Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 5

4.381 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 가계家系명사dòng dõi; gia hệ

    그 가수는 음악가 가계에서 태어났다. — Ca sĩ đó sinh ra trong một dòng dõi nhạc sĩ.

  • 가문家門명사gia tộc; dòng họ

    그는 유명한 학자 가문에서 태어났습니다. — Anh ấy sinh ra trong một gia tộc học giả nổi tiếng.

  • 가업家業명사nghề gia truyền; gia nghiệp

    그는 아버지의 가업을 이어받았다. — Anh ấy kế thừa nghề gia truyền của cha.

  • 가장家長명사trụ cột gia đình; chủ hộ

    그는 세 아이를 키우는 가장이다. — Anh ấy là trụ cột gia đình nuôi ba đứa con.

  • 가풍家風명사gia phong; nếp nhà

    우리 집은 검소한 가풍을 지켜 왔다. — Nhà tôi vẫn giữ nếp nhà giản dị.

  • 간병看病명사chăm sóc người bệnh; chăm bệnh

    어머니의 간병 때문에 휴가를 냈다. — Tôi xin nghỉ phép để chăm sóc mẹ ốm.

  • 계모繼母명사mẹ kế; dì ghẻ

    그녀는 계모와 사이좋게 지내려고 노력했습니다. — Cô ấy cố gắng hòa thuận với mẹ kế.

  • 계부繼父명사cha dượng

    어머니가 재혼하면서 그에게 계부가 생겼다. — Khi mẹ tái hôn, anh ấy có thêm một người cha dượng.

  • 고인故人명사người đã khuất; người quá cố

    사람들은 고인의 명복을 빌며 조용히 묵념했다. — Mọi người lặng lẽ mặc niệm, cầu mong người đã khuất yên nghỉ.

  • 과부寡婦명사góa phụ; quả phụ

    그 마을에는 혼자 사는 과부가 많았습니다. — Trong làng có nhiều góa phụ sống một mình.

  • 궁합宮合명사xem tuổi hợp nhau; sự hợp tuổi

    어르신들은 결혼 전에 두 사람의 궁합을 보기도 합니다. — Các bậc cao niên đôi khi xem tuổi hợp nhau của hai người trước khi kết hôn.

  • 귀성歸省명사về quê

    명절이 되면 귀성 행렬로 고속도로가 막힌다. — Đến dịp lễ Tết, dòng người về quê làm tắc nghẽn đường cao tốc.

  • 단란하다團欒형용사đầm ấm; hòa thuận

    단란한 가족이 식탁에 둘러앉아 저녁을 먹었다. — Gia đình đầm ấm quây quần bên bàn ăn dùng bữa tối.

  • 대물림명사sự truyền lại qua các đời

    가난의 대물림을 끊기 위해 열심히 공부했다. — Tôi học hành chăm chỉ để chấm dứt cảnh nghèo đói truyền từ đời này sang đời khác.

  • 따님명사quý nữ; con gái (kính ngữ)

    사장님의 따님이 우리 회사에서 일하고 있습니다. — Con gái của giám đốc đang làm việc ở công ty chúng tôi.

  • 딸아이명사con gái tôi; con bé nhà tôi

    딸아이가 올해 초등학교에 입학했어요. — Con gái tôi năm nay vào lớp một.

  • 마누라명사vợ; bà xã

    그는 마누라 자랑을 자주 늘어놓는다. — Anh ta hay khoe về vợ mình.

  • 모녀母女명사mẹ và con gái; hai mẹ con

    모녀가 함께 시장에서 장을 보고 있다. — Hai mẹ con đang cùng nhau đi chợ.

  • 배우자配偶者명사vợ/chồng; bạn đời

    배우자의 동의가 필요합니다. — Cần có sự đồng ý của vợ/chồng.

  • 별거別居명사ly thân; sống riêng

    그 부부는 이 년째 별거 중입니다. — Cặp vợ chồng đó đã ly thân được hai năm.

