Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 5

4.381 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 가랑비명사mưa nhỏ; mưa bụi

    가랑비에 옷이 조금씩 젖었다. — Quần áo ướt dần vì mưa nhỏ.

  • 갑작스럽다형용사đột ngột

    갑작스러운 비가 왔어요. — Có cơn mưa đột ngột.

  • 강설降雪명사tuyết rơi; lượng tuyết rơi

    강설로 고속도로가 통제되었다. — Đường cao tốc bị phong tỏa do tuyết rơi.

  • 강수降水명사giáng thủy; lượng mưa

    내일은 전국에 강수 확률이 높겠습니다. — Ngày mai xác suất có mưa trên toàn quốc sẽ cao.

  • 강우降雨명사mưa; lượng mưa

    이번 주말에 많은 강우가 예상된다. — Cuối tuần này dự báo sẽ có mưa lớn.

  • 강추위명사rét đậm; rét khô

    이번 주 내내 강추위가 계속되겠습니다. — Rét đậm sẽ tiếp tục kéo dài suốt tuần này.

  • 강타하다強打동사đổ bộ tàn phá; càn quét

    태풍이 남부 지방을 강타해 큰 피해가 생겼다. — Bão đổ bộ tàn phá khu vực miền Nam, gây thiệt hại lớn.

  • 개다동사tạnh; quang đãng

    비가 그치고 날이 활짝 갰다. — Mưa đã tạnh và trời quang đãng hẳn.

  • 건기乾期명사mùa khô

    건기에는 강물이 많이 줄어든다. — Vào mùa khô, nước sông cạn đi nhiều.

  • 건조乾燥명사sự khô ráo; sự hanh khô

    겨울에는 건조 때문에 피부가 거칠어진다. — Vào mùa đông, da trở nên thô ráp vì hanh khô.

  • 걷히다동사tan đi; quang đi

    오후가 되자 구름이 걷히고 해가 나왔다. — Đến chiều, mây tan và mặt trời ló ra.

  • 결빙結氷명사sự đóng băng

    도로가 결빙되어 사고가 많이 났다. — Đường bị đóng băng nên đã xảy ra nhiều tai nạn.

  • 계절풍季節風명사gió mùa

    계절풍의 영향으로 여름에는 비가 많이 온다. — Do ảnh hưởng của gió mùa, mùa hè mưa nhiều.

  • 고기압高氣壓명사áp cao; cao áp

    고기압의 영향으로 맑고 건조한 날씨가 이어지겠습니다. — Do ảnh hưởng của áp cao, thời tiết nắng ráo và khô hanh sẽ tiếp tục.

  • 기상이변氣象異變명사thời tiết bất thường

    기상이변 때문에 올여름에는 폭우가 자주 내렸다. — Do thời tiết bất thường nên mùa hè năm nay thường xuyên có mưa lớn.

  • 기상학氣象學명사khí tượng học

    그는 대학에서 기상학을 전공했다. — Anh ấy học chuyên ngành khí tượng học ở đại học.

  • 기승氣勝명사sự hoành hành; sự lộng hành

    늦더위가 기승을 부려 낮에는 밖에 나가기 힘들다. — Cái nóng cuối mùa hoành hành khiến ban ngày khó ra ngoài.

  • 꽃샘추위명사rét cuối xuân; rét nàng Bân

    꽃샘추위 때문에 벚꽃이 늦게 피었다. — Do đợt rét cuối xuân, hoa anh đào nở muộn.

  • 낮아지다동사thấp đi; hạ xuống

    기온이 낮아지면서 날씨가 쌀쌀해졌다. — Nhiệt độ hạ xuống nên thời tiết trở nên se lạnh.

  • 내리쬐다동사chiếu gay gắt; rọi xuống

    한낮의 햇볕이 뜨겁게 내리쬐고 있다. — Nắng giữa trưa đang chiếu xuống nóng rực.

  • 냉기冷氣명사khí lạnh; hơi lạnh

    문틈으로 차가운 냉기가 스며들었다. — Hơi lạnh buốt len qua khe cửa.

  • 눅눅하다형용사ẩm ướt; ẩm thấp

    비가 와서 빨래가 눅눅해졌다. — Trời mưa nên quần áo phơi bị ẩm.

  • 눈발명사tuyết rơi lất phất; hạt tuyết

    아침부터 눈발이 날리기 시작했다. — Tuyết bắt đầu rơi lất phất từ sáng.

