Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 3

2.262 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 포장包裝명사sự đóng gói; bao bì

    선물을 예쁘게 포장해 주세요. — Làm ơn gói quà thật đẹp giúp tôi.

  • 폭설暴雪명사tuyết rơi dày

    폭설로 인해 비행기가 모두 취소되었습니다. — Do tuyết rơi dày nên tất cả chuyến bay đều bị hủy.

  • 표시하다表示동사đánh dấu; chỉ ra

    지도에 우리 집 위치를 표시했어요. — Tôi đã đánh dấu vị trí nhà tôi trên bản đồ.

  • 표정表情명사biểu cảm

    표정이 밝아요. — Biểu cảm tươi sáng.

  • 표현表現명사cách diễn đạt

    새로운 표현을 배웠어요. — Tôi đã học cách diễn đạt mới.

  • 푸르다형용사xanh (cây cỏ, trời)

    하늘이 푸르러요. — Bầu trời xanh.

  • 푸짐하다형용사đầy đặn, thịnh soạn

    할머니는 손님에게 푸짐하게 음식을 차려 주셨습니다. — Bà bày thức ăn đầy đặn đãi khách.

  • 푹부사say; sâu (giấc ngủ)

    어젯밤에 푹 잤어요. — Đêm qua tôi đã ngủ rất say.

  • 풀명사hồ dán; keo dán

    종이에 풀을 발라서 붙였어요. — Tôi đã quét hồ lên giấy rồi dán lại.

  • 풀명사cỏ

    풀 위에 앉아요. — Tôi ngồi trên cỏ.

  • 풀다동사giải; tháo; cởi

    문제를 풀어요. — Tôi giải bài tập.

  • 풀리다동사được tháo, được giải; dịu đi

    운동을 하고 나니 스트레스가 풀렸습니다. — Tập thể dục xong thì căng thẳng được giải tỏa.

  • 품격品格명사phẩm giá, đẳng cấp

    말 한마디에서 그 사람의 품격이 드러납니다. — Chỉ một lời nói cũng bộc lộ phẩm giá của người đó.

  • 품위品位명사phẩm giá, phong thái

    그는 어떤 상황에서도 품위를 잃지 않았습니다. — Ông ấy không mất phong thái trong bất kỳ tình huống nào.

  • 풍성하다豐盛형용사dồi dào, phong phú

    추석에는 과일과 음식이 풍성하게 차려집니다. — Vào Trung thu, hoa quả và đồ ăn được bày biện phong phú.

  • 풍족하다豐足형용사dư dả, đầy đủ

    그 가족은 풍족하지는 않지만 행복하게 살고 있습니다. — Gia đình đó tuy không dư dả nhưng sống rất hạnh phúc.

  • 프로명사chuyên nghiệp

    그는 프로 선수가 되고 싶어 한다. — Anh ấy muốn trở thành vận động viên chuyên nghiệp.

  • 프로명사chương trình

    저는 요리 프로를 자주 봐요. — Tôi hay xem chương trình nấu ăn.

  • 프로그램명사chương trình

    텔레비전 프로그램을 봐요. — Tôi xem chương trình truyền hình.

  • 플라스틱명사nhựa; chất dẻo

    플라스틱 쓰레기를 줄여야 합니다. — Chúng ta phải giảm rác thải nhựa.

  • 피명사máu

    손에서 피가 나요. — Tay tôi chảy máu.

  • 피다동사nở

    봄에 꽃이 펴요. — Mùa xuân hoa nở.

  • 피부皮膚명사da

    피부가 좋아요. — Da đẹp.

  • 피시명사máy tính cá nhân; PC

    집에 있는 피시로 숙제를 했어요. — Tôi đã làm bài tập bằng máy tính ở nhà.

  • 필름명사phim (máy ảnh); cuộn phim

    카메라에 새 필름을 넣었어요. — Tôi đã lắp cuộn phim mới vào máy ảnh.

  • 필통筆筒명사hộp bút

    필통에 연필과 지우개를 넣었어요. — Tôi đã bỏ bút chì và cục tẩy vào hộp bút.

