Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 5

4.381 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 검역檢疫명사kiểm dịch

    공항에서 동물 검역을 철저히 한다. — Ở sân bay, việc kiểm dịch động vật được thực hiện nghiêm ngặt.

  • 견문見聞명사kiến thức; hiểu biết

    여행을 다니며 견문을 넓혔다. — Nhờ đi du lịch khắp nơi, tôi đã mở rộng hiểu biết.

  • 경관景觀명사cảnh quan

    이 도시는 바다와 어우러진 경관이 좋습니다. — Thành phố này có cảnh quan đẹp hòa quyện với biển.

  • 고궁古宮명사cố cung

    고궁에서 사진을 찍었어요. — Tôi đã chụp ảnh ở cố cung.

  • 관광버스觀光명사xe buýt du lịch

    관광버스를 타고 경주를 구경했다. — Tôi đã đi xe buýt du lịch tham quan Gyeongju.

  • 귀향歸鄕명사về quê; hồi hương

    명절에는 귀향 행렬이 길게 이어집니다. — Vào dịp lễ tết, dòng người về quê kéo dài.

  • 귀환歸還명사sự trở về; sự quay về

    우주선이 무사히 지구로 귀환했다. — Tàu vũ trụ đã trở về Trái Đất an toàn.

  • 기행문紀行文명사bài ký sự du lịch; du ký

    그녀는 유럽 여행을 기행문으로 남겼다. — Cô ấy đã ghi lại chuyến du lịch châu Âu bằng một bài du ký.

  • 길잡이명사người dẫn đường; người hướng dẫn

    이 책은 초보자에게 좋은 길잡이가 된다. — Cuốn sách này là người dẫn đường tốt cho người mới bắt đầu.

  • 나그네명사lữ khách; người lữ hành

    지나가던 나그네가 하룻밤 묵어 가기를 청했다. — Một lữ khách đi ngang qua xin trọ lại một đêm.

  • 나들이명사chuyến đi chơi; đi dạo chơi

    주말에 가족과 함께 나들이를 갔다. — Cuối tuần tôi đi chơi cùng gia đình.

  • 나침반羅針盤명사la bàn

    산에서 길을 잃어 나침반을 꺼냈다. — Tôi bị lạc đường trên núi nên đã lấy la bàn ra.

  • 넘어오다동사vượt qua; sang bên này

    국경을 넘어온 사람들이 도움을 요청했다. — Những người vượt qua biên giới đã yêu cầu được giúp đỡ.

  • 노숙露宿명사sự ngủ ngoài trời; sự ngủ đường

    겨울에 노숙하는 사람들을 위한 쉼터가 문을 열었다. — Nơi trú ẩn dành cho những người ngủ ngoài đường vào mùa đông đã mở cửa.

  • 답사踏査명사khảo sát thực địa; chuyến đi thực tế

    학생들이 유적지 답사를 다녀왔습니다. — Các học sinh đã đi khảo sát thực địa ở di tích.

  • 동선動線명사đường di chuyển; luồng di chuyển

    건물의 동선을 편리하게 설계했다. — Đường di chuyển trong tòa nhà được thiết kế thuận tiện.

  • 동행同行명사sự đi cùng; sự đồng hành

    여행에 동행할 사람을 구하고 있다. — Tôi đang tìm người đi cùng trong chuyến du lịch.

  • 등정登頂명사chinh phục đỉnh núi; leo lên đỉnh

    그는 높은 산의 등정에 성공했다. — Anh ấy đã chinh phục thành công một ngọn núi cao.

  • 머물다동사ở lại; lưu lại

    우리는 제주도의 작은 호텔에 며칠 동안 머물렀다. — Chúng tôi đã ở lại một khách sạn nhỏ ở đảo Jeju vài ngày.

  • 면세免稅명사miễn thuế

    외국인 관광객은 일부 물건을 면세로 살 수 있습니다. — Khách du lịch nước ngoài có thể mua một số mặt hàng miễn thuế.

  • 명물名物명사đặc sản địa phương; biểu tượng nổi tiếng

    이 다리는 우리 도시의 명물로 유명하다. — Cây cầu này nổi tiếng là biểu tượng của thành phố chúng tôi.

