Từ vựng TOPIK cấp 4
1.677 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
가급적可及的부사nếu có thể, tối đa
가급적 대중교통을 이용해 주세요. — Nếu có thể xin hãy sử dụng phương tiện công cộng.
가까스로부사vừa vặn, hết sức khó khăn mới
가까스로 사고를 피해서 다치지 않았다. — Tôi vừa kịp tránh tai nạn nên không bị thương.
가전제품家電製品명사đồ điện gia dụng
새집으로 이사하면서 가전제품을 모두 바꿨다. — Khi chuyển sang nhà mới, tôi đã đổi toàn bộ đồ điện gia dụng.
각종各種관형사các loại, nhiều loại
이 가게에서는 각종 생활용품을 판매한다. — Cửa hàng này bán nhiều loại đồ dùng sinh hoạt.
간편식簡便食명사thức ăn tiện lợi, ăn nhanh
혼자 사는 사람들 사이에서 간편식 인기가 높다. — Thức ăn tiện lợi được ưa chuộng trong số những người sống một mình.
개운하다형용사sảng khoái; khoan khoái
샤워를 했더니 몸이 개운하다. — Tắm xong thấy người sảng khoái.
검소하다儉素형용사tiết kiệm, giản dị
부자이면서도 검소하게 사는 사람이 많다. — Có nhiều người giàu mà vẫn sống giản dị.
게다가부사hơn nữa, thêm vào đó
비가 오는 데다가 바람까지 불었다. 게다가 길도 막혔다. — Trời mưa lại còn gió. Hơn nữa đường còn kẹt xe.
결항缺航명사hủy chuyến bay
태풍 때문에 대부분의 항공편이 결항되었다. — Do bão, hầu hết các chuyến bay đã bị hủy.
겸兼의존명사kết hợp, vừa... vừa...
우리는 산책도 할 겸 공원에 나갔다. — Chúng tôi ra công viên để tiện thể đi dạo.
곱다형용사đẹp; xinh đẹp
한복을 입은 모습이 참 곱습니다. — Dáng vẻ mặc hanbok thật đẹp.
공과금公課金명사tiền điện nước và các khoản phí
매달 공과금을 자동 이체로 내고 있다. — Mỗi tháng tôi trả tiền điện nước bằng chuyển khoản tự động.
교통체증交通滯症명사ùn tắc giao thông
출근 시간에는 교통체증이 매우 심하다. — Vào giờ đi làm ùn tắc giao thông rất nghiêm trọng.
구겨지다동사nhăn; nhàu
가방에 넣어 둔 셔츠가 다 구겨졌다. — Chiếc áo sơ mi để trong cặp bị nhàu hết cả.
군것질명사ăn vặt
군것질을 많이 해서 저녁을 못 먹었다. — Tôi ăn vặt nhiều quá nên không ăn được bữa tối.
굳이부사nhất thiết; cố tình
굳이 가지 않아도 돼요. — Không nhất thiết phải đi.
규칙적規則的명사tính quy tắc; đều đặn
규칙적인 생활이 건강에 좋아요. — Cuộc sống đều đặn tốt cho sức khỏe.
기록하다記錄동사ghi chép, ghi nhận
그는 매일 일기에 하루 일과를 기록한다. — Anh ấy ghi lại công việc trong ngày vào nhật ký mỗi ngày.
꾸물거리다동사lề mề; chần chừ
꾸물거리지 말고 빨리 준비해라. — Đừng lề mề nữa, chuẩn bị nhanh lên.
꿰매다동사khâu; vá
찢어진 바지를 꿰맸어요. — Tôi đã khâu chiếc quần bị rách.
낯익다형용사quen mặt; quen thuộc
어디서 본 듯한 낯익은 얼굴이었다. — Đó là một gương mặt quen thuộc, như đã thấy ở đâu đó.
담기다동사được đựng; được chứa
그릇에 음식이 예쁘게 담겨 있어요. — Thức ăn được bày đẹp mắt trong bát.
더구나부사hơn nữa, vả lại
그 식당은 맛있고 더구나 가격도 저렴하다. — Quán đó ngon, hơn nữa giá lại rẻ.
되도록부사càng... càng tốt, hết sức có thể
되도록 일찍 도착해 주시기 바랍니다. — Xin hãy đến sớm hết mức có thể.
들려오다동사vọng đến; nghe thấy
멀리서 노랫소리가 들려왔다. — Tiếng hát vọng đến từ phía xa.
딴관형사khác; không liên quan
딴 생각 하지 말고 공부에 집중해라. — Đừng nghĩ chuyện khác, hãy tập trung vào học đi.
뛰어들다동사nhảy vào; lao vào
그는 아이를 구하려고 강물에 뛰어들었다. — Anh ấy lao xuống sông để cứu đứa trẻ.
