Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 4

1.677 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 누리꾼명사cư dân mạng

    누리꾼들은 이번 사건에 대해 뜨거운 논쟁을 벌였다. — Cư dân mạng tranh luận sôi nổi về vụ việc lần này.

  • 눈꺼풀명사mí mắt

    잠이 와서 눈꺼풀이 자꾸 내려와요. — Buồn ngủ nên mí mắt cứ sụp xuống.

  • 눈꽃명사hoa tuyết; tuyết phủ cành

    산꼭대기 나뭇가지마다 눈꽃이 활짝 피었다. — Hoa tuyết nở rộ trên từng cành cây ở đỉnh núi.

  • 눈송이명사bông tuyết; hạt tuyết

    하늘에서 커다란 눈송이가 내려왔다. — Những bông tuyết to rơi xuống từ bầu trời.

  • 느슨하다형용사lỏng lẻo, chùng

    감시가 느슨해진 틈을 타 사고가 일어났다. — Tai nạn xảy ra nhân lúc việc giám sát lỏng lẻo.

  • 능가하다凌駕동사vượt trội, vượt qua

    그의 실력은 스승을 능가할 정도였다. — Trình độ của anh ấy đến mức vượt cả thầy.

  • 다녀가다동사ghé qua rồi về; đến thăm rồi về

    어제 친구가 우리 집에 다녀갔어요. — Hôm qua bạn tôi đã ghé nhà tôi rồi về.

  • 다문화多文化명사đa văn hóa

    우리 학교에는 다문화 가정의 학생이 많다. — Trường chúng tôi có nhiều học sinh đến từ gia đình đa văn hóa.

  • 다수多數명사đa số; số đông

    다수의 학생이 그 의견에 찬성했다. — Đa số học sinh đã tán thành ý kiến đó.

  • 다양하다多樣형용사đa dạng

    메뉴가 다양해요. — Thực đơn đa dạng.

  • 다큐멘터리명사phim tài liệu

    그 다큐멘터리는 바다 생물의 삶을 생생하게 보여 주었다. — Bộ phim tài liệu đó cho thấy sống động cuộc sống của sinh vật biển.

  • 다하다동사dốc hết; làm hết mình

    최선을 다해서 시험을 준비했습니다. — Tôi đã dốc hết sức chuẩn bị cho kỳ thi.

  • 단기短期명사ngắn hạn

    단기 아르바이트를 구하고 있습니다. — Tôi đang tìm việc làm thêm ngắn hạn.

  • 단기적短期的명사ngắn hạn

    단기적인 이익만 보지 말고 미래를 생각해야 한다. — Đừng chỉ nhìn lợi ích ngắn hạn mà phải nghĩ đến tương lai.

  • 단백질蛋白質명사chất đạm; protein

    단백질은 근육을 만드는 데 필요합니다. — Chất đạm cần thiết để tạo cơ bắp.

  • 단속하다團束동사kiểm soát, xử lý vi phạm

    경찰은 음주 운전을 집중적으로 단속하고 있다. — Cảnh sát đang tập trung xử lý lái xe khi say rượu.

  • 단시간短時間명사thời gian ngắn

    단시간에 많은 일을 끝내기는 어렵다. — Rất khó để hoàn thành nhiều việc trong thời gian ngắn.

  • 단지團地명사khu chung cư; khu nhà ở

    우리 아파트 단지에는 놀이터가 있다. — Khu chung cư của chúng tôi có sân chơi.

  • 단지但只부사chỉ

    단지 친구일 뿐이에요. — Chỉ là bạn bè thôi.

  • 단축短縮명사sự rút ngắn; sự giảm bớt

    근무 시간 단축이 논의되고 있다. — Việc rút ngắn thời gian làm việc đang được thảo luận.

  • 달다동사cho tôi; đưa cho tôi

    친구가 나한테 돈을 달라고 했어요. — Bạn tôi đã đòi tôi đưa tiền cho bạn ấy.

