Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 5

4.381 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 간간이間間부사thỉnh thoảng; lác đác

    산길에서 간간이 등산객을 마주쳤다. — Trên đường núi, thỉnh thoảng tôi gặp vài người leo núi.

  • 간혹間或부사đôi khi; thỉnh thoảng

    그는 간혹 늦게까지 회사에 남아 일한다. — Anh ấy thỉnh thoảng ở lại công ty làm việc đến khuya.

  • 거듭부사nhiều lần; liên tục

    그는 거듭 사과했지만 용서받지 못했다. — Anh ấy xin lỗi nhiều lần nhưng vẫn không được tha thứ.

  • 경과經過명사sự trôi qua; sự qua đi

    계약 후 한 달이 경과했습니다. — Đã một tháng trôi qua kể từ khi ký hợp đồng.

  • 경과하다經過동사trôi qua; qua đi

    계약 후 한 달이 경과했다. — Đã một tháng trôi qua kể từ khi ký hợp đồng.

  • 곧이어부사ngay sau đó; tiếp theo đó

    발표가 끝나고 곧이어 질문 시간이 시작되었다. — Phần thuyết trình kết thúc, ngay sau đó là giờ hỏi đáp.

  • 그간間명사thời gian qua; trong lúc đó

    그간 잘 지내셨습니까? — Thời gian qua ông vẫn khỏe chứ ạ?

  • 그때그때부사tùy lúc; kịp thời

    일은 그때그때 처리하는 것이 좋다. — Nên xử lý công việc ngay khi nó phát sinh.

  • 그사이명사trong khoảng thời gian đó; lúc đó

    잠깐 자리를 비운 그사이에 손님이 다녀갔다. — Trong lúc tôi rời chỗ một lát, có khách đã đến.

  • 그저께명사hôm kia

    그저께 비가 왔어요. — Hôm kia trời mưa.

  • 그전前명사trước đó; trước kia

    그전에는 이 길에 가게가 하나도 없었다. — Trước kia trên con đường này không có một cửa hàng nào.

  • 그제서야부사đến lúc đó mới

    그제서야 내가 길을 잘못 들었다는 것을 알았다. — Đến lúc đó tôi mới biết mình đã đi nhầm đường.

  • 그제야부사đến lúc đó mới; mãi đến khi ấy

    설명을 듣고 그제야 상황을 이해했다. — Nghe giải thích xong, đến lúc đó tôi mới hiểu tình hình.

  • 근래近來명사gần đây; dạo này

    근래 들어 물가가 많이 올랐다. — Gần đây giá cả tăng nhiều.

  • 금세부사ngay; chẳng mấy chốc

    아이가 금세 잠이 들었다. — Đứa bé ngủ thiếp đi ngay.

  • 기일期日명사thời hạn; ngày ấn định

    서류는 정해진 기일 안에 내야 한다. — Hồ sơ phải được nộp trong thời hạn quy định.

  • 길어지다동사dài ra

    봄이 되면서 낮이 점점 길어졌다. — Khi xuân đến, ban ngày dài ra dần.

  • 내內의존명사trong vòng; trong

    일주일 내에 결과를 알려 드리겠습니다. — Trong vòng một tuần tôi sẽ báo kết quả cho bạn.

  • 내달來명사tháng sau; tháng tới

    내달에 이사할 예정이다. — Tháng sau tôi định chuyển nhà.

  • 내후년來後年명사năm sau nữa; hai năm tới

    내후년에는 고향으로 돌아갈 계획입니다. — Năm sau nữa tôi định trở về quê hương.

  • 넉넉하다형용사dư dả; đầy đủ

    시간이 넉넉해요. — Thời gian dư dả.

  • 년생年生의존명사sinh năm

    실례지만 몇 년생이세요? — Xin lỗi, bạn sinh năm bao nhiêu?

  • 노년老年명사tuổi già; lúc về già

    노년에는 건강 관리가 가장 중요합니다. — Lúc về già, chăm sóc sức khỏe là quan trọng nhất.

  • 느지막이부사khá muộn; muộn muộn

    주말에는 느지막이 일어나 아침을 먹는다. — Cuối tuần tôi dậy muộn rồi ăn sáng.

  • 늦어지다동사bị chậm trễ; muộn đi

    교통사고 때문에 약속이 늦어졌다. — Cuộc hẹn bị muộn vì tai nạn giao thông.

  • 당대當代명사đương thời; thời đó

    그는 당대 최고의 화가로 불렸다. — Ông được gọi là họa sĩ vĩ đại nhất đương thời.

