Từ vựng TOPIK cấp 3
2.262 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
광주光州고유명사thành phố Gwangju
주말에 광주에 있는 친구를 만나러 가요. — Cuối tuần tôi đi gặp người bạn ở Gwangju.
괜히부사vô cớ, vô ích
괜히 말을 꺼냈다가 분위기만 어색해졌습니다. — Tự nhiên nhắc đến lại làm không khí gượng gạo thêm.
굉장히宏壯부사vô cùng; rất
오늘 시험이 굉장히 어려웠어요. — Bài thi hôm nay vô cùng khó.
교류交流명사giao lưu, trao đổi
두 나라는 문화 교류를 활발하게 하고 있습니다. — Hai nước đang tích cực giao lưu văn hóa.
교무실敎務室명사phòng giáo vụ; phòng giáo viên
선생님이 나를 교무실로 부르셨다. — Thầy cô đã gọi tôi lên phòng giáo vụ.
교문校門명사cổng trường
학교 교문 앞에서 만나요. — Hãy gặp nhau trước cổng trường.
교육敎育명사giáo dục
한국은 교육열이 높아요. — Hàn Quốc có nhiệt huyết giáo dục cao.
교차로交叉路명사ngã tư; giao lộ
다음 교차로에서 오른쪽으로 가세요. — Hãy rẽ phải ở ngã tư tiếp theo.
교체하다交替동사thay thế
오래된 부품을 새것으로 교체했습니다. — Tôi đã thay linh kiện cũ bằng cái mới.
교통비交通費명사chi phí đi lại
회사에서 매달 교통비를 지원해 줍니다. — Công ty hỗ trợ chi phí đi lại hằng tháng.
교통사고交通事故명사tai nạn giao thông
교통사고가 났어요. — Đã xảy ra tai nạn giao thông.
구간區間명사đoạn, chặng
이 구간은 공사 중이어서 길이 많이 막힙니다. — Đoạn này đang thi công nên đường rất tắc.
구경하다동사ngắm; tham quan
시장을 구경했어요. — Tôi đã đi ngắm chợ.
구독하다購讀동사đặt mua, đăng ký theo dõi
저는 매달 과학 잡지를 구독하고 있습니다. — Tôi đặt mua tạp chí khoa học hằng tháng.
구매하다購買동사mua, thu mua
온라인으로 물건을 구매하는 사람이 많아졌습니다. — Số người mua hàng qua mạng đã nhiều lên.
구멍명사lỗ; hố
양말에 구멍이 나서 새로 샀다. — Tất bị thủng lỗ nên tôi đã mua đôi mới.
구하다求동사tìm; cứu
아르바이트를 구해요. — Tôi tìm việc làm thêm.
국명사canh; súp
국이 뜨거워요. — Canh nóng.
국가國家명사quốc gia
국가마다 문화가 달라요. — Mỗi quốc gia có văn hóa khác nhau.
국기國旗명사quốc kỳ
운동장에 우리나라 국기가 걸려 있어요. — Quốc kỳ của nước ta được treo ở sân vận động.
국내國內명사trong nước
저는 올해 국내 여행만 다녔습니다. — Năm nay tôi chỉ du lịch trong nước.
국물명사nước canh; nước dùng
국물이 너무 뜨거워서 천천히 마셨다. — Nước canh nóng quá nên tôi uống từ từ.
국민國民명사người dân; quốc dân
국민이 투표해요. — Người dân đi bỏ phiếu.
국수명사mì sợi
점심에 국수를 먹었어요. — Bữa trưa tôi đã ăn mì sợi.
국어國語명사quốc ngữ; môn Ngữ văn
저는 국어 시간이 제일 재미있어요. — Tôi thích giờ Ngữ văn nhất.
국제國際명사quốc tế
국제 대회에서 한국 선수가 금메달을 땄습니다. — Vận động viên Hàn Quốc đã giành huy chương vàng tại giải đấu quốc tế.
군軍명사quân đội; quân
그는 군에서 삼 년 동안 복무했다. — Anh ấy đã phục vụ trong quân đội ba năm.
군대軍隊명사quân đội
한국 남자들은 보통 스무 살 무렵에 군대에 갑니다. — Nam giới Hàn Quốc thường nhập ngũ vào khoảng hai mươi tuổi.
군데의존명사chỗ (đếm nơi)
두 군데 가 봤어요. — Tôi đã thử đến hai chỗ.
굵다형용사to; dày (nét, sợi)
이 나무는 줄기가 굵어요. — Cái cây này thân to.
굽다동사nướng
고기를 구워요. — Tôi nướng thịt.
궁궐宮闕명사cung điện
경복궁은 서울에서 가장 유명한 궁궐입니다. — Gyeongbokgung là cung điện nổi tiếng nhất ở Seoul.
