Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 5

4.381 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 가려지다동사bị che khuất; bị khuất

    구름에 가려져 달이 보이지 않았다. — Mặt trăng bị mây che khuất nên không nhìn thấy.

  • 가르다동사chia ra; bổ; cắt đôi

    그는 수박을 반으로 갈랐다. — Anh ấy bổ quả dưa hấu làm đôi.

  • 가만부사khoan đã; đợi chút

    가만, 내가 지갑을 어디에 뒀지? — Khoan đã, mình để ví ở đâu rồi nhỉ?

  • 가만있다동사đứng yên; im lặng

    가만있어 봐, 내가 먼저 확인해 볼게. — Đợi chút, để tôi kiểm tra trước.

  • 가사歌詞명사việc nhà, việc gia đình

    저는 아내와 가사를 나누어서 하고 있습니다. — Tôi chia nhau làm việc nhà với vợ.

  • 간격間隔명사khoảng cách, quãng cách

    버스는 십 분 간격으로 운행됩니다. — Xe buýt chạy cách nhau mười phút.

  • 간신히艱辛부사khó khăn lắm mới, suýt soát

    간신히 막차를 타고 집에 돌아왔다. — Tôi vừa kịp bắt chuyến xe cuối để về nhà.

  • 간판看板명사biển hiệu

    가게 간판이 너무 작아서 찾기가 힘들었습니다. — Biển hiệu cửa hàng nhỏ quá nên khó tìm.

  • 갇히다동사bị nhốt, bị mắc kẹt

    엘리베이터에 갇혀서 삼십 분 동안 나오지 못했습니다. — Bị kẹt trong thang máy nên tôi không ra được suốt ba mươi phút.

  • 감다동사quấn; cuốn

    그는 다친 팔에 붕대를 감았다. — Anh ấy quấn băng quanh cánh tay bị thương.

  • 갑匣명사hộp nhỏ; hộp đựng

    보석을 작은 갑에 넣어 두었다. — Tôi đã để đồ trang sức vào một chiếc hộp nhỏ.

  • 거꾸로부사ngược; lộn ngược

    그는 책을 거꾸로 들고 읽고 있었다. — Anh ấy đang cầm sách ngược và đọc.

  • 거추장스럽다형용사vướng víu; rườm rà

    긴 치마가 거추장스러워 바지로 갈아입었다. — Chiếc váy dài vướng víu nên tôi đã thay sang quần.

  • 건네주다동사đưa; trao

    친구에게 책을 건네주었다. — Tôi đã đưa cuốn sách cho bạn.

  • 건드리다동사động vào; đụng vào

    남의 물건을 함부로 건드리지 마세요. — Đừng tùy tiện động vào đồ của người khác.

  • 걷다동사xắn (tay áo); vén

    그는 소매를 걷고 설거지를 시작했다. — Anh ấy xắn tay áo lên và bắt đầu rửa bát.

  • 겨를의존명사thời gian rảnh; thì giờ rỗi

    바빠서 점심을 먹을 겨를도 없었다. — Bận quá nên tôi không có cả thời gian để ăn trưa.

  • 고급스럽다高級형용사sang trọng

    이 호텔은 인테리어가 고급스러워서 인기가 많다. — Khách sạn này nội thất sang trọng nên được nhiều người ưa chuộng.

  • 고무신명사giày cao su

    할머니는 마당에서 흰 고무신을 신고 계셨다. — Bà đang đi đôi giày cao su màu trắng trong sân.

  • 고소하다형용사béo bùi, thơm ngậy

    참기름을 넣으면 맛이 고소해집니다. — Cho dầu mè vào thì vị sẽ béo bùi.

  • 곧잘부사khá giỏi; thường hay

    동생은 어려운 노래도 곧잘 부른다. — Em tôi hát cả những bài khó cũng khá giỏi.

  • 곧장부사thẳng; đi thẳng

    수업이 끝나자 곧장 집으로 갔다. — Tan học xong, tôi đi thẳng về nhà.

  • 골고루부사đồng đều; đều đặn

    음식을 골고루 먹어야 건강하다. — Phải ăn đều các loại thức ăn thì mới khỏe mạnh.

  • 곯아떨어지다동사ngủ say như chết; ngủ li bì

    피곤해서 눕자마자 곯아떨어졌다. — Mệt quá nên vừa nằm xuống là tôi ngủ say như chết.

  • 곰곰이부사kỹ lưỡng; thấu đáo

    곰곰이 생각해 보니 내 잘못이 컸다. — Suy nghĩ kỹ lưỡng thì thấy lỗi của tôi lớn hơn.

