Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 3

2.262 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 성함姓銜명사quý danh; tên (kính ngữ)

    실례지만 성함이 어떻게 되세요? — Xin lỗi, quý danh của anh/chị là gì ạ?

  • 세계世界명사thế giới

    세계 여러 나라를 여행하고 싶어요. — Tôi muốn đi du lịch nhiều nước trên thế giới.

  • 세계적世界的명사mang tính thế giới

    그 가수는 세계적으로 인기가 많습니다. — Ca sĩ đó được yêu thích trên toàn thế giới.

  • 세금稅金명사thuế

    월급에서 세금을 내고 나면 남는 돈이 적습니다. — Sau khi trừ thuế từ lương thì tiền còn lại không nhiều.

  • 세기世紀명사thế kỷ

    새로운 세기가 시작되었다. — Một thế kỷ mới đã bắt đầu.

  • 세다형용사mạnh

    바람이 세요. — Gió mạnh.

  • 세로명사chiều dọc; chiều dài

    종이를 세로로 길게 접으세요. — Hãy gấp tờ giấy dài theo chiều dọc.

  • 세배歲拜명사lạy chúc Tết

    설날 아침에 할아버지께 세배를 드렸어요. — Sáng mùng một Tết, tôi đã lạy chúc Tết ông.

  • 세상世上명사thế giới; xã hội; đời

    세상에는 여러 종류의 사람이 살아요. — Trên đời có nhiều loại người sinh sống.

  • 세심하다細心형용사chu đáo, cẩn thận

    간호사가 환자를 세심하게 살펴 주었습니다. — Y tá đã chăm sóc bệnh nhân rất chu đáo.

  • 세우다동사dựng; đỗ (xe); lập

    차를 길가에 세웠어요. — Tôi đã đỗ xe bên lề đường.

  • 세탁洗濯명사giặt giũ; giặt là

    이 옷은 세탁을 맡겨야 해요. — Bộ quần áo này phải đem đi giặt.

  • 세탁소洗濯所명사tiệm giặt là

    세탁소에 옷을 맡겼어요. — Tôi đã gửi quần áo ở tiệm giặt là.

  • 센터명사trung tâm

    집 근처 문화 센터에서 요가를 배워요. — Tôi học yoga ở trung tâm văn hóa gần nhà.

  • 소명사con bò

    소가 풀을 먹어요. — Con bò ăn cỏ.

  • 소감所感명사cảm tưởng

    수상 소감을 말해 주시기 바랍니다. — Xin mời nói lên cảm tưởng khi nhận giải.

  • 소개紹介명사sự giới thiệu

    친구의 소개로 지금 회사에 들어왔어요. — Nhờ bạn tôi giới thiệu, tôi đã vào làm ở công ty hiện tại.

  • 소나기명사mưa rào

    갑자기 소나기가 내려서 비를 맞았다. — Đột nhiên có mưa rào nên tôi bị ướt mưa.

  • 소나무명사cây thông

    산에 소나무가 많이 자라고 있다. — Trên núi có nhiều cây thông mọc.

  • 소녀少女명사thiếu nữ; cô bé

    그 소녀는 매일 도서관에서 책을 읽는다. — Cô bé đó ngày nào cũng đọc sách ở thư viện.

  • 소년少年명사thiếu niên; cậu bé

    그 소년은 축구를 아주 잘한다. — Cậu bé đó chơi bóng đá rất giỏi.

  • 소리명사âm thanh; tiếng

    이상한 소리가 나요. — Có tiếng kỳ lạ.

  • 소리치다동사la hét

    아이가 놀라서 큰 소리로 소리쳤습니다. — Đứa trẻ giật mình hét to lên.

  • 소문所聞명사tin đồn

    이상한 소문이 있어요. — Có tin đồn kỳ lạ.

  • 소설小說명사tiểu thuyết

    소설을 읽어요. — Tôi đọc tiểu thuyết.

  • 소설가小說家명사nhà văn; tiểu thuyết gia

    그 소설가는 새 책을 냈다. — Nhà văn đó đã ra mắt cuốn sách mới.