  • 보육保育명사việc giữ trẻ; chăm sóc trẻ

    맞벌이 부부를 위해 보육 시설이 늘어났습니다. — Các cơ sở giữ trẻ đã tăng lên để phục vụ các cặp vợ chồng cùng đi làm.

  • 부녀父女명사cha và con gái; hai cha con

    두 부녀는 닮은 얼굴로 나란히 걸어갔다. — Hai cha con có gương mặt giống nhau sánh bước bên nhau.

  • 부양扶養명사sự phụng dưỡng; sự nuôi dưỡng

    자녀는 늙은 부모를 부양할 의무가 있다. — Con cái có nghĩa vụ phụng dưỡng cha mẹ già.

  • 부친父親명사phụ thân; cha

    부친께서는 올해 칠순이 되셨다. — Phụ thân tôi năm nay đã thọ bảy mươi tuổi.

  • 분가分家명사sự ra ở riêng; sự tách hộ

    결혼 후 부모님 집에서 분가했다. — Sau khi kết hôn, tôi ra ở riêng khỏi nhà bố mẹ.

  • 불륜不倫명사ngoại tình; quan hệ bất chính

    불륜 사실이 알려지면서 그는 큰 비난을 받았다. — Khi chuyện ngoại tình bị phanh phui, anh ta bị chỉ trích dữ dội.

  • 불화不和명사bất hòa; mâu thuẫn

    부부 사이의 불화가 아이에게 영향을 주었다. — Sự bất hòa giữa vợ chồng đã ảnh hưởng đến con cái.

  • 불효不孝명사bất hiếu

    부모님을 걱정시키는 것은 불효라고 생각해요. — Tôi nghĩ làm cha mẹ lo lắng là bất hiếu.

  • 불효자不孝子명사đứa con bất hiếu

    부모님께 자주 연락하지 못해 불효자가 된 기분이다. — Vì không thường xuyên liên lạc với bố mẹ nên tôi cảm thấy mình là đứa con bất hiếu.

  • 사별死別명사tử biệt; âm dương cách biệt

    그녀는 일찍 남편과 사별하고 혼자 아이를 키웠습니다. — Cô ấy mất chồng từ sớm và một mình nuôi con.

  • 산후조리產後調理명사chăm sóc sau sinh; ở cữ

    아기를 낳고 한 달 동안 산후조리를 했다. — Sau khi sinh em bé, tôi đã ở cữ một tháng.

  • 상속인相續人명사người thừa kế

    유언이 없으면 법에 따라 상속인이 재산을 나눈다. — Nếu không có di chúc, người thừa kế sẽ chia tài sản theo quy định của pháp luật.

  • 상주喪主명사chủ tang

    큰아들이 상주가 되어 장례를 치렀다. — Con trai cả làm chủ tang và lo tang lễ.

  • 생모生母명사mẹ ruột; mẹ đẻ

    그는 어른이 되어서야 생모를 만나 이야기를 나눌 수 있었다. — Đến khi trưởng thành, anh ấy mới có thể gặp và trò chuyện với mẹ ruột.

  • 소중하다所重형용사quý giá

    가족이 소중해요. — Gia đình thật quý giá.

  • 손아래명사người dưới; em

    손아래 사람에게는 말을 편하게 한다. — Với người nhỏ tuổi hơn thì nói chuyện thoải mái.

  • 손위명사bậc anh chị; người bề trên

    나에게는 손위 형이 두 명 있다. — Tôi có hai người anh trai lớn tuổi hơn.

  • 숙부叔父명사chú ruột; chú (em trai của bố)

    숙부께서 명절에 우리 집에 오셨다. — Chú tôi đã đến nhà chúng tôi vào dịp lễ Tết.

  • 시댁媤宅명사nhà chồng

    명절에 시댁에 가서 음식을 함께 만들었다. — Vào dịp lễ Tết, tôi đến nhà chồng cùng nấu ăn.

  • 시조始祖명사thủy tổ; tổ tiên đầu tiên

    이 마을 사람들은 같은 시조의 후손입니다. — Người dân làng này là con cháu của cùng một thủy tổ.