  • 달성하다達成동사đạt được

    우리 팀은 올해 매출 목표를 달성했다. — Nhóm chúng tôi đã đạt mục tiêu doanh thu của năm nay.

  • 담기다동사được đựng; được chứa

    그릇에 음식이 예쁘게 담겨 있어요. — Thức ăn được bày đẹp mắt trong bát.

  • 담당하다擔當동사đảm nhận, phụ trách

    저는 이번 프로젝트의 홍보를 담당하게 되었습니다. — Tôi được giao phụ trách phần quảng bá của dự án lần này.

  • 담벼락명사bức tường rào; mặt tường ngoài

    아이들이 담벼락에 낙서를 해서 혼났다. — Bọn trẻ vẽ bậy lên tường rào nên bị mắng.

  • 담보擔保명사thế chấp, bảo đảm

    그는 집을 담보로 대출을 받았다. — Anh ấy vay tiền bằng cách thế chấp căn nhà.

  • 담장명사tường rào; hàng rào tường

    담장 너머로 감나무 가지가 길게 뻗어 있습니다. — Cành cây hồng vươn dài qua bức tường rào.

  • 답답하다형용사bức bối; ngột ngạt

    방이 답답해요. — Căn phòng ngột ngạt.

  • 답하다答동사trả lời; đáp lại

    그는 기자의 질문에 솔직하게 답했다. — Anh ấy đã trả lời thẳng thắn câu hỏi của phóng viên.

  • 당뇨병糖尿病명사bệnh tiểu đường

    당뇨병 환자는 식단 관리에 신경을 써야 한다. — Bệnh nhân tiểu đường phải chú ý quản lý chế độ ăn.

  • 당분糖分명사lượng đường; hàm lượng đường

    이 음료수는 당분이 많이 들어 있어요. — Loại nước giải khát này chứa nhiều đường.

  • 당선當選명사sự trúng cử

    그는 시장 선거에서 당선되었습니다. — Ông ấy đã trúng cử trong cuộc bầu cử thị trưởng.

  • 당선되다當選동사đắc cử, trúng cử

    그는 압도적인 표 차이로 시장에 당선되었다. — Ông ấy đắc cử thị trưởng với cách biệt phiếu áp đảo.

  • 당연하다當然형용사đương nhiên

    그건 당연한 일이에요. — Đó là chuyện đương nhiên.

  • 당연히當然부사đương nhiên

    열심히 노력했으니 당연히 합격할 것이다. — Đã nỗ lực chăm chỉ nên đương nhiên sẽ đỗ.

  • 당일當日명사ngay trong ngày; đúng ngày hôm đó

    당일 예약은 받지 않습니다. — Chúng tôi không nhận đặt chỗ trong ngày.

  • 당장當場부사ngay lập tức, trước mắt

    당장 해결할 수 있는 문제가 아니다. — Đây không phải vấn đề có thể giải quyết ngay lập tức.

  • 당황스럽다唐慌형용사bối rối, lúng túng

    갑자기 발표를 시켜서 당황스러웠다. — Bị bắt phát biểu đột ngột nên tôi lúng túng.

  • 대對의존명사đấu với; so với

    우리 팀이 삼 대 이로 이겼다. — Đội chúng tôi đã thắng với tỷ số ba - hai.

  • 대견하다형용사đáng tự hào, đáng khen

    혼자 힘으로 일어선 아들이 대견하다. — Tôi thấy tự hào về con trai đã tự mình đứng lên.

  • 대금代金명사tiền hàng; khoản thanh toán

    물건 대금은 다음 달까지 내야 합니다. — Tiền hàng phải trả trước tháng sau.

  • 대기업大企業명사tập đoàn lớn

    대기업에 취업하려는 경쟁이 매우 치열하다. — Cạnh tranh để vào làm ở tập đoàn lớn rất khốc liệt.