  • 소스명사nước sốt

    소스를 뿌려요. — Tôi rưới nước sốt.

  • 소시지명사xúc xích

    아침에 소시지를 구워서 먹었습니다. — Buổi sáng tôi đã nướng xúc xích để ăn.

  • 소식消息명사tin tức; tin

    좋은 소식이 있어요. — Có tin vui.

  • 소용없다所用형용사vô ích, không tác dụng

    이미 늦었으니 후회해도 소용없습니다. — Đã muộn rồi nên có hối hận cũng vô ích.

  • 소주燒酒명사rượu soju

    소주 한 병 주세요. — Cho tôi một chai soju.

  • 소포小包명사bưu kiện

    소포를 보내요. — Tôi gửi bưu kiện.

  • 속다동사bị lừa

    광고만 믿고 샀다가 속았다는 것을 알았습니다. — Tôi chỉ tin quảng cáo mà mua rồi nhận ra mình bị lừa.

  • 속도速度명사tốc độ

    속도를 줄이세요. — Hãy giảm tốc độ.

  • 속속續續부사lần lượt, tới tấp

    새로운 상품들이 속속 시장에 나오고 있습니다. — Các sản phẩm mới lần lượt ra thị trường.

  • 속옷명사đồ lót

    속옷을 빨아요. — Tôi giặt đồ lót.

  • 속하다屬동사thuộc về

    고래는 물고기가 아니라 포유류에 속합니다. — Cá voi không phải là cá mà thuộc loài có vú.

  • 손녀孫女명사cháu gái (nội/ngoại)

    할머니는 손녀를 아주 예뻐하세요. — Bà rất cưng cháu gái.

  • 손목명사cổ tay

    컴퓨터를 오래 사용해서 손목이 아픕니다. — Dùng máy tính lâu nên cổ tay tôi đau.

  • 손바닥명사lòng bàn tay

    긴장해서 손바닥에 땀이 났어요. — Vì căng thẳng nên lòng bàn tay tôi đổ mồ hôi.

  • 손발명사tay chân

    날씨가 추워서 손발이 얼음처럼 차요. — Trời lạnh nên tay chân lạnh như băng.

  • 손뼉명사tiếng vỗ tay; cái vỗ tay

    아이들이 노래에 맞춰 손뼉을 쳤어요. — Bọn trẻ vỗ tay theo bài hát.

  • 손수건手巾명사khăn tay

    가방에 손수건을 항상 넣고 다녀요. — Tôi lúc nào cũng bỏ khăn tay trong cặp.

  • 손자孫子명사cháu trai (nội)

    할아버지는 손자를 무척 귀여워하신다. — Ông rất cưng cháu trai.

  • 손잡이명사tay cầm; tay nắm

    문 손잡이가 고장 났다. — Tay nắm cửa bị hỏng rồi.

  • 손짓명사cử chỉ tay

    그는 손짓으로 나에게 이쪽으로 오라고 했습니다. — Anh ấy dùng tay ra hiệu cho tôi lại đây.

  • 손톱명사móng tay

    손톱을 깎아요. — Tôi cắt móng tay.

  • 솔직히率直부사thẳng thắn; thành thật

    솔직히 말하면 이 음식은 제 입맛에 안 맞아요. — Nói thật thì món này không hợp khẩu vị của tôi.

  • 송금하다送金동사chuyển tiền

    저는 매달 고향에 있는 부모님께 돈을 송금합니다. — Mỗi tháng tôi chuyển tiền cho bố mẹ ở quê.

  • 송아지명사bê; con bê

    농장에서 송아지가 태어났어요. — Một chú bê đã ra đời ở nông trại.

  • 송이명사bông; chùm (loại từ)

    친구에게 장미 한 송이를 선물했어요. — Tôi đã tặng bạn một bông hồng.

  • 송편松명사bánh songpyeon; bánh gạo hình bán nguyệt

    추석에 가족과 함께 송편을 만들었습니다. — Vào dịp Chuseok, tôi đã cùng gia đình làm bánh songpyeon.

