Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 5

4.381 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 기울이다동사nghiêng, dồn (tâm sức)

    학생들은 선생님의 말씀에 귀를 기울였습니다. — Học sinh lắng nghe lời thầy giáo.

  • 기원起源명사nguồn gốc; khởi nguyên

    인류의 기원을 연구하는 학자가 많다. — Có nhiều học giả nghiên cứu về nguồn gốc của loài người.

  • 기원전紀元前명사trước Công nguyên

    이 유적은 기원전 이천 년경에 만들어졌다. — Di tích này được tạo ra vào khoảng hai nghìn năm trước Công nguyên.

  • 기일期日명사thời hạn; ngày ấn định

    서류는 정해진 기일 안에 내야 한다. — Hồ sơ phải được nộp trong thời hạn quy định.

  • 기적奇跡명사phép màu; kỳ tích

    그가 사고에서 살아난 것은 기적이다. — Việc anh ấy sống sót sau tai nạn là một phép màu.

  • 기절氣絶명사ngất; bất tỉnh

    더운 날씨에 그는 길에서 기절했다. — Trời nóng nên anh ấy ngất xỉu giữa đường.

  • 기초적基礎的명사mang tính cơ bản; cơ bản

    기초적인 문법부터 차근차근 공부하자. — Hãy học từ ngữ pháp cơ bản một cách từng bước.

  • 기초하다基礎동사dựa trên; căn cứ vào

    이 보고서는 정확한 조사에 기초하여 작성되었다. — Báo cáo này được viết dựa trên cuộc điều tra chính xác.

  • 기타其他명사đàn ghi-ta

    형은 기타를 잘 쳐요. — Anh tôi chơi ghi-ta giỏi.

  • 기특하다奇特형용사đáng khen; ngoan ngoãn đáng quý

    어린 아이가 동생을 돌보다니 참 기특하다. — Đứa trẻ nhỏ mà biết chăm sóc em, thật đáng khen.

  • 기행문紀行文명사bài ký sự du lịch; du ký

    그녀는 유럽 여행을 기행문으로 남겼다. — Cô ấy đã ghi lại chuyến du lịch châu Âu bằng một bài du ký.

  • 기호記號명사ký hiệu; dấu hiệu

    지도에 있는 기호의 뜻을 설명해 주세요. — Xin hãy giải thích ý nghĩa của các ký hiệu trên bản đồ.

  • 기혼旣婚명사đã kết hôn; có gia đình

    기혼 직원에게는 가족 수당이 지급됩니다. — Nhân viên đã kết hôn được chi trả trợ cấp gia đình.

  • 기획企劃명사việc lập kế hoạch; kế hoạch

    새 행사의 기획을 내가 맡게 되었다. — Tôi được giao phụ trách lập kế hoạch cho sự kiện mới.

  • 기후氣候명사khí hậu

    한국은 사계절이 뚜렷한 기후를 가지고 있습니다. — Hàn Quốc có khí hậu với bốn mùa rõ rệt.

  • 긴급緊急명사khẩn cấp

    긴급 상황에서는 119에 전화하세요. — Trong tình huống khẩn cấp hãy gọi 119.

  • 긴장감緊張感명사cảm giác căng thẳng; sự hồi hộp

    경기장에는 팽팽한 긴장감이 흘렀다. — Sân vận động tràn ngập bầu không khí căng thẳng tột độ.

  • 긴장되다緊張동사căng thẳng; hồi hộp

    면접 때문에 많이 긴장된다. — Tôi rất căng thẳng vì buổi phỏng vấn.

  • 길목명사chỗ ngoặt đường; đầu ngõ

    그는 골목 길목에서 친구를 기다리고 있었다. — Anh ấy đang đợi bạn ở chỗ ngoặt đầu ngõ.

  • 길어지다동사dài ra

    봄이 되면서 낮이 점점 길어졌다. — Khi xuân đến, ban ngày dài ra dần.