  • 시집가다媤동사lấy chồng; về nhà chồng

    그녀는 스물다섯 살에 시집갔다. — Cô ấy lấy chồng năm hai mươi lăm tuổi.

  • 쌍둥이雙명사cặp song sinh; anh em sinh đôi

    그 집 쌍둥이는 얼굴이 똑같아서 구별하기 어렵다. — Cặp song sinh nhà đó giống hệt nhau nên rất khó phân biệt.

  • 아드님명사quý tử; con trai (kính ngữ)

    선생님의 아드님이 올해 대학에 들어갔다고 들었습니다. — Tôi nghe nói quý tử của thầy năm nay đã vào đại học.

  • 애도哀悼명사sự chia buồn; sự thương tiếc

    국민들은 사고 희생자들에게 깊은 애도를 표했다. — Người dân bày tỏ lòng thương tiếc sâu sắc đối với các nạn nhân của vụ tai nạn.

  • 양부모養父母명사cha mẹ nuôi

    그는 어릴 때 양부모에게 입양되어 자랐다. — Anh ấy được cha mẹ nuôi nhận về và lớn lên từ khi còn nhỏ.

  • 양육養育명사việc nuôi dạy; sự nuôi dưỡng

    아이의 양육은 부모의 큰 책임입니다. — Nuôi dạy con cái là trách nhiệm lớn của cha mẹ.

  • 양육비養育費명사tiền nuôi con; phí nuôi dưỡng

    이혼 후에도 양육비를 매달 보내고 있다. — Dù đã ly hôn, tôi vẫn gửi tiền nuôi con hằng tháng.

  • 양육하다養育동사nuôi dạy; nuôi dưỡng

    부부는 세 자녀를 정성껏 양육했습니다. — Hai vợ chồng đã hết lòng nuôi dạy ba người con.

  • 양자養子명사con nuôi; con trai nuôi

    그는 어릴 때 친척 집의 양자로 들어갔습니다. — Hồi nhỏ, anh ấy được nhận làm con nuôi của một nhà họ hàng.

  • 양친兩親명사song thân; cha mẹ

    그는 일찍 양친을 여의고 혼자 자랐습니다. — Anh ấy mất cha mẹ từ sớm và lớn lên một mình.

  • 오순도순부사hòa thuận; êm ấm

    온 가족이 오순도순 모여 저녁을 먹었습니다. — Cả nhà quây quần ấm cúng ăn tối.

  • 외갓집外家명사nhà ngoại

    방학에 외갓집에 가서 할머니를 뵈었다. — Vào kỳ nghỉ, tôi về nhà ngoại thăm bà.

  • 외아들명사con trai một

    그는 외아들이라서 부모님의 사랑을 듬뿍 받고 자랐다. — Anh ấy là con trai một nên lớn lên trong tình yêu thương dạt dào của bố mẹ.

  • 외할아버지外명사ông ngoại

    방학에 외할아버지 댁에 놀러 갔다. — Vào kỳ nghỉ, tôi đã đến nhà ông ngoại chơi.

  • 위자료慰藉料명사tiền bồi thường tổn thất tinh thần

    법원은 그에게 위자료를 지급하라고 판결했다. — Tòa án đã tuyên buộc anh ta phải trả tiền bồi thường tổn thất tinh thần.

  • 유족遺族명사thân nhân người quá cố; gia quyến

    사고 희생자의 유족들이 정부에 진상 규명을 요구했다. — Thân nhân các nạn nhân vụ tai nạn đã yêu cầu chính phủ làm rõ sự thật.

  • 응석명사sự làm nũng; nũng nịu

    막내는 엄마 앞에서 자주 응석을 부린다. — Út thường làm nũng trước mặt mẹ.

  • 이복異腹명사cùng cha khác mẹ

    그는 이복 동생과 사이좋게 지낸다. — Anh ấy sống hòa thuận với em cùng cha khác mẹ.

  • 일가一家명사cả nhà; họ hàng

    일가친척이 한자리에 모였다. — Họ hàng thân thích đã tề tựu một chỗ.

