Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 4

1.677 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 가정교육家庭敎育명사giáo dục gia đình

    아이의 인성은 가정교육에서 시작된다. — Nhân cách của đứa trẻ bắt đầu từ giáo dục gia đình.

  • 가출家出명사bỏ nhà đi; việc bỏ nhà ra đi

    그 학생은 부모와 다투고 가출했습니다. — Học sinh đó cãi nhau với bố mẹ rồi bỏ nhà đi.

  • 가훈家訓명사gia huấn; châm ngôn gia đình

    우리 집 가훈은 '정직하게 살자'입니다. — Gia huấn của nhà tôi là 'Hãy sống trung thực'.

  • 고아孤兒명사cô nhi; trẻ mồ côi

    전쟁으로 많은 아이들이 고아가 되었습니다. — Nhiều trẻ em đã trở thành trẻ mồ côi vì chiến tranh.

  • 꾸짖다동사mắng; quở trách

    아버지가 거짓말을 한 동생을 꾸짖었다. — Bố mắng đứa em đã nói dối.

  • 돌잔치명사tiệc thôi nôi; thôi nôi

    조카의 돌잔치에 다녀왔다. — Tôi đã đi dự tiệc thôi nôi của cháu.

  • 맏며느리명사con dâu cả; dâu trưởng

    맏며느리인 그녀는 명절마다 제사 음식을 준비한다. — Là con dâu cả, cô ấy chuẩn bị đồ cúng giỗ vào mỗi dịp lễ Tết.

  • 맏아들명사con trai cả; trưởng nam

    그는 맏아들로서 집안을 책임지고 있다. — Là con trai cả, anh ấy gánh vác trách nhiệm với gia đình.

  • 맏이명사con cả; con đầu

    저는 삼 남매의 맏이로 태어났어요. — Tôi sinh ra là con cả trong gia đình ba anh chị em.

  • 모시다동사phụng dưỡng; đưa (người trên)

    부모님을 모시고 살아요. — Tôi sống chung và phụng dưỡng bố mẹ.

  • 모친母親명사mẫu thân; mẹ

    저의 모친은 올해 칠십 세가 되셨습니다. — Mẹ tôi năm nay đã bảy mươi tuổi.

  • 물려주다동사truyền lại; để lại

    아버지는 아들에게 작은 가게를 물려주었다. — Bố đã để lại cho con trai một cửa hàng nhỏ.

  • 미성년자未成年者명사người vị thành niên; trẻ vị thành niên

    미성년자는 술을 살 수 없다. — Người vị thành niên không được mua rượu.

  • 반항하다反抗동사phản kháng; chống đối

    사춘기 아이가 부모에게 반항하기 시작했다. — Đứa trẻ đang tuổi dậy thì bắt đầu chống đối bố mẹ.

  • 사돈查頓명사thông gia

    결혼식 날 사돈끼리 처음 인사를 나눴어요. — Vào ngày cưới, hai bên thông gia lần đầu chào hỏi nhau.

  • 숙모叔母명사thím

    숙모가 맛있는 김치를 보내 주셨다. — Thím đã gửi cho tôi kim chi rất ngon.

  • 시누이명사chị chồng; em chồng

    시누이가 명절에 우리 집에 놀러 왔어요. — Chị chồng đã đến nhà tôi chơi vào dịp lễ Tết.

  • 시동생媤同生명사em chồng (trai)

    시동생은 지난달에 결혼했다. — Em chồng đã kết hôn vào tháng trước.

  • 신생아新生兒명사trẻ sơ sinh

    신생아는 하루 대부분을 잠으로 보낸다. — Trẻ sơ sinh dành phần lớn thời gian trong ngày để ngủ.

  • 신혼新婚명사thời tân hôn; tân hôn

    신혼 때는 작은 아파트에서 살았다. — Thời tân hôn, chúng tôi sống trong một căn hộ nhỏ.

  • 신혼부부新婚夫婦명사vợ chồng mới cưới; cặp tân hôn

    신혼부부가 새집으로 이사를 했습니다. — Cặp vợ chồng mới cưới đã chuyển đến nhà mới.

  • 약혼約婚명사đính hôn; hứa hôn

    두 사람은 지난달에 약혼을 했어요. — Hai người đã đính hôn vào tháng trước.

  • 어버이명사cha mẹ; song thân

    어버이의 은혜는 하늘보다 높다고 합니다. — Người ta nói ơn cha mẹ cao hơn trời.

  • 오누이명사anh em trai gái; anh chị em

    그 오누이는 어려서부터 사이가 아주 좋았다. — Hai anh em ấy từ nhỏ đã rất thân thiết với nhau.

  • 온관형사cả; toàn bộ

    온 가족이 모였어요. — Cả gia đình đã quây quần.

  • 올케명사chị dâu; em dâu

    올케는 요리를 정말 잘해요. — Chị dâu nấu ăn rất giỏi.

  • 외가外家명사nhà ngoại

    여름방학에 외가에서 외할머니와 지냈다. — Kỳ nghỉ hè, tôi ở nhà ngoại với bà ngoại.

  • 외동딸명사con gái một; con gái duy nhất

    그녀는 부모님의 외동딸로 자랐다. — Cô ấy lớn lên là con gái một của bố mẹ.