  • 길잡이명사người dẫn đường; người hướng dẫn

    이 책은 초보자에게 좋은 길잡이가 된다. — Cuốn sách này là người dẫn đường tốt cho người mới bắt đầu.

  • 김명사hơi nước; hơi

    뜨거운 국에서 김이 모락모락 났다. — Hơi nước bốc nghi ngút từ bát canh nóng.

  • 김의존명사nhân tiện; nhân dịp

    시내에 나온 김에 시장에도 들렀다. — Nhân tiện ra nội thành, tôi cũng ghé qua chợ.

  • 깊숙이부사sâu bên trong; sâu

    그는 손을 주머니 깊숙이 넣었다. — Anh ấy thọc tay sâu vào túi.

  • 까다동사bóc; gọt vỏ

    어머니는 마늘을 까서 찌개에 넣으셨다. — Mẹ bóc tỏi rồi cho vào nồi canh.

  • 까먹다동사quên mất

    중요한 약속을 까먹어서 친구에게 사과했다. — Tôi quên mất cuộc hẹn quan trọng nên đã xin lỗi bạn.

  • 까치명사chim ác là; chim hỉ thước

    아침에 까치가 울면 좋은 일이 생긴다고 한다. — Người ta nói sáng sớm mà chim ác là kêu thì sẽ có chuyện tốt.

  • 까칠하다형용사xơ xác; sần sùi

    며칠 못 자서 얼굴이 까칠하다. — Mấy ngày không ngủ được nên mặt tôi xơ xác.

  • 깍두기명사kimchi củ cải thái hạt lựu

    설렁탕에는 깍두기가 잘 어울립니다. — Kimchi củ cải thái hạt lựu rất hợp với món canh seolleongtang.

  • 깔끔하다형용사gọn gàng; sạch sẽ

    방이 깔끔해요. — Phòng gọn gàng.

  • 깔다동사trải, lót

    바닥에 돗자리를 깔고 앉아서 도시락을 먹었습니다. — Chúng tôi trải chiếu xuống đất rồi ngồi ăn cơm hộp.

  • 깔리다동사được trải; được lát

    바닥에 카펫이 깔려 있어서 따뜻하다. — Sàn nhà được trải thảm nên ấm áp.

  • 깡패牌명사côn đồ; du côn

    골목에서 깡패들이 시민을 괴롭혔다. — Bọn côn đồ đã quấy rối người dân trong con hẻm.

  • 깨끗해지다동사trở nên sạch sẽ

    청소를 했더니 방이 깨끗해졌다. — Sau khi dọn dẹp, căn phòng đã trở nên sạch sẽ.

  • 깨닫다동사nhận ra, giác ngộ

    건강을 잃고 나서야 그 소중함을 깨달았다. — Mất đi sức khỏe rồi tôi mới nhận ra sự quý giá của nó.

  • 깨달음명사sự giác ngộ; sự nhận ra

    그는 오랜 고민 끝에 큰 깨달음을 얻었다. — Sau thời gian dài trăn trở, anh ấy đã nhận ra một điều lớn lao.

  • 깨뜨리다동사làm vỡ; đập vỡ

    아이가 장난을 치다가 유리창을 깨뜨렸다. — Đứa trẻ nghịch ngợm làm vỡ kính cửa sổ.

  • 깨소금명사muối vừng

    나물무침에 깨소금을 솔솔 뿌렸다. — Tôi rắc muối vừng lên món rau trộn.

  • 깨어나다동사tỉnh dậy; tỉnh lại

    그는 수술 후 사흘 만에 깨어났다. — Anh ấy tỉnh lại sau ba ngày kể từ ca phẫu thuật.

  • 깨어지다동사bị vỡ; vỡ tan

    유리창이 깨어져서 바닥에 파편이 흩어졌다. — Cửa kính bị vỡ nên mảnh vụn văng tung tóe trên sàn.

