Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 4

1.677 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 건축建築명사kiến trúc; xây dựng

    그는 대학에서 건축을 공부한다. — Anh ấy học kiến trúc ở trường đại học.

  • 세워지다동사được xây dựng; được dựng lên

    이곳에 새 도서관이 세워질 예정이다. — Một thư viện mới sẽ được xây dựng ở đây.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.