  • 당분간當分間부사tạm thời; trong thời gian tới

    당분간 비가 계속 내릴 것으로 예상된다. — Dự kiến trong thời gian tới trời vẫn tiếp tục mưa.

  • 대낮명사ban ngày ban mặt; giữa ban ngày

    대낮에 길에서 그런 일이 일어났다. — Chuyện như vậy đã xảy ra ngay trên đường giữa ban ngày.

  • 동시대同時代명사cùng thời đại; cùng thời

    그는 동시대 작가들에게 영향을 주었다. — Ông ấy đã ảnh hưởng đến các nhà văn cùng thời.

  • 뒤늦다형용사muộn màng; chậm trễ

    뒤늦게 사실을 알고 크게 후회했다. — Biết sự thật quá muộn, tôi đã vô cùng hối hận.

  • 드문드문부사thưa thớt; rải rác

    마을에는 집들이 드문드문 흩어져 있다. — Trong làng, những ngôi nhà nằm rải rác thưa thớt.

  • 때로부사đôi khi; thỉnh thoảng

    때로는 혼자 있는 시간이 필요하다. — Đôi khi cũng cần có thời gian ở một mình.

  • 만의존명사sau (khoảng thời gian)

    십 년 만에 고향 친구를 다시 만났다. — Sau mười năm, tôi đã gặp lại người bạn quê.

  • 만료滿了명사sự hết hạn; sự mãn hạn

    다음 달에 근로 계약 기간이 만료됩니다. — Tháng sau thời hạn hợp đồng lao động sẽ hết hạn.

  • 말년末年명사những năm cuối đời; cuối đời

    그는 말년에 고향에서 조용히 살았다. — Những năm cuối đời, ông sống yên tĩnh ở quê nhà.

  • 모처럼부사lâu lắm mới; hiếm hoi lắm mới

    모처럼 휴일이라 가족과 여행을 떠났다. — Lâu lắm mới có ngày nghỉ nên tôi đi du lịch cùng gia đình.

  • 무한하다無限형용사vô hạn; vô tận

    아이들에게는 무한한 가능성이 있다. — Trẻ em có tiềm năng vô hạn.

  • 반세기半世紀명사nửa thế kỷ

    이 회사는 반세기 동안 한 가지 제품만 만들었다. — Công ty này suốt nửa thế kỷ chỉ sản xuất một loại sản phẩm.

  • 밤새명사suốt đêm; cả đêm

    할아버지, 밤새 안녕하셨습니까? — Ông ơi, đêm qua ông ngủ có ngon không ạ?

  • 별안간瞥眼間부사đột nhiên; bỗng nhiên

    별안간 큰 소리가 나서 깜짝 놀랐다. — Bỗng nhiên có tiếng động lớn nên tôi giật mình.

  • 보름명사mười lăm ngày; nửa tháng

    여행을 떠난 지 벌써 보름이 지났다. — Đã nửa tháng kể từ khi tôi lên đường đi du lịch.

  • 부단하다不斷형용사không ngừng; bền bỉ

    부단한 노력으로 꿈을 이루었다. — Nhờ nỗ lực không ngừng, anh ấy đã thực hiện được ước mơ.

  • 분기分期명사quý

    이번 분기 매출이 크게 늘었다. — Doanh thu quý này tăng mạnh.

  • 상반기上半期명사nửa đầu năm

    올해 상반기 매출이 크게 늘었다. — Doanh thu nửa đầu năm nay tăng mạnh.

  • 상시常時명사thường xuyên; mọi lúc

    이 가게는 상시 직원을 모집하고 있습니다. — Cửa hàng này tuyển nhân viên thường xuyên.

  • 새명사khoảng cách; khoảng thời gian; lúc

    그 새에 아이가 어디론가 사라졌다. — Chỉ trong lúc ấy, đứa trẻ đã biến đi đâu mất.

  • 세월歲月명사năm tháng; thời gian

    세월이 흐르면 기억도 흐려진다. — Năm tháng trôi qua thì ký ức cũng phai mờ.

  • 소요되다所要동사cần; mất (thời gian, chi phí)

    공사에는 약 석 달이 소요될 예정이다. — Công trình dự kiến sẽ mất khoảng ba tháng.

  • 순간적瞬間的명사mang tính tức thời; thoáng chốc

    순간적인 판단 실수로 사고가 났다. — Tai nạn xảy ra do sai sót trong phán đoán tức thời.

  • 순식간瞬息間명사khoảnh khắc; chớp mắt

    불길이 순식간에 건물 전체로 번졌다. — Ngọn lửa lan ra khắp tòa nhà trong chớp mắt.