  • 깨우다동사đánh thức; gọi dậy

    아침마다 엄마가 아이를 깨운다. — Sáng nào mẹ cũng gọi con dậy.

  • 깨우치다동사khai sáng; giúp nhận ra

    선생님은 학생들을 깨우치기 위해 많은 노력을 했다. — Cô giáo đã nỗ lực rất nhiều để khai sáng cho học sinh.

  • 꺾다동사bẻ; làm gãy; bẻ cong

    그는 꽃가지를 꺾어 화병에 꽂았다. — Anh ấy bẻ cành hoa rồi cắm vào bình.

  • 껄끄럽다형용사khó xử; không thoải mái

    그와 만나는 일이 껄끄럽다. — Việc gặp anh ấy thật khó xử.

  • 꼬리명사đuôi

    강아지가 꼬리를 흔들며 달려왔다. — Chú chó con vẫy đuôi chạy lại.

  • 꼬마명사nhóc con; cậu bé; đứa trẻ

    골목에서 꼬마들이 뛰어놀고 있다. — Mấy đứa nhóc đang chạy nhảy vui đùa trong con hẻm.

  • 꼭부사chặt; chặt cứng

    아이는 엄마의 손을 꼭 잡았다. — Đứa bé nắm chặt tay mẹ.

  • 꼼꼼하다형용사tỉ mỉ, cẩn thận

    그는 일을 꼼꼼하게 처리하기로 유명하다. — Anh ấy nổi tiếng là xử lý công việc tỉ mỉ.

  • 꼼짝부사nhúc nhích

    너무 피곤해서 꼼짝도 하기 싫습니다. — Mệt quá nên tôi chẳng muốn nhúc nhích.

  • 꼽히다동사được xếp vào; được coi là

    그곳은 가장 아름다운 곳으로 꼽힌다. — Nơi đó được coi là một trong những nơi đẹp nhất.

  • 꽂다동사cắm; cài

    그녀는 꽃병에 꽃을 꽂았다. — Cô ấy cắm hoa vào bình.

  • 꽃샘추위명사rét cuối xuân; rét nàng Bân

    꽃샘추위 때문에 벚꽃이 늦게 피었다. — Do đợt rét cuối xuân, hoa anh đào nở muộn.

  • 꽃씨명사hạt giống hoa

    봄에 화분에 꽃씨를 뿌렸다. — Vào mùa xuân, tôi đã gieo hạt giống hoa vào chậu.

  • 꽉부사chặt; đầy ắp

    가방에 짐을 꽉 채워 넣었다. — Tôi nhét đồ đầy ắp vào cặp.

  • 꾸다동사vay; mượn (tiền)

    친구에게 돈을 꾸어서 월세를 냈다. — Tôi vay bạn tiền để trả tiền thuê nhà hằng tháng.

  • 꾸리다동사gói ghém; vun vén (gia đình)

    그들은 작은 가게를 꾸리며 살아간다. — Họ sống bằng việc kinh doanh một cửa hàng nhỏ.

  • 꾸벅꾸벅부사gật gù; cúi gập

    수업 시간에 학생이 꾸벅꾸벅 졸고 있다. — Học sinh đang gật gù ngủ gật trong giờ học.

  • 꾸준하다형용사đều đặn, bền bỉ

    꾸준한 노력이 좋은 결과를 만듭니다. — Nỗ lực bền bỉ tạo nên kết quả tốt.

  • 꾸중명사sự mắng mỏ; sự quở trách

    아이는 거짓말을 해서 어머니께 꾸중을 들었다. — Đứa trẻ bị mẹ mắng vì nói dối.

  • 끈명사dây; dây buộc

    신발 끈이 풀려서 다시 묶었다. — Dây giày bị tuột nên tôi đã buộc lại.

