Từ vựng TOPIK cấp 5
4.381 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
기울이다동사nghiêng, dồn (tâm sức)
학생들은 선생님의 말씀에 귀를 기울였습니다. — Học sinh lắng nghe lời thầy giáo.
기원起源명사nguồn gốc; khởi nguyên
인류의 기원을 연구하는 학자가 많다. — Có nhiều học giả nghiên cứu về nguồn gốc của loài người.
기원전紀元前명사trước Công nguyên
이 유적은 기원전 이천 년경에 만들어졌다. — Di tích này được tạo ra vào khoảng hai nghìn năm trước Công nguyên.
기일期日명사thời hạn; ngày ấn định
서류는 정해진 기일 안에 내야 한다. — Hồ sơ phải được nộp trong thời hạn quy định.
기적奇跡명사phép màu; kỳ tích
그가 사고에서 살아난 것은 기적이다. — Việc anh ấy sống sót sau tai nạn là một phép màu.
기절氣絶명사ngất; bất tỉnh
더운 날씨에 그는 길에서 기절했다. — Trời nóng nên anh ấy ngất xỉu giữa đường.
기초적基礎的명사mang tính cơ bản; cơ bản
기초적인 문법부터 차근차근 공부하자. — Hãy học từ ngữ pháp cơ bản một cách từng bước.
기초하다基礎동사dựa trên; căn cứ vào
이 보고서는 정확한 조사에 기초하여 작성되었다. — Báo cáo này được viết dựa trên cuộc điều tra chính xác.
기타其他명사đàn ghi-ta
형은 기타를 잘 쳐요. — Anh tôi chơi ghi-ta giỏi.
기특하다奇特형용사đáng khen; ngoan ngoãn đáng quý
어린 아이가 동생을 돌보다니 참 기특하다. — Đứa trẻ nhỏ mà biết chăm sóc em, thật đáng khen.
기행문紀行文명사bài ký sự du lịch; du ký
그녀는 유럽 여행을 기행문으로 남겼다. — Cô ấy đã ghi lại chuyến du lịch châu Âu bằng một bài du ký.
기호記號명사ký hiệu; dấu hiệu
지도에 있는 기호의 뜻을 설명해 주세요. — Xin hãy giải thích ý nghĩa của các ký hiệu trên bản đồ.
기혼旣婚명사đã kết hôn; có gia đình
기혼 직원에게는 가족 수당이 지급됩니다. — Nhân viên đã kết hôn được chi trả trợ cấp gia đình.
기획企劃명사việc lập kế hoạch; kế hoạch
새 행사의 기획을 내가 맡게 되었다. — Tôi được giao phụ trách lập kế hoạch cho sự kiện mới.
기후氣候명사khí hậu
한국은 사계절이 뚜렷한 기후를 가지고 있습니다. — Hàn Quốc có khí hậu với bốn mùa rõ rệt.
긴급緊急명사khẩn cấp
긴급 상황에서는 119에 전화하세요. — Trong tình huống khẩn cấp hãy gọi 119.
긴장감緊張感명사cảm giác căng thẳng; sự hồi hộp
경기장에는 팽팽한 긴장감이 흘렀다. — Sân vận động tràn ngập bầu không khí căng thẳng tột độ.
긴장되다緊張동사căng thẳng; hồi hộp
면접 때문에 많이 긴장된다. — Tôi rất căng thẳng vì buổi phỏng vấn.
길목명사chỗ ngoặt đường; đầu ngõ
그는 골목 길목에서 친구를 기다리고 있었다. — Anh ấy đang đợi bạn ở chỗ ngoặt đầu ngõ.
길어지다동사dài ra
봄이 되면서 낮이 점점 길어졌다. — Khi xuân đến, ban ngày dài ra dần.
길잡이명사người dẫn đường; người hướng dẫn
이 책은 초보자에게 좋은 길잡이가 된다. — Cuốn sách này là người dẫn đường tốt cho người mới bắt đầu.
김명사hơi nước; hơi
뜨거운 국에서 김이 모락모락 났다. — Hơi nước bốc nghi ngút từ bát canh nóng.
김의존명사nhân tiện; nhân dịp
시내에 나온 김에 시장에도 들렀다. — Nhân tiện ra nội thành, tôi cũng ghé qua chợ.
깊숙이부사sâu bên trong; sâu
그는 손을 주머니 깊숙이 넣었다. — Anh ấy thọc tay sâu vào túi.
까다동사bóc; gọt vỏ
어머니는 마늘을 까서 찌개에 넣으셨다. — Mẹ bóc tỏi rồi cho vào nồi canh.
