Từ vựng TOPIK cấp 5
4.381 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
안기다동사đưa cho ẵm; giao cho bế
엄마가 아기를 아빠에게 안겨 주었다. — Mẹ đưa em bé cho bố bế.
안절부절못하다동사đứng ngồi không yên; bồn chồn
결과를 기다리며 안절부절못했다. — Tôi đứng ngồi không yên khi chờ kết quả.
앉히다동사cho ngồi; đặt ngồi
엄마가 아이를 의자에 앉히고 밥을 먹였다. — Mẹ cho đứa bé ngồi lên ghế rồi đút cơm cho nó ăn.
알뜰살뜰부사tiết kiệm; chắt chiu
그녀는 살림을 알뜰살뜰 꾸려 간다. — Cô ấy vun vén việc nhà rất chắt chiu.
알쏭달쏭하다형용사khó hiểu; mơ hồ
그 말이 무슨 뜻인지 알쏭달쏭하다. — Tôi không rõ câu nói đó có nghĩa là gì.
알아보다동사tìm hiểu; nhận ra
버스 시간을 알아봐요. — Tôi tìm hiểu giờ xe buýt.
야단惹端명사sự mắng mỏ; sự la mắng
숙제를 안 해서 선생님께 야단을 맞았다. — Vì không làm bài tập về nhà nên tôi bị thầy giáo mắng.
야하다冶형용사lòe loẹt; hở hang
옷차림이 너무 야해서 눈길을 끌었다. — Trang phục quá lòe loẹt nên đã thu hút mọi ánh nhìn.
어느덧부사chẳng mấy chốc, thoắt cái
어느덧 한국에서 산 지 오 년이 되었습니다. — Thoắt cái tôi đã sống ở Hàn Quốc được năm năm.
어렴풋이부사mơ hồ; lờ mờ
어릴 때 일이 어렴풋이 기억난다. — Tôi nhớ lờ mờ chuyện hồi nhỏ.
어수선하다형용사lộn xộn; bề bộn; rối ren
이사 직후라 집 안이 어수선했다. — Vì vừa mới chuyển nhà nên trong nhà còn bề bộn.
어슬렁거리다동사đủng đỉnh đi lại; lượn lờ
고양이가 마당을 어슬렁거린다. — Con mèo lượn lờ trong sân.
어엿하다형용사đàng hoàng; đường hoàng
동생이 어엿한 직장인이 되었다. — Em tôi đã trở thành một người đi làm đàng hoàng.
어쩌다가부사tình cờ; không hiểu sao
어쩌다가 길에서 옛 친구를 만났다. — Tình cờ tôi gặp lại người bạn cũ trên đường.
얼떨떨하다형용사ngơ ngác; choáng váng
갑자기 상을 받아서 얼떨떨했다. — Đột nhiên được trao giải nên tôi ngơ ngác.
얼핏부사thoáng qua; thoạt nhìn
얼핏 보면 두 그림이 똑같아 보인다. — Thoạt nhìn, hai bức tranh trông giống hệt nhau.
업다동사cõng; địu
엄마가 아이를 등에 업고 걸었다. — Mẹ địu con trên lưng và đi bộ.
엉망명사sự bừa bộn; mớ hỗn độn
방이 엉망이라서 청소를 해야 한다. — Phòng bừa bộn nên phải dọn dẹp.
엎드리다동사nằm sấp, cúi rạp
그는 책상에 엎드려서 잠이 들었습니다. — Anh ấy gục xuống bàn ngủ thiếp đi.
여가餘暇명사thời gian rảnh
여가 시간에는 주로 영화를 보거나 책을 읽습니다. — Trong thời gian rảnh tôi chủ yếu xem phim hoặc đọc sách.
연기하다延期동사hoãn lại
비가 많이 와서 행사를 다음 주로 연기했습니다. — Mưa lớn nên sự kiện được hoãn sang tuần sau.
연두색軟豆色명사màu xanh non; màu xanh lá mạ
봄에는 나뭇잎이 연두색으로 변한다. — Vào mùa xuân, lá cây chuyển sang màu xanh non.
오르내리다동사lên xuống
계단을 오르내리느라 다리가 아프다. — Vì phải lên xuống cầu thang nên chân tôi đau.
오붓하다형용사ấm cúng; thân mật
가족끼리 오붓하게 저녁을 먹었다. — Cả gia đình quây quần ăn tối ấm cúng.
오지랖명사thói lo chuyện bao đồng; tính hay xen vào
오지랖이 넓은 친구가 내 일에 참견했다. — Người bạn hay xen vào chuyện người khác đã can thiệp vào việc của tôi.
온갖관형사đủ thứ, tất cả các loại
시장에는 온갖 신선한 채소가 쌓여 있었다. — Ở chợ chất đầy đủ loại rau tươi.