  • 일가친척一家親戚명사họ hàng thân thích; bà con

    명절에는 일가친척이 한자리에 모인다. — Vào dịp lễ Tết, họ hàng thân thích tụ họp một chỗ.

  • 자녀子女명사con cái; con

    부모는 자녀의 교육에 관심이 많다. — Cha mẹ rất quan tâm đến việc giáo dục con cái.

  • 자매姉妹명사chị em gái

    그 자매는 서로 아주 많이 닮았다. — Hai chị em đó giống nhau lắm.

  • 작은딸명사con gái thứ; con gái út

    작은딸은 올해 초등학교에 입학했습니다. — Con gái thứ của tôi năm nay vào học tiểu học.

  • 작은아들명사con trai thứ; con trai út

    작은아들은 지금 군대에 가 있다. — Con trai thứ hiện đang đi nghĩa vụ quân sự.

  • 작은아버지명사chú (em trai của bố)

    작은아버지는 부산에서 사업을 하신다. — Chú tôi kinh doanh ở Busan.

  • 작은어머니명사thím

    작은어머니는 명절마다 맛있는 음식을 만들어 주십니다. — Mỗi dịp lễ tết, thím đều nấu những món ăn ngon cho chúng tôi.

  • 장모丈母명사mẹ vợ

    주말에 장모님을 모시고 식사를 했다. — Cuối tuần tôi đã mời mẹ vợ đi ăn cơm.

  • 장모님丈母명사mẹ vợ

    장모님께서 김치를 보내 주셨다. — Mẹ vợ đã gửi kim chi cho chúng tôi.

  • 장손長孫명사cháu đích tôn

    그는 집안의 장손으로 자랐다. — Anh ấy lớn lên với tư cách là cháu đích tôn của gia đình.

  • 장인丈人명사bố vợ

    저는 주말마다 장인을 찾아뵙습니다. — Cuối tuần nào tôi cũng đến thăm bố vợ.

  • 제삿날祭祀명사ngày giỗ

    제삿날에는 온 가족이 모여 음식을 차린다. — Vào ngày giỗ, cả nhà quây quần chuẩn bị đồ cúng.

  • 조문弔問명사viếng tang; phúng viếng

    많은 사람이 장례식장을 찾아 조문을 했다. — Nhiều người đã đến nhà tang lễ để viếng.

  • 중매仲媒명사mai mối; làm mối

    두 사람은 이모의 중매로 만나 결혼했습니다. — Hai người quen nhau nhờ dì làm mối rồi kết hôn.

  • 증조부曾祖父명사ông cố; cụ ông

    증조부의 사진이 거실 벽에 걸려 있습니다. — Ảnh của ông cố được treo trên tường phòng khách.

  • 촌수寸數명사bậc họ hàng; độ thân sơ

    우리는 촌수로 따지면 사촌이다. — Xét theo quan hệ họ hàng thì chúng tôi là anh em họ.

  • 추모追慕명사sự tưởng nhớ; sự truy điệu

    유족과 친구들이 모여 고인을 추모하는 행사를 열었다. — Gia quyến và bạn bè đã tụ họp tổ chức buổi tưởng niệm người đã khuất.

  • 출산율出産率명사tỷ lệ sinh; tỷ suất sinh

    출산율이 낮아져 학교가 문을 닫고 있다. — Tỷ lệ sinh giảm khiến các trường học đang phải đóng cửa.

  • 친권親權명사quyền làm cha mẹ; quyền giám hộ

    이혼할 때 부부는 아이의 친권과 양육권을 정해야 한다. — Khi ly hôn, vợ chồng phải quyết định quyền làm cha mẹ và quyền nuôi con.

  • 친인척親姻戚명사họ hàng và thông gia

    명절에는 친인척이 한자리에 모인다. — Vào dịp lễ Tết, họ hàng thân thích tề tựu một chỗ.