궁금하다형용사tò mò; muốn biết
결과가 궁금해요. — Tôi tò mò về kết quả.
궁핍하다窮乏형용사túng thiếu, nghèo khó
전쟁 후에는 많은 사람들의 생활이 궁핍했습니다. — Sau chiến tranh, cuộc sống của nhiều người rất túng thiếu.
권력權力명사quyền lực
권력을 가진 사람일수록 책임이 큽니다. — Người có quyền lực càng nhiều thì trách nhiệm càng lớn.
권유하다勸誘동사khuyên, mời mọc
친구가 저에게 같이 운동하자고 권유했습니다. — Bạn đã rủ tôi cùng tập thể dục.
권투拳鬪명사quyền anh; môn đấm bốc
동생은 권투를 배우고 있어요. — Em tôi đang học quyền anh.
권하다勸동사khuyên; mời
친구가 저에게 이 책을 읽어 보라고 권했어요. — Bạn tôi khuyên tôi đọc cuốn sách này.
귀국歸國명사về nước; hồi hương
방학이 끝나서 어제 귀국했어요. — Kỳ nghỉ kết thúc nên hôm qua tôi đã về nước.
귀국하다歸國동사về nước
그는 유학을 마치고 다음 달에 귀국합니다. — Anh ấy học xong sẽ về nước vào tháng sau.
귀엽다형용사dễ thương
강아지가 귀여워요. — Chú chó con dễ thương.
규범規範명사chuẩn mực, quy phạm
사회 규범을 지키는 것은 모든 시민의 책임입니다. — Tuân thủ chuẩn mực xã hội là trách nhiệm của mọi công dân.
규칙規則명사quy tắc
운동장에서는 정해진 규칙을 지켜야 합니다. — Ở sân vận động phải tuân thủ quy tắc đã định.
그냥부사chỉ là; cứ thế
그냥 집에 있어요. — Tôi chỉ ở nhà thôi.
그늘명사bóng râm
나무 그늘에서 쉬어요. — Tôi nghỉ dưới bóng cây.
그다음명사tiếp theo; sau đó
그다음에는 어디로 갈까요? — Tiếp theo chúng ta đi đâu nhỉ?
그대로부사y nguyên
그대로 두세요. — Hãy để y nguyên.
그램의존명사gam
밀가루 500그램을 사 왔어요. — Tôi đã mua 500 gam bột mì.
그런관형사như vậy; như thế
그런 일은 처음 봤어요. — Tôi mới thấy chuyện như vậy lần đầu.
그렇지감탄사đúng rồi; đúng thế
그렇지, 네 말이 맞아! — Đúng rồi, bạn nói đúng!
그룹명사nhóm
우리 그룹은 모두 다섯 명이에요. — Nhóm chúng tôi có tất cả năm người.
그리부사đến vậy; như vậy
그 일은 그리 어렵지 않습니다. — Việc đó không khó đến vậy.
그림자명사bóng; cái bóng
해가 지자 나무 그림자가 길어졌습니다. — Khi mặt trời lặn, bóng cây dài ra.
그립다형용사nhớ; thương nhớ
고향이 그리워요. — Tôi nhớ quê hương.
그만부사thôi; dừng lại
이제 그만 집에 갈까요? — Giờ thôi về nhà nhé?
그만두다동사bỏ; nghỉ
회사를 그만뒀어요. — Tôi đã nghỉ việc ở công ty.
그중中명사trong số đó
친구가 많은데 그중 한 명이 의사예요. — Tôi có nhiều bạn, trong số đó có một người là bác sĩ.
그치다동사tạnh; ngừng
비가 그쳤어요. — Mưa đã tạnh.
그해명사năm đó
그해 겨울은 유난히 눈이 많이 왔습니다. — Mùa đông năm đó tuyết rơi nhiều khác thường.
근데부사nhưng mà; mà này
근데 어제 어디 갔었어? — Mà hôm qua cậu đã đi đâu thế?
근로자勤勞者명사người lao động; công nhân
근로자의 권리를 보호해야 한다. — Phải bảo vệ quyền lợi của người lao động.
근무勤務명사làm việc; ca làm
근무 시간은 아홉 시부터예요. — Giờ làm việc bắt đầu từ chín giờ.
근무하다勤務동사làm việc, công tác
저는 서울에 있는 은행에서 근무하고 있습니다. — Tôi đang làm việc tại một ngân hàng ở Seoul.
글명사bài viết; chữ
글을 써요. — Tôi viết bài.
글쎄감탄사ừm; chưa biết nữa
글쎄, 나는 잘 모르겠는데. — Ừm, tôi không rõ lắm.
글쎄요감탄사để xem; chưa biết
글쎄요, 잘 모르겠어요. — Để xem, tôi không rõ lắm.
글쓰기명사viết văn; kỹ năng viết
글쓰기 연습을 매일 하면 실력이 늘어요. — Luyện viết mỗi ngày thì khả năng sẽ tiến bộ.
