Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 4

1.677 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 가능성可能性명사khả năng

    내일 비가 올 가능성이 높다고 한다. — Nghe nói khả năng mai có mưa là cao.

  • 가량假量의존명사khoảng, chừng

    이 일은 한 시간 가량 걸릴 것이다. — Việc này sẽ mất chừng một tiếng.

  • 가정하다假定동사giả định

    내일 비가 온다고 가정하고 계획을 다시 세워 보자. — Hãy giả định ngày mai trời mưa và lập lại kế hoạch.

  • 간과하다看過동사bỏ qua, xem nhẹ

    사소한 문제라도 간과해서는 안 된다. — Dù là vấn đề nhỏ cũng không được xem nhẹ.

  • 감수하다甘受동사chấp nhận (rủi ro, thiệt thòi)

    그는 손해를 감수하고 약속을 지켰다. — Anh ấy chấp nhận thiệt hại để giữ lời hứa.

  • 갖다보조용언rồi (làm xong rồi mang đi)

    시장에서 과일을 사 갖고 왔어요. — Tôi đã mua hoa quả ở chợ rồi mang về.

  • 갖은관형사đủ mọi, đủ kiểu

    그는 갖은 고생 끝에 성공했다. — Anh ấy thành công sau khi nếm đủ mọi gian khổ.

  • 결과적으로結果的부사kết quả là

    결과적으로 이번 계획은 성공적이었다. — Kết quả là kế hoạch lần này đã thành công.

  • 고려하다考慮동사cân nhắc, xem xét

    집을 고를 때는 교통과 가격을 함께 고려해야 한다. — Khi chọn nhà phải cân nhắc cả giao thông lẫn giá cả.

  • 고르다형용사bằng phẳng; đều

    이 길은 바닥이 고르지 않아서 걷기 불편하다. — Con đường này mặt đường không bằng phẳng nên đi bộ rất bất tiện.

  • 관련되다關聯동사có liên quan; liên quan đến

    이 사건은 환경 문제와 관련되어 있다. — Vụ việc này có liên quan đến vấn đề môi trường.

  • 관련하다關聯동사liên quan đến; có liên quan

    이 사건과 관련한 자료를 찾고 있습니다. — Tôi đang tìm tài liệu liên quan đến vụ việc này.

  • 관여하다關與동사tham gia, can dự

    그는 그 일에 관여하지 않았다고 주장했다. — Anh ta khẳng định mình không dính líu đến chuyện đó.

  • 구체적具體的명사cụ thể

    구체적인 계획을 세워야 목표를 이룰 수 있다. — Phải lập kế hoạch cụ thể mới đạt được mục tiêu.

  • 그다지부사không... lắm

    이 영화는 그다지 재미있지 않았어요. — Bộ phim này không hay lắm.

  • 그러하다형용사như vậy; như thế

    사실이 그러하니 어쩔 수 없다. — Sự thật là như vậy nên không còn cách nào khác.

  • 그만하다형용사chừng đó thôi; tạm được

    크게 다치지 않고 그만하니 다행이에요. — Không bị thương nặng, chỉ đến mức này thôi thì thật may.

  • 기준基準명사tiêu chuẩn, chuẩn mực

    심사 기준이 분명하지 않아서 불만이 많았다. — Tiêu chuẩn xét duyệt không rõ ràng nên có nhiều bất mãn.

  • 내지乃至부사từ... đến; hoặc

    참석자는 열 명 내지 스무 명 정도입니다. — Số người tham dự khoảng từ mười đến hai mươi người.

  • 넘어서다동사vượt quá; vượt qua

    오늘 기온이 30도를 넘어섰다. — Hôm nay nhiệt độ đã vượt quá 30 độ.

  • 느슨하다형용사lỏng lẻo, chùng

    감시가 느슨해진 틈을 타 사고가 일어났다. — Tai nạn xảy ra nhân lúc việc giám sát lỏng lẻo.

  • 능가하다凌駕동사vượt trội, vượt qua

    그의 실력은 스승을 능가할 정도였다. — Trình độ của anh ấy đến mức vượt cả thầy.

  • 다하다동사dốc hết; làm hết mình

    최선을 다해서 시험을 준비했습니다. — Tôi đã dốc hết sức chuẩn bị cho kỳ thi.

  • 당연하다當然형용사đương nhiên

    그건 당연한 일이에요. — Đó là chuyện đương nhiên.

  • 당연히當然부사đương nhiên

    열심히 노력했으니 당연히 합격할 것이다. — Đã nỗ lực chăm chỉ nên đương nhiên sẽ đỗ.