  • 하객賀客명사khách dự đám cưới

    결혼식에는 삼백 명의 하객이 참석했습니다. — Có ba trăm khách dự đám cưới tham dự.

  • 하루명사một ngày

    하루에 세 번 먹어요. — Một ngày tôi ăn ba bữa.

  • 하루빨리부사càng sớm càng tốt

    하루빨리 일이 해결되기를 바랍니다. — Mong sao công việc được giải quyết càng sớm càng tốt.

  • 하마터면부사suýt nữa

    하마터면 중요한 약속을 잊을 뻔했습니다. — Suýt nữa là tôi quên cuộc hẹn quan trọng.

  • 하수下水명사nước thải sinh hoạt

    하수 처리장에서 더러운 물을 깨끗하게 만듭니다. — Nhà máy xử lý nước thải làm sạch nước bẩn.

  • 하숙下宿명사ở trọ (có ăn)

    저는 학생 때 하숙집에서 살았습니다. — Hồi còn là sinh viên tôi sống ở nhà trọ có bữa ăn.

  • 하숙집下宿명사nhà trọ

    유학생 시절에는 학교 근처 하숙집에서 살았어요. — Thời du học sinh tôi sống ở nhà trọ gần trường.

  • 하얀색色명사màu trắng

    하얀색 신발은 쉽게 더러워져요. — Giày màu trắng rất dễ bị bẩn.

  • 하얗다형용사trắng

    눈이 하얗게 내려요. — Tuyết rơi trắng xóa.

  • 하찮다형용사tầm thường, nhỏ nhặt

    하찮아 보이는 일도 최선을 다해야 합니다. — Ngay cả việc trông nhỏ nhặt cũng phải làm hết mình.

  • 하품명사cái ngáp

    졸려서 하품이 자꾸 나요. — Tôi buồn ngủ nên cứ ngáp liên tục.

  • 하하부사ha ha

    하하, 정말 재미있는 이야기네요! — Ha ha, câu chuyện thú vị thật!

  • 학기學期명사học kỳ

    새 학기가 시작돼요. — Học kỳ mới bắt đầu.

  • 학생증學生證명사thẻ sinh viên; thẻ học sinh

    도서관에 들어가려면 학생증이 필요해요. — Muốn vào thư viện thì cần có thẻ sinh viên.

  • 학원學院명사trung tâm học thêm

    저녁에 학원에 가요. — Buổi tối tôi đến trung tâm học thêm.

  • 한가위명사Tết Trung thu

    한가위에는 온 가족이 모여 송편을 먹습니다. — Vào Tết Trung thu, cả nhà quây quần ăn bánh songpyeon.

  • 한국적韓國的명사mang tính Hàn Quốc; kiểu Hàn Quốc

    이 식당은 한국적인 분위기가 좋아요. — Nhà hàng này có không khí rất Hàn Quốc nên tôi thích.

  • 한꺼번에부사cùng một lúc

    일을 한꺼번에 했어요. — Tôi đã làm hết việc cùng một lúc.

  • 한동안부사một thời gian, một lúc

    한동안 비가 오지 않아서 땅이 말랐습니다. — Một thời gian không mưa nên đất khô nứt.

  • 한두관형사một hai

    한두 명만 먼저 들어오세요. — Chỉ một hai người vào trước thôi.

  • 한둘수사một hai; vài

    이 일을 아는 사람은 한둘밖에 없어요. — Người biết việc này chỉ có một hai người thôi.

  • 한라산漢拏山고유명사núi Hallasan

    주말에 한라산에 올라갔습니다. — Cuối tuần tôi đã leo núi Hallasan.

  • 한숨명사tiếng thở dài

    그는 결과를 보고 깊은 한숨을 쉬었습니다. — Anh ấy nhìn kết quả rồi thở dài thườn thượt.

  • 한잔盞명사một chén; một ly

    일이 끝나고 같이 한잔 할까요? — Xong việc cùng đi làm một ly nhé?

  • 한잔하다盞동사uống một ly; làm một chén

    퇴근 후에 동료와 한잔했어요. — Sau giờ làm tôi đã uống một ly với đồng nghiệp.