  • 쇼명사buổi biểu diễn; show

    주말에 가족과 함께 마술 쇼를 봤어요. — Cuối tuần tôi đã xem show ảo thuật cùng gia đình.

  • 수고하다동사vất vả; làm việc chăm chỉ

    오늘도 수고하셨어요. — Hôm nay bạn cũng đã vất vả rồi.

  • 수당手當명사phụ cấp

    야근을 하면 추가 수당을 받을 수 있습니다. — Nếu làm thêm giờ thì có thể nhận thêm phụ cấp.

  • 수돗물水道명사nước máy

    우리 동네는 수돗물을 그냥 마셔도 돼요. — Ở khu tôi sống có thể uống thẳng nước máy.

  • 수동手動명사thủ công, bằng tay

    자동이 안 되면 수동으로 조작하면 됩니다. — Nếu không tự động được thì có thể thao tác thủ công.

  • 수리修理명사sự sửa chữa; việc sửa chữa

    고장 난 세탁기를 수리했어요. — Tôi đã sửa chiếc máy giặt bị hỏng.

  • 수속手續명사thủ tục

    공항에서 출국 수속을 밟는 데 한 시간이 걸렸습니다. — Làm thủ tục xuất cảnh ở sân bay mất một tiếng.

  • 수수료手數料명사phí dịch vụ, hoa hồng

    해외로 송금할 때는 수수료가 많이 듭니다. — Khi chuyển tiền ra nước ngoài thì tốn nhiều phí.

  • 수수하다형용사giản dị, mộc mạc

    그녀는 수수한 옷차림이 오히려 더 아름다워 보입니다. — Cô ấy ăn mặc giản dị lại trông càng đẹp.

  • 수술手術명사phẫu thuật

    수술이 잘됐어요. — Ca phẫu thuật đã thành công.

  • 수염鬚髥명사râu

    할아버지는 긴 수염이 있어요. — Ông tôi có bộ râu dài.

  • 수영복水泳服명사đồ bơi

    바다에 가려고 수영복과 모자를 챙겼습니다. — Để đi biển tôi chuẩn bị đồ bơi và mũ.

  • 수입收入명사thu nhập

    이번 달 수입이 지난달보다 늘었어요. — Thu nhập tháng này tăng so với tháng trước.

  • 수정하다修正동사chỉnh sửa, sửa đổi

    보고서의 틀린 부분을 수정해서 다시 보냈습니다. — Tôi chỉnh sửa chỗ sai trong báo cáo rồi gửi lại.

  • 수학數學명사toán học

    수학이 어려워요. — Toán khó.

  • 수학여행修學旅行명사chuyến tham quan học tập

    우리 학교는 가을에 제주도로 수학여행을 갑니다. — Trường chúng tôi đi tham quan học tập ở đảo Jeju vào mùa thu.

  • 수화기受話器명사ống nghe điện thoại

    수화기를 들고 전화번호를 눌렀어요. — Tôi nhấc ống nghe lên và bấm số điện thoại.

  • 수확하다收穫동사thu hoạch

    가을에는 농부들이 벼를 수확하느라 바쁩니다. — Mùa thu nông dân bận rộn thu hoạch lúa.

  • 숙련되다熟練동사thành thạo

    오랜 경험으로 그는 숙련된 기술자가 되었습니다. — Với kinh nghiệm lâu năm, anh ấy đã trở thành thợ kỹ thuật thành thạo.

  • 숙성하다熟成동사ủ chín, ngâm cho ngấm

    이 장은 일 년 동안 숙성해야 맛이 깊어집니다. — Tương này phải ủ một năm thì vị mới đậm đà.

  • 숙소宿所명사chỗ ở

    숙소를 예약했어요. — Tôi đã đặt chỗ ở.

  • 숙이다동사cúi; cúi đầu

    그는 고개를 숙여 인사했어요. — Anh ấy cúi đầu chào.

  • 순간瞬間명사khoảnh khắc

    그 순간을 잊을 수 없어요. — Tôi không thể quên khoảnh khắc đó.