까먹다동사quên mất
중요한 약속을 까먹어서 친구에게 사과했다. — Tôi quên mất cuộc hẹn quan trọng nên đã xin lỗi bạn.
까치명사chim ác là; chim hỉ thước
아침에 까치가 울면 좋은 일이 생긴다고 한다. — Người ta nói sáng sớm mà chim ác là kêu thì sẽ có chuyện tốt.
까칠하다형용사xơ xác; sần sùi
며칠 못 자서 얼굴이 까칠하다. — Mấy ngày không ngủ được nên mặt tôi xơ xác.
깍두기명사kimchi củ cải thái hạt lựu
설렁탕에는 깍두기가 잘 어울립니다. — Kimchi củ cải thái hạt lựu rất hợp với món canh seolleongtang.
깔끔하다형용사gọn gàng; sạch sẽ
방이 깔끔해요. — Phòng gọn gàng.
깔다동사trải, lót
바닥에 돗자리를 깔고 앉아서 도시락을 먹었습니다. — Chúng tôi trải chiếu xuống đất rồi ngồi ăn cơm hộp.
깔리다동사được trải; được lát
바닥에 카펫이 깔려 있어서 따뜻하다. — Sàn nhà được trải thảm nên ấm áp.
깡패牌명사côn đồ; du côn
골목에서 깡패들이 시민을 괴롭혔다. — Bọn côn đồ đã quấy rối người dân trong con hẻm.
깨끗해지다동사trở nên sạch sẽ
청소를 했더니 방이 깨끗해졌다. — Sau khi dọn dẹp, căn phòng đã trở nên sạch sẽ.
깨닫다동사nhận ra, giác ngộ
건강을 잃고 나서야 그 소중함을 깨달았다. — Mất đi sức khỏe rồi tôi mới nhận ra sự quý giá của nó.
깨달음명사sự giác ngộ; sự nhận ra
그는 오랜 고민 끝에 큰 깨달음을 얻었다. — Sau thời gian dài trăn trở, anh ấy đã nhận ra một điều lớn lao.
깨뜨리다동사làm vỡ; đập vỡ
아이가 장난을 치다가 유리창을 깨뜨렸다. — Đứa trẻ nghịch ngợm làm vỡ kính cửa sổ.
깨소금명사muối vừng
나물무침에 깨소금을 솔솔 뿌렸다. — Tôi rắc muối vừng lên món rau trộn.
깨어나다동사tỉnh dậy; tỉnh lại
그는 수술 후 사흘 만에 깨어났다. — Anh ấy tỉnh lại sau ba ngày kể từ ca phẫu thuật.
깨어지다동사bị vỡ; vỡ tan
유리창이 깨어져서 바닥에 파편이 흩어졌다. — Cửa kính bị vỡ nên mảnh vụn văng tung tóe trên sàn.
깨우다동사đánh thức; gọi dậy
아침마다 엄마가 아이를 깨운다. — Sáng nào mẹ cũng gọi con dậy.
깨우치다동사khai sáng; giúp nhận ra
선생님은 학생들을 깨우치기 위해 많은 노력을 했다. — Cô giáo đã nỗ lực rất nhiều để khai sáng cho học sinh.
꺾다동사bẻ; làm gãy; bẻ cong
그는 꽃가지를 꺾어 화병에 꽂았다. — Anh ấy bẻ cành hoa rồi cắm vào bình.
껄끄럽다형용사khó xử; không thoải mái
그와 만나는 일이 껄끄럽다. — Việc gặp anh ấy thật khó xử.
꼬리명사đuôi
강아지가 꼬리를 흔들며 달려왔다. — Chú chó con vẫy đuôi chạy lại.
꼬마명사nhóc con; cậu bé; đứa trẻ
골목에서 꼬마들이 뛰어놀고 있다. — Mấy đứa nhóc đang chạy nhảy vui đùa trong con hẻm.
꼭부사chặt; chặt cứng
아이는 엄마의 손을 꼭 잡았다. — Đứa bé nắm chặt tay mẹ.
꼼꼼하다형용사tỉ mỉ, cẩn thận
그는 일을 꼼꼼하게 처리하기로 유명하다. — Anh ấy nổi tiếng là xử lý công việc tỉ mỉ.
꼼짝부사nhúc nhích
너무 피곤해서 꼼짝도 하기 싫습니다. — Mệt quá nên tôi chẳng muốn nhúc nhích.
꼽히다동사được xếp vào; được coi là
그곳은 가장 아름다운 곳으로 꼽힌다. — Nơi đó được coi là một trong những nơi đẹp nhất.
