Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 5

4.381 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 가로등街路燈명사đèn đường

    밤이 되자 거리의 가로등이 켜졌다. — Khi trời tối, đèn đường trên phố bật sáng.

  • 강남江南명사phía nam sông; Gangnam

    강남은 서울에서 가장 번화한 지역 중 하나다. — Gangnam là một trong những khu vực sầm uất nhất ở Seoul.

  • 강북江北명사phía bắc sông Hàn

    그는 서울의 강북 지역에서 오래 살았다. — Anh ấy đã sống lâu năm ở khu vực phía bắc sông Hàn của Seoul.

  • 거리距離명사đường phố

    거리에 사람이 많아요. — Trên đường phố có nhiều người.

  • 거점據點명사cứ điểm; căn cứ

    이 회사는 부산을 동남아 진출의 거점으로 삼았다. — Công ty này chọn Busan làm căn cứ để tiến vào Đông Nam Á.

  • 거처居處명사chỗ ở; nơi cư trú

    그는 일정한 거처 없이 떠돌아다녔습니다. — Anh ấy lang thang không có chỗ ở cố định.

  • 건너명사phía bên kia; bên kia

    길 건너에 새 카페가 생겼다. — Bên kia đường có một quán cà phê mới mở.

  • 고국故國명사tổ quốc; quê hương

    오랜만에 고국으로 돌아가 가족을 만났다. — Sau thời gian dài, tôi trở về quê hương và gặp gia đình.

  • 고도古都명사cố đô; cổ đô

    경주는 천 년의 역사를 지닌 고도이다. — Gyeongju là cố đô có lịch sử một nghìn năm.

  • 고지대高地帶명사vùng đất cao; cao nguyên

    고지대에서는 공기가 희박해 숨쉬기가 힘들다. — Ở vùng đất cao, không khí loãng nên khó thở.

  • 공단工團명사khu công nghiệp; khu liên hợp công nghiệp

    공단 근처에 많은 근로자가 살고 있다. — Nhiều công nhân sinh sống gần khu công nghiệp.

  • 교외郊外명사ngoại ô

    우리는 주말에 교외로 나가서 바람을 쐬었다. — Cuối tuần chúng tôi ra ngoại ô hóng gió.

  • 구석구석명사mọi ngóc ngách; khắp ngõ ngách

    청소를 하면서 방 구석구석을 닦았다. — Vừa dọn dẹp, tôi vừa lau mọi ngóc ngách của căn phòng.

  • 구역區域명사khu vực; khu

    이 구역은 주차가 금지되어 있다. — Khu vực này cấm đỗ xe.

  • 구청區廳명사ủy ban quận

    구청에서 서류를 떼요. — Tôi lấy giấy tờ ở ủy ban quận.

  • 구획區劃명사sự phân lô; khu; lô đất

    시청은 도로를 따라 땅을 여러 구획으로 나누었다. — Tòa thị chính đã chia đất thành nhiều lô dọc theo con đường.

  • 군郡명사huyện

    그 마을은 군 소재지에서 차로 십 분 거리에 있다. — Ngôi làng đó cách huyện lỵ mười phút đi ô tô.

  • 그리로부사đến chỗ đó; về phía đó

    약속 시간에 맞춰 그리로 갈게요. — Tôi sẽ đến chỗ đó đúng giờ hẹn nhé.

  • 근교近郊명사ngoại ô; vùng ven

    주말에 서울 근교로 나들이를 갔다. — Cuối tuần tôi đã đi chơi ở ngoại ô Seoul.

  • 근해近海명사vùng biển gần bờ; cận hải

    근해에서 잡은 생선이 시장에 나왔다. — Cá đánh bắt ở vùng biển gần bờ đã được bày bán ở chợ.

  • 기슭명사chân núi; sườn núi

    우리 마을은 산기슭에 자리 잡고 있다. — Làng chúng tôi nằm ở chân núi.

  • 길목명사chỗ ngoặt đường; đầu ngõ

    그는 골목 길목에서 친구를 기다리고 있었다. — Anh ấy đang đợi bạn ở chỗ ngoặt đầu ngõ.

  • 낙원樂園명사thiên đường; địa đàng

    이 섬은 휴양객들에게 지상의 낙원으로 불린다. — Hòn đảo này được du khách nghỉ dưỡng gọi là thiên đường trên mặt đất.

  • 낙후되다落後동사lạc hậu; kém phát triển

    낙후된 지역의 교통 시설을 개선해야 한다. — Cần cải thiện cơ sở hạ tầng giao thông ở những khu vực kém phát triển.

  • 남미南美고유명사Nam Mỹ

    남미에는 넓은 열대 우림이 있습니다. — Ở Nam Mỹ có những khu rừng mưa nhiệt đới rộng lớn.

