Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 5

4.381 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 캄캄하다형용사tối om; tối đen

    정전이 되어 방 안이 캄캄하다. — Mất điện nên trong phòng tối om.

  • 컬러명사màu; màu sắc

    이 사진은 흑백이 아니라 컬러로 찍었다. — Bức ảnh này không phải đen trắng mà được chụp màu.

  • 크림명사kem (dưỡng)

    얼굴에 크림을 발라요. — Tôi thoa kem lên mặt.

  • 탁부사đánh bộp; đột ngột

    그는 책상을 탁 치며 일어섰다. — Anh ấy đập bàn đánh bộp một cái rồi đứng dậy.

  • 터지다동사nổ, vỡ, bùng nổ

    풍선이 갑자기 터져서 아이가 울음을 터뜨렸습니다. — Quả bóng bay đột nhiên nổ nên đứa trẻ òa khóc.

  • 투정명사sự mè nheo; sự nhõng nhẽo

    아이가 반찬 투정을 하며 밥을 남겼다. — Đứa bé mè nheo chê đồ ăn rồi bỏ thừa cơm.

  • 튀기다동사chiên, rán

    치킨은 기름에 튀겨서 바삭하게 만듭니다. — Gà được rán trong dầu để giòn.

  • 튀다동사nảy, bắn tung

    기름이 튀어서 손에 화상을 입었습니다. — Dầu bắn lên nên tay tôi bị bỏng.

  • 튀어나오다동사chồm ra; lồi ra

    골목에서 갑자기 고양이가 튀어나왔다. — Con mèo đột nhiên chồm ra từ trong ngõ.

  • 트이다동사thông thoáng; mở ra

    창밖으로 시야가 탁 트여서 기분이 좋다. — Tầm nhìn ngoài cửa sổ rất thoáng đãng nên tâm trạng thật tốt.

  • 튼튼히부사chắc chắn; vững chắc; cứng cáp

    아이는 건강하게 튼튼히 자라고 있다. — Đứa trẻ đang lớn lên khỏe mạnh và cứng cáp.

  • 틈명사khe hở; kẽ hở; lúc rảnh

    문틈으로 찬바람이 들어온다. — Gió lạnh lùa vào qua khe cửa.

  • 파다동사đào; bới

    아이들이 모래를 파서 구멍을 만들었다. — Bọn trẻ đào cát để tạo thành cái hố.

  • 푸근하다형용사ấm áp; phúc hậu; dễ gần

    그분은 인상이 푸근해서 처음 봐도 편했다. — Bác ấy có vẻ ngoài phúc hậu nên lần đầu gặp cũng thấy dễ chịu.

  • 푸념명사lời than vãn; sự than thở

    그는 월급이 적다고 푸념을 늘어놓았다. — Anh ấy than vãn rằng lương thấp.

  • 풀어지다동사lỏng ra; thả lỏng

    신발 끈이 풀어져서 다시 단단히 묶었다. — Dây giày bị tuột nên tôi đã buộc lại thật chặt.

  • 품명사độ rộng thân áo

    이 옷은 품이 커서 헐렁해 보인다. — Chiếc áo này rộng thân nên trông thùng thình.

  • 피하다避동사tránh

    출퇴근 시간을 피해서 이동하면 덜 복잡합니다. — Di chuyển tránh giờ cao điểm thì đỡ đông hơn.

  • 하소연명사lời kêu ca; sự tâm sự nỗi khổ

    할머니는 누구에게도 하소연할 데가 없었다. — Bà không có ai để than thở nỗi lòng.

  • 한가롭다형용사nhàn nhã; thong dong; rảnh rỗi

    일요일 오후에 한가롭게 공원을 거닐었다. — Chiều Chủ nhật, tôi thong thả dạo bước trong công viên.

  • 한가하다閑暇형용사nhàn rỗi

    오늘은 한가해요. — Hôm nay tôi rảnh.

  • 한눈팔다동사xao nhãng; nhìn sang chỗ khác

    운전 중에 한눈팔면 위험하다. — Xao nhãng khi đang lái xe thì rất nguy hiểm.

  • 한심하다寒心형용사thảm hại; đáng thất vọng

    그런 행동을 하다니 정말 한심하다. — Lại có hành động như vậy, thật là thảm hại.

  • 허둥대다동사cuống cuồng; luống cuống

    갑자기 손님이 오자 모두 허둥대기 시작했다. — Khách đến đột ngột nên mọi người bắt đầu cuống cuồng.

  • 허드렛일명사việc vặt; việc chân tay

    그는 가게에서 허드렛일을 도맡아 했다. — Anh ấy đảm nhận hết các việc vặt ở cửa hàng.

  • 허름하다형용사tồi tàn; xập xệ; nhếch nhác

    허름한 식당이지만 음식 맛은 정말 좋았다. — Tuy là quán ăn tồi tàn nhưng đồ ăn thực sự rất ngon.

  • 헐겁다형용사lỏng; rộng

    신발이 헐거워서 걷기가 불편하다. — Giày rộng nên đi lại không thoải mái.

  • 헛수고명사công cốc; uổng công

    아무리 설득해도 헛수고였다. — Dù thuyết phục thế nào cũng chỉ uổng công.

  • 헤매다동사lạc lối, lang thang

    낯선 도시에서 길을 찾지 못하고 한참 헤맸습니다. — Ở thành phố lạ tôi không tìm được đường nên lạc mãi.

  • 혈색血色명사sắc mặt; khí sắc

    며칠 쉬었더니 혈색이 좋아졌다. — Nghỉ ngơi mấy ngày nên sắc mặt đã tốt lên.

  • 호주머니胡명사túi áo; túi quần

    그는 두 손을 호주머니에 넣고 천천히 걸었다. — Anh ấy đút hai tay vào túi rồi chậm rãi bước đi.

  • 호화롭다豪華형용사xa hoa; sang trọng

    그들은 호화로운 저택에서 살고 있다. — Họ đang sống trong một dinh thự xa hoa.

  • 화장化粧명사trang điểm

    화장을 해요. — Tôi trang điểm.

  • 화장지化粧紙명사giấy vệ sinh; khăn giấy

    화장지가 떨어져서 새로 사 왔다. — Hết giấy vệ sinh nên tôi đã mua mới về.

  • 환하다형용사sáng sủa; sáng rực

    아침 햇살에 방 안이 환하다. — Căn phòng sáng rực nhờ ánh nắng ban mai.

  • 흐리다동사làm đục (nước)

    미꾸라지 한 마리가 물을 흐려 놓았다. — Một con cá chạch đã làm đục nước.

  • 흩어지다동사tản ra; phân tán

    공연이 끝나자 사람들이 광장에서 흩어졌다. — Khi buổi biểu diễn kết thúc, mọi người tản ra khỏi quảng trường.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.