Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 5

4.381 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 각별하다各別형용사đặc biệt; đặc thù

    두 사람은 각별한 사이로 지내 왔다. — Hai người vẫn luôn có mối quan hệ đặc biệt thân thiết.

  • 간섭干涉명사sự can thiệp; sự xen vào

    부모님이 내 일에 너무 간섭하신다. — Bố mẹ can thiệp quá nhiều vào chuyện của tôi.

  • 갈라서다동사chia tay; ly hôn

    두 사람은 성격 차이로 결국 갈라섰다. — Hai người cuối cùng đã chia tay vì khác biệt tính cách.

  • 감싸다동사bao bọc, che chở

    어머니는 추운 아이를 따뜻한 담요로 감쌌습니다. — Mẹ quấn đứa con đang lạnh bằng chiếc chăn ấm.

  • 같이하다동사chung cam cộng khổ; cùng làm

    그는 가족과 운명을 같이하기로 했다. — Anh ấy quyết định cùng chung vận mệnh với gia đình.

  • 거들다동사giúp một tay; phụ giúp

    동생이 부엌일을 거들었다. — Em tôi đã phụ giúp việc bếp núc.

  • 거리감距離感명사cảm giác xa cách; khoảng cách

    그와 나 사이에는 묘한 거리감이 있다. — Giữa tôi và anh ấy có một cảm giác xa cách khó tả.

  • 거부하다拒否동사từ chối, khước từ

    그녀는 부당한 요구를 단호하게 거부했다. — Cô ấy đã dứt khoát từ chối yêu cầu bất công.

  • 거절하다拒絶동사từ chối

    그는 친구의 부탁을 거절하지 못했습니다. — Anh ấy không thể từ chối lời nhờ vả của bạn.

  • 결별하다訣別동사đoạn tuyệt; chia tay

    그는 오랜 친구와 결별하고 고향을 떠났다. — Anh ấy đoạn tuyệt với người bạn lâu năm và rời quê hương.

  • 결속結束명사sự đoàn kết; sự gắn kết

    위기 속에서 팀원들의 결속이 더 단단해졌다. — Trong cơn khủng hoảng, sự gắn kết của các thành viên trong nhóm càng vững chắc hơn.

  • 고독孤獨명사cô độc; cô đơn

    그는 깊은 고독을 느꼈다. — Anh ấy cảm thấy nỗi cô độc sâu sắc.

  • 고집固執명사sự cố chấp, bướng bỉnh

    그는 고집이 세서 다른 사람의 말을 잘 듣지 않습니다. — Anh ấy bướng bỉnh nên không chịu nghe lời người khác.

  • 고집하다固執동사khăng khăng; cố chấp

    그는 끝까지 자기 의견만 고집했다. — Anh ấy khăng khăng giữ ý kiến của mình đến cùng.

  • 공모共謀명사sự thông đồng; sự âm mưu chung

    그들은 공모하여 회사의 돈을 빼돌렸다. — Bọn họ đã thông đồng với nhau để biển thủ tiền của công ty.

  • 공통점共通點명사điểm chung

    우리 두 사람은 여행을 좋아한다는 공통점이 있습니다. — Hai chúng tôi có điểm chung là đều thích du lịch.

  • 관계되다關係동사liên quan đến; có quan hệ với

    이 문제는 환경과 관계되어 있다. — Vấn đề này liên quan đến môi trường.

  • 관용寬容명사sự khoan dung; sự độ lượng

    사회는 다른 의견에 대한 관용이 필요하다. — Xã hội cần có sự khoan dung đối với những ý kiến khác biệt.

  • 괴롭히다동사bắt nạt; quấy rầy; làm phiền

    친구를 괴롭히면 안 돼요. — Không được bắt nạt bạn.

  • 교감交感명사sự đồng cảm; sự giao cảm

    아이와 부모 사이에는 깊은 교감이 필요하다. — Giữa con cái và cha mẹ cần có sự đồng cảm sâu sắc.

