mưa nhiều nên nước sông đang tràn.
네거리명사ngã tư
네거리에서 오른쪽으로 가세요. — Đến ngã tư thì hãy rẽ phải.
년대年代의존명사thập niên; thời kỳ
팔십 년대에 유행한 노래를 들었다. — Tôi đã nghe bài hát thịnh hành vào thập niên tám mươi.
년도年度의존명사năm
몇 년도에 졸업하셨어요? — Bạn tốt nghiệp vào năm nào?
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.