  • 당장當場부사ngay lập tức, trước mắt

    당장 해결할 수 있는 문제가 아니다. — Đây không phải vấn đề có thể giải quyết ngay lập tức.

  • 대對의존명사đấu với; so với

    우리 팀이 삼 대 이로 이겼다. — Đội chúng tôi đã thắng với tỷ số ba - hai.

  • 대안代案명사giải pháp thay thế

    기존 방식의 문제를 해결할 대안을 찾고 있다. — Chúng tôi đang tìm giải pháp thay thế để giải quyết vấn đề của cách cũ.

  • 독려하다督勵동사khích lệ, thúc đẩy

    감독은 선수들을 끝까지 독려하며 경기를 이끌었다. — Huấn luyện viên đã khích lệ các cầu thủ đến cùng và dẫn dắt trận đấu.

  • 듯이의존명사như thể; giống như

    그는 아무 일도 없었다는 듯이 웃었다. — Anh ấy cười như thể không có chuyện gì xảy ra.

  • 따름의존명사chỉ là, chỉ biết

    도와주셔서 그저 감사할 따름입니다. — Được anh giúp đỡ tôi chỉ biết cảm ơn mà thôi.

  • 뚜렷하다형용사rõ nét, rõ rệt

    두 제품의 차이점이 뚜렷하게 드러난다. — Sự khác biệt giữa hai sản phẩm lộ rõ.

  • 마련되다동사được chuẩn bị; được bố trí

    행사를 위한 자리가 마련되었어요. — Chỗ ngồi cho sự kiện đã được chuẩn bị.

  • 마치부사cứ như, như thể

    그 장면은 마치 꿈을 꾸는 것처럼 아름다웠다. — Cảnh đó đẹp như thể đang mơ.

  • 막대하다莫大형용사to lớn, khổng lồ

    이번 태풍으로 막대한 피해가 발생했다. — Cơn bão lần này đã gây ra thiệt hại to lớn.

  • 몇몇관형사một vài, vài

    몇몇 사람들만 회의에 참석했다. — Chỉ một vài người tham dự cuộc họp.

  • 모방하다模倣동사bắt chước, mô phỏng

    아이들은 부모의 행동을 그대로 모방한다. — Trẻ em bắt chước y nguyên hành động của cha mẹ.

  • 모순矛盾명사mâu thuẫn

    그의 말과 행동 사이에는 모순이 있다. — Giữa lời nói và hành động của anh ấy có mâu thuẫn.

  • 모양模樣의존명사có vẻ; hình như

    그는 시험에 떨어진 모양이다. — Anh ấy có vẻ đã trượt kỳ thi.

  • 목적目的명사mục đích

    이 모임의 목적은 회원 간의 친목이다. — Mục đích của nhóm này là gắn kết thân thiện giữa các thành viên.

  • 몰두하다沒頭동사miệt mài, say sưa

    그는 연구에 몰두하느라 식사도 거를 때가 많다. — Anh ấy miệt mài nghiên cứu đến nỗi nhiều khi bỏ cả bữa ăn.

  • 바르다형용사ngay ngắn; đúng đắn

    자세가 바른 사람은 허리도 건강하다. — Người có tư thế ngay ngắn thì lưng cũng khỏe mạnh.

  • 반면에反面부사ngược lại, mặt khác

    도시는 편리한 반면에 공기가 좋지 않다. — Thành phố thì tiện lợi, ngược lại không khí không tốt.

  • 반박하다反駁동사bác bỏ, phản bác

    그는 상대의 주장을 조목조목 반박했다. — Anh ấy đã bác bỏ từng điểm trong lập luận của đối phương.

  • 발생하다發生동사phát sinh, xảy ra

    이번 사고는 운전자의 부주의로 발생했다. — Vụ tai nạn lần này xảy ra do sự bất cẩn của tài xế.

  • 배제하다排除동사loại bỏ, loại trừ

    모든 가능성을 배제하지 않고 조사를 계속하겠습니다. — Chúng tôi sẽ tiếp tục điều tra mà không loại trừ khả năng nào.

  • 법法명사luật; phép

    법을 지켜야 해요. — Phải tuân thủ pháp luật.

  • 변수變數명사biến số, yếu tố bất định

    날씨라는 변수 때문에 계획이 바뀔 수 있다. — Kế hoạch có thể thay đổi vì biến số thời tiết.

  • 복합적複合的명사phức hợp, nhiều yếu tố

    이 문제는 여러 원인이 복합적으로 작용한 결과이다. — Vấn đề này là kết quả của nhiều nguyên nhân tác động đan xen.

  • 본래本來명사vốn dĩ; trạng thái ban đầu

    이곳은 본래 작은 어촌 마을이었다. — Nơi này vốn dĩ là một làng chài nhỏ.