글씨명사chữ viết; nét chữ
글씨가 너무 작아서 읽기 어려워요. — Chữ nhỏ quá nên khó đọc.
글자字명사chữ cái; ký tự
한국어 글자를 써요. — Tôi viết chữ tiếng Hàn.
금金명사vàng
이 반지는 금으로 만들었다. — Chiếc nhẫn này được làm bằng vàng.
금방今方부사ngay lập tức; chỉ lát nữa
금방 갈게요. — Tôi sẽ đến ngay.
금융金融명사tài chính
저는 금융 회사에서 일하고 싶어서 경제를 공부했습니다. — Tôi muốn làm ở công ty tài chính nên đã học kinh tế.
금지禁止명사cấm; sự cấm
이곳은 주차가 금지되어 있습니다. — Nơi này cấm đỗ xe.
금지하다禁止동사cấm, nghiêm cấm
이곳에서는 사진 촬영을 금지하고 있습니다. — Ở đây nghiêm cấm chụp ảnh.
급격하다急激형용사đột ngột, nhanh chóng
도시의 인구가 급격하게 늘어나고 있습니다. — Dân số thành phố đang tăng nhanh chóng.
급하다急형용사gấp; vội
급한 일이 생겼어요. — Có việc gấp xảy ra.
긍지矜持명사niềm kiêu hãnh, tự hào
한국 사람이라는 긍지를 가지고 열심히 일합니다. — Tôi làm việc chăm chỉ với niềm tự hào là người Hàn Quốc.
기간期間명사thời gian; khoảng thời gian
신청 기간이 끝났어요. — Thời gian đăng ký đã kết thúc.
기계機械명사máy móc
공장에서는 기계가 사람 대신 일을 합니다. — Ở nhà máy, máy móc làm việc thay con người.
기도祈禱명사lời cầu nguyện; sự cầu nguyện
할머니는 매일 아침 기도를 해요. — Bà tôi cầu nguyện mỗi sáng.
기르다동사nuôi; trồng
집에서 강아지를 길러요. — Tôi nuôi chó ở nhà.
기름명사dầu; mỡ
기름으로 튀겨요. — Tôi chiên bằng dầu.
기본基本명사cơ bản; nền tảng
운동은 기본부터 배워야 해요. — Phải học thể thao từ những điều cơ bản.
기부하다寄附동사quyên góp, quyên tặng
그는 월급의 일부를 어려운 아이들에게 기부합니다. — Anh ấy quyên góp một phần lương cho những trẻ em khó khăn.
기뻐하다동사vui mừng; mừng rỡ
아이들이 선물을 받고 기뻐했다. — Bọn trẻ nhận được quà và rất vui mừng.
기쁘다형용사vui mừng
친구를 만나서 기뻐요. — Tôi vui vì gặp bạn.
기쁨명사niềm vui
기쁨을 나눠요. — Chúng tôi chia sẻ niềm vui.
기사技士명사kỹ thuật viên có chứng chỉ
그는 전기 기사 자격증을 땄어요. — Anh ấy đã lấy được chứng chỉ kỹ thuật viên điện.
기술적技術的명사mang tính kỹ thuật
기술적인 문제 때문에 방송이 잠시 중단되었습니다. — Do vấn đề kỹ thuật mà buổi phát sóng tạm ngừng.
기어이期於부사nhất quyết, rốt cuộc
그는 기어이 약속을 지키고 말았습니다. — Cuối cùng anh ấy nhất quyết giữ lời hứa.
기억記憶명사ký ức; trí nhớ
좋은 기억이 많아요. — Tôi có nhiều ký ức đẹp.
기억나다記憶동사nhớ ra; nhớ
그 사람 이름이 기억나지 않는다. — Tôi không nhớ tên người đó.
기억하다記憶동사nhớ
이름을 기억해요. — Tôi nhớ tên.
기온氣溫명사nhiệt độ không khí
기온이 떨어졌어요. — Nhiệt độ đã giảm.
기운氣運명사sức lực; sinh lực
요즘 기운이 없어서 쉬고 싶어요. — Dạo này tôi không có sức nên muốn nghỉ ngơi.
기입하다記入동사điền vào, ghi vào
이름과 연락처를 빈칸에 기입해 주세요. — Hãy điền tên và số liên lạc vào ô trống.
기자記者명사phóng viên
기자가 질문했어요. — Phóng viên đã đặt câu hỏi.
기초基礎명사nền tảng, cơ sở
외국어는 기초가 튼튼해야 실력이 늘어납니다. — Ngoại ngữ phải có nền tảng vững thì trình độ mới tăng.
기침명사ho
기침이 나요. — Tôi bị ho.
기회機會명사cơ hội
좋은 기회가 왔어요. — Cơ hội tốt đã đến.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.