Từ vựng TOPIK cấp 5
4.381 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
가랑비명사mưa nhỏ; mưa bụi
가랑비에 옷이 조금씩 젖었다. — Quần áo ướt dần vì mưa nhỏ.
갑작스럽다형용사đột ngột
갑작스러운 비가 왔어요. — Có cơn mưa đột ngột.
강설降雪명사tuyết rơi; lượng tuyết rơi
강설로 고속도로가 통제되었다. — Đường cao tốc bị phong tỏa do tuyết rơi.
강수降水명사giáng thủy; lượng mưa
내일은 전국에 강수 확률이 높겠습니다. — Ngày mai xác suất có mưa trên toàn quốc sẽ cao.
강우降雨명사mưa; lượng mưa
이번 주말에 많은 강우가 예상된다. — Cuối tuần này dự báo sẽ có mưa lớn.
강추위명사rét đậm; rét khô
이번 주 내내 강추위가 계속되겠습니다. — Rét đậm sẽ tiếp tục kéo dài suốt tuần này.
강타하다強打동사đổ bộ tàn phá; càn quét
태풍이 남부 지방을 강타해 큰 피해가 생겼다. — Bão đổ bộ tàn phá khu vực miền Nam, gây thiệt hại lớn.
개다동사tạnh; quang đãng
비가 그치고 날이 활짝 갰다. — Mưa đã tạnh và trời quang đãng hẳn.
건기乾期명사mùa khô
건기에는 강물이 많이 줄어든다. — Vào mùa khô, nước sông cạn đi nhiều.
건조乾燥명사sự khô ráo; sự hanh khô
겨울에는 건조 때문에 피부가 거칠어진다. — Vào mùa đông, da trở nên thô ráp vì hanh khô.
걷히다동사tan đi; quang đi
오후가 되자 구름이 걷히고 해가 나왔다. — Đến chiều, mây tan và mặt trời ló ra.
결빙結氷명사sự đóng băng
도로가 결빙되어 사고가 많이 났다. — Đường bị đóng băng nên đã xảy ra nhiều tai nạn.
계절풍季節風명사gió mùa
계절풍의 영향으로 여름에는 비가 많이 온다. — Do ảnh hưởng của gió mùa, mùa hè mưa nhiều.
고기압高氣壓명사áp cao; cao áp
고기압의 영향으로 맑고 건조한 날씨가 이어지겠습니다. — Do ảnh hưởng của áp cao, thời tiết nắng ráo và khô hanh sẽ tiếp tục.
기상이변氣象異變명사thời tiết bất thường
기상이변 때문에 올여름에는 폭우가 자주 내렸다. — Do thời tiết bất thường nên mùa hè năm nay thường xuyên có mưa lớn.
기상학氣象學명사khí tượng học
그는 대학에서 기상학을 전공했다. — Anh ấy học chuyên ngành khí tượng học ở đại học.
기승氣勝명사sự hoành hành; sự lộng hành
늦더위가 기승을 부려 낮에는 밖에 나가기 힘들다. — Cái nóng cuối mùa hoành hành khiến ban ngày khó ra ngoài.
꽃샘추위명사rét cuối xuân; rét nàng Bân
꽃샘추위 때문에 벚꽃이 늦게 피었다. — Do đợt rét cuối xuân, hoa anh đào nở muộn.
낮아지다동사thấp đi; hạ xuống
기온이 낮아지면서 날씨가 쌀쌀해졌다. — Nhiệt độ hạ xuống nên thời tiết trở nên se lạnh.
내리쬐다동사chiếu gay gắt; rọi xuống
한낮의 햇볕이 뜨겁게 내리쬐고 있다. — Nắng giữa trưa đang chiếu xuống nóng rực.
냉기冷氣명사khí lạnh; hơi lạnh
문틈으로 차가운 냉기가 스며들었다. — Hơi lạnh buốt len qua khe cửa.
눅눅하다형용사ẩm ướt; ẩm thấp
비가 와서 빨래가 눅눅해졌다. — Trời mưa nên quần áo phơi bị ẩm.
눈발명사tuyết rơi lất phất; hạt tuyết
아침부터 눈발이 날리기 시작했다. — Tuyết bắt đầu rơi lất phất từ sáng.