  • 눈보라명사bão tuyết

    눈보라 때문에 산길이 막혔다. — Đường núi bị chặn vì bão tuyết.

  • 눈사태명사tuyết lở

    산에서 눈사태가 나서 길이 끊겼다. — Tuyết lở trên núi làm đứt đường.

  • 늦가을명사cuối thu

    늦가을이 되면 바람이 꽤 차갑다. — Cuối thu đến thì gió khá lạnh.

  • 대기권大氣圈명사tầng khí quyển; khí quyển

    우주선이 대기권을 벗어나 궤도에 올랐다. — Tàu vũ trụ thoát khỏi khí quyển và đi vào quỹ đạo.

  • 도度의존명사độ

    오늘 낮 기온은 삼십 도까지 올라갔다. — Nhiệt độ ban ngày hôm nay đã tăng lên đến 30 độ.

  • 돌풍突風명사cơn gió giật; gió mạnh đột ngột

    갑자기 돌풍이 불어 우산이 뒤집혔다. — Đột nhiên có cơn gió giật thổi tới làm chiếc ô bị lật ngược.

  • 동결凍結명사đóng băng; sự đóng băng (giá)

    정부는 올해 공공요금 동결을 발표했다. — Chính phủ đã công bố đóng băng giá dịch vụ công năm nay.

  • 동상凍傷명사bỏng lạnh; cước

    추운 산에서 오래 있다가 발에 동상이 생겼다. — Ở trên núi lạnh lâu nên chân bị bỏng lạnh.

  • 동파凍破명사nứt vỡ do đóng băng

    한파로 수도관 동파 사고가 잇따랐다. — Do đợt rét đậm, các vụ vỡ đường ống nước do đóng băng xảy ra liên tiếp.

  • 듯의존명사dường như

    비가 올 듯해요. — Trông như trời sắp mưa.

  • 따사롭다형용사ấm áp; ấm áp dễ chịu

    따사로운 봄볕 아래에서 낮잠을 잤다. — Tôi đã ngủ trưa dưới nắng xuân ấm áp.

  • 매섭다형용사buốt giá; cắt da cắt thịt

    매서운 추위에 손이 꽁꽁 얼었다. — Cái lạnh buốt giá làm tay cóng lại.

  • 메마르다형용사khô cằn; khô hạn

    오랫동안 비가 오지 않아 땅이 메말랐다. — Lâu ngày không mưa nên đất khô cằn.

  • 몰아치다동사ập đến; thổi dữ dội

    밤새 거센 비바람이 몰아쳤다. — Mưa gió dữ dội ập đến suốt đêm.

  • 무지개명사cầu vồng

    하늘에 무지개가 떴어요. — Cầu vồng xuất hiện trên bầu trời.

  • 미끄럽다형용사trơn trượt

    눈이 와서 길이 미끄러워요. — Tuyết rơi nên đường trơn.

  • 번개명사tia chớp

    번개가 쳐요. — Sét đánh.

  • 범람하다氾濫동사tràn bờ; tràn ngập

    장마철에 강이 범람해서 마을이 물에 잠겼다. — Vào mùa mưa dầm, sông tràn bờ khiến làng bị chìm trong nước.

  • 변덕스럽다變德형용사thất thường; hay thay đổi

    요즘 날씨가 변덕스러워서 우산을 챙겨야 한다. — Dạo này thời tiết thất thường nên phải mang theo ô.

  • 보슬비명사mưa phùn; mưa bụi

    아침부터 보슬비가 소리 없이 내리고 있다. — Từ sáng đã có mưa phùn rơi lặng lẽ.

  • 북풍北風명사gió bắc

    차가운 북풍이 불어서 거리가 몹시 추웠다. — Gió bắc lạnh thổi khiến đường phố rất lạnh.

  • 불볕더위명사nắng nóng gay gắt; nắng như thiêu

    불볕더위가 계속되어 온열 질환자가 늘었다. — Nắng nóng gay gắt kéo dài khiến số người mắc bệnh do nhiệt tăng lên.

  • 불어오다동사thổi đến; thổi tới

    바다 쪽에서 시원한 바람이 불어온다. — Gió mát thổi đến từ phía biển.

  • 비바람명사mưa gió; mưa bão

    밤새 거센 비바람이 몰아쳤다. — Mưa gió dữ dội thổi suốt đêm.

  • 빗방울명사hạt mưa; giọt mưa

    창문에 빗방울이 떨어지기 시작했다. — Hạt mưa bắt đầu rơi trên cửa sổ.