  • 한쪽명사một bên; một phía

    책상 한쪽에 책을 쌓아 두었어요. — Tôi chất sách ở một bên bàn.

  • 한편便명사một bên; một phía

    길 한편에 작은 가게가 있어요. — Ở một bên đường có một cửa hàng nhỏ.

  • 할인割引명사giảm giá

    이 가방은 할인해요. — Cái túi này đang giảm giá.

  • 함박눈명사tuyết bông lớn

    밖에 함박눈이 펑펑 내리고 있다. — Bên ngoài tuyết bông lớn đang rơi dày.

  • 함부로부사tùy tiện, bừa bãi

    남의 물건을 함부로 만지면 안 됩니다. — Không được tùy tiện chạm vào đồ của người khác.

  • 합격合格명사sự đỗ; sự trúng tuyển

    시험에 합격해서 정말 기뻐요. — Tôi thi đỗ nên thật sự rất vui.

  • 합의하다合意동사đạt thỏa thuận

    노동자와 회사는 임금 인상에 합의했습니다. — Người lao động và công ty đã thỏa thuận tăng lương.

  • 합치다合동사gộp lại; hợp nhất

    두 팀을 하나로 합쳤어요. — Đã gộp hai đội thành một.

  • 해결解決명사giải quyết; sự giải quyết

    문제 해결을 위해 모두 모였다. — Mọi người đã tập trung lại để giải quyết vấn đề.

  • 해결하다解決동사giải quyết

    우리는 대화로 문제를 해결하기로 했습니다. — Chúng tôi quyết định giải quyết vấn đề bằng đối thoại.

  • 해마다부사hằng năm

    해마다 여름에 바다에 가요. — Hằng năm mùa hè tôi đi biển.

  • 해외海外명사hải ngoại; nước ngoài

    올해 처음으로 해외여행을 갑니다. — Năm nay lần đầu tiên tôi đi du lịch nước ngoài.

  • 해외여행海外旅行명사du lịch nước ngoài

    올해 처음으로 해외여행을 갈 거예요. — Năm nay lần đầu tiên tôi sẽ đi du lịch nước ngoài.

  • 해일海溢명사sóng thần

    지진 후에 큰 해일이 해안 마을을 덮쳤습니다. — Sau động đất, sóng thần lớn đã ập vào ngôi làng ven biển.

  • 햇볕명사nắng

    햇볕이 따뜻해요. — Nắng ấm áp.

  • 햇빛명사ánh nắng

    햇빛이 강해요. — Ánh nắng gay gắt.

  • 햇살명사ánh nắng; tia nắng

    아침 햇살이 방 안으로 들어왔어요. — Ánh nắng buổi sáng chiếu vào trong phòng.

  • 행동行動명사hành động, hành vi

    말보다 행동으로 보여 주는 것이 더 중요합니다. — Thể hiện bằng hành động quan trọng hơn lời nói.

  • 행동하다行動동사hành động, cư xử

    말로만 하지 말고 직접 행동해야 합니다. — Đừng chỉ nói mà phải trực tiếp hành động.

  • 행복幸福명사hạnh phúc

    행복이 뭐예요? — Hạnh phúc là gì?

  • 행복하다幸福형용사hạnh phúc

    가족과 있어서 행복해요. — Ở bên gia đình tôi thấy hạnh phúc.

  • 행사行事명사sự kiện

    학교 행사에 참가해요. — Tôi tham gia sự kiện của trường.

  • 향기香氣명사hương thơm

    꽃집에 들어서자 좋은 향기가 났습니다. — Vừa bước vào tiệm hoa thì có hương thơm dễ chịu.

  • 향상시키다向上동사nâng cao, cải thiện

    이 프로그램은 학생들의 말하기 실력을 향상시켜 줍니다. — Chương trình này giúp nâng cao khả năng nói của học sinh.

  • 향수香水명사nước hoa

    향수 냄새가 좋아요. — Mùi nước hoa thơm.

  • 향하다向동사hướng về; hướng tới

    버스가 공항을 향해 출발했다. — Xe buýt đã xuất phát hướng về sân bay.