꽂다동사cắm; cài
그녀는 꽃병에 꽃을 꽂았다. — Cô ấy cắm hoa vào bình.
꽃샘추위명사rét cuối xuân; rét nàng Bân
꽃샘추위 때문에 벚꽃이 늦게 피었다. — Do đợt rét cuối xuân, hoa anh đào nở muộn.
꽃씨명사hạt giống hoa
봄에 화분에 꽃씨를 뿌렸다. — Vào mùa xuân, tôi đã gieo hạt giống hoa vào chậu.
꽉부사chặt; đầy ắp
가방에 짐을 꽉 채워 넣었다. — Tôi nhét đồ đầy ắp vào cặp.
꾸다동사vay; mượn (tiền)
친구에게 돈을 꾸어서 월세를 냈다. — Tôi vay bạn tiền để trả tiền thuê nhà hằng tháng.
꾸리다동사gói ghém; vun vén (gia đình)
그들은 작은 가게를 꾸리며 살아간다. — Họ sống bằng việc kinh doanh một cửa hàng nhỏ.
꾸벅꾸벅부사gật gù; cúi gập
수업 시간에 학생이 꾸벅꾸벅 졸고 있다. — Học sinh đang gật gù ngủ gật trong giờ học.
꾸준하다형용사đều đặn, bền bỉ
꾸준한 노력이 좋은 결과를 만듭니다. — Nỗ lực bền bỉ tạo nên kết quả tốt.
꾸중명사sự mắng mỏ; sự quở trách
아이는 거짓말을 해서 어머니께 꾸중을 들었다. — Đứa trẻ bị mẹ mắng vì nói dối.
끈명사dây; dây buộc
신발 끈이 풀려서 다시 묶었다. — Dây giày bị tuột nên tôi đã buộc lại.
끈끈하다형용사gắn bó keo sơn; khăng khít
우리 팀은 끈끈한 정으로 뭉쳐 있다. — Đội chúng tôi đoàn kết với nhau bằng tình cảm gắn bó khăng khít.
끊기다동사bị cắt, bị đứt
전화가 갑자기 끊겨서 다시 걸었습니다. — Điện thoại đột nhiên bị ngắt nên tôi gọi lại.
끊임없다형용사không ngừng; liên tục; bất tận
끊임없는 노력이 성공을 만든다. — Nỗ lực không ngừng tạo nên thành công.
끊임없이부사không ngừng, liên tục
그는 끊임없이 노력해서 꿈을 이루었다. — Anh ấy không ngừng nỗ lực nên đã thực hiện được ước mơ.
끌리다동사bị cuốn hút, bị lôi cuốn
저는 이상하게 그 사람에게 마음이 끌렸습니다. — Tôi lạ lùng thay lại bị người đó cuốn hút.
끌어당기다동사kéo lại gần; kéo về phía mình
그는 줄을 힘껏 끌어당겼다. — Anh ấy dùng hết sức kéo sợi dây về phía mình.
끝없다형용사vô tận; bất tận; mênh mông
끝없는 바다가 눈앞에 펼쳐져 있다. — Biển cả mênh mông trải dài trước mắt.
끝없이부사vô tận; bất tận; không bờ bến
끝없이 넓은 바다가 눈앞에 펼쳐져 있다. — Biển cả mênh mông vô tận trải ra trước mắt.
끼명사bữa
하루에 세 끼를 규칙적으로 먹어야 한다. — Mỗi ngày phải ăn ba bữa đều đặn.
끼어들다동사chen vào; xen vào
다른 사람이 말하는 중에 끼어들지 마세요. — Đừng xen vào khi người khác đang nói.
끼우다동사kẹp vào; chèn vào; cài vào
책 사이에 책갈피를 끼웠다. — Tôi kẹp thẻ đánh dấu trang vào giữa các trang sách.
나그네명사lữ khách; người lữ hành
지나가던 나그네가 하룻밤 묵어 가기를 청했다. — Một lữ khách đi ngang qua xin trọ lại một đêm.
나누어지다동사được chia; bị chia
반이 두 모둠으로 나누어졌다. — Lớp được chia thành hai nhóm.
나뉘다동사bị chia ra, được chia
학생들은 세 팀으로 나뉘어서 경기를 했습니다. — Học sinh được chia thành ba đội để thi đấu.
나들이명사chuyến đi chơi; đi dạo chơi
주말에 가족과 함께 나들이를 갔다. — Cuối tuần tôi đi chơi cùng gia đình.
나란히부사song song, cạnh nhau
두 사람은 나란히 앉아서 영화를 보았습니다. — Hai người ngồi cạnh nhau xem phim.