  • 명승名勝명사danh thắng; thắng cảnh

    이곳은 경치가 아름다운 명승으로 유명하다. — Nơi này nổi tiếng là danh thắng có phong cảnh đẹp.

  • 명승지名勝地명사danh lam thắng cảnh

    설악산은 이름난 명승지입니다. — Núi Seorak là một danh lam thắng cảnh nổi tiếng.

  • 묵다동사trọ; ở (khách sạn)

    우리는 바닷가 근처 호텔에서 묵었다. — Chúng tôi trọ ở khách sạn gần bờ biển.

  • 박泊의존명사đêm (đơn vị đếm đêm lưu trú)

    2박 3일 동안 제주도를 여행했다. — Tôi đã du lịch đảo Jeju trong 3 ngày 2 đêm.

  • 별장別莊명사biệt thự; nhà nghỉ

    그들은 바닷가에 별장을 하나 지었습니다. — Họ đã xây một căn biệt thự ven biển.

  • 사적지史蹟地명사di tích lịch sử

    이곳은 보존 가치가 높은 사적지로 지정되었다. — Nơi này được công nhận là di tích lịch sử có giá trị bảo tồn cao.

  • 숙식宿食명사ăn ở; chỗ ở và bữa ăn

    회사에서 숙식을 제공해 준다. — Công ty cung cấp chỗ ăn ở.

  • 순례巡禮명사cuộc hành hương; sự hành hương

    그는 해마다 성지 순례를 떠난다. — Năm nào anh ấy cũng đi hành hương đến thánh địa.

  • 순회巡廻명사việc đi các nơi; đi tuần hồi

    의사가 마을을 순회하며 환자를 진료했다. — Bác sĩ đi khắp làng để khám bệnh cho người dân.

  • 승선乘船명사sự lên tàu

    승선 전에 신분증을 확인합니다. — Chúng tôi kiểm tra giấy tờ tùy thân trước khi lên tàu.

  • 시찰視察명사sự thị sát; sự đi kiểm tra

    장관이 공사 현장을 시찰했다. — Bộ trưởng đã thị sát công trường.

  • 안내案內명사hướng dẫn; thông báo

    안내 방송이 나와요. — Có thông báo phát thanh.

  • 야영野營명사cắm trại; ngủ lều ngoài trời

    주말에 산에서 야영을 했어요. — Cuối tuần tôi đã cắm trại trên núi.

  • 여독旅毒명사mệt mỏi vì đi đường xa

    긴 여행에서 돌아와 며칠 동안 여독을 풀었다. — Trở về sau chuyến đi dài, tôi mất mấy ngày để hồi sức sau mệt mỏi đường xa.

  • 여비旅費명사lộ phí; chi phí đi đường

    회사에서 출장 여비를 지급했다. — Công ty đã chi trả lộ phí đi công tác.

  • 여정旅程명사hành trình; lộ trình

    이번 여정은 열흘 동안 이어질 예정입니다. — Hành trình lần này dự kiến kéo dài mười ngày.

  • 예약하다豫約동사đặt trước

    식당을 예약했어요. — Tôi đã đặt trước nhà hàng.

  • 유람遊覽명사du ngoạn; tham quan

    가족과 함께 제주도를 유람했습니다. — Tôi đã đi du ngoạn đảo Jeju cùng gia đình.

  • 이국적異國的명사tính ngoại quốc; vẻ lạ phương xa

    이 거리는 이국적인 분위기가 있습니다. — Con phố này có bầu không khí đậm chất ngoại quốc.

  • 이정표里程標명사cột mốc chỉ đường; biển chỉ dẫn

    이정표를 보고 길을 찾았습니다. — Tôi nhìn biển chỉ dẫn và tìm được đường.

  • 인파人波명사biển người; đám đông

    축제 날에는 거리마다 인파가 가득했다. — Vào ngày lễ hội, đường phố nơi nào cũng đông nghẹt người.

  • 일주一周명사đi vòng quanh; chuyến vòng quanh

    우리는 자전거로 섬을 일주했습니다. — Chúng tôi đã đạp xe vòng quanh hòn đảo.