  • 남부南部명사miền nam; phía nam

    이 도시는 나라의 남부에 위치해 있다. — Thành phố này nằm ở miền nam của đất nước.

  • 남북南北명사Nam Bắc; hai miền Nam Bắc

    남북 사이의 교류가 다시 시작되었다. — Giao lưu giữa hai miền Nam Bắc đã bắt đầu lại.

  • 내륙內陸명사nội địa; vùng nội địa

    내륙 지방은 바다 근처보다 일교차가 크다. — Vùng nội địa có biên độ nhiệt ngày đêm lớn hơn khu vực gần biển.

  • 농어촌農漁村명사nông thôn và ngư thôn; vùng nông ngư nghiệp

    정부는 농어촌의 인구 감소 문제를 해결하려 한다. — Chính phủ đang tìm cách giải quyết vấn đề dân số giảm ở các vùng nông ngư nghiệp.

  • 다방茶房명사quán trà kiểu cũ; tiệm trà

    할아버지는 다방에서 친구를 만나셨다. — Ông đã gặp bạn ở quán trà.

  • 대학로大學路고유명사Daehakro; phố sân khấu Seoul

    주말에 대학로에서 연극을 보았다. — Cuối tuần tôi đã xem kịch ở Daehakro.

  • 도道명사tỉnh

    한국에는 여러 개의 도가 있다. — Hàn Quốc có nhiều tỉnh.

  • 도심都心명사trung tâm thành phố; nội đô

    출퇴근 시간에 도심 도로는 매우 막힌다. — Vào giờ cao điểm đi làm và tan làm, đường nội đô rất tắc.

  • 동부東部명사miền đông; phía đông

    한국 동부에는 높은 산이 많다. — Miền đông Hàn Quốc có nhiều núi cao.

  • 동서東西명사đông tây

    이 도로는 도시를 동서로 가로지른다. — Con đường này cắt ngang thành phố theo hướng đông tây.

  • 동서남북東西南北명사đông tây nam bắc; bốn phương

    길을 잃어서 동서남북을 구분할 수 없었다. — Vì bị lạc đường nên tôi không thể phân biệt được đông tây nam bắc.

  • 둘러싸이다동사được bao quanh; bị vây quanh

    마을은 높은 산으로 둘러싸여 있다. — Ngôi làng được bao quanh bởi những ngọn núi cao.

  • 뒤편便명사phía sau; đằng sau

    집 뒤편에 작은 정원이 있다. — Phía sau nhà có một khu vườn nhỏ.

  • 뒷골목명사ngõ hẻm phía sau

    그 가게는 시장 뒷골목에 있다. — Cửa hàng đó nằm trong ngõ hẻm phía sau chợ.

  • 땅바닥명사nền đất; mặt đất

    아이가 땅바닥에 주저앉아 울었다. — Đứa trẻ ngồi phịch xuống đất và khóc.

  • 떠나오다동사rời xa; rời khỏi

    그는 고향을 떠나온 지 십 년이 되었다. — Anh ấy rời quê hương đã được mười năm.

  • 뜨다동사rời đi; rời khỏi

    그는 십 년 전에 고향을 뜬 뒤 돌아오지 않았다. — Anh ấy rời quê hương mười năm trước và không trở về nữa.

  • 모퉁이명사góc; chỗ rẽ

    골목 모퉁이에 작은 가게가 있다. — Có một cửa hàng nhỏ ở góc ngõ.

  • 묘소墓所명사mộ phần; phần mộ

    추석에 가족과 함께 할아버지 묘소를 찾았다. — Vào dịp Chuseok, tôi cùng gia đình đi thăm mộ ông.

  • 미용실美容室명사tiệm làm tóc

    미용실에서 머리를 잘랐어요. — Tôi đã cắt tóc ở tiệm làm tóc.

  • 밀집하다密集동사tập trung đông đúc; dày đặc

    서울에는 인구가 밀집해 있어 집값이 비싸다. — Dân cư tập trung đông đúc ở Seoul nên giá nhà rất cao.

  • 바깥쪽명사phía ngoài; bên ngoài

    문 바깥쪽에 우산을 두었다. — Tôi để chiếc ô ở phía ngoài cửa.

  • 반대편反對便명사phía đối diện; phía bên kia

    버스 정류장은 길 반대편에 있다. — Trạm xe buýt ở phía bên kia đường.

  • 번지番地명사số nhà

    주소의 번지를 잘못 써서 우편물이 반송되었다. — Do viết sai số nhà trong địa chỉ nên bưu phẩm đã bị trả lại.

  • 번창하다繁昌동사phồn thịnh; thịnh vượng

    이 도시는 무역으로 크게 번창했다. — Thành phố này đã phồn thịnh nhờ giao thương.