  • 허겁지겁부사cuống cuồng, vội vàng

    늦잠을 자서 허겁지겁 학교에 갔습니다. — Ngủ dậy muộn nên tôi cuống cuồng chạy đến trường.

  • 허무하다虛無형용사trống rỗng, hư vô

    오랜 준비가 한순간에 끝나서 허무했습니다. — Chuẩn bị bao lâu mà kết thúc trong khoảnh khắc nên tôi thấy trống rỗng.

  • 허술하다형용사sơ sài, lỏng lẻo

    보안이 허술해서 쉽게 침입할 수 있었습니다. — An ninh lỏng lẻo nên dễ dàng đột nhập được.

  • 허약하다虛弱형용사yếu ớt

    저는 어릴 때 몸이 허약해서 자주 아팠습니다. — Hồi nhỏ cơ thể tôi yếu ớt nên hay ốm.

  • 허전하다형용사trống trải, hụt hẫng

    아이들이 모두 독립하고 나니 집이 허전합니다. — Con cái đều tự lập hết, nhà cửa trở nên trống trải.

  • 헛되다형용사vô ích, uổng công

    그동안의 노력이 헛되지 않았다는 것을 알게 되었습니다. — Tôi nhận ra những nỗ lực bấy lâu nay không hề uổng phí.

  • 헤어지다동사chia tay, chia xa

    졸업 후에 친구들과 헤어지게 되어 아쉽습니다. — Sau khi tốt nghiệp phải chia tay bạn bè nên tôi tiếc nuối.

  • 헤엄치다동사bơi

    아이들이 강에서 물고기처럼 헤엄치며 놀았습니다. — Bọn trẻ vừa bơi như cá vừa chơi ở sông.

  • 혀명사lưỡi

    혀를 데었어요. — Tôi bị bỏng lưỡi.

  • 현관玄關명사cửa ra vào; tiền sảnh

    현관에서 신발을 벗어요. — Tôi cởi giày ở tiền sảnh.

  • 현금現金명사tiền mặt

    현금으로 내요. — Tôi trả bằng tiền mặt.

  • 현재現在명사hiện tại

    현재 서울에 살고 있어요. — Hiện tại tôi đang sống ở Seoul.

  • 현재現在부사hiện tại; hiện nay

    현재 사장님은 회의 중입니다. — Hiện tại giám đốc đang họp.

  • 현황現況명사hiện trạng, tình hình hiện nay

    정부는 일자리 현황을 조사해서 발표했습니다. — Chính phủ đã điều tra và công bố tình hình việc làm hiện nay.

  • 협상하다協商동사đàm phán

    두 회사는 계약 조건을 협상하고 있습니다. — Hai công ty đang đàm phán các điều khoản hợp đồng.

  • 협소하다狹小형용사chật hẹp

    공간이 협소해서 많은 사람이 들어갈 수 없습니다. — Không gian chật hẹp nên không chứa được nhiều người.

  • 형광등螢光燈명사đèn huỳnh quang; đèn tuýp

    형광등이 나가서 새것으로 바꿨어요. — Đèn huỳnh quang bị hỏng nên tôi đã thay cái mới.

  • 형님兄명사anh (kính trọng); anh trai

    형님은 지금 회사에서 일하고 계신다. — Anh tôi hiện đang làm việc ở công ty.

  • 형부兄夫명사anh rể

    형부는 우리 언니의 남편이다. — Anh rể là chồng của chị gái tôi.

  • 형제兄弟명사anh em

    저는 형제가 없어서 어릴 때 많이 외로웠습니다. — Tôi không có anh chị em nên hồi nhỏ rất cô đơn.

  • 호감好感명사thiện cảm

    처음 만났을 때부터 그 사람에게 호감이 갔습니다. — Ngay từ lần đầu gặp tôi đã có thiện cảm với người đó.

  • 호랑이虎狼명사con hổ

    호랑이는 무서워요. — Con hổ đáng sợ.

  • 호선號線의존명사tuyến (tàu điện ngầm)

    2호선을 타고 시청역에서 내리세요. — Hãy đi tuyến số 2 và xuống ở ga Si-cheong.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.