Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 5

4.381 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 신청하다申請동사đăng ký; đề nghị

    한국어 수업을 신청했어요. — Tôi đã đăng ký lớp tiếng Hàn.

  • 신체적身體的명사về thể chất; thuộc cơ thể

    이 일은 신체적으로나 정신적으로 매우 힘들다. — Công việc này rất vất vả cả về thể chất lẫn tinh thần.

  • 신축新築명사xây mới; công trình xây mới

    이 아파트는 신축 건물이라 깨끗하다. — Chung cư này là công trình xây mới nên rất sạch sẽ.

  • 신화神話명사thần thoại

    그리스 신화에는 많은 신이 등장한다. — Trong thần thoại Hy Lạp có nhiều vị thần xuất hiện.

  • 실명사chỉ; sợi chỉ

    바늘에 실을 꿰어 단추를 달았다. — Tôi xỏ chỉ vào kim để đính cúc áo.

  • 실감實感명사cảm giác thực; cảm nhận thực tế

    합격했다는 사실이 아직 실감이 나지 않는다. — Tôi vẫn chưa cảm nhận được thực sự là mình đã đỗ.

  • 실로實부사thật sự; quả thực

    그의 노력은 실로 대단했다. — Nỗ lực của anh ấy thật sự đáng nể.

  • 실리다동사được đăng; được chất lên

    그 기사는 어제 신문에 실렸다. — Bài báo đó đã được đăng trên báo hôm qua.

  • 실망失望명사sự thất vọng

    결과에 실망했어요. — Tôi thất vọng về kết quả.

  • 실망하다失望동사thất vọng

    기대했던 콘서트가 취소되어서 많이 실망했습니다. — Buổi hòa nhạc tôi mong đợi bị hủy nên tôi rất thất vọng.

  • 실명實名명사tên thật

    인터넷 게시판에서 실명을 쓰는 사람은 많지 않다. — Không có nhiều người dùng tên thật trên diễn đàn Internet.

  • 실속명사thực chất; giá trị thực

    값은 싸지만 실속 있는 물건을 골랐다. — Giá rẻ nhưng tôi đã chọn món đồ thiết thực, đáng tiền.

  • 실습實習명사thực tập, thực hành

    간호학과 학생들은 병원에서 실습을 합니다. — Sinh viên khoa điều dưỡng đi thực tập ở bệnh viện.

  • 실시實施명사sự thực thi; sự thi hành; sự triển khai

    다음 달부터 새 제도의 실시가 결정되었다. — Từ tháng sau, việc thực thi chế độ mới đã được quyết định.

  • 실시되다實施동사được thực hiện; được thi hành

    내년부터 새로운 제도가 실시된다. — Từ năm sau, chế độ mới sẽ được thi hành.

  • 실시하다實施동사tiến hành, thực hiện

    학교는 학생들을 대상으로 설문 조사를 실시했다. — Nhà trường đã tiến hành khảo sát đối với học sinh.

  • 실은實부사thật ra; nói thật

    실은 어제 회사를 그만두었다. — Thật ra hôm qua tôi đã nghỉ việc ở công ty.

  • 실장室長명사trưởng phòng; chánh văn phòng

    실장님이 회의 자료를 검토하셨다. — Trưởng phòng đã xem xét tài liệu cuộc họp.

  • 실제實際부사thực tế; thật sự

    실제 만나 보니 키가 아주 컸다. — Khi gặp thực tế mới thấy anh ấy rất cao.

  • 실제로實際부사thực tế, trên thực tế

    실제로 해 보니까 생각보다 쉬웠습니다. — Thực tế làm thử thì dễ hơn tôi nghĩ.

  • 실질적實質的명사thực chất; thiết thực

    이 정책은 서민에게 실질적인 도움이 된다. — Chính sách này mang lại sự giúp đỡ thiết thực cho người dân bình thường.

  • 실천實踐명사thực hiện; thực hành

    계획은 세우는 것보다 실천이 더 중요하다. — Thực hiện kế hoạch quan trọng hơn là lập kế hoạch.

  • 실천하다實踐동사thực hành, thực hiện

    환경을 지키는 작은 일부터 실천해 보자. — Hãy bắt đầu thực hiện từ những việc nhỏ để bảo vệ môi trường.

  • 실컷부사thỏa thích; thỏa thuê

    휴가 때는 집에서 실컷 자고 싶다. — Vào kỳ nghỉ, tôi muốn ở nhà ngủ thỏa thích.