  • 교섭交涉명사đàm phán; thương lượng

    두 나라는 무역 문제를 놓고 교섭을 벌였다. — Hai nước đã tiến hành đàm phán về vấn đề thương mại.

  • 교우交友명사bạn bè; tình bạn

    학창 시절의 교우 관계는 성격 형성에 영향을 준다. — Quan hệ bạn bè thời đi học ảnh hưởng đến việc hình thành tính cách.

  • 구면舊面명사người quen cũ; quen biết từ trước

    우리는 구면이라서 금방 친해졌다. — Chúng tôi đã quen nhau từ trước nên nhanh chóng thân thiết.

  • 그놈대명사thằng đó; tên đó

    그놈이 또 약속을 어기고 말았다. — Thằng đó lại thất hứa nữa rồi.

  • 그이대명사người ấy; anh ấy; cô ấy

    그이는 늘 다른 사람을 먼저 배려한다. — Người ấy luôn quan tâm đến người khác trước.

  • 기대다동사dựa vào; nương tựa

    힘들 때는 친구에게 기대도 괜찮다. — Lúc khó khăn, dựa vào bạn bè cũng không sao.

  • 기혼旣婚명사đã kết hôn; có gia đình

    기혼 직원에게는 가족 수당이 지급됩니다. — Nhân viên đã kết hôn được chi trả trợ cấp gia đình.

  • 껄끄럽다형용사khó xử; không thoải mái

    그와 만나는 일이 껄끄럽다. — Việc gặp anh ấy thật khó xử.

  • 꼬마명사nhóc con; cậu bé; đứa trẻ

    골목에서 꼬마들이 뛰어놀고 있다. — Mấy đứa nhóc đang chạy nhảy vui đùa trong con hẻm.

  • 꾸중명사sự mắng mỏ; sự quở trách

    아이는 거짓말을 해서 어머니께 꾸중을 들었다. — Đứa trẻ bị mẹ mắng vì nói dối.

  • 끈끈하다형용사gắn bó keo sơn; khăng khít

    우리 팀은 끈끈한 정으로 뭉쳐 있다. — Đội chúng tôi đoàn kết với nhau bằng tình cảm gắn bó khăng khít.

  • 나란히부사song song, cạnh nhau

    두 사람은 나란히 앉아서 영화를 보았습니다. — Hai người ngồi cạnh nhau xem phim.

  • 나름의존명사theo cách riêng, tùy theo

    사람마다 나름의 사정이 있는 법이다. — Mỗi người đều có hoàn cảnh riêng của mình.

  • 남명사người khác; người ngoài

    남의 일에 너무 신경 쓰지 마세요. — Đừng quá bận tâm đến chuyện của người khác.

  • 냉랭하다冷冷형용사lạnh nhạt; lạnh lùng

    회의 후 두 사람 사이에 냉랭한 분위기가 흘렀다. — Sau cuộc họp, bầu không khí lạnh nhạt bao trùm giữa hai người.

  • 놀리다동사trêu chọc

    친구들이 저를 이름으로 놀려서 속상했습니다. — Bạn bè trêu tên tôi nên tôi buồn.

  • 다가서다동사tiến lại gần; tới gần

    그는 조심스럽게 그녀에게 다가섰다. — Anh ấy thận trọng tiến lại gần cô ấy.

  • 다정하다多情형용사dịu dàng, tình cảm

    그는 누구에게나 다정하게 말을 건넵니다. — Anh ấy nói chuyện dịu dàng với bất kỳ ai.

  • 다투다동사cãi nhau, tranh cãi

    형제가 작은 일로 자주 다툽니다. — Anh em thường cãi nhau vì chuyện nhỏ.

  • 다툼명사cãi vã; tranh chấp

    이웃 간의 다툼이 결국 법정까지 갔다. — Cuộc tranh chấp giữa hàng xóm cuối cùng đã đưa nhau ra tận tòa án.