  • 일행一行명사đoàn; nhóm người đi cùng

    일행이 모두 도착한 후에 출발했다. — Chúng tôi xuất phát sau khi cả đoàn đã đến đủ.

  • 입국入國명사nhập cảnh

    입국 심사를 받아요. — Tôi qua kiểm tra nhập cảnh.

  • 전망展望명사tầm nhìn

    이 방은 전망이 좋아요. — Căn phòng này có tầm nhìn đẹp.

  • 절경絶景명사cảnh đẹp tuyệt vời; tuyệt cảnh

    산 정상에서 보는 절경이 정말 아름답습니다. — Cảnh đẹp nhìn từ đỉnh núi thật tuyệt vời.

  • 종단縱斷명사sự đi xuyên dọc (bắc–nam)

    우리는 국토를 종단하는 도보 여행을 계획했다. — Chúng tôi đã lên kế hoạch cho chuyến đi bộ xuyên dọc đất nước.

  • 출국出國명사xuất cảnh

    내일 출국해요. — Ngày mai tôi xuất cảnh.

  • 출발점出發點명사điểm xuất phát

    이곳이 우리 여행의 출발점이다. — Nơi này là điểm xuất phát của chuyến du lịch của chúng tôi.

  • 출입국出入國명사xuất nhập cảnh

    출입국 심사를 받으려고 길게 줄을 섰다. — Tôi đã xếp hàng dài để làm thủ tục xuất nhập cảnh.

  • 출항出航명사xuất bến; ra khơi

    태풍 때문에 배의 출항이 취소되었습니다. — Chuyến xuất bến của tàu đã bị hủy vì bão.

  • 코스명사lộ trình; tuyến đường

    이번 여행 코스는 바다를 따라 이어진다. — Lộ trình chuyến du lịch lần này chạy dọc theo bờ biển.

  • 타국他國명사nước ngoài; xứ người

    그는 타국에서 오랫동안 외롭게 살았다. — Anh ấy đã sống cô đơn ở xứ người trong suốt thời gian dài.

  • 탐방探訪명사tham quan tìm hiểu; thăm tìm hiểu

    우리는 옛 마을 탐방에 참가했습니다. — Chúng tôi đã tham gia chuyến tham quan tìm hiểu ngôi làng cổ.

  • 탐험探險명사thám hiểm

    그들은 밀림 탐험을 떠났습니다. — Họ đã lên đường thám hiểm rừng rậm.

  • 토산품土産品명사thổ sản; đặc sản địa phương

    관광객들이 시장에서 토산품을 많이 샀다. — Khách du lịch đã mua nhiều đặc sản địa phương ở chợ.

  • 통관通關명사thông quan; làm thủ tục hải quan

    수입 화물의 통관 절차가 길어졌다. — Thủ tục thông quan hàng nhập khẩu đã kéo dài.

  • 투숙投宿명사trọ; lưu trú

    손님들은 오후에 호텔에 투숙했습니다. — Các vị khách đã nhận phòng khách sạn vào buổi chiều.

  • 피서지避暑地명사nơi nghỉ mát; khu nghỉ mát

    여름에는 시원한 피서지로 사람들이 몰립니다. — Vào mùa hè, mọi người đổ xô đến những nơi nghỉ mát mát mẻ.

  • 하선下船명사sự xuống tàu

    승객들은 항구에 도착하자 차례로 하선했다. — Hành khách lần lượt xuống tàu khi vừa đến cảng.

  • 해수욕장海水浴場명사bãi tắm biển

    여름이면 해수욕장에 사람들이 많이 모인다. — Mùa hè, nhiều người tụ tập ở bãi tắm biển.

  • 행선지行先地명사điểm đến; nơi đến

    택시 기사가 행선지를 물었다. — Tài xế taxi hỏi điểm đến.

  • 향토鄕土명사quê hương; địa phương

    그는 향토 음식을 연구하는 학자이다. — Ông ấy là học giả nghiên cứu ẩm thực quê hương.

  • 휴양休養명사nghỉ dưỡng; điều dưỡng

    그는 시골에서 휴양하며 건강을 되찾았습니다. — Anh ấy nghỉ dưỡng ở nông thôn và lấy lại sức khỏe.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.