  • 실태實態명사thực trạng

    정부는 청년 실업의 실태를 조사하고 있다. — Chính phủ đang điều tra thực trạng thất nghiệp của thanh niên.

  • 실험實驗명사thí nghiệm

    실험이 성공했어요. — Thí nghiệm đã thành công.

  • 실현實現명사sự thực hiện; sự hiện thực hóa

    꿈의 실현을 위해 매일 노력한다. — Tôi nỗ lực mỗi ngày để biến ước mơ thành hiện thực.

  • 실현되다實現동사được thực hiện; trở thành hiện thực

    그의 꿈이 마침내 실현되었다. — Cuối cùng ước mơ của anh ấy đã trở thành hiện thực.

  • 실현하다實現동사hiện thực hóa

    그녀는 오랜 꿈을 실현하기 위해 유학을 떠났다. — Cô ấy đã đi du học để hiện thực hóa ước mơ lâu năm.

  • 심각해지다深刻동사trở nên nghiêm trọng

    환경오염 문제가 갈수록 심각해지고 있다. — Vấn đề ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng.

  • 심경心境명사tâm trạng; tâm cảnh

    기자가 선수에게 지금의 심경을 물었다. — Phóng viên hỏi vận động viên về tâm trạng lúc này.

  • 심란하다心亂형용사rối bời; bồn chồn

    시험 결과를 기다리는 동안 마음이 심란했다. — Trong lúc chờ kết quả thi, lòng tôi rối bời.

  • 심리적心理的명사tâm lý; mang tính tâm lý

    시험 전에는 심리적 부담이 매우 컸다. — Trước kỳ thi, áp lực tâm lý rất lớn.

  • 심사審査명사sự thẩm định, xét duyệt

    지원서는 서류 심사와 면접을 거쳐 결정됩니다. — Hồ sơ được quyết định qua xét duyệt giấy tờ và phỏng vấn.

  • 심신心身명사thân tâm; thể xác và tinh thần

    휴가 동안 지친 심신을 충분히 쉬게 했다. — Trong kỳ nghỉ, tôi đã cho thể xác và tinh thần mệt mỏi được nghỉ ngơi đầy đủ.

  • 심심하다형용사buồn chán

    집에서 심심해요. — Ở nhà tôi thấy chán.

  • 심의審議명사thẩm định; xem xét

    국회에서 예산안을 심의하고 있다. — Quốc hội đang xem xét dự thảo ngân sách.

  • 심장心臟명사tim

    심장이 빨리 뛰어요. — Tim đập nhanh.

  • 심정心情명사tâm trạng; tâm tình

    그의 심정을 충분히 이해할 수 있다. — Tôi hoàn toàn có thể hiểu được tâm trạng của anh ấy.

  • 심판審判명사trọng tài; phán xét

    심판의 판정에 선수들이 항의했습니다. — Các cầu thủ phản đối quyết định của trọng tài.

  • 심해深海명사biển sâu; đáy biển sâu

    심해에는 빛이 닿지 않아 특이한 생물이 산다. — Ánh sáng không chiếu tới biển sâu nên có những sinh vật đặc biệt sinh sống.

  • 싱숭생숭하다형용사bồn chồn; xao xuyến

    봄바람이 불자 마음이 싱숭생숭해졌다. — Gió xuân thổi đến, lòng tôi trở nên xao xuyến bồn chồn.

  • 싱싱하다형용사tươi; tươi rói

    시장에서 싱싱한 생선을 샀다. — Tôi đã mua cá tươi ở chợ.

  • 싶어지다보조용언trở nên muốn; bỗng muốn

    비가 오는 날에는 따뜻한 차가 마시고 싶어진다. — Những ngày mưa, tôi lại muốn uống trà nóng.

  • 싸구려명사đồ rẻ tiền; hàng rẻ tiền

    싸구려를 사면 금방 망가지기 쉽다. — Mua đồ rẻ tiền thì dễ bị hỏng ngay.

  • 싹부사sạch bách; hết sạch

    청소를 했더니 먼지가 싹 사라졌다. — Dọn dẹp xong thì bụi biến mất sạch.

  • 싼값명사giá rẻ; giá thấp

    시장에서 싼값에 옷을 샀다. — Tôi đã mua quần áo với giá rẻ ở chợ.

  • 쌉싸름하다형용사đăng đắng; hơi đắng

    이 나물은 맛이 쌉싸름하지만 몸에 좋아요. — Loại rau này có vị hơi đắng nhưng tốt cho sức khỏe.