  • 단절斷絶명사sự đứt đoạn; sự cắt đứt

    세대 간의 단절이 사회 문제가 되고 있다. — Sự đứt đoạn giữa các thế hệ đang trở thành vấn đề xã hội.

  • 단합團合명사sự đoàn kết; sự đồng lòng

    팀원들의 단합 덕분에 프로젝트를 성공시켰다. — Nhờ sự đoàn kết của các thành viên trong nhóm, dự án đã thành công.

  • 달래다동사dỗ dành, xoa dịu

    엄마는 우는 아이를 달래서 재웠습니다. — Mẹ dỗ đứa bé đang khóc rồi cho ngủ.

  • 당사자當事者명사đương sự; người trong cuộc

    사고의 당사자들이 직접 만나 합의했다. — Những người trong cuộc của vụ tai nạn đã trực tiếp gặp nhau và thỏa thuận.

  • 대립하다對立동사đối lập; đối đầu

    노조와 회사가 임금 문제로 대립하고 있다. — Công đoàn và công ty đang đối đầu về vấn đề lương.

  • 대접待接명사sự chiêu đãi; sự tiếp đãi

    집에 온 손님에게 푸짐한 대접을 받았다. — Tôi đã được chiêu đãi rất thịnh soạn khi khách đến nhà.

  • 대접하다待接동사chiêu đãi, thết đãi

    손님에게 정성껏 차린 음식을 대접했습니다. — Tôi đã thết đãi khách món ăn chuẩn bị chu đáo.

  • 덕德명사nhờ ơn; nhờ

    친구 덕에 무사히 일을 끝냈다. — Nhờ bạn mà tôi đã hoàn thành công việc suôn sẻ.

  • 데이트명사cuộc hẹn hò; buổi hẹn hò

    주말에 여자 친구와 영화관에서 데이트를 했다. — Cuối tuần tôi đã đi xem phim hẹn hò với bạn gái.

  • 도리道理명사đạo lý; bổn phận

    자식으로서 부모를 모시는 것은 도리이다. — Là con cái, phụng dưỡng cha mẹ là bổn phận.

  • 도리어부사ngược lại, trái lại

    사과하기는커녕 도리어 화를 냈습니다. — Đã không xin lỗi mà còn ngược lại nổi giận.

  • 독립하다獨立동사tự lập, độc lập

    저는 스무 살이 되자 부모님 집에서 나와 독립했습니다. — Tôi hai mươi tuổi thì rời nhà bố mẹ ra sống tự lập.

  • 동거同居명사sống chung; chung sống

    결혼 전에 동거를 하는 커플이 늘고 있다. — Số cặp đôi sống chung trước hôn nhân đang tăng lên.

  • 동반자同伴者명사người đồng hành; bạn đồng hành

    그는 내 인생의 든든한 동반자이다. — Anh ấy là người đồng hành vững chãi của đời tôi.

  • 동정同情명사sự đồng cảm; sự thương cảm

    사람들은 그의 처지를 동정했다. — Mọi người thương cảm cho hoàn cảnh của anh ấy.

  • 동지同志명사đồng chí; đồng minh

    그는 같은 뜻을 품은 동지들과 함께 일했다. — Anh ấy làm việc cùng những đồng chí có chung chí hướng.

  • 들어주다동사chấp nhận; lắng nghe

    친구의 부탁을 기꺼이 들어주었다. — Tôi vui lòng nhận lời nhờ vả của bạn.

  • 따라다니다동사đi theo; theo sau

    강아지가 하루 종일 나를 따라다녔다. — Chú chó con đi theo tôi suốt cả ngày.

  • 라이벌명사đối thủ; địch thủ

    그 두 선수는 오랜 라이벌이다. — Hai vận động viên đó là đối thủ lâu năm của nhau.

  • 마주치다동사chạm mặt, bắt gặp

    퇴근길에 우연히 옛 동료와 마주쳤다. — Trên đường tan làm, tôi tình cờ chạm mặt đồng nghiệp cũ.