  • 분류하다分類동사phân loại

    도서관에서는 책을 주제별로 분류해서 정리한다. — Thư viện phân loại và sắp xếp sách theo chủ đề.

  • 사물事物명사sự vật; đồ vật

    사물의 이름을 정확하게 알아야 합니다. — Phải biết chính xác tên của các sự vật.

  • 생략하다省略동사lược bỏ, bỏ qua

    시간이 부족해서 인사말은 생략하고 바로 시작하겠습니다. — Vì thiếu thời gian nên tôi sẽ bỏ lời chào và bắt đầu ngay.

  • 선발하다選拔동사tuyển chọn

    대회에 출전할 대표 선수를 공개적으로 선발했다. — Họ đã công khai tuyển chọn vận động viên đại diện thi đấu.

  • 설령設令부사cho dù, dù có

    설령 실패하더라도 도전해 볼 가치가 있다. — Cho dù thất bại thì cũng đáng để thử thách.

  • 성취하다成就동사đạt được, hoàn thành

    끈기 있게 노력해야 큰 목표를 성취할 수 있다. — Phải nỗ lực bền bỉ mới đạt được mục tiêu lớn.

  • 수많다數형용사vô số; rất nhiều

    밤하늘에 수많은 별이 떠 있습니다. — Trên bầu trời đêm có vô số ngôi sao.

  • 수반하다隨伴동사đi kèm, kéo theo

    모든 변화에는 어느 정도의 위험이 수반된다. — Mọi sự thay đổi đều đi kèm một mức độ rủi ro nhất định.

  • 시도하다試圖동사thử, cố gắng

    처음으로 혼자 여행을 가 보려고 시도했다. — Lần đầu tiên tôi thử đi du lịch một mình.

  • 시민市民명사công dân; thị dân

    시민들이 공원에 모였어요. — Người dân đã tập trung ở công viên.

  • 악화되다惡化동사xấu đi, trầm trọng hơn

    상황이 악화되기 전에 서둘러 대책을 세워야 한다. — Phải nhanh chóng đặt ra biện pháp trước khi tình hình xấu đi.

  • 앞서다동사đi trước; dẫn đầu

    그는 항상 시대에 앞서 생각했다. — Anh ấy luôn suy nghĩ đi trước thời đại.

  • 애매하다曖昧형용사lấp lửng, không rõ ràng

    그의 대답이 애매해서 무슨 뜻인지 알 수 없었다. — Câu trả lời của anh ấy lấp lửng nên tôi không hiểu ý.

  • 야기하다惹起동사gây ra, dẫn tới

    작은 오해가 큰 갈등을 야기했다. — Một sự hiểu lầm nhỏ đã dẫn tới mâu thuẫn lớn.

  • 양상樣相명사diện mạo, hình thái

    사건은 예상과 다른 양상으로 전개되었다. — Vụ việc diễn biến theo hình thái khác với dự đoán.

  • 여餘의존명사hơn, trên (số lượng)

    이 건물을 짓는 데 십 년 여가 걸렸다. — Xây tòa nhà này mất hơn mười năm.

  • 역설적逆說的명사nghịch lý, mang tính trớ trêu

    역설적으로 가장 바쁜 사람이 가장 시간이 없다고 말한다. — Nghịch lý là người bận nhất lại hay nói là không có thời gian.

  • 연결하다連結동사kết nối, liên kết

    이 다리는 두 섬을 연결하고 있다. — Cây cầu này nối liền hai hòn đảo.

  • 예절禮節명사lễ nghi; phép lịch sự

    한국의 예절을 배워요. — Tôi học phép lịch sự của Hàn Quốc.

  • 완벽하다完璧형용사hoàn hảo; hoàn mỹ

    그의 발표는 정말 완벽했어요. — Bài thuyết trình của anh ấy thật hoàn hảo.

  • 외外의존명사ngoài; ngoài ra

    한국어 외에 영어도 할 수 있어요. — Ngoài tiếng Hàn, tôi còn nói được cả tiếng Anh.

  • 요소要素명사yếu tố

    성공의 가장 중요한 요소는 꾸준함이다. — Yếu tố quan trọng nhất của thành công là sự bền bỉ.

  • 의미하다意味동사có nghĩa là, mang ý nghĩa

    이 표지판은 이곳에서 주차할 수 없다는 것을 의미한다. — Biển báo này có nghĩa là không được đỗ xe ở đây.

  • 이루어지다동사được thực hiện, thành hiện thực

    오랫동안 바라던 꿈이 마침내 이루어졌다. — Ước mơ mong đợi bấy lâu cuối cùng đã thành hiện thực.