  • 쌉쌀하다형용사hơi đắng; đăng đắng

    이 차는 처음에는 쌉쌀하지만 끝맛이 달다. — Trà này lúc đầu hơi đắng nhưng hậu vị lại ngọt.

  • 쌍雙명사cặp; đôi

    그 쌍은 오랫동안 함께 살았다. — Cặp đôi đó đã sống cùng nhau rất lâu.

  • 쌍둥이雙명사cặp song sinh; anh em sinh đôi

    그 집 쌍둥이는 얼굴이 똑같아서 구별하기 어렵다. — Cặp song sinh nhà đó giống hệt nhau nên rất khó phân biệt.

  • 썩부사khá; tương đối

    그 영화는 썩 재미있지는 않았다. — Bộ phim đó không hay lắm.

  • 썰렁하다형용사lạnh lẽo; vắng vẻ; gượng gạo

    손님이 없어서 가게 안이 썰렁하다. — Vì không có khách nên trong quán vắng tanh.

  • 썰물명사triều xuống; triều rút

    썰물 때가 되자 갯벌이 넓게 드러났다. — Đến lúc triều xuống, bãi bùn lộ ra rộng lớn.

  • 쓰다듬다동사vuốt ve; xoa nhẹ

    그녀는 강아지의 머리를 부드럽게 쓰다듬었다. — Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve đầu chú cún.

  • 쓰러지다동사ngã quỵ, đổ

    그는 과로로 쓰러져서 병원에 실려 갔습니다. — Anh ấy kiệt sức ngã quỵ và được đưa đến bệnh viện.

  • 쓰이다동사được dùng; được viết

    이 말은 자주 쓰여요. — Từ này hay được dùng.

  • 쓴맛명사vị đắng

    커피를 마시니 입안에 쓴맛이 남았다. — Uống cà phê xong, vị đắng còn đọng lại trong miệng.

  • 쓸개명사túi mật

    담석 때문에 쓸개를 떼어 내는 수술을 받았다. — Vì bị sỏi mật, tôi đã phẫu thuật cắt túi mật.

  • 쓸다동사quét

    아침마다 마당을 빗자루로 쓸었습니다. — Mỗi sáng tôi quét sân bằng chổi.

  • 쓸데없다형용사vô ích; vô bổ

    쓸데없는 걱정은 하지 마세요. — Đừng lo lắng vô ích.

  • 쓸데없이부사vô ích; không cần thiết

    쓸데없이 돈을 쓰지 마라. — Đừng tiêu tiền một cách vô ích.

  • 쓸쓸하다형용사cô quạnh, buồn tẻ

    가을이 되면 괜히 마음이 쓸쓸해집니다. — Thu đến tự nhiên lòng thấy cô quạnh.

  • 씌우다동사đội, trùm lên, phủ

    아이에게 모자를 씌워 주고 밖으로 나갔습니다. — Tôi đội mũ cho con rồi cùng ra ngoài.

  • 씨앗명사hạt giống

    씨앗을 심어요. — Tôi gieo hạt.

  • 씻기다동사bị rửa trôi; được rửa sạch

    비에 먼지가 깨끗이 씻겼다. — Bụi được mưa rửa sạch.

  • 씻기다동사tắm cho; rửa cho

    엄마가 아이를 욕조에서 깨끗하게 씻겼다. — Mẹ tắm cho con sạch sẽ trong bồn tắm.

  • 아기자기하다형용사xinh xắn; xinh xinh; đáng yêu

    방을 아기자기하게 꾸며 놓았다. — Căn phòng được trang trí rất xinh xắn.

  • 아깝다형용사tiếc

    버리기 아까워요. — Vứt đi thì tiếc.

  • 아끼다동사tiết kiệm; quý trọng

    돈을 아껴요. — Tôi tiết kiệm tiền.

  • 아냐감탄사không đâu; không

    아냐, 나는 그렇게 생각하지 않아. — Không đâu, tớ không nghĩ vậy.

  • 아드님명사quý tử; con trai (kính ngữ)

    선생님의 아드님이 올해 대학에 들어갔다고 들었습니다. — Tôi nghe nói quý tử của thầy năm nay đã vào đại học.

  • 아랫목명사chỗ sàn ấm nhất trong phòng

    겨울에는 아랫목에 앉아 있으면 따뜻하다. — Mùa đông, ngồi ở chỗ sàn ấm nhất thì rất ấm.

  • 아랫사람명사cấp dưới; người dưới

    아랫사람에게도 존중하는 태도로 말해야 한다. — Với cấp dưới cũng phải nói chuyện với thái độ tôn trọng.