  • 끈끈하다형용사gắn bó keo sơn; khăng khít

    우리 팀은 끈끈한 정으로 뭉쳐 있다. — Đội chúng tôi đoàn kết với nhau bằng tình cảm gắn bó khăng khít.

  • 끊기다동사bị cắt, bị đứt

    전화가 갑자기 끊겨서 다시 걸었습니다. — Điện thoại đột nhiên bị ngắt nên tôi gọi lại.

  • 끊임없다형용사không ngừng; liên tục; bất tận

    끊임없는 노력이 성공을 만든다. — Nỗ lực không ngừng tạo nên thành công.

  • 끊임없이부사không ngừng, liên tục

    그는 끊임없이 노력해서 꿈을 이루었다. — Anh ấy không ngừng nỗ lực nên đã thực hiện được ước mơ.

  • 끌리다동사bị cuốn hút, bị lôi cuốn

    저는 이상하게 그 사람에게 마음이 끌렸습니다. — Tôi lạ lùng thay lại bị người đó cuốn hút.

  • 끌어당기다동사kéo lại gần; kéo về phía mình

    그는 줄을 힘껏 끌어당겼다. — Anh ấy dùng hết sức kéo sợi dây về phía mình.

  • 끝없다형용사vô tận; bất tận; mênh mông

    끝없는 바다가 눈앞에 펼쳐져 있다. — Biển cả mênh mông trải dài trước mắt.

  • 끝없이부사vô tận; bất tận; không bờ bến

    끝없이 넓은 바다가 눈앞에 펼쳐져 있다. — Biển cả mênh mông vô tận trải ra trước mắt.

  • 끼명사bữa

    하루에 세 끼를 규칙적으로 먹어야 한다. — Mỗi ngày phải ăn ba bữa đều đặn.

  • 끼어들다동사chen vào; xen vào

    다른 사람이 말하는 중에 끼어들지 마세요. — Đừng xen vào khi người khác đang nói.

  • 끼우다동사kẹp vào; chèn vào; cài vào

    책 사이에 책갈피를 끼웠다. — Tôi kẹp thẻ đánh dấu trang vào giữa các trang sách.

  • 나그네명사lữ khách; người lữ hành

    지나가던 나그네가 하룻밤 묵어 가기를 청했다. — Một lữ khách đi ngang qua xin trọ lại một đêm.

  • 나누어지다동사được chia; bị chia

    반이 두 모둠으로 나누어졌다. — Lớp được chia thành hai nhóm.

  • 나뉘다동사bị chia ra, được chia

    학생들은 세 팀으로 나뉘어서 경기를 했습니다. — Học sinh được chia thành ba đội để thi đấu.

  • 나들이명사chuyến đi chơi; đi dạo chơi

    주말에 가족과 함께 나들이를 갔다. — Cuối tuần tôi đi chơi cùng gia đình.

  • 나란히부사song song, cạnh nhau

    두 사람은 나란히 앉아서 영화를 보았습니다. — Hai người ngồi cạnh nhau xem phim.

  • 나루터명사bến đò

    옛날에는 나루터에서 배를 타고 강을 건넜다. — Ngày xưa người ta lên thuyền ở bến đò để qua sông.

  • 나르다동사vận chuyển; khuân; chuyển

    인부들이 무거운 짐을 트럭으로 날랐다. — Các công nhân đã khuân những kiện hàng nặng lên xe tải.

  • 나른하다형용사uể oải; rã rời

    점심을 먹고 나니 몸이 나른하다. — Ăn trưa xong, người thấy uể oải.

  • 나름의존명사theo cách riêng, tùy theo

    사람마다 나름의 사정이 있는 법이다. — Mỗi người đều có hoàn cảnh riêng của mình.

  • 나아가다동사tiến lên, tiến tới

    우리는 목표를 향해 한 걸음씩 나아가고 있습니다. — Chúng tôi đang từng bước tiến về phía mục tiêu.