마구부사tùy tiện; loạn xạ
아이가 마구 뛰어요. — Đứa trẻ chạy loạn xạ.
마련하다동사chuẩn bị, lo liệu, đặt ra
그는 적금을 부어서 결혼 자금을 마련했다. — Anh ấy gửi tiết kiệm để chuẩn bị tiền cưới.
맡기다동사gửi; giao phó
가방을 카운터에 맡겼어요. — Tôi đã gửi cặp ở quầy.
맨관형사ngay (đầu, cuối), nhất
그는 줄의 맨 뒤에 서서 기다렸다. — Anh ấy đứng ở cuối hàng ngay sau cùng để chờ.
멋명사phong cách; sự sành điệu
그는 멋을 아는 사람이라 옷을 잘 입는다. — Anh ấy là người sành điệu nên ăn mặc rất đẹp.
메다동사đeo; vác (trên vai)
아버지가 가방을 어깨에 멨어요. — Bố đeo cặp lên vai.
무렵의존명사khoảng thời gian, lúc
해가 질 무렵에 집에 도착했다. — Tôi về đến nhà vào lúc hoàng hôn.
물다동사ngậm
그는 담배를 입에 물고 창밖을 보았다. — Anh ấy ngậm điếu thuốc trên miệng và nhìn ra cửa sổ.
번갈아부사luân phiên, lần lượt
우리는 번갈아 운전하며 먼 길을 갔다. — Chúng tôi lái xe luân phiên để đi quãng đường xa.
벗기다동사cởi; lột
엄마가 아이의 젖은 옷을 벗겨 주었어요. — Mẹ cởi bộ quần áo ướt cho đứa trẻ.
분명히分明부사rõ ràng, chắc chắn
나는 분명히 문을 잠그고 나왔다. — Tôi chắc chắn đã khóa cửa rồi mới ra.
비교적比較的부사tương đối, khá
이 지역은 비교적 물가가 저렴한 편이다. — Khu vực này vật giá tương đối rẻ.
비좁다형용사chật chội; chật hẹp
다섯 명이 살기에는 방이 너무 비좁다. — Căn phòng quá chật chội để năm người sống.
빨랫줄명사dây phơi quần áo; dây phơi
마당에 빨랫줄을 매고 젖은 옷을 널었다. — Tôi căng dây phơi ở sân rồi phơi quần áo ướt lên.
뻔의존명사suýt, chút nữa
길이 미끄러워서 넘어질 뻔했다. — Đường trơn nên tôi suýt ngã.
뿌옇다형용사mờ đục; mù mịt
미세먼지 때문에 하늘이 뿌옜다. — Bầu trời mù mịt vì bụi mịn.
새벽녘명사lúc rạng sáng; gần sáng
새벽녘에 비가 그쳤다. — Rạng sáng thì mưa tạnh.
수다명사chuyện phiếm; sự tán gẫu
우리는 카페에서 두 시간 동안 수다를 떨었다. — Chúng tôi đã tán gẫu ở quán cà phê suốt hai tiếng.
수하물手荷物명사hành lý ký gửi
공항에서 수하물이 나오기까지 한참 기다렸다. — Tôi đã đợi khá lâu ở sân bay cho đến khi hành lý ra.
숙박宿泊명사lưu trú, chỗ nghỉ
숙박 시설은 미리 예약해 두는 것이 좋다. — Nên đặt trước chỗ nghỉ.
순純관형사thuần, toàn là
이 가방은 순 가죽으로 만든 제품이다. — Chiếc túi này là sản phẩm làm hoàn toàn từ da.
슬며시부사lặng lẽ, âm thầm
그는 슬며시 일어나 방을 나갔다. — Anh ấy lặng lẽ đứng dậy rồi rời khỏi phòng.
식재료食材料명사nguyên liệu thực phẩm
신선한 식재료를 쓰는 것이 이 식당의 자랑이다. — Dùng nguyên liệu tươi là niềm tự hào của quán ăn này.
실용적實用的명사thiết thực, mang tính ứng dụng
이 가방은 디자인도 예쁘고 실용적이다. — Chiếc túi này thiết kế đẹp lại thiết thực.
쏟다동사đổ; làm đổ
물을 쏟았어요. — Tôi đã làm đổ nước.
아담하다雅淡형용사nhỏ xinh, gọn gàng
우리는 바닷가의 아담한 펜션에서 하룻밤을 보냈다. — Chúng tôi đã nghỉ một đêm ở nhà nghỉ nhỏ xinh bên bờ biển.
알차다형용사đầy đặn; phong phú; bổ ích
이번 여행은 일정이 알차서 만족스러웠다. — Chuyến du lịch lần này lịch trình phong phú nên tôi rất hài lòng.