  • 대기오염大氣汚染명사ô nhiễm không khí

    대기오염이 심한 날에는 마스크를 쓰는 것이 좋다. — Vào những ngày ô nhiễm không khí nặng, nên đeo khẩu trang.

  • 대담하다大膽형용사táo bạo, gan dạ

    그는 대담한 결정으로 회사를 위기에서 구했다. — Ông ấy đã cứu công ty khỏi khủng hoảng bằng quyết định táo bạo.

  • 대두되다擡頭동사nổi lên, trở thành vấn đề

    최근 개인정보 보호 문제가 사회적 이슈로 대두되었다. — Gần đây vấn đề bảo vệ thông tin cá nhân nổi lên thành vấn đề xã hội.

  • 대립對立명사sự đối lập, đối đầu

    노사 간의 대립이 쉽게 해소되지 않고 있다. — Sự đối đầu giữa lao động và chủ khó được giải tỏa.

  • 대변大便명사phân; đại tiện

    병원에서 대변 검사를 받았어요. — Tôi đã xét nghiệm phân ở bệnh viện.

  • 대본臺本명사kịch bản

    배우들이 대본을 보며 연습하고 있다. — Các diễn viên đang vừa xem kịch bản vừa tập luyện.

  • 대선大選명사bầu cử tổng thống

    올해 대선에는 많은 후보가 나왔습니다. — Năm nay có nhiều ứng cử viên tham gia bầu cử tổng thống.

  • 대설大雪명사tuyết lớn; đại tuyết

    대설 때문에 고속도로가 통제되었다. — Do tuyết lớn, đường cao tốc đã bị phong tỏa.

  • 대안代案명사giải pháp thay thế

    기존 방식의 문제를 해결할 대안을 찾고 있다. — Chúng tôi đang tìm giải pháp thay thế để giải quyết vấn đề của cách cũ.

  • 대우待遇명사sự đãi ngộ; chế độ đãi ngộ

    이 회사는 직원 대우가 좋은 편입니다. — Công ty này có chế độ đãi ngộ nhân viên khá tốt.

  • 대인관계對人關係명사quan hệ giữa người với người; quan hệ đối nhân xử thế

    대인관계가 좋은 사람은 직장에서 인정받는다. — Người có quan hệ xã giao tốt sẽ được công nhận ở nơi làm việc.

  • 대중大衆명사công chúng, đại chúng

    이 영화는 대중의 사랑을 받으며 오랫동안 상영되었다. — Bộ phim này được công chúng yêu thích và chiếu trong thời gian dài.

  • 대중교통大衆交通명사phương tiện công cộng

    환경을 위해 가능하면 대중교통을 이용하려고 한다. — Vì môi trường, tôi cố gắng đi phương tiện công cộng nếu có thể.

  • 대중문화大衆文化명사văn hóa đại chúng

    대중문화는 시대의 분위기를 잘 보여 준다. — Văn hóa đại chúng thể hiện rõ không khí của thời đại.

  • 대체하다代替동사thay thế

    플라스틱을 대체할 친환경 소재가 개발되고 있다. — Vật liệu thân thiện với môi trường thay thế nhựa đang được phát triển.

  • 대표적代表的명사tiêu biểu, đại diện

    김치는 한국의 대표적인 음식이다. — Kim chi là món ăn tiêu biểu của Hàn Quốc.

  • 대피하다待避동사sơ tán, lánh nạn

    주민들은 태풍을 피해 근처 학교로 대피했다. — Người dân sơ tán đến trường học gần đó để tránh bão.

  • 댓글명사bình luận

    기사에 달린 댓글을 보고 다른 사람들의 생각을 알게 되었다. — Xem bình luận dưới bài báo, tôi biết được suy nghĩ của người khác.

  • 더구나부사hơn nữa, vả lại

    그 식당은 맛있고 더구나 가격도 저렴하다. — Quán đó ngon, hơn nữa giá lại rẻ.

  • 덕담德談명사lời chúc tốt lành; lời chúc phúc

    어른들은 새해에 덕담을 건네신다. — Vào dịp năm mới, người lớn thường gửi những lời chúc tốt lành.