  • 벤치명사ghế dài; băng ghế

    공원 벤치에 앉아서 책을 읽었다. — Tôi ngồi trên ghế dài trong công viên đọc sách.

  • 부두埠頭명사bến tàu; cầu tàu

    배가 부두에 도착하자 사람들이 내렸습니다. — Khi tàu đến bến, mọi người xuống tàu.

  • 부지敷地명사khu đất; mặt bằng

    학교를 지을 부지를 아직 구하지 못했다. — Vẫn chưa tìm được khu đất để xây trường học.

  • 북부北部명사miền bắc; phía bắc; bắc bộ

    이 나라 북부에는 높은 산이 많다. — Phía bắc đất nước này có nhiều núi cao.

  • 빈민가貧民街명사khu ổ chuột; khu nhà nghèo

    그는 빈민가에서 자라 가난의 고통을 잘 안다. — Anh ấy lớn lên ở khu ổ chuột nên hiểu rõ nỗi khổ của sự nghèo đói.

  • 사당祠堂명사từ đường; đền thờ tổ tiên

    가족들이 사당에서 조상께 제사를 지냈다. — Cả gia đình làm lễ cúng tổ tiên ở từ đường.

  • 사방四方명사bốn phía; xung quanh

    사방이 어두워서 아무것도 보이지 않았다. — Xung quanh tối om nên không nhìn thấy gì cả.

  • 산간山間명사vùng núi; miền núi

    산간 지역에는 오늘 밤 눈이 오겠습니다. — Đêm nay vùng núi sẽ có tuyết rơi.

  • 산악山岳명사núi non; vùng núi

    이 나라는 국토의 대부분이 산악 지대이다. — Phần lớn lãnh thổ của đất nước này là vùng núi.

  • 산자락명사chân núi; sườn chân núi

    마을은 산자락 아래에 자리 잡고 있다. — Ngôi làng nằm dưới chân núi.

  • 산촌山村명사làng miền núi; bản làng

    그는 조용한 산촌에서 농사를 지으며 산다. — Anh ấy sống bằng nghề làm nông ở một làng miền núi yên tĩnh.

  • 서부西部명사miền tây; phía tây

    이 나라의 서부에는 높은 산이 많다. — Ở miền tây của đất nước này có nhiều núi cao.

  • 석席의존명사chỗ ngồi; ghế

    이 극장은 삼백 석 규모이다. — Rạp này có quy mô ba trăm chỗ ngồi.

  • 성벽城壁명사tường thành

    군인들은 높은 성벽 위에서 적의 움직임을 살폈다. — Những người lính quan sát động tĩnh của kẻ địch từ trên tường thành cao.

  • 소재지所在地명사nơi đặt trụ sở; địa chỉ; vị trí

    우리 회사의 소재지는 부산입니다. — Công ty chúng tôi đặt trụ sở ở Busan.

  • 수도首都명사nước máy; thủ đô

    서울은 한국의 수도예요. — Seoul là thủ đô của Hàn Quốc.

  • 수도권首都圈명사vùng thủ đô

    인구의 절반이 수도권에 살고 있습니다. — Một nửa dân số đang sống ở vùng thủ đô.

  • 시가지市街地명사khu nội thành; khu đô thị

    시가지 한가운데에 큰 공원이 새로 생겼다. — Một công viên lớn mới xuất hiện ngay giữa khu nội thành.

  • 안동安東고유명사Andong

    안동은 전통 마을과 탈춤으로 유명하다. — Andong nổi tiếng với làng truyền thống và múa mặt nạ.

  • 안식처安息處명사chốn nương tựa; nơi bình yên

    나에게 집은 가장 편안한 안식처이다. — Đối với tôi, nhà là chốn bình yên nhất.

  • 안팎명사trong và ngoài; khoảng

    건물 안팎을 깨끗이 청소했다. — Đã dọn dẹp sạch sẽ trong và ngoài tòa nhà.

  • 암벽巖壁명사vách đá; vách núi đá

    그는 맨손으로 암벽을 오르는 데 성공했다. — Anh ấy đã leo lên vách đá thành công bằng tay không.

  • 양옆兩명사hai bên

    길 양옆에 나무가 줄지어 서 있다. — Hai bên đường có cây mọc thành hàng.

  • 어귀명사lối vào; cửa ngõ

    마을 어귀에는 커다란 느티나무가 서 있다. — Ở đầu làng có một cây zelkova to lớn đứng sừng sững.

  • 영해領海명사lãnh hải

    외국 어선이 우리 영해를 침범했다. — Tàu cá nước ngoài đã xâm phạm lãnh hải của chúng ta.