  • 나아지다동사khá hơn, tốt lên

    약을 먹고 푹 쉬었더니 몸이 많이 나아졌습니다. — Uống thuốc và nghỉ ngơi đầy đủ nên cơ thể đã khá lên nhiều.

  • 나침반羅針盤명사la bàn

    산에서 길을 잃어 나침반을 꺼냈다. — Tôi bị lạc đường trên núi nên đã lấy la bàn ra.

  • 나트륨명사natri

    라면 국물에는 나트륨이 많이 들어 있다. — Nước mì gói chứa nhiều natri.

  • 낙樂명사niềm vui; thú vui

    손주를 보는 것이 요즘 할머니의 낙이다. — Dạo này, được ngắm cháu là niềm vui của bà.

  • 낙담하다落膽동사nản lòng; thất vọng

    시험에 떨어졌다고 너무 낙담하지 마세요. — Đừng quá nản lòng chỉ vì thi trượt.

  • 낙선落選명사sự thất cử; sự trượt cử

    후보는 아쉽게 낙선했지만 끝까지 웃었습니다. — Ứng cử viên tiếc nuối thất cử nhưng vẫn mỉm cười đến cùng.

  • 낙심하다落心동사nản chí; ngã lòng

    그는 실패 소식에 크게 낙심했다. — Anh ấy rất nản chí trước tin thất bại.

  • 낙오落伍명사sự tụt lại; sự bị bỏ lại phía sau

    그는 힘든 훈련 중에도 낙오 없이 끝까지 완주했다. — Anh ấy đã chạy hết quãng đường đến cùng mà không bị bỏ lại phía sau, ngay cả trong đợt huấn luyện gian khổ.

  • 낙원樂園명사thiên đường; địa đàng

    이 섬은 휴양객들에게 지상의 낙원으로 불린다. — Hòn đảo này được du khách nghỉ dưỡng gọi là thiên đường trên mặt đất.

  • 낙제落第명사thi trượt; học lại

    시험을 못 봐서 낙제할까 봐 걱정이다. — Tôi làm bài thi không tốt nên lo là sẽ bị trượt môn.

  • 낙후되다落後동사lạc hậu; kém phát triển

    낙후된 지역의 교통 시설을 개선해야 한다. — Cần cải thiện cơ sở hạ tầng giao thông ở những khu vực kém phát triển.

  • 낚시꾼명사người câu cá; cần thủ

    낚시꾼들이 새벽부터 강가에 모여 있었다. — Những người câu cá đã tụ tập bên bờ sông từ sáng sớm.

  • 낚싯대명사cần câu

    아버지는 낚싯대를 들고 강으로 갔다. — Bố cầm cần câu ra sông.

  • 난류暖流명사dòng biển nóng; hải lưu nóng

    난류가 흐르는 바다에는 따뜻한 물에 사는 물고기가 많다. — Vùng biển có dòng biển nóng chảy qua có nhiều loài cá sống ở nước ấm.

  • 난리亂離명사hỗn loạn; náo loạn; loạn lạc

    비가 갑자기 쏟아져서 한바탕 난리가 났다. — Trời đột nhiên đổ mưa nên đã xảy ra một phen hỗn loạn.

  • 난방暖房명사sưởi ấm

    겨울에는 난방을 켜요. — Mùa đông tôi bật sưởi.

  • 난자卵子명사trứng; noãn

    정자와 난자가 만나 수정이 이루어진다. — Tinh trùng và trứng gặp nhau để thụ tinh.

  • 난치병難治病명사bệnh nan y; bệnh khó chữa

    난치병 환자를 돕기 위한 모금 행사가 열렸다. — Một sự kiện quyên góp đã được tổ chức để giúp đỡ các bệnh nhân mắc bệnh nan y.

  • 날리다동사thả; làm bay

    아이들이 공원에서 연을 날린다. — Bọn trẻ đang thả diều ở công viên.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.