  • 만만하다형용사dễ đối phó; dễ bắt nạt

    그 상대는 결코 만만하지 않다. — Đối thủ đó tuyệt đối không dễ đối phó.

  • 말리다동사can ngăn; khuyên can

    친구들이 싸우자 선생님이 말리셨다. — Khi các bạn đánh nhau, thầy giáo đã can ngăn.

  • 매너명사cách cư xử; phép lịch sự

    그는 식사 매너가 좋다. — Anh ấy có phong cách ăn uống lịch sự.

  • 모욕侮辱명사sự sỉ nhục; sự lăng mạ

    사람들 앞에서 받은 모욕을 잊을 수 없었다. — Tôi không thể quên nỗi sỉ nhục phải chịu trước mặt mọi người.

  • 모함하다謀陷동사vu khống; hãm hại

    그는 동료를 모함해서 회사에서 쫓아냈다. — Anh ta vu khống đồng nghiệp để đuổi người đó khỏi công ty.

  • 몸짓명사cử chỉ, điệu bộ

    말이 안 통해서 몸짓으로 의사를 전달했습니다. — Không nói chuyện được nên tôi truyền đạt ý bằng cử chỉ.

  • 못되다형용사xấu tính; độc ác

    남을 괴롭히는 못된 사람이 되지 마라. — Đừng trở thành kẻ xấu tính hay bắt nạt người khác.

  • 문병問病명사việc thăm bệnh

    친구가 입원해서 병원에 문병을 갔다. — Bạn nhập viện nên tôi đã đến bệnh viện thăm bệnh.

  • 미혼未婚명사chưa kết hôn; độc thân

    미혼 직장인의 주거 문제가 사회적 관심을 받고 있다. — Vấn đề nhà ở của nhân viên văn phòng chưa kết hôn đang nhận được sự quan tâm của xã hội.

  • 반기다동사vui mừng đón; mừng rỡ chào đón

    가족들은 돌아온 나를 반겼다. — Cả nhà vui mừng đón tôi trở về.

  • 반려자伴侶者명사bạn đời; người phối ngẫu

    좋은 반려자를 만나는 것은 큰 행운이다. — Gặp được người bạn đời tốt là một may mắn lớn.

  • 배반하다背反동사phản bội; phản lại

    그는 믿었던 친구에게 배반당해 크게 상처받았다. — Anh ấy bị người bạn mà mình tin tưởng phản bội nên tổn thương nặng nề.

  • 벗명사bạn; bạn hữu

    그는 오랜 벗을 만나러 고향에 갔다. — Anh ấy về quê để gặp người bạn cũ.

  • 변심變心명사sự thay lòng; sự đổi dạ

    애인의 변심에 큰 충격을 받았다. — Tôi bị sốc nặng vì người yêu thay lòng.

  • 별명別名명사biệt danh; tên gọi khác

    친구들이 나에게 재미있는 별명을 붙여 주었다. — Bạn bè đặt cho tôi một biệt danh rất vui.

  • 보답하다報答동사báo đáp; đền đáp

    나는 부모님의 사랑에 보답하기 위해 열심히 일했다. — Tôi đã làm việc chăm chỉ để báo đáp tình yêu của bố mẹ.

  • 보살피다동사chăm sóc; trông nom

    할머니가 손주를 정성껏 보살피신다. — Bà tận tình chăm sóc cháu.

  • 복종服從명사phục tùng; tuân theo

    병사들은 상관의 명령에 복종했다. — Các binh sĩ phục tùng mệnh lệnh của cấp trên.

  • 분열分裂명사sự chia rẽ; sự phân hóa

    내부 갈등으로 그 정당은 둘로 분열되었다. — Do mâu thuẫn nội bộ, đảng đó đã chia thành hai.

  • 비방하다誹謗동사phỉ báng; vu khống; nói xấu

    근거 없이 남을 비방하는 글은 처벌받을 수 있다. — Bài viết phỉ báng người khác một cách vô căn cứ có thể bị xử phạt.