  • 오솔길명사đường mòn; lối nhỏ

    우리는 숲속 오솔길을 따라 천천히 걸었다. — Chúng tôi chậm rãi đi bộ theo con đường mòn trong rừng.

  • 오지奧地명사vùng sâu vùng xa; vùng hẻo lánh

    그는 오지 마을에서 학생들을 가르쳤습니다. — Anh ấy đã dạy học sinh ở một ngôi làng vùng sâu vùng xa.

  • 왕궁王宮명사cung vua; vương cung

    관광객들이 왕궁의 정문 앞에서 사진을 찍었다. — Khách du lịch chụp ảnh trước cổng chính của cung vua.

  • 외곽外廓명사vùng ngoại ô; vùng ven

    새 공장은 도시 외곽에 지어질 예정입니다. — Nhà máy mới dự kiến sẽ được xây dựng ở ngoại ô thành phố.

  • 외부外部명사bên ngoài

    외부 사람은 건물에 들어갈 수 없다. — Người bên ngoài không được vào tòa nhà.

  • 외지다형용사hẻo lánh; vắng vẻ

    외진 골목길을 밤에 혼자 걷는 것은 위험하다. — Đi một mình trong con hẻm vắng vẻ vào ban đêm rất nguy hiểm.

  • 요관형사này

    요 앞에서 잠깐 기다려 주세요. — Hãy đợi một chút ở ngay phía trước đây.

  • 유흥가遊興街명사khu ăn chơi; khu giải trí

    밤이 되면 유흥가는 사람들로 붐빈다. — Đêm đến, khu ăn chơi đông nghẹt người.

  • 은신처隱身處명사nơi ẩn náu; chỗ trốn

    범인은 산속 오두막을 은신처로 삼았다. — Tên tội phạm lấy túp lều trong núi làm nơi ẩn náu.

  • 인근隣近명사vùng lân cận; gần

    학교 인근에 새 도서관이 생겼다. — Gần trường có một thư viện mới được xây.

  • 인접하다隣接동사tiếp giáp; liền kề

    우리 학교는 큰 공원과 인접해 있다. — Trường của chúng tôi tiếp giáp với một công viên lớn.

  • 입지立地명사vị trí đặt; địa điểm xây dựng

    이 공장은 입지 조건이 매우 좋다. — Nhà máy này có điều kiện vị trí rất tốt.

  • 저지대低地帶명사vùng đất thấp; khu trũng

    폭우로 저지대 주택이 물에 잠겼다. — Do mưa lớn, nhà cửa ở vùng đất thấp bị ngập nước.

  • 저편便대명사phía bên kia; bên kia

    강 저편에 작은 마을이 보인다. — Bên kia sông có thể thấy một ngôi làng nhỏ.

  • 전주全州고유명사Jeonju

    전주는 한옥마을과 비빔밥으로 유명하다. — Jeonju nổi tiếng với làng hanok và cơm trộn bibimbap.

  • 정면正面명사mặt tiền; chính diện

    건물 정면에 큰 출입문이 있다. — Mặt tiền tòa nhà có một cửa ra vào lớn.

  • 정자亭子명사đình; chòi nghỉ mát

    할아버지들이 정자에 앉아 장기를 두신다. — Các ông ngồi trong đình chơi cờ tướng.

  • 정착하다定着동사định cư; an cư

    그는 여러 나라를 떠돌다가 이 도시에 정착했다. — Sau khi lang thang qua nhiều nước, anh ấy đã định cư ở thành phố này.

  • 좌우左右명사trái phải; hai bên

    길을 건너기 전에 좌우를 잘 살피세요. — Hãy quan sát kỹ trái phải trước khi qua đường.

  • 중부中部명사miền Trung; trung bộ

    내일 중부 지방에는 비가 내리겠습니다. — Ngày mai khu vực miền Trung sẽ có mưa.

  • 중심지中心地명사trung tâm; đầu mối

    이 도시는 문화의 중심지로 알려져 있다. — Thành phố này được biết đến là trung tâm văn hóa.

  • 중앙中央명사trung tâm; chính giữa

    광장 중앙에 큰 나무가 서 있다. — Có một cây lớn đứng ở chính giữa quảng trường.

  • 지대地帶명사vùng; khu vực; địa đới

    이 지대는 산사태 위험이 높다. — Khu vực này có nguy cơ sạt lở đất cao.

  • 지반地盤명사nền đất; nền móng

    지반이 약해서 건물을 높이 지을 수 없다. — Nền đất yếu nên không thể xây tòa nhà cao.

  • 초소哨所명사đồn gác; trạm gác

    군인들이 국경 초소를 지키고 있다. — Các quân nhân đang canh giữ đồn gác biên giới.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.