  • 덤명사hàng tặng thêm; phần thêm

    사과를 많이 샀더니 주인이 덤으로 한 개를 더 주었다. — Tôi mua nhiều táo nên chủ quán cho thêm một quả.

  • 데이터명사dữ liệu; số liệu

    조사한 데이터를 표로 정리했습니다. — Tôi đã sắp xếp dữ liệu điều tra thành bảng.

  • 데치다동사chần; trụng

    시금치를 끓는 물에 살짝 데쳤습니다. — Tôi đã chần rau bó xôi sơ qua trong nước sôi.

  • 도모하다圖謀동사mưu cầu, tìm cách thực hiện

    두 회사는 상호 발전을 도모하기 위해 손을 잡았다. — Hai công ty bắt tay nhau để cùng mưu cầu sự phát triển.

  • 도무지부사hoàn toàn (không), tuyệt nhiên

    이 문제는 어떻게 풀어야 할지 도무지 모르겠다. — Bài này tôi hoàn toàn không biết phải giải thế nào.

  • 도배塗褙명사việc dán giấy tường

    이사하기 전에 새로 도배를 했어요. — Trước khi chuyển nhà, tôi đã dán giấy tường mới.

  • 도보徒步명사sự đi bộ; đi bộ

    역에서 회사까지 도보로 오 분 걸립니다. — Từ ga đến công ty đi bộ mất năm phút.

  • 도산倒産명사phá sản (doanh nghiệp)

    경기 침체로 중소기업의 도산이 잇따르고 있다. — Do kinh tế đình trệ, các doanh nghiệp vừa và nhỏ liên tiếp phá sản.

  • 도우미명사người trợ giúp; người hướng dẫn

    행사장에서 도우미가 길을 안내해 주었다. — Ở địa điểm sự kiện, nhân viên hướng dẫn đã chỉ đường cho chúng tôi.

  • 도입하다導入동사đưa vào, áp dụng

    회사는 올해 재택근무 제도를 도입했다. — Công ty đã áp dụng chế độ làm việc tại nhà trong năm nay.

  • 도자기陶瓷器명사đồ gốm sứ

    박물관에서 오래된 도자기를 구경했어요. — Tôi đã xem đồ gốm sứ cổ ở bảo tàng.

  • 도전하다挑戰동사thử thách, thách thức

    그는 나이에 상관없이 새로운 일에 도전했다. — Anh ấy dám thử sức với công việc mới bất kể tuổi tác.

  • 도중途中의존명사giữa chừng, đang lúc

    회의 도중에 갑자기 전화가 울렸다. — Giữa cuộc họp, điện thoại bỗng reo lên.

  • 도출하다導出동사rút ra, đưa ra (kết luận)

    연구팀은 실험을 통해 새로운 결론을 도출했다. — Nhóm nghiên cứu đã rút ra kết luận mới thông qua thí nghiệm.

  • 도태되다淘汰동사bị đào thải, tụt hậu

    변화에 적응하지 못한 기업은 시장에서 도태된다. — Doanh nghiệp không thích nghi được với thay đổi sẽ bị thị trường đào thải.

  • 독려하다督勵동사khích lệ, thúc đẩy

    감독은 선수들을 끝까지 독려하며 경기를 이끌었다. — Huấn luyện viên đã khích lệ các cầu thủ đến cùng và dẫn dắt trận đấu.

  • 독수리명사đại bàng; kền kền

    독수리가 하늘 높이 날고 있습니다. — Một con đại bàng đang bay cao trên bầu trời.

  • 독신獨身명사độc thân

    결혼하지 않고 독신으로 사는 사람이 늘고 있다. — Người sống độc thân không kết hôn đang tăng lên.

  • 독자讀者명사độc giả; bạn đọc

    이 잡지는 독자가 많은 편이다. — Tạp chí này có khá nhiều độc giả.