  • 이상理想명사lý tưởng

    현실과 이상은 다를 때가 많다. — Thực tế và lý tưởng nhiều khi khác nhau.

  • 이상異常명사bất thường; sự cố

    기계에 이상이 생겨서 작동이 멈췄다. — Máy bị trục trặc nên đã ngừng hoạt động.

  • 이왕已往부사đã vậy thì, nếu đã

    이왕 할 거라면 제대로 하는 것이 좋다. — Đã làm thì nên làm cho ra trò.

  • 이외以外명사ngoài; ngoài ra

    이 방법 이외에는 다른 길이 없습니다. — Ngoài phương pháp này ra thì không còn con đường nào khác.

  • 인구人口명사dân số

    서울은 인구가 많아요. — Seoul có dân số đông.

  • 일으키다동사gây ra, dựng dậy

    그의 발언은 큰 논쟁을 일으켰다. — Phát ngôn của ông ấy đã gây ra tranh luận lớn.

  • 자체自體명사bản thân; tự nó

    문제 자체는 어렵지 않습니다. — Bản thân vấn đề không khó.

  • 잠재력潛在力명사tiềm năng

    이 선수는 잠재력이 매우 크다고 평가받는다. — Vận động viên này được đánh giá có tiềm năng rất lớn.

  • 적극적積極的명사tích cực, chủ động

    그는 모든 일에 적극적으로 참여한다. — Anh ấy tham gia mọi việc một cách tích cực.

  • 적용하다適用동사áp dụng

    새로운 규칙은 모든 직원에게 똑같이 적용된다. — Quy tắc mới được áp dụng như nhau cho mọi nhân viên.

  • 전제前提명사tiền đề, điều kiện tiên quyết

    성공을 전제로 계획을 세우는 것은 위험하다. — Lập kế hoạch với tiền đề là thành công thì rất rủi ro.

  • 전체적全體的명사mang tính tổng thể; nhìn chung

    전체적으로 이번 시험은 어렵지 않았어요. — Nhìn chung kỳ thi lần này không khó.

  • 종교宗敎명사tôn giáo

    종교가 있어요? — Bạn có tôn giáo không?

  • 종합綜合명사sự tổng hợp; tổng hợp

    여러 의견을 종합해서 결론을 내렸다. — Tổng hợp nhiều ý kiến rồi đưa ra kết luận.

  • 종합적綜合的명사tổng hợp, toàn diện

    여러 자료를 종합적으로 검토한 후 결론을 내렸다. — Sau khi xem xét tổng hợp nhiều tài liệu, họ đã đưa ra kết luận.

  • 주요主要명사chủ yếu; chính

    이 도시는 주요 관광지로 유명하다. — Thành phố này nổi tiếng là điểm du lịch chính.

  • 주장하다主張동사khẳng định, cho rằng

    그는 자신이 무죄라고 끝까지 주장했다. — Anh ta khăng khăng cho rằng mình vô tội đến cùng.

  • 즉卽부사tức là, nghĩa là

    그의 직업은 의사, 즉 환자를 치료하는 사람이다. — Nghề của anh ấy là bác sĩ, tức là người chữa bệnh cho bệnh nhân.

  • 지나치다형용사quá mức; thái quá

    지나친 걱정은 건강에 좋지 않다. — Lo lắng quá mức không tốt cho sức khỏe.

  • 지속하다持續동사tiếp tục, duy trì

    이 상태가 지속되면 큰 문제가 생길 수 있다. — Nếu tình trạng này tiếp diễn thì có thể xảy ra vấn đề lớn.

  • 직전直前의존명사ngay trước khi

    출발 직전에 비가 오기 시작했다. — Ngay trước lúc xuất phát thì trời bắt đầu mưa.

  • 직후直後의존명사ngay sau khi

    그는 졸업 직후 취직했다. — Anh ấy xin được việc ngay sau khi tốt nghiệp.

  • 진행되다進行동사được tiến hành; diễn ra

    회의가 계획대로 순조롭게 진행되었다. — Cuộc họp đã diễn ra suôn sẻ theo kế hoạch.

  • 초래하다招來동사gây ra, dẫn đến

    과도한 경쟁은 오히려 부작용을 초래할 수 있다. — Cạnh tranh quá mức ngược lại có thể gây ra tác dụng phụ.

  • 추구하다追求동사theo đuổi

    사람들은 저마다 다른 가치를 추구하며 살아간다. — Mỗi người sống và theo đuổi những giá trị khác nhau.

  • 추상적抽象的명사trừu tượng

    추상적인 설명보다 구체적인 예가 이해하기 쉽다. — Ví dụ cụ thể dễ hiểu hơn lời giải thích trừu tượng.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.