  • 순서順序명사thứ tự

    순서대로 들어오세요. — Hãy vào theo thứ tự.

  • 순순히順順부사ngoan ngoãn, dễ dàng

    범인은 경찰에게 순순히 잘못을 인정했습니다. — Thủ phạm ngoan ngoãn nhận lỗi với cảnh sát.

  • 술병甁명사chai rượu

    빈 술병을 재활용 통에 버렸다. — Tôi đã vứt chai rượu rỗng vào thùng tái chế.

  • 술잔盞명사chén rượu; ly rượu

    친구의 술잔에 술을 따라 주었다. — Tôi đã rót rượu vào chén của bạn.

  • 술집명사quán rượu; quán nhậu

    친구들과 술집에서 이야기를 나눴어요. — Tôi trò chuyện với bạn bè ở quán rượu.

  • 숨명사hơi thở; hơi

    숨을 크게 쉬고 천천히 말해 보세요. — Hãy hít thở sâu rồi nói từ từ.

  • 숨다동사trốn, nấp

    고양이가 소파 밑에 숨어서 나오지 않습니다. — Con mèo trốn dưới ghế sofa không chịu ra.

  • 숫자數字명사con số

    숫자를 써요. — Tôi viết con số.

  • 숲명사rừng

    숲에서 산책해요. — Tôi đi dạo trong rừng.

  • 쉬다동사thở

    숨을 깊게 쉬고 천천히 말하세요. — Hãy hít thở sâu rồi nói chậm thôi.

  • 스님명사nhà sư; sư thầy

    스님이 절에서 불경을 읽고 계세요. — Nhà sư đang đọc kinh Phật ở chùa.

  • 스며들다동사thấm vào, ngấm vào

    소금이 생선에 스며들도록 하루 정도 두세요. — Hãy để khoảng một ngày cho muối ngấm vào cá.

  • 스스로명사tự mình; bản thân

    스스로를 믿는 것이 중요합니다. — Tin vào chính bản thân mình là điều quan trọng.

  • 스웨터명사áo len

    겨울에 스웨터를 입어요. — Mùa đông tôi mặc áo len.

  • 스케이트명사giày trượt băng; trượt băng

    겨울마다 호수에서 스케이트를 타요. — Mỗi mùa đông tôi đều đi trượt băng trên hồ.

  • 스케줄명사lịch trình; thời gian biểu

    이번 주는 스케줄이 많아서 바쁩니다. — Tuần này lịch trình dày nên tôi bận.

  • 스키장場명사khu trượt tuyết; bãi trượt tuyết

    겨울에 친구들과 스키장에 갈 거예요. — Mùa đông tôi sẽ đi khu trượt tuyết với bạn bè.

  • 스타명사ngôi sao; người nổi tiếng

    그 배우는 세계적인 스타가 되었다. — Diễn viên đó đã trở thành ngôi sao tầm cỡ thế giới.

  • 스타일명사phong cách; kiểu dáng

    그 옷은 제 스타일이 아니에요. — Bộ quần áo đó không phải gu của tôi.

  • 슬퍼하다동사buồn; đau buồn

    그는 친구와 헤어져서 많이 슬퍼했어요. — Anh ấy rất buồn vì phải chia tay bạn.

  • 슬픔명사nỗi buồn

    슬픔을 이겨 내요. — Tôi vượt qua nỗi buồn.

  • 습관習慣명사thói quen

    좋은 습관을 길러요. — Tôi rèn thói quen tốt.

  • 습도濕度명사độ ẩm

    여름에는 습도가 높아서 땀이 많이 납니다. — Mùa hè độ ẩm cao nên đổ nhiều mồ hôi.

  • 습하다濕형용사ẩm ướt

    장마철에는 날씨가 습해서 불쾌합니다. — Mùa mưa thời tiết ẩm ướt nên khó chịu.

  • 승용차乘用車명사xe hơi; ô tô con

    아버지는 새 승용차를 사셨어요. — Bố tôi đã mua một chiếc xe hơi mới.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.