  • 곱씹다동사nghiền ngẫm; suy ngẫm

    선생님의 조언을 곱씹어 보았다. — Tôi đã nghiền ngẫm lời khuyên của thầy.

  • 귀가歸家명사về nhà; sự trở về nhà

    늦은 밤에는 안전하게 귀가하세요. — Đêm khuya hãy về nhà an toàn nhé.

  • 귀가하다歸家동사về nhà

    밤늦게 귀가할 때는 조심해야 합니다. — Khi về nhà khuya phải cẩn thận.

  • 그러다동사làm như vậy; hành động như thế

    자꾸 그러면 다른 사람들이 싫어합니다. — Cứ làm như vậy thì người khác sẽ ghét đấy.

  • 그런대로부사tạm được; cũng ổn

    집은 작지만 살기에는 그런대로 괜찮다. — Nhà tuy nhỏ nhưng ở cũng tạm ổn.

  • 금명사đường kẻ; vết nứt

    종이에 금을 긋고 그 안에 글씨를 쓰세요. — Hãy kẻ một đường trên giấy rồi viết chữ vào trong đó.

  • 급히急부사một cách vội vã

    급히 나오느라 지갑을 집에 두고 왔습니다. — Ra khỏi nhà vội quá nên tôi để quên ví ở nhà.

  • 긋다동사kẻ; vạch

    자로 종이에 줄을 곧게 그었다. — Tôi đã kẻ một đường thẳng trên giấy bằng thước.

  • 기구器具명사dụng cụ; thiết bị

    운동 기구를 사용한 후에는 깨끗이 닦아 주세요. — Sau khi sử dụng dụng cụ tập thể dục, xin hãy lau sạch.

  • 기념품記念品명사quà lưu niệm

    여행에서 가족에게 줄 기념품을 샀습니다. — Trong chuyến du lịch tôi đã mua quà lưu niệm cho gia đình.

  • 김명사hơi nước; hơi

    뜨거운 국에서 김이 모락모락 났다. — Hơi nước bốc nghi ngút từ bát canh nóng.

  • 까먹다동사quên mất

    중요한 약속을 까먹어서 친구에게 사과했다. — Tôi quên mất cuộc hẹn quan trọng nên đã xin lỗi bạn.

  • 까칠하다형용사xơ xác; sần sùi

    며칠 못 자서 얼굴이 까칠하다. — Mấy ngày không ngủ được nên mặt tôi xơ xác.

  • 깔다동사trải, lót

    바닥에 돗자리를 깔고 앉아서 도시락을 먹었습니다. — Chúng tôi trải chiếu xuống đất rồi ngồi ăn cơm hộp.

  • 깔리다동사được trải; được lát

    바닥에 카펫이 깔려 있어서 따뜻하다. — Sàn nhà được trải thảm nên ấm áp.

  • 깨끗해지다동사trở nên sạch sẽ

    청소를 했더니 방이 깨끗해졌다. — Sau khi dọn dẹp, căn phòng đã trở nên sạch sẽ.

  • 깨뜨리다동사làm vỡ; đập vỡ

    아이가 장난을 치다가 유리창을 깨뜨렸다. — Đứa trẻ nghịch ngợm làm vỡ kính cửa sổ.

  • 깨어지다동사bị vỡ; vỡ tan

    유리창이 깨어져서 바닥에 파편이 흩어졌다. — Cửa kính bị vỡ nên mảnh vụn văng tung tóe trên sàn.

  • 깨우다동사đánh thức; gọi dậy

    아침마다 엄마가 아이를 깨운다. — Sáng nào mẹ cũng gọi con dậy.

  • 꺾다동사bẻ; làm gãy; bẻ cong

    그는 꽃가지를 꺾어 화병에 꽂았다. — Anh ấy bẻ cành hoa rồi cắm vào bình.

  • 꼭부사chặt; chặt cứng

    아이는 엄마의 손을 꼭 잡았다. — Đứa bé nắm chặt tay mẹ.

  • 꼼짝부사nhúc nhích

    너무 피곤해서 꼼짝도 하기 싫습니다. — Mệt quá nên tôi chẳng muốn nhúc nhích.

  • 꽂다동사cắm; cài

    그녀는 꽃병에 꽃을 꽂았다. — Cô ấy cắm hoa vào bình.

  • 꽉부사chặt; đầy ắp

    가방에 짐을 꽉 채워 넣었다. — Tôi nhét đồ đầy ắp vào cặp.

  • 꾸리다동사gói ghém; vun vén (gia đình)

    그들은 작은 가게를 꾸리며 살아간다. — Họ sống bằng việc kinh doanh một cửa hàng nhỏ.