  • 독점獨占명사sự độc quyền

    한 기업이 시장을 독점하면 소비자가 피해를 본다. — Khi một doanh nghiệp độc quyền thị trường, người tiêu dùng chịu thiệt hại.

  • 독학獨學명사tự học

    그는 독학으로 한국어를 배워 시험에 합격했다. — Anh ấy tự học tiếng Hàn và đã đỗ kỳ thi.

  • 독해讀解명사đọc hiểu

    독해 실력을 키우려면 다양한 글을 읽어야 한다. — Muốn nâng cao khả năng đọc hiểu phải đọc nhiều loại văn bản.

  • 돌담명사tường đá; hàng rào đá

    제주도에는 돌담으로 둘러싸인 집이 많다. — Ở đảo Jeju có nhiều ngôi nhà được bao quanh bởi tường đá.

  • 돌봄명사sự chăm sóc

    맞벌이 부부를 위한 아이 돌봄 서비스가 늘고 있다. — Dịch vụ chăm sóc trẻ cho các cặp vợ chồng đi làm cả hai đang tăng lên.

  • 돌잔치명사tiệc thôi nôi; thôi nôi

    조카의 돌잔치에 다녀왔다. — Tôi đã đi dự tiệc thôi nôi của cháu.

  • 돌파하다突破동사vượt qua, phá vỡ

    그 영화는 관객 천만 명을 돌파했다. — Bộ phim đó đã vượt mốc mười triệu khán giả.

  • 동굴洞窟명사hang động; hang

    우리는 어두운 동굴 안으로 들어갔습니다. — Chúng tôi đi vào trong hang động tối om.

  • 동급생同級生명사bạn cùng lớp; bạn cùng khóa

    오랜만에 중학교 동급생을 길에서 만났다. — Lâu lắm rồi tôi mới gặp lại bạn cùng lớp hồi cấp hai trên đường.

  • 동기動機명사động cơ

    그는 특별한 동기 없이 시작한 일이 점점 좋아졌다. — Việc anh ấy bắt đầu không vì động cơ đặc biệt nào mà dần dần thích hơn.

  • 동맹同盟명사liên minh, đồng minh

    두 나라는 오랫동안 동맹 관계를 유지해 왔다. — Hai nước đã duy trì quan hệ đồng minh từ lâu.

  • 동원하다動員동사huy động

    정부는 가능한 모든 인력을 동원하여 구조에 나섰다. — Chính phủ huy động mọi nhân lực có thể để tiến hành cứu hộ.

  • 동조하다同調동사đồng tình, hùa theo

    그는 친구들의 의견에 쉽게 동조하는 편이다. — Anh ấy hay dễ dàng đồng tình với ý kiến của bạn bè.

  • 동참하다同參동사cùng tham gia

    많은 시민이 기부 캠페인에 동참했다. — Nhiều người dân đã cùng tham gia chiến dịch quyên góp.

  • 동호회同好會명사câu lạc bộ sở thích; hội đồng sở thích

    나는 대학 때부터 사진 동호회에서 활동했다. — Từ hồi đại học, tôi đã hoạt động trong câu lạc bộ nhiếp ảnh.

  • 되도록부사càng... càng tốt, hết sức có thể

    되도록 일찍 도착해 주시기 바랍니다. — Xin hãy đến sớm hết mức có thể.

  • 되새기다동사ngẫm lại, nhắc nhớ

    선생님의 충고를 마음속으로 되새겼다. — Tôi đã ngẫm lại lời khuyên của thầy trong lòng.

  • 두드러지다동사nổi bật, rõ rệt

    올해는 젊은 층의 소비 증가가 두드러졌다. — Năm nay mức tăng tiêu dùng của giới trẻ rất nổi bật.

  • 둔화되다鈍化동사chậm lại, suy yếu

    경기 침체로 성장 속도가 둔화되었다. — Do kinh tế đình trệ, tốc độ tăng trưởng đã chậm lại.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.