  • 외손자外孫子명사cháu ngoại trai; cháu ngoại

    할머니는 외손자가 오기를 기다리고 계신다. — Bà đang chờ cháu ngoại đến.

  • 이산가족離散家族명사gia đình ly tán

    이산가족 상봉 행사가 뉴스에 나왔다. — Sự kiện đoàn tụ các gia đình ly tán đã xuất hiện trên bản tin.

  • 입양入養명사việc nhận con nuôi; nhận nuôi

    그 부부는 입양 절차를 알아보고 있습니다. — Cặp vợ chồng đó đang tìm hiểu thủ tục nhận con nuôi.

  • 입양하다入養동사nhận nuôi; nhận con nuôi

    우리 부부는 여자아이를 입양하기로 했어요. — Vợ chồng tôi quyết định nhận nuôi một bé gái.

  • 자손子孫명사con cháu; hậu duệ

    조상은 자손의 행복을 바란다. — Tổ tiên mong con cháu được hạnh phúc.

  • 장가명사chuyện đàn ông lấy vợ

    삼촌이 작년에 장가갔어요. — Chú tôi đã lấy vợ vào năm ngoái.

  • 장녀長女명사trưởng nữ; con gái cả

    그는 장녀를 미국으로 유학 보냈습니다. — Ông ấy đã cho con gái cả sang Mỹ du học.

  • 재혼再婚명사tái hôn

    그분은 오 년 전에 재혼하셨습니다. — Người đó đã tái hôn cách đây năm năm.

  • 조모祖母명사bà nội

    조모께서는 매년 김장을 직접 담그십니다. — Bà nội năm nào cũng tự tay muối kim chi.

  • 조부祖父명사ông nội

    저의 조부께서는 고향에서 농사를 지으십니다. — Ông nội tôi làm ruộng ở quê.

  • 족보族譜명사gia phả; tộc phả

    할아버지가 오래된 족보를 보여 주셨다. — Ông đã cho tôi xem cuốn gia phả cũ.

  • 차남次男명사con trai thứ hai; thứ nam

    그는 삼형제 중 차남이다. — Anh ấy là con trai thứ hai trong ba anh em trai.

  • 차녀次女명사con gái thứ hai; thứ nữ

    차녀는 언니와 달리 활발한 성격입니다. — Con gái thứ hai có tính cách hoạt bát, khác với chị.

  • 처가妻家명사nhà vợ; nhà bên vợ

    주말에 처가에 가서 장인어른을 뵈었습니다. — Cuối tuần tôi đến nhà vợ và gặp bố vợ.

  • 처남妻男명사anh vợ; em vợ

    처남이 이번 달에 결혼합니다. — Em vợ sẽ kết hôn trong tháng này.

  • 처제妻弟명사em gái vợ

    처제는 대학에서 디자인을 공부해요. — Em gái vợ học thiết kế ở trường đại học.

  • 친가親家명사nhà nội; bên nội

    명절에는 먼저 친가에 가서 인사를 드린다. — Vào dịp lễ Tết, trước hết tôi đến nhà nội để chào hỏi.

  • 친부모親父母명사cha mẹ ruột

    입양된 아이가 커서 친부모를 찾고 싶어 했다. — Đứa trẻ được nhận nuôi lớn lên và muốn tìm cha mẹ ruột.

  • 친지親知명사họ hàng và người quen; thân hữu

    명절에 친지들이 모두 모였다. — Vào dịp lễ Tết, họ hàng thân thích đều tụ họp đông đủ.

  • 칠순七旬명사thất tuần; sinh nhật 70 tuổi

    가족들이 모여 아버지의 칠순 잔치를 열었다. — Cả gia đình quây quần tổ chức tiệc mừng thọ 70 tuổi cho bố.

  • 한부모명사cha mẹ đơn thân; phụ huynh đơn thân

    정부는 한부모 가정을 위한 지원을 늘리고 있다. — Chính phủ đang tăng cường hỗ trợ cho các gia đình cha mẹ đơn thân.

  • 형제자매兄弟姊妹명사anh chị em

    우리 집은 형제자매가 많아서 항상 시끌벅적하다. — Nhà tôi có nhiều anh chị em nên lúc nào cũng ồn ào náo nhiệt.

  • 혼인婚姻명사hôn nhân; kết hôn

    혼인 신고는 가까운 구청에서 할 수 있습니다. — Có thể đăng ký kết hôn tại ủy ban quận gần nhất.

  • 화목하다和睦형용사hòa thuận; êm ấm

    그 가족은 이웃과도 화목하게 지낸다. — Gia đình đó sống hòa thuận cả với hàng xóm.

  • 환갑還甲명사lục tuần; sinh nhật 60 tuổi

    올해 할머니의 환갑 잔치를 했다. — Năm nay nhà đã tổ chức tiệc mừng thọ 60 tuổi cho bà.

  • 회갑回甲명사lục tuần; sinh nhật 60 tuổi

    어머니의 회갑을 맞아 온 가족이 여행을 갔다. — Nhân dịp mừng thọ 60 tuổi của mẹ, cả gia đình đã đi du lịch.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.