  • 꾸벅꾸벅부사gật gù; cúi gập

    수업 시간에 학생이 꾸벅꾸벅 졸고 있다. — Học sinh đang gật gù ngủ gật trong giờ học.

  • 끈명사dây; dây buộc

    신발 끈이 풀려서 다시 묶었다. — Dây giày bị tuột nên tôi đã buộc lại.

  • 끊기다동사bị cắt, bị đứt

    전화가 갑자기 끊겨서 다시 걸었습니다. — Điện thoại đột nhiên bị ngắt nên tôi gọi lại.

  • 끌어당기다동사kéo lại gần; kéo về phía mình

    그는 줄을 힘껏 끌어당겼다. — Anh ấy dùng hết sức kéo sợi dây về phía mình.

  • 끼우다동사kẹp vào; chèn vào; cài vào

    책 사이에 책갈피를 끼웠다. — Tôi kẹp thẻ đánh dấu trang vào giữa các trang sách.

  • 나른하다형용사uể oải; rã rời

    점심을 먹고 나니 몸이 나른하다. — Ăn trưa xong, người thấy uể oải.

  • 낮추다동사hạ thấp, giảm

    에어컨 온도를 조금 낮추면 더 시원해집니다. — Hạ nhiệt độ điều hòa một chút thì sẽ mát hơn.

  • 내버리다동사vứt bỏ

    쓰지 않는 물건을 모두 내버렸더니 방이 넓어졌습니다. — Tôi vứt hết đồ không dùng nên phòng rộng ra.

  • 내보내다동사cho ra; phát đi; đưa ra

    방송국은 그 뉴스를 전국에 내보냈다. — Đài truyền hình đã phát tin tức đó trên toàn quốc.

  • 내부內部명사bên trong, nội bộ

    이 건물의 내부는 외부보다 훨씬 넓습니다. — Bên trong tòa nhà này rộng hơn bên ngoài nhiều.

  • 내용물內容物명사đồ bên trong; nội dung

    상자를 열기 전에 내용물을 확인하세요. — Hãy kiểm tra đồ bên trong trước khi mở hộp.

  • 내주다동사nhường; giao ra

    그는 친구에게 자기 자리를 내주었다. — Anh ấy nhường chỗ của mình cho bạn.

  • 냉방冷房명사làm mát, điều hòa

    지하철 안은 냉방이 너무 세서 추울 정도입니다. — Trong tàu điện ngầm điều hòa mạnh đến mức lạnh.

  • 넘기다동사chuyển giao, lật qua, vượt qua

    그는 책장을 천천히 넘기며 글을 읽었습니다. — Anh ấy chậm rãi lật từng trang sách đọc.

  • 넘어뜨리다동사làm ngã; quật đổ

    강한 바람이 나무를 넘어뜨렸다. — Gió mạnh đã làm đổ cái cây.

  • 녹이다동사làm tan; làm chảy

    뜨거운 물로 얼음을 녹였다. — Tôi dùng nước nóng làm tan đá.

  • 놓아두다동사để yên; để lại; đặt xuống

    책상 위에 열쇠를 놓아두었다. — Tôi để chìa khóa trên bàn.

  • 놔두다동사để yên; mặc kệ

    그 일은 그냥 놔두세요. — Việc đó cứ để yên đi.

  • 느닷없이부사bất ngờ; đột ngột

    친구가 느닷없이 찾아와서 놀랐다. — Bạn đột nhiên đến thăm nên tôi giật mình.

  • 늑장명사sự chậm chạp; sự dây dưa

    늑장을 부리다가 기차를 놓쳤다. — Vì dây dưa chậm trễ nên tôi đã lỡ chuyến tàu.

  • 늘어놓다동사bày ra; trải ra; bày bừa

    방바닥에 장난감을 잔뜩 늘어놓았다. — Đồ chơi bày la liệt khắp sàn nhà.

  • 늘어서다동사xếp hàng dài; đứng thành hàng

    가게 앞에 사람들이 길게 늘어서 있다. — Mọi người xếp hàng dài trước cửa hàng.

  • 다지다동사băm; nén chặt; củng cố

    마늘을 곱게 다져서 넣어 주세요. — Hãy băm nhỏ tỏi rồi cho vào.

  • 단추명사cúc áo, nút

    옷의 단추가 떨어져서 다시 달았습니다. — Cúc áo bị đứt nên tôi khâu lại.

  • 달다동사cân

    상인이 저울에 고기를 달아서 팔았다. — Người bán hàng cân thịt trên cái cân rồi bán.