눈보라명사bão tuyết
눈보라 때문에 산길이 막혔다. — Đường núi bị chặn vì bão tuyết.
눈사태명사tuyết lở
산에서 눈사태가 나서 길이 끊겼다. — Tuyết lở trên núi làm đứt đường.
늦가을명사cuối thu
늦가을이 되면 바람이 꽤 차갑다. — Cuối thu đến thì gió khá lạnh.
대기권大氣圈명사tầng khí quyển; khí quyển
우주선이 대기권을 벗어나 궤도에 올랐다. — Tàu vũ trụ thoát khỏi khí quyển và đi vào quỹ đạo.
도度의존명사độ
오늘 낮 기온은 삼십 도까지 올라갔다. — Nhiệt độ ban ngày hôm nay đã tăng lên đến 30 độ.
돌풍突風명사cơn gió giật; gió mạnh đột ngột
갑자기 돌풍이 불어 우산이 뒤집혔다. — Đột nhiên có cơn gió giật thổi tới làm chiếc ô bị lật ngược.
동결凍結명사đóng băng; sự đóng băng (giá)
정부는 올해 공공요금 동결을 발표했다. — Chính phủ đã công bố đóng băng giá dịch vụ công năm nay.
동상凍傷명사bỏng lạnh; cước
추운 산에서 오래 있다가 발에 동상이 생겼다. — Ở trên núi lạnh lâu nên chân bị bỏng lạnh.
동파凍破명사nứt vỡ do đóng băng
한파로 수도관 동파 사고가 잇따랐다. — Do đợt rét đậm, các vụ vỡ đường ống nước do đóng băng xảy ra liên tiếp.
듯의존명사dường như
비가 올 듯해요. — Trông như trời sắp mưa.
따사롭다형용사ấm áp; ấm áp dễ chịu
따사로운 봄볕 아래에서 낮잠을 잤다. — Tôi đã ngủ trưa dưới nắng xuân ấm áp.
매섭다형용사buốt giá; cắt da cắt thịt
매서운 추위에 손이 꽁꽁 얼었다. — Cái lạnh buốt giá làm tay cóng lại.
메마르다형용사khô cằn; khô hạn
오랫동안 비가 오지 않아 땅이 메말랐다. — Lâu ngày không mưa nên đất khô cằn.
몰아치다동사ập đến; thổi dữ dội
밤새 거센 비바람이 몰아쳤다. — Mưa gió dữ dội ập đến suốt đêm.
무지개명사cầu vồng
하늘에 무지개가 떴어요. — Cầu vồng xuất hiện trên bầu trời.
미끄럽다형용사trơn trượt
눈이 와서 길이 미끄러워요. — Tuyết rơi nên đường trơn.
번개명사tia chớp
번개가 쳐요. — Sét đánh.
범람하다氾濫동사tràn bờ; tràn ngập
장마철에 강이 범람해서 마을이 물에 잠겼다. — Vào mùa mưa dầm, sông tràn bờ khiến làng bị chìm trong nước.
변덕스럽다變德형용사thất thường; hay thay đổi
요즘 날씨가 변덕스러워서 우산을 챙겨야 한다. — Dạo này thời tiết thất thường nên phải mang theo ô.
보슬비명사mưa phùn; mưa bụi
아침부터 보슬비가 소리 없이 내리고 있다. — Từ sáng đã có mưa phùn rơi lặng lẽ.
북풍北風명사gió bắc
차가운 북풍이 불어서 거리가 몹시 추웠다. — Gió bắc lạnh thổi khiến đường phố rất lạnh.
불볕더위명사nắng nóng gay gắt; nắng như thiêu
불볕더위가 계속되어 온열 질환자가 늘었다. — Nắng nóng gay gắt kéo dài khiến số người mắc bệnh do nhiệt tăng lên.
불어오다동사thổi đến; thổi tới
바다 쪽에서 시원한 바람이 불어온다. — Gió mát thổi đến từ phía biển.
비바람명사mưa gió; mưa bão
밤새 거센 비바람이 몰아쳤다. — Mưa gió dữ dội thổi suốt đêm.
빗방울명사hạt mưa; giọt mưa
창문에 빗방울이 떨어지기 시작했다. — Hạt mưa bắt đầu rơi trên cửa sổ.