  • 빗줄기명사dòng mưa; vệt mưa

    굵은 빗줄기가 창문을 두드렸다. — Những dòng mưa to gõ vào cửa sổ.

  • 빙판氷板명사mặt băng; đường đóng băng

    빙판 위에서 미끄러져 다리를 다쳤다. — Tôi trượt ngã trên mặt băng và bị thương ở chân.

  • 산들바람명사gió nhẹ mát; gió hiu hiu

    산들바람이 불어서 산책하기에 딱 좋은 날이다. — Gió nhẹ thổi hiu hiu, đúng là ngày thích hợp để đi dạo.

  • 삼복三伏명사tam phục; những ngày nóng nhất mùa hè

    삼복 더위에는 삼계탕을 먹는 사람이 많다. — Vào những ngày nóng tam phục, nhiều người ăn samgyetang.

  • 서늘하다형용사mát lạnh; se lạnh

    가을이 되자 아침저녁으로 서늘한 바람이 분다. — Sang thu, sáng và tối đều có gió se lạnh thổi.

  • 설경雪景명사cảnh tuyết; phong cảnh tuyết phủ

    설악산의 설경을 보려고 많은 관광객이 찾아온다. — Nhiều khách du lịch tìm đến để ngắm cảnh tuyết ở núi Seorak.

  • 성에명사sương giá bám kính; băng giá

    추운 아침에 차 유리창에 성에가 가득 꼈다. — Sáng lạnh, kính xe phủ đầy sương giá.

  • 소낙비명사mưa rào; mưa rào bất chợt

    갑자기 소낙비가 쏟아져서 옷이 다 젖었다. — Mưa rào bất ngờ đổ xuống nên quần áo ướt hết.

  • 스산하다형용사hiu hắt; lạnh lẽo ảm đạm

    가을바람이 불자 거리가 스산하게 느껴졌다. — Gió thu thổi lên, con phố trở nên hiu hắt lạnh lẽo.

  • 습기濕氣명사hơi ẩm; độ ẩm

    장마철에는 방에 습기가 많이 찬다. — Vào mùa mưa dầm, trong phòng có nhiều hơi ẩm.

  • 안개명사sương mù

    안개가 끼었어요. — Có sương mù.

  • 열대熱帶명사nhiệt đới

    열대 지방은 일 년 내내 덥다. — Vùng nhiệt đới nóng quanh năm.

  • 열사병熱射病명사chứng sốc nhiệt; đột quỵ nhiệt

    무더운 날씨에는 열사병을 조심해야 한다. — Khi thời tiết oi nóng phải đề phòng đột quỵ nhiệt.

  • 예보豫報명사dự báo; thông báo trước

    내일 비가 온다는 예보가 있다. — Có dự báo ngày mai trời sẽ mưa.

  • 온기溫氣명사hơi ấm; sự ấm áp

    난로 앞에 앉으니 온기가 온몸에 퍼졌다. — Ngồi trước lò sưởi, hơi ấm lan khắp người.

  • 우기雨期명사mùa mưa

    동남아시아는 우기에 비가 거의 매일 내린다. — Đông Nam Á vào mùa mưa gần như ngày nào cũng mưa.

  • 우박雨雹명사mưa đá

    갑자기 우박이 쏟아져 차가 상했다. — Mưa đá đột nhiên đổ xuống làm hỏng chiếc xe.

  • 우천雨天명사trời mưa; ngày mưa

    우천 시에는 행사가 다음 주로 연기됩니다. — Nếu trời mưa, sự kiện sẽ được hoãn sang tuần sau.

  • 이변異變명사biến cố bất ngờ; điều bất thường

    이번 경기에서 큰 이변이 일어났다. — Trận đấu lần này đã xảy ra một bất ngờ lớn.

  • 이슬비명사mưa phùn

    이슬비가 내려서 우산 없이 걸었다. — Mưa phùn rơi nên tôi đã đi bộ mà không cần ô.

  • 일사병日射病명사chứng say nắng

    뜨거운 햇볕 아래에 오래 있다가 일사병에 걸렸다. — Ở dưới nắng gắt lâu nên tôi bị say nắng.

  • 장대비명사mưa như trút; mưa xối xả

    장대비가 쏟아져서 길이 물바다가 되었다. — Mưa như trút nên đường biến thành biển nước.

  • 잦아들다동사dịu đi; lắng xuống

    밤이 되자 거센 바람이 점점 잦아들었다. — Khi đêm xuống, gió mạnh dần dịu đi.