  • 순차적順次的명사theo thứ tự; tuần tự

    신청자에게 순차적으로 연락드리겠습니다. — Chúng tôi sẽ liên lạc với người đăng ký theo thứ tự.

  • 시각視角명사thời điểm; giờ giấc

    출발 시각이 몇 시예요? — Giờ khởi hành là mấy giờ?

  • 시기時機명사thời kỳ; giai đoạn

    지금이 좋은 시기예요. — Bây giờ là thời điểm tốt.

  • 시시각각時時刻刻부사từng giây từng phút; liên tục

    상황이 시시각각 변하고 있다. — Tình hình đang thay đổi từng giây từng phút.

  • 시일時日명사thời gian; ngày giờ

    일을 끝내려면 시일이 걸릴 것이다. — Muốn hoàn thành công việc thì sẽ mất thời gian.

  • 시제時制명사thì (ngữ pháp)

    한국어 문법에서 시제는 과거, 현재, 미래로 나뉜다. — Trong ngữ pháp tiếng Hàn, thì được chia thành quá khứ, hiện tại và tương lai.

  • 시한時限명사thời hạn; hạn chót

    신청 시한이 내일까지입니다. — Thời hạn đăng ký là đến hết ngày mai.

  • 앞날명사tương lai; ngày sau

    부모는 아이들의 앞날을 늘 걱정한다. — Cha mẹ luôn lo lắng cho tương lai của con cái.

  • 앞두다동사sắp đến; trước ngày

    시험을 앞두고 도서관에 사람이 많다. — Trước kỳ thi, thư viện có rất đông người.

  • 애초初명사ban đầu; lúc đầu

    애초에 계획이 잘못되어 있었다. — Ngay từ đầu kế hoạch đã sai.

  • 야간夜間명사ban đêm; ca đêm

    야간에는 공사 소음을 줄여야 한다. — Ban đêm phải giảm tiếng ồn thi công.

  • 양력陽曆명사dương lịch

    생일을 양력으로 쇠는 사람이 많습니다. — Nhiều người tổ chức sinh nhật theo dương lịch.

  • 어저께명사hôm qua

    어저께 비가 많이 와서 집에만 있었습니다. — Hôm qua trời mưa nhiều nên tôi chỉ ở nhà.

  • 얼마간間명사một khoản; một thời gian

    월급에서 얼마간을 떼어 저축하고 있다. — Tôi trích một khoản từ tiền lương để tiết kiệm.

  • 연기延期명사sự hoãn; sự dời lại

    비 때문에 경기가 다음 주로 연기되었다. — Vì mưa, trận đấu bị hoãn sang tuần sau.

  • 연기되다延期동사bị hoãn; bị dời lại

    비 때문에 경기가 다음 주로 연기되었다. — Vì trời mưa nên trận đấu bị hoãn sang tuần sau.

  • 연대年代명사thời đại; thập niên

    그 연대의 음악은 지금도 인기가 많습니다. — Âm nhạc của thập niên đó đến nay vẫn được yêu thích.

  • 연일連日부사ngày này qua ngày khác; liên tục nhiều ngày

    연일 계속되는 더위로 사람들이 지쳐 있다. — Mọi người kiệt sức vì cái nóng kéo dài liên tục nhiều ngày.

  • 연장延長명사sự kéo dài; sự gia hạn

    회의가 길어져서 영업시간을 연장하기로 했다. — Vì cuộc họp kéo dài nên chúng tôi quyết định kéo dài giờ kinh doanh.

  • 영구永久명사vĩnh viễn; vĩnh cửu

    이 건물은 영구 보존 대상으로 지정되었다. — Tòa nhà này được chỉ định bảo tồn vĩnh viễn.

  • 영구적永久的명사tính vĩnh viễn; tính vĩnh cửu

    이 손상은 영구적인 피해를 남길 수 있다. — Tổn thương này có thể để lại thiệt hại vĩnh viễn.

  • 예명사ngày xưa; thuở trước

    이 마을은 예나 지금이나 조용하다. — Ngôi làng này xưa cũng như nay đều yên tĩnh.

  • 예정되다豫定동사được dự định; được lên lịch

    회의는 내일 오후에 예정되어 있다. — Cuộc họp được lên lịch vào chiều mai.

  • 온종일終日명사cả ngày; suốt ngày

    아이는 온종일 집에서 게임만 했다. — Đứa trẻ cả ngày chỉ chơi game ở nhà.

  • 올관형사năm nay; (của) năm nay

    올 겨울은 유난히 춥다. — Mùa đông năm nay lạnh khác thường.