빗줄기명사dòng mưa; vệt mưa
굵은 빗줄기가 창문을 두드렸다. — Những dòng mưa to gõ vào cửa sổ.
빙판氷板명사mặt băng; đường đóng băng
빙판 위에서 미끄러져 다리를 다쳤다. — Tôi trượt ngã trên mặt băng và bị thương ở chân.
산들바람명사gió nhẹ mát; gió hiu hiu
산들바람이 불어서 산책하기에 딱 좋은 날이다. — Gió nhẹ thổi hiu hiu, đúng là ngày thích hợp để đi dạo.
삼복三伏명사tam phục; những ngày nóng nhất mùa hè
삼복 더위에는 삼계탕을 먹는 사람이 많다. — Vào những ngày nóng tam phục, nhiều người ăn samgyetang.
서늘하다형용사mát lạnh; se lạnh
가을이 되자 아침저녁으로 서늘한 바람이 분다. — Sang thu, sáng và tối đều có gió se lạnh thổi.
설경雪景명사cảnh tuyết; phong cảnh tuyết phủ
설악산의 설경을 보려고 많은 관광객이 찾아온다. — Nhiều khách du lịch tìm đến để ngắm cảnh tuyết ở núi Seorak.
성에명사sương giá bám kính; băng giá
추운 아침에 차 유리창에 성에가 가득 꼈다. — Sáng lạnh, kính xe phủ đầy sương giá.
소낙비명사mưa rào; mưa rào bất chợt
갑자기 소낙비가 쏟아져서 옷이 다 젖었다. — Mưa rào bất ngờ đổ xuống nên quần áo ướt hết.
스산하다형용사hiu hắt; lạnh lẽo ảm đạm
가을바람이 불자 거리가 스산하게 느껴졌다. — Gió thu thổi lên, con phố trở nên hiu hắt lạnh lẽo.
습기濕氣명사hơi ẩm; độ ẩm
장마철에는 방에 습기가 많이 찬다. — Vào mùa mưa dầm, trong phòng có nhiều hơi ẩm.
안개명사sương mù
안개가 끼었어요. — Có sương mù.
열대熱帶명사nhiệt đới
열대 지방은 일 년 내내 덥다. — Vùng nhiệt đới nóng quanh năm.
열사병熱射病명사chứng sốc nhiệt; đột quỵ nhiệt
무더운 날씨에는 열사병을 조심해야 한다. — Khi thời tiết oi nóng phải đề phòng đột quỵ nhiệt.
예보豫報명사dự báo; thông báo trước
내일 비가 온다는 예보가 있다. — Có dự báo ngày mai trời sẽ mưa.
온기溫氣명사hơi ấm; sự ấm áp
난로 앞에 앉으니 온기가 온몸에 퍼졌다. — Ngồi trước lò sưởi, hơi ấm lan khắp người.
우기雨期명사mùa mưa
동남아시아는 우기에 비가 거의 매일 내린다. — Đông Nam Á vào mùa mưa gần như ngày nào cũng mưa.
우박雨雹명사mưa đá
갑자기 우박이 쏟아져 차가 상했다. — Mưa đá đột nhiên đổ xuống làm hỏng chiếc xe.
우천雨天명사trời mưa; ngày mưa
우천 시에는 행사가 다음 주로 연기됩니다. — Nếu trời mưa, sự kiện sẽ được hoãn sang tuần sau.
이변異變명사biến cố bất ngờ; điều bất thường
이번 경기에서 큰 이변이 일어났다. — Trận đấu lần này đã xảy ra một bất ngờ lớn.
이슬비명사mưa phùn
이슬비가 내려서 우산 없이 걸었다. — Mưa phùn rơi nên tôi đã đi bộ mà không cần ô.
일사병日射病명사chứng say nắng
뜨거운 햇볕 아래에 오래 있다가 일사병에 걸렸다. — Ở dưới nắng gắt lâu nên tôi bị say nắng.
장대비명사mưa như trút; mưa xối xả
장대비가 쏟아져서 길이 물바다가 되었다. — Mưa như trút nên đường biến thành biển nước.
잦아들다동사dịu đi; lắng xuống
밤이 되자 거센 바람이 점점 잦아들었다. — Khi đêm xuống, gió mạnh dần dịu đi.
