Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 5

4.381 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 합하다合동사gộp lại; hợp lại; cộng lại

    두 회사가 힘을 합하여 새 제품을 만들었다. — Hai công ty đã hợp sức tạo ra sản phẩm mới.

  • 해害명사hại; tác hại

    담배는 건강에 해가 된다. — Thuốc lá có hại cho sức khỏe.

  • 해당該當명사có liên quan; tương ứng

    해당 서류를 이메일로 보내 주세요. — Vui lòng gửi tài liệu liên quan qua email.

  • 해당하다該當동사thuộc về, tương ứng

    이 혜택은 만 65세 이상인 분들에게만 해당된다. — Ưu đãi này chỉ áp dụng cho người từ 65 tuổi trở lên.

  • 해석하다解釋동사giải thích, diễn giải, dịch

    같은 현상도 보는 관점에 따라 다르게 해석될 수 있다. — Cùng một hiện tượng cũng có thể được diễn giải khác nhau tùy góc nhìn.

  • 현現관형사hiện; hiện tại

    현 상황을 설명해요. — Tôi giải thích tình hình hiện tại.

  • 현실적現實的명사thực tế, thực tiễn

    꿈도 중요하지만 현실적인 계획도 필요하다. — Ước mơ quan trọng nhưng cũng cần kế hoạch thực tế.

  • 형型명사kiểu; loại

    그는 아침에 일찍 일어나는 형의 사람입니다. — Anh ấy là người kiểu dậy sớm vào buổi sáng.

  • 형성하다形成동사hình thành, tạo nên

    어린 시절의 경험은 성격을 형성하는 데 영향을 준다. — Trải nghiệm thuở nhỏ ảnh hưởng đến việc hình thành tính cách.

  • 형식形式명사hình thức; thể thức

    이 보고서는 정해진 형식에 맞춰 써야 한다. — Báo cáo này phải viết theo đúng thể thức quy định.

  • 홀로부사một mình; đơn độc

    그는 홀로 여행을 떠났다. — Anh ấy một mình lên đường đi du lịch.

  • 확부사đột ngột; ào một cái

    바람이 불자 불길이 확 번졌다. — Gió thổi lên, ngọn lửa bùng lan ra nhanh chóng.

  • 확인되다確認동사được xác nhận; được xác minh

    사고 원인이 아직 확인되지 않았다. — Nguyên nhân tai nạn vẫn chưa được xác nhận.

  • 활발히活潑부사sôi nổi; tích cực

    두 나라는 문화 교류를 활발히 하고 있다. — Hai nước đang giao lưu văn hóa một cách sôi nổi.

  • 활용活用명사sự tận dụng; sự vận dụng

    자료를 잘 활용하면 시간을 아낄 수 있다. — Nếu tận dụng tốt tài liệu thì có thể tiết kiệm thời gian.

  • 효과적效果的명사hiệu quả

    이 방법이 문제를 해결하는 데 가장 효과적이다. — Cách này hiệu quả nhất để giải quyết vấn đề.

  • 훈련訓鍊명사sự huấn luyện, tập luyện

    군인들은 매일 힘든 훈련을 받습니다. — Quân nhân phải trải qua huấn luyện vất vả mỗi ngày.

  • 흔적痕跡명사dấu vết; vết tích

    눈 위에 동물이 지나간 흔적이 남아 있었다. — Trên tuyết còn lại dấu vết động vật đi qua.

  • 흔하다형용사phổ biến; thường gặp

    이런 일은 흔해요. — Chuyện thế này rất phổ biến.

  • 힘껏부사hết sức, dốc toàn lực

    그는 공을 힘껏 던졌습니다. — Anh ấy ném quả bóng hết sức.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.