  • 친정親庭명사nhà mẹ đẻ

    명절에 아내는 친정에 다녀왔다. — Vào dịp lễ tết, vợ tôi đã về nhà mẹ đẻ.

  • 친족親族명사thân tộc; họ hàng

    결혼식에 친족들이 모두 모였다. — Họ hàng đều tụ họp đông đủ ở lễ cưới.

  • 큰딸명사con gái cả

    큰딸은 올해 대학교에 입학했다. — Con gái cả của tôi năm nay đã vào đại học.

  • 큰아들명사con trai cả

    큰아들은 올해 대학교를 졸업한다. — Con trai cả năm nay tốt nghiệp đại học.

  • 큰아버지명사bác (anh trai của bố)

    큰아버지는 명절마다 용돈을 주신다. — Bác cho tiền tiêu vặt vào mỗi dịp lễ Tết.

  • 큰어머니명사bác dâu (vợ của anh trai bố)

    큰어머니께서 설날에 한복을 선물해 주셨습니다. — Bác dâu đã tặng hanbok cho tôi vào dịp Tết.

  • 타이르다동사khuyên nhủ; khuyên bảo

    어머니는 화난 아들을 부드럽게 타일렀다. — Mẹ dịu dàng khuyên nhủ đứa con trai đang tức giận.

  • 태교胎敎명사thai giáo

    임신한 아내는 매일 음악을 들으며 태교를 한다. — Người vợ đang mang thai ngày nào cũng nghe nhạc để thai giáo.

  • 핏줄명사máu mủ; ruột thịt

    그는 먼 친척이지만 같은 핏줄이다. — Anh ấy là họ hàng xa nhưng cùng dòng máu.

  • 혈연血緣명사huyết thống; quan hệ máu mủ

    그들은 혈연으로 맺어진 가족이다. — Họ là một gia đình gắn kết với nhau bằng huyết thống.

  • 혈육血肉명사ruột thịt; máu mủ

    그는 하나뿐인 혈육인 동생을 찾고 있다. — Anh ấy đang tìm em trai, người ruột thịt duy nhất của mình.

  • 혈통血統명사dòng dõi; huyết thống

    이 개는 혈통이 좋기로 유명하다. — Con chó này nổi tiếng là có dòng giống tốt.

  • 형수兄嫂명사chị dâu

    형수는 요리를 아주 잘하신다. — Chị dâu nấu ăn rất giỏi.

  • 혼례婚禮명사hôn lễ; lễ cưới

    전통 혼례는 마당에서 치러졌다. — Hôn lễ truyền thống được tổ chức ngoài sân.

  • 혼수婚需명사đồ hồi môn; đồ cưới

    혼수 문제로 두 집안이 다투었다. — Hai gia đình cãi nhau vì chuyện đồ cưới.

  • 홀아비명사người đàn ông góa vợ

    아내를 잃은 뒤 그는 홀아비로 혼자 아이를 키웠다. — Sau khi mất vợ, ông ấy sống cảnh gà trống nuôi con một mình.

  • 홀어머니명사mẹ góa

    그는 홀어머니를 모시고 작은 집에서 살고 있다. — Anh ấy sống trong một căn nhà nhỏ cùng người mẹ góa.

  • 효도孝道명사hiếu thảo; lòng hiếu thảo

    부모님께 효도하는 것은 자식의 도리이다. — Hiếu thảo với cha mẹ là bổn phận của con cái.

  • 효성孝誠명사lòng hiếu thảo; hiếu thành

    효성이 지극한 딸이 부모를 모셨다. — Người con gái hết mực hiếu thảo đã chăm sóc cha mẹ.

  • 효심孝心명사lòng hiếu thảo

    그의 깊은 효심에 모두가 감동했다. — Mọi người đều cảm động trước lòng hiếu thảo sâu sắc của anh ấy.

  • 효자孝子명사người con hiếu thảo; con trai hiếu thảo

    그는 부모님을 극진히 모시는 효자로 소문났다. — Anh ấy nổi tiếng là người con hiếu thảo, hết lòng phụng dưỡng cha mẹ.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.