  • 비웃다동사chế nhạo; cười nhạo

    친구들이 그의 실수를 비웃었다. — Bạn bè đã cười nhạo sai lầm của anh ấy.

  • 뿌리치다동사hất ra; từ chối thẳng thừng

    그는 잡은 손을 뿌리치고 나갔다. — Anh ấy hất bàn tay đang nắm ra rồi đi ra ngoài.

  • 사과謝過명사lời xin lỗi; sự xin lỗi

    잘못을 했으면 먼저 진심으로 사과를 해야 한다. — Nếu đã làm sai thì trước hết phải chân thành xin lỗi.

  • 사교社交명사giao tiếp xã hội; xã giao

    그는 사교 모임에서 많은 사람을 만났다. — Anh ấy đã gặp gỡ nhiều người trong buổi họp mặt giao lưu.

  • 사교적社交的명사hòa đồng; thích giao thiệp

    그녀는 성격이 사교적이라서 친구가 많다. — Cô ấy tính tình hòa đồng nên có nhiều bạn.

  • 사소하다些少형용사nhỏ nhặt, vụn vặt

    사소한 문제로 친구와 크게 싸웠다. — Tôi cãi nhau lớn với bạn vì chuyện nhỏ nhặt.

  • 삼다동사coi là; lấy làm

    나는 그 사람을 평생의 친구로 삼았다. — Tôi đã coi người ấy là bạn suốt đời.

  • 상관相關명사liên quan; quan hệ

    그 일은 나와 상관이 없다. — Việc đó không liên quan đến tôi.

  • 상부상조相扶相助명사sự tương trợ; sự giúp đỡ lẫn nhau

    이웃끼리 상부상조하는 마을 문화가 아름답다. — Văn hóa tương trợ lẫn nhau giữa những người hàng xóm trong làng thật đẹp.

  • 상호작용相互作用명사sự tương tác; tác động qua lại

    언어는 사람들의 상호작용을 통해 발달한다. — Ngôn ngữ phát triển thông qua sự tương tác giữa con người với nhau.

  • 서열序列명사thứ bậc; trật tự cấp bậc

    이 회사는 나이에 따라 서열이 정해진다. — Công ty này xác định thứ bậc theo tuổi tác.

  • 선후배先後輩명사đàn anh đàn chị và đàn em; tiền bối và hậu bối

    동아리 선후배들이 함께 모여 식사를 했다. — Các anh chị khóa trên và các bạn khóa dưới trong câu lạc bộ cùng tụ họp ăn cơm.

  • 설득하다說得동사thuyết phục

    그는 부모님을 설득해서 유학을 가게 되었다. — Anh ấy đã thuyết phục cha mẹ và được đi du học.

  • 손잡다동사bắt tay; hợp tác

    두 회사가 손잡고 새로운 사업을 시작했다. — Hai công ty đã bắt tay hợp tác và bắt đầu một dự án kinh doanh mới.

  • 순종하다順從동사vâng lời; phục tùng

    아이는 부모의 말씀에 순종했다. — Đứa trẻ vâng lời cha mẹ.

  • 순진하다純眞형용사ngây thơ, chất phác

    그는 순진해서 남의 말을 쉽게 믿습니다. — Anh ấy ngây thơ nên dễ tin lời người khác.

  • 숨기다동사giấu giếm, che đậy

    아이는 시험지를 부모님께 숨겼습니다. — Đứa trẻ đã giấu bài thi khỏi bố mẹ.

  • 스스럼없다형용사thoải mái; không e dè

    그는 처음 만난 사람에게도 스스럼없이 말을 걸었다. — Anh ấy bắt chuyện thoải mái cả với người mới gặp lần đầu.

  • 슬쩍부사lén, khẽ

    그는 친구의 접시에서 슬쩍 음식을 집어 먹었습니다. — Anh ấy lén gắp đồ ăn từ đĩa của bạn.

  • 시기하다猜忌동사ghen tị; đố kỵ

    그는 친구의 성공을 시기했다. — Anh ấy ghen tị với thành công của bạn mình.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.