나루터명사bến đò
옛날에는 나루터에서 배를 타고 강을 건넜다. — Ngày xưa người ta lên thuyền ở bến đò để qua sông.
나르다동사vận chuyển; khuân; chuyển
인부들이 무거운 짐을 트럭으로 날랐다. — Các công nhân đã khuân những kiện hàng nặng lên xe tải.
나른하다형용사uể oải; rã rời
점심을 먹고 나니 몸이 나른하다. — Ăn trưa xong, người thấy uể oải.
나름의존명사theo cách riêng, tùy theo
사람마다 나름의 사정이 있는 법이다. — Mỗi người đều có hoàn cảnh riêng của mình.
나아가다동사tiến lên, tiến tới
우리는 목표를 향해 한 걸음씩 나아가고 있습니다. — Chúng tôi đang từng bước tiến về phía mục tiêu.
나아지다동사khá hơn, tốt lên
약을 먹고 푹 쉬었더니 몸이 많이 나아졌습니다. — Uống thuốc và nghỉ ngơi đầy đủ nên cơ thể đã khá lên nhiều.
나침반羅針盤명사la bàn
산에서 길을 잃어 나침반을 꺼냈다. — Tôi bị lạc đường trên núi nên đã lấy la bàn ra.
나트륨명사natri
라면 국물에는 나트륨이 많이 들어 있다. — Nước mì gói chứa nhiều natri.
낙樂명사niềm vui; thú vui
손주를 보는 것이 요즘 할머니의 낙이다. — Dạo này, được ngắm cháu là niềm vui của bà.
낙담하다落膽동사nản lòng; thất vọng
시험에 떨어졌다고 너무 낙담하지 마세요. — Đừng quá nản lòng chỉ vì thi trượt.
낙선落選명사sự thất cử; sự trượt cử
후보는 아쉽게 낙선했지만 끝까지 웃었습니다. — Ứng cử viên tiếc nuối thất cử nhưng vẫn mỉm cười đến cùng.
낙심하다落心동사nản chí; ngã lòng
그는 실패 소식에 크게 낙심했다. — Anh ấy rất nản chí trước tin thất bại.
낙오落伍명사sự tụt lại; sự bị bỏ lại phía sau
그는 힘든 훈련 중에도 낙오 없이 끝까지 완주했다. — Anh ấy đã chạy hết quãng đường đến cùng mà không bị bỏ lại phía sau, ngay cả trong đợt huấn luyện gian khổ.
낙원樂園명사thiên đường; địa đàng
이 섬은 휴양객들에게 지상의 낙원으로 불린다. — Hòn đảo này được du khách nghỉ dưỡng gọi là thiên đường trên mặt đất.
낙제落第명사thi trượt; học lại
시험을 못 봐서 낙제할까 봐 걱정이다. — Tôi làm bài thi không tốt nên lo là sẽ bị trượt môn.
낙후되다落後동사lạc hậu; kém phát triển
낙후된 지역의 교통 시설을 개선해야 한다. — Cần cải thiện cơ sở hạ tầng giao thông ở những khu vực kém phát triển.
낚시꾼명사người câu cá; cần thủ
낚시꾼들이 새벽부터 강가에 모여 있었다. — Những người câu cá đã tụ tập bên bờ sông từ sáng sớm.
낚싯대명사cần câu
아버지는 낚싯대를 들고 강으로 갔다. — Bố cầm cần câu ra sông.
난류暖流명사dòng biển nóng; hải lưu nóng
난류가 흐르는 바다에는 따뜻한 물에 사는 물고기가 많다. — Vùng biển có dòng biển nóng chảy qua có nhiều loài cá sống ở nước ấm.
난리亂離명사hỗn loạn; náo loạn; loạn lạc
비가 갑자기 쏟아져서 한바탕 난리가 났다. — Trời đột nhiên đổ mưa nên đã xảy ra một phen hỗn loạn.
난방暖房명사sưởi ấm
겨울에는 난방을 켜요. — Mùa đông tôi bật sưởi.
난자卵子명사trứng; noãn
정자와 난자가 만나 수정이 이루어진다. — Tinh trùng và trứng gặp nhau để thụ tinh.
난치병難治病명사bệnh nan y; bệnh khó chữa
난치병 환자를 돕기 위한 모금 행사가 열렸다. — Một sự kiện quyên góp đã được tổ chức để giúp đỡ các bệnh nhân mắc bệnh nan y.
날리다동사thả; làm bay
아이들이 공원에서 연을 날린다. — Bọn trẻ đang thả diều ở công viên.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.