저기압低氣壓명사áp thấp
저기압이 다가오면서 전국에 비가 내리겠습니다. — Khi áp thấp tiến đến, cả nước sẽ có mưa.
줄곧부사suốt; liên tục
줄곧 비가 왔어요. — Mưa suốt.
지진地震명사động đất
지진이 일어났어요. — Đã xảy ra động đất.
진눈깨비명사mưa tuyết
비도 눈도 아닌 진눈깨비가 내리고 있다. — Đang có mưa tuyết, không phải mưa cũng không phải tuyết.
찜통더위명사nóng như nồi hấp; nóng oi bức
찜통더위 때문에 밤에 잠을 잘 수 없다. — Vì cái nóng oi bức như nồi hấp nên ban đêm tôi không ngủ được.
천둥명사sấm
천둥소리가 커요. — Tiếng sấm lớn.
체감體感명사cảm nhận thực tế; cảm giác
바람이 강해서 체감 온도가 영하로 떨어졌다. — Gió mạnh nên nhiệt độ cảm nhận được xuống dưới 0 độ.
초여름初명사đầu hè
초여름이 되자 낮이 길어졌다. — Đến đầu hè thì ban ngày dài ra.
치다동사nổi (bão); đánh (sấm)
어젯밤 폭풍우가 쳐서 잠을 못 잤다. — Đêm qua bão tố nổi lên nên tôi không ngủ được.
침수浸水명사sự ngập nước; sự chìm trong nước
폭우로 지하 주차장이 침수되었다. — Bãi đỗ xe ngầm bị ngập nước do mưa lớn.
칼바람명사gió buốt; gió rét cắt da
겨울 바닷가에는 살을 에는 칼바람이 불었다. — Bờ biển mùa đông có ngọn gió rét cắt da thổi qua.
포근하다형용사ấm áp; êm dịu
날씨가 포근해요. — Thời tiết êm dịu.
폭풍우暴風雨명사bão táp; mưa bão
폭풍우 속에서 배가 항구로 돌아왔다. — Con tàu quay về cảng giữa cơn mưa bão.
풍랑風浪명사sóng gió; sóng lớn do gió
거센 풍랑 때문에 어선들이 항구로 돌아왔다. — Vì sóng gió dữ dội, các tàu cá đã quay về cảng.
풍향風向명사hướng gió
풍향이 갑자기 바뀌어 연기가 마을 쪽으로 날아갔다. — Hướng gió đột nhiên thay đổi nên khói bay về phía làng.
하필何必부사cớ sao lại; thật xui
하필 오늘 비가 와요. — Thật xui, hôm nay lại mưa.
한겨울명사giữa mùa đông
한겨울에도 이 지역은 그다지 춥지 않다. — Ngay cả giữa mùa đông, vùng này cũng không lạnh lắm.
한여름명사giữa mùa hè; giữa hạ
한여름에는 에어컨 없이 지내기 어렵다. — Vào giữa mùa hè, khó sống mà không có máy lạnh.
혹한酷寒명사giá rét khắc nghiệt; rét đậm
올겨울에는 혹한이 보름 동안 이어졌다. — Mùa đông năm nay, đợt rét đậm kéo dài nửa tháng.
홍수洪水명사lũ lụt
홍수가 났어요. — Đã xảy ra lũ lụt.
회오리바람명사gió xoáy; lốc xoáy
운동장에 회오리바람이 일어 먼지가 날렸다. — Gió xoáy nổi lên ở sân vận động làm bụi bay mù mịt.
후텁지근하다형용사oi bức; nóng ẩm
장마철이라 날씨가 후텁지근하다. — Vì là mùa mưa dầm nên thời tiết oi bức.
휩쓸다동사quét qua; tàn phá
홍수가 마을을 휩쓸고 지나갔다. — Lũ đã quét qua ngôi làng.
흐려지다동사trở nên âm u; trở nên nhiều mây
오후부터 하늘이 점점 흐려졌다. — Từ chiều, bầu trời dần trở nên âm u.
흩날리다동사bay tung tóe; bay lả tả
봄바람에 벚꽃잎이 흩날리고 있다. — Cánh hoa anh đào đang bay lả tả trong gió xuân.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.