어김없이부사không sai, đúng như thường lệ
그는 매일 아침 어김없이 운동을 한다. — Mỗi sáng anh ấy đều tập thể dục không sai buổi nào.
어지럽히다동사làm bừa bộn; làm lộn xộn
아이가 장난감으로 방을 어지럽혔다. — Đứa trẻ chơi đồ chơi làm bừa bộn cả căn phòng.
얼룩명사vết bẩn; vết ố
흰 셔츠에 커피 얼룩이 생겼다. — Áo sơ mi trắng bị dính vết cà phê.
연착延着명사sự đến muộn, trễ chuyến
폭설로 열차가 한 시간 이상 연착되었다. — Do tuyết lớn, tàu đã đến trễ hơn một tiếng.
오랫동안부사trong thời gian dài
그는 오랫동안 해외에서 살다가 돌아왔다. — Anh ấy sống ở nước ngoài một thời gian dài rồi trở về.
운행하다運行동사vận hành, chạy (xe)
버스는 새벽 다섯 시부터 밤 열두 시까지 운행한다. — Xe buýt chạy từ năm giờ sáng đến mười hai giờ đêm.
일상생활日常生活명사đời sống hằng ngày; sinh hoạt hằng ngày
스마트폰은 일상생활에 꼭 필요해요. — Điện thoại thông minh rất cần thiết trong cuộc sống hằng ngày.
일제히一齊부사đồng loạt
종이 울리자 학생들이 일제히 교실을 나섰다. — Khi chuông reo, học sinh đồng loạt ra khỏi lớp.
입주入住명사dọn vào ở
새 아파트의 입주는 다음 달부터 시작된다. — Việc dọn vào ở căn hộ mới bắt đầu từ tháng sau.
자유롭다自由형용사tự do
주말에는 자유로워요. — Cuối tuần tôi rảnh rang.
잔소리명사lời càm ràm; sự cằn nhằn
어머니의 잔소리가 또 시작되었다. — Mẹ lại bắt đầu càm ràm rồi.
잘못되다동사bị sai; hỏng
계획이 잘못되어서 다시 시작했어요. — Kế hoạch bị sai nên tôi đã bắt đầu lại.
적당하다適當형용사vừa phải; thích hợp
물 온도가 적당해요. — Nhiệt độ nước vừa phải.
점차漸次부사dần dần, từ từ
날씨가 점차 따뜻해지고 있다. — Thời tiết đang dần ấm lên.
정비하다整備동사bảo dưỡng, chỉnh đốn
출발 전에 자동차를 꼼꼼히 정비했다. — Trước khi xuất phát, tôi đã bảo dưỡng ô tô cẩn thận.
제법부사khá là, ra dáng
아이가 이제 제법 글씨를 잘 쓴다. — Đứa trẻ bây giờ viết chữ khá đẹp rồi.
조리하다調理동사nấu, chế biến món ăn
생선은 신선할 때 바로 조리해서 먹는 것이 좋다. — Cá nên được chế biến ăn ngay khi còn tươi.
쪼개다동사chẻ; bổ nhỏ
장작을 작게 쪼개서 불을 피웠다. — Tôi chẻ củi nhỏ ra rồi nhóm lửa.
챙기다동사chuẩn bị; thu xếp
우산을 챙기세요. — Hãy mang theo ô.
쾌적하다快適형용사dễ chịu, thoải mái
공기청정기를 설치해서 실내 공기가 쾌적해졌다. — Lắp máy lọc không khí khiến không khí trong nhà dễ chịu hơn.
터뜨리다동사làm nổ; làm vỡ
아이가 풍선을 터뜨렸어요. — Đứa trẻ làm nổ quả bóng bay.
헌관형사cũ, đã qua sử dụng
헌 옷을 모아서 필요한 사람에게 기부했다. — Tôi gom quần áo cũ quyên góp cho người cần.
헐렁하다형용사rộng thùng thình; rộng
살이 빠져서 바지가 헐렁해졌다. — Tôi gầy đi nên quần trở nên rộng thùng thình.
헹구다동사xả; giũ
빨래에 남은 비누 거품을 깨끗이 헹구었다. — Tôi đã xả sạch bọt xà phòng còn lại trên quần áo.
혼잡하다混雜형용사đông đúc, hỗn loạn
출근 시간의 지하철은 매우 혼잡하다. — Tàu điện ngầm giờ đi làm rất đông đúc.
확실히確實부사chắc chắn; rõ ràng
확실히 어제보다 나아요. — Rõ ràng là tốt hơn hôm qua.
활기차다형용사tràn đầy sinh khí
아침 시장은 사람들로 활기찼다. — Chợ buổi sáng tràn đầy sinh khí với đông người.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.