  • 저기압低氣壓명사áp thấp

    저기압이 다가오면서 전국에 비가 내리겠습니다. — Khi áp thấp tiến đến, cả nước sẽ có mưa.

  • 줄곧부사suốt; liên tục

    줄곧 비가 왔어요. — Mưa suốt.

  • 지진地震명사động đất

    지진이 일어났어요. — Đã xảy ra động đất.

  • 진눈깨비명사mưa tuyết

    비도 눈도 아닌 진눈깨비가 내리고 있다. — Đang có mưa tuyết, không phải mưa cũng không phải tuyết.

  • 찜통더위명사nóng như nồi hấp; nóng oi bức

    찜통더위 때문에 밤에 잠을 잘 수 없다. — Vì cái nóng oi bức như nồi hấp nên ban đêm tôi không ngủ được.

  • 천둥명사sấm

    천둥소리가 커요. — Tiếng sấm lớn.

  • 체감體感명사cảm nhận thực tế; cảm giác

    바람이 강해서 체감 온도가 영하로 떨어졌다. — Gió mạnh nên nhiệt độ cảm nhận được xuống dưới 0 độ.

  • 초여름初명사đầu hè

    초여름이 되자 낮이 길어졌다. — Đến đầu hè thì ban ngày dài ra.

  • 치다동사nổi (bão); đánh (sấm)

    어젯밤 폭풍우가 쳐서 잠을 못 잤다. — Đêm qua bão tố nổi lên nên tôi không ngủ được.

  • 침수浸水명사sự ngập nước; sự chìm trong nước

    폭우로 지하 주차장이 침수되었다. — Bãi đỗ xe ngầm bị ngập nước do mưa lớn.

  • 칼바람명사gió buốt; gió rét cắt da

    겨울 바닷가에는 살을 에는 칼바람이 불었다. — Bờ biển mùa đông có ngọn gió rét cắt da thổi qua.

  • 포근하다형용사ấm áp; êm dịu

    날씨가 포근해요. — Thời tiết êm dịu.

  • 폭풍우暴風雨명사bão táp; mưa bão

    폭풍우 속에서 배가 항구로 돌아왔다. — Con tàu quay về cảng giữa cơn mưa bão.

  • 풍랑風浪명사sóng gió; sóng lớn do gió

    거센 풍랑 때문에 어선들이 항구로 돌아왔다. — Vì sóng gió dữ dội, các tàu cá đã quay về cảng.

  • 풍향風向명사hướng gió

    풍향이 갑자기 바뀌어 연기가 마을 쪽으로 날아갔다. — Hướng gió đột nhiên thay đổi nên khói bay về phía làng.

  • 하필何必부사cớ sao lại; thật xui

    하필 오늘 비가 와요. — Thật xui, hôm nay lại mưa.

  • 한겨울명사giữa mùa đông

    한겨울에도 이 지역은 그다지 춥지 않다. — Ngay cả giữa mùa đông, vùng này cũng không lạnh lắm.

  • 한여름명사giữa mùa hè; giữa hạ

    한여름에는 에어컨 없이 지내기 어렵다. — Vào giữa mùa hè, khó sống mà không có máy lạnh.

  • 혹한酷寒명사giá rét khắc nghiệt; rét đậm

    올겨울에는 혹한이 보름 동안 이어졌다. — Mùa đông năm nay, đợt rét đậm kéo dài nửa tháng.

  • 홍수洪水명사lũ lụt

    홍수가 났어요. — Đã xảy ra lũ lụt.

  • 회오리바람명사gió xoáy; lốc xoáy

    운동장에 회오리바람이 일어 먼지가 날렸다. — Gió xoáy nổi lên ở sân vận động làm bụi bay mù mịt.

  • 후텁지근하다형용사oi bức; nóng ẩm

    장마철이라 날씨가 후텁지근하다. — Vì là mùa mưa dầm nên thời tiết oi bức.

  • 휩쓸다동사quét qua; tàn phá

    홍수가 마을을 휩쓸고 지나갔다. — Lũ đã quét qua ngôi làng.

  • 흐려지다동사trở nên âm u; trở nên nhiều mây

    오후부터 하늘이 점점 흐려졌다. — Từ chiều, bầu trời dần trở nên âm u.

  • 흩날리다동사bay tung tóe; bay lả tả

    봄바람에 벚꽃잎이 흩날리고 있다. — Cánh hoa anh đào đang bay lả tả trong gió xuân.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.