  • 달려들다동사lao vào; xông vào

    개가 갑자기 낯선 사람에게 달려들었다. — Con chó đột nhiên lao vào người lạ.

  • 대다동사kề; áp vào

    그는 내 귀에 입을 대고 비밀을 말했다. — Anh ấy kề miệng vào tai tôi và nói một bí mật.

  • 대충부사đại khái, qua loa

    시간이 없어서 방을 대충 치웠습니다. — Không có thời gian nên tôi dọn phòng qua loa.

  • 대형大型명사cỡ lớn

    주말에는 대형 마트에서 한 주 동안 먹을 음식을 삽니다. — Cuối tuần tôi mua thực phẩm cho cả tuần ở siêu thị lớn.

  • 더러워지다동사bẩn đi; trở nên bẩn

    비가 와서 신발이 더러워졌다. — Trời mưa nên giày bị bẩn.

  • 더욱부사càng, hơn nữa

    비가 오자 날씨가 더욱 추워졌다. — Mưa xuống thì thời tiết càng lạnh hơn.

  • 덥석부사chộp lấy; nắm phắt

    아이가 내 손을 덥석 잡았다. — Đứa bé bất ngờ nắm chặt lấy tay tôi.

  • 덩어리명사cục; khối; tảng

    반죽을 큰 덩어리로 뭉쳤다. — Tôi nhào bột thành một khối lớn.

  • 도란도란부사rôm rả; thủ thỉ

    가족이 저녁을 먹으며 도란도란 이야기를 나눴다. — Cả nhà vừa ăn tối vừa trò chuyện rôm rả.

  • 도장圖章명사con dấu; dấu

    계약서에 이름을 쓰고 도장을 찍었다. — Tôi ký tên vào hợp đồng và đóng dấu.

  • 돌아다니다동사đi lại khắp nơi; đi lang thang

    하루 종일 시장을 돌아다녔더니 다리가 아프다. — Đi lại khắp chợ cả ngày nên chân tôi đau.

  • 동그라미명사hình tròn; dấu khoanh tròn

    정답에 동그라미를 치세요. — Hãy khoanh tròn đáp án đúng.

  • 되돌아가다동사quay lại; trở về

    길을 잘못 들어서 왔던 곳으로 되돌아갔다. — Tôi đi nhầm đường nên đã quay lại chỗ cũ.

  • 되돌아오다동사quay lại; trở về

    여행을 떠났던 친구가 고향으로 되돌아왔다. — Người bạn đã đi du lịch nay quay trở về quê.

  • 두르다동사quàng, khoác quanh

    추운 날에는 목에 목도리를 두르고 나갑니다. — Ngày lạnh tôi quàng khăn vào cổ rồi mới ra ngoài.

  • 두리번거리다동사nhìn quanh quẩn; ngó nghiêng

    아이가 낯선 거리에서 두리번거렸다. — Đứa trẻ ngó nghiêng nhìn quanh trên con phố lạ.

  • 뒤숭숭하다형용사bồn chồn; rối bời

    마음이 뒤숭숭해서 잠을 잘 수 없었다. — Lòng rối bời nên tôi không ngủ được.

  • 뒤죽박죽명사lộn xộn; bừa bộn; lẫn lộn

    책상 위의 서류가 뒤죽박죽 섞여 있었다. — Tài liệu trên bàn làm việc bị trộn lẫn lộn xộn.

  • 뒤지다동사lục; lục lọi

    가방을 다 뒤졌지만 열쇠가 없었다. — Tôi đã lục hết cả túi nhưng không thấy chìa khóa.

  • 뒤척이다동사trằn trọc; trở mình

    걱정 때문에 밤새 뒤척이다가 잠을 설쳤다. — Vì lo lắng nên tôi trằn trọc cả đêm, ngủ không ngon.

  • 뒷모습명사bóng lưng; dáng nhìn từ phía sau

    그의 뒷모습이 점점 멀어졌다. — Bóng lưng anh ấy dần xa khuất.

  • 뒷바라지명사việc chăm lo; sự đỡ đầu

    부모님은 평생 자식 뒷바라지를 하셨다. — Bố mẹ đã lo toan cho con cái cả đời.

  • 드물다형용사hiếm, ít

    요즘은 편지를 직접 쓰는 사람이 드뭅니다. — Dạo này hiếm người trực tiếp viết thư tay.

  • 따로따로부사riêng ra; từng cái một

    계산은 따로따로 해 주세요. — Hãy tính tiền riêng cho từng người giúp tôi.

  • 때명사ghét bẩn; cáu bẩn

    목욕탕에서 몸의 때를 밀었다. — Tôi đã cọ ghét trên người ở nhà tắm công cộng.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.