  • 아르바이트명사việc làm thêm

    아르바이트를 해요. — Tôi đi làm thêm.

  • 아무런관형사nào; không ... nào

    그는 아무런 말도 하지 않았다. — Anh ấy không nói lời nào.

  • 아쉬움명사sự tiếc nuối; cảm giác luyến tiếc

    경기가 끝나자 아쉬움이 남았다. — Khi trận đấu kết thúc, nỗi tiếc nuối vẫn còn đọng lại.

  • 아쉽다형용사tiếc; chưa thỏa

    여행이 끝나서 아쉬워요. — Chuyến đi kết thúc nên tôi tiếc.

  • 아스팔트명사nhựa đường

    여름에는 아스팔트가 뜨겁게 달아오른다. — Vào mùa hè, mặt đường nhựa nóng bừng lên.

  • 아예부사hẳn; ngay từ đầu

    이럴 바에는 아예 처음부터 다시 시작하자. — Đã thế thì thà bắt đầu lại từ đầu hẳn đi.

  • 아울러부사đồng thời, cùng với

    회사는 월급을 올리고 아울러 휴가도 늘려 주었다. — Công ty tăng lương và đồng thời tăng cả ngày nghỉ.

  • 아유감탄사ôi chao; ôi

    아유, 깜짝 놀랐네! — Ôi, giật cả mình!

  • 아이디어명사ý tưởng

    좋은 아이디어가 있으면 회의에서 말해 주세요. — Nếu có ý tưởng hay thì hãy nói trong cuộc họp.

  • 아지랑이명사làn hơi nóng dập dờn; sóng nhiệt

    봄 들판에 아지랑이가 아른아른 피어올랐다. — Trên cánh đồng mùa xuân, làn hơi nóng dập dờn bốc lên.

  • 아찔하다형용사choáng váng; thót tim

    차에 부딪힐 뻔해서 순간 아찔했다. — Suýt bị xe đâm nên trong khoảnh khắc tôi thấy thót tim.

  • 아하감탄사à; ra vậy

    아하, 그래서 어제 늦었구나! — À, thế nên hôm qua cậu đến muộn nhỉ!

  • 악몽惡夢명사ác mộng

    어젯밤에 무서운 악몽을 꾸었다. — Đêm qua tôi đã gặp một cơn ác mộng đáng sợ.

  • 악순환惡循環명사vòng luẩn quẩn; vòng xoáy xấu

    가난과 교육 부족의 악순환을 끊어야 한다. — Phải phá vỡ vòng luẩn quẩn của nghèo đói và thiếu giáo dục.

  • 악천후惡天候명사thời tiết xấu

    악천후 때문에 비행기가 출발하지 못했다. — Máy bay không thể cất cánh vì thời tiết xấu.

  • 안案명사phương án; đề án

    회의에서 새로운 안이 제시되었다. — Một phương án mới đã được đưa ra trong cuộc họp.

  • 안개명사sương mù

    안개가 끼었어요. — Có sương mù.

  • 안과眼科명사khoa mắt

    안과에 가요. — Tôi đến khoa mắt.

  • 안기다동사được ôm; được bế

    아이가 엄마 품에 안겨 잠이 들었다. — Đứa bé được mẹ ôm trong lòng rồi ngủ thiếp đi.

  • 안기다동사đưa cho ẵm; giao cho bế

    엄마가 아기를 아빠에게 안겨 주었다. — Mẹ đưa em bé cho bố bế.

  • 안내案內명사hướng dẫn; thông báo

    안내 방송이 나와요. — Có thông báo phát thanh.

  • 안동安東고유명사Andong

    안동은 전통 마을과 탈춤으로 유명하다. — Andong nổi tiếng với làng truyền thống và múa mặt nạ.

  • 안락사安樂死명사cái chết êm dịu; an tử

    안락사를 허용해야 하는지 논쟁이 계속되고 있다. — Cuộc tranh luận về việc có nên cho phép an tử vẫn tiếp diễn.

  • 안락하다安樂형용사thoải mái; ấm cúng

    우리 집은 작지만 안락하다. — Nhà tôi tuy nhỏ nhưng ấm cúng.

  • 안면顔面명사sự quen biết; mặt quen

    그 사람과는 안면이 있어서 부탁해 보았다. — Tôi có quen biết với người đó nên đã thử nhờ vả.

  • 안목眼目명사con mắt tinh đời; khả năng thẩm định

    그녀는 그림을 보는 안목이 뛰어나다. — Cô ấy có con mắt thẩm định tranh rất tốt.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.