  • 올가을명사mùa thu năm nay

    올가을에는 가족과 함께 여행을 가고 싶다. — Mùa thu năm nay tôi muốn đi du lịch cùng gia đình.

  • 올여름명사mùa hè năm nay

    올여름에는 가족과 바닷가로 여행을 가고 싶다. — Mùa hè năm nay tôi muốn đi du lịch biển cùng gia đình.

  • 음력陰曆명사âm lịch

    설날은 음력 1월 1일이다. — Tết Nguyên đán là ngày 1 tháng 1 âm lịch.

  • 이내以內명사trong vòng

    삼십 분 이내에 도착해요. — Sẽ đến trong vòng ba mươi phút.

  • 이다음명사lần sau; sau này

    이다음에 만나면 밥 한번 먹자. — Lần sau gặp nhau thì cùng ăn một bữa cơm nhé.

  • 이달명사tháng này

    이달 말까지 보고서를 제출해야 한다. — Phải nộp báo cáo trước cuối tháng này.

  • 이제야부사đến bây giờ mới; giờ mới

    이제야 그의 말이 무슨 뜻인지 알겠다. — Đến bây giờ tôi mới hiểu lời anh ấy có ý nghĩa gì.

  • 일관되다一貫동사nhất quán; xuyên suốt

    그의 주장은 처음부터 끝까지 일관되었다. — Lập luận của anh ấy nhất quán từ đầu đến cuối.

  • 일생一生명사cả đời; một đời

    할아버지는 일생을 농사만 지으며 살았다. — Ông tôi cả đời chỉ làm nông.

  • 일시一時명사tạm thời; nhất thời

    사고로 도로가 일시 통제되었다. — Do tai nạn, tuyến đường bị kiểm soát tạm thời.

  • 일자日子명사ngày; ngày tháng

    행사 일자가 바뀌면 미리 알려 주세요. — Nếu ngày tổ chức sự kiện thay đổi thì hãy báo cho tôi trước.

  • 일찍이부사từng; trước đây; sớm

    그는 일찍이 이 문제를 예견했다. — Anh ấy đã dự đoán được vấn đề này từ trước.

  • 잇달다동사nối tiếp nhau; liên tiếp

    올해 들어 대형 사고가 잇달아 발생했다. — Từ đầu năm nay, các vụ tai nạn lớn đã xảy ra liên tiếp.

  • 자정子正명사nửa đêm

    자정에 잠들었어요. — Tôi đã ngủ lúc nửa đêm.

  • 장기간長期間명사thời gian dài; dài hạn

    그 지역은 장기간 가뭄에 시달렸다. — Khu vực đó đã chịu hạn hán trong thời gian dài.

  • 장차將次부사sau này; mai đây; tương lai

    장차 우리 아이가 훌륭한 의사가 되면 좋겠다. — Tôi mong sau này con tôi sẽ trở thành một bác sĩ giỏi.

  • 전성기全盛期명사thời kỳ hoàng kim; thời đỉnh cao

    그 가수는 전성기 못지않게 지금도 인기가 많다. — Ca sĩ đó bây giờ vẫn được yêu thích không kém thời kỳ hoàng kim.

  • 전후前後명사trước và sau; khoảng

    점심시간 전후에는 식당이 붐빈다. — Quanh giờ nghỉ trưa, quán ăn rất đông.

  • 점진적漸進的명사dần dần; tiệm tiến

    경제가 점진적으로 회복되고 있다. — Kinh tế đang dần dần phục hồi.

  • 정기적定期的명사định kỳ; đều đặn

    정기적으로 건강 검진을 받아야 한다. — Phải khám sức khỏe định kỳ.

  • 정오正午명사chính ngọ; giữa trưa

    회의는 정오에 시작됩니다. — Cuộc họp bắt đầu vào buổi trưa.

  • 종말終末명사sự tận thế; sự kết thúc

    이 영화는 인류의 종말을 다루고 있다. — Bộ phim này nói về sự diệt vong của nhân loại.

  • 종전從前명사trước đây; trước kia

    종전보다 가격이 많이 올랐다. — Giá đã tăng nhiều so với trước đây.

  • 주기週期명사chu kỳ

    달은 약 한 달 주기로 모양이 변합니다. — Mặt trăng thay đổi hình dạng theo chu kỳ khoảng một tháng.

  • 주년周年의존명사chu niên; năm kỷ niệm

    올해는 회사 창립 10주년이 되는 해이다. — Năm nay là kỷ niệm 10 năm thành lập công ty.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.