올려다보다동사ngước nhìn; nhìn lên
나는 높은 건물을 올려다보았다. — Tôi ngước nhìn tòa nhà cao.
옷차림명사cách ăn mặc; trang phục
면접에는 단정한 옷차림이 좋다. — Khi đi phỏng vấn nên ăn mặc chỉnh tề.
와이셔츠명사áo sơ mi
아침마다 와이셔츠를 다려서 입고 출근한다. — Mỗi sáng tôi là áo sơ mi rồi mặc đi làm.
용도用途명사công dụng, mục đích sử dụng
이 방은 창고 용도로 사용하고 있습니다. — Căn phòng này đang được dùng làm kho.
우두커니부사thộn ra; đứng ngây ra
그는 문 앞에 우두커니 서서 아무 말도 하지 않았다. — Anh ấy đứng thộn ra trước cửa mà không nói lời nào.
울리다동사làm khóc
동생이 장난감 때문에 아기를 울렸다. — Em tôi làm em bé khóc vì món đồ chơi.
웬관형사sao lại, nào đó (bất ngờ)
이 늦은 시간에 웬 전화일까? — Giờ muộn thế này sao lại có điện thoại nhỉ?
으레부사theo lệ thường; đương nhiên
그는 퇴근하면 으레 운동을 하러 간다. — Tan làm anh ấy theo lệ thường đi tập thể dục.
의논하다議論동사bàn bạc, thảo luận
결정하기 전에 가족들과 먼저 의논해 보겠다. — Trước khi quyết định, tôi sẽ bàn bạc với gia đình trước.
의복衣服명사y phục; quần áo
의복은 계절에 맞게 입어야 한다. — Quần áo phải mặc cho phù hợp với mùa.
이동하다移動동사di chuyển
회의실로 이동해서 계속 이야기합시다. — Hãy di chuyển sang phòng họp rồi tiếp tục nói chuyện.
이리저리부사đây đó; loanh quanh
길을 잃어서 이리저리 돌아다녔다. — Vì lạc đường nên tôi đã đi loanh quanh đây đó.
이어지다동사tiếp nối, liên tục
이 길은 해변까지 이어져 있습니다. — Con đường này nối dài đến bãi biển.
익다형용사quen; thành thạo
이 일은 이제 손에 익었어요. — Công việc này giờ tôi đã quen tay rồi.
일단一旦부사trước mắt, một khi
일단 먹고 나서 이야기합시다. — Trước mắt hãy ăn đã rồi nói chuyện.
일부러부사cố ý
일부러 그런 것이 아니에요. — Tôi không cố ý như vậy.
일상적日常的명사thường ngày; thường nhật
이런 일은 우리 회사에서 일상적으로 일어난다. — Những việc như thế này xảy ra thường ngày ở công ty chúng tôi.
일어서다동사đứng dậy; đứng lên
그는 의자에서 천천히 일어섰다. — Anh ấy từ từ đứng dậy khỏi ghế.
일일이一一부사từng người một; từng cái một
손님 이름을 일일이 확인했다. — Tôi đã kiểm tra tên của từng vị khách một.
입히다동사mặc (quần áo) cho
엄마가 아이에게 따뜻한 옷을 입혔다. — Mẹ mặc quần áo ấm cho đứa bé.
자리명사chiếu; đệm
공원에 자리를 깔고 앉아서 도시락을 먹었다. — Tôi trải chiếu ở công viên rồi ngồi ăn cơm hộp.
자잘하다형용사li ti; vụn vặt; lặt vặt
자잘한 일이 많아서 하루가 금방 지나갔다. — Có nhiều việc lặt vặt nên một ngày trôi qua rất nhanh.
자취自炊명사sống tự lập một mình
저는 대학교 때부터 자취를 시작했습니다. — Tôi bắt đầu sống tự lập từ thời đại học.
자투리명사phần thừa; mẩu vụn
저는 자투리 시간에 영어 단어를 외웁니다. — Tôi học thuộc từ vựng tiếng Anh vào những khoảng thời gian rảnh lẻ tẻ.
잘리다동사bị cắt; bị cắt đứt
미용실에서 머리카락이 너무 짧게 잘렸다. — Tóc tôi bị cắt quá ngắn ở tiệm làm tóc.
잠바명사áo khoác; áo jacket
날이 추워서 두꺼운 잠바를 입었다. — Trời lạnh nên tôi mặc áo khoác dày.
잠자리명사chỗ ngủ; giường ngủ
잠자리가 바뀌어서 어젯밤에 잠을 잘 못 잤다. — Đêm qua tôi ngủ không ngon vì đổi chỗ ngủ.
잡동사니명사đồ linh tinh; đồ lặt vặt
창고에 잡동사니가 가득 쌓여 있다. — Nhà kho chất đầy đồ linh tinh.
잡아당기다동사giật, kéo mạnh
고양이가 제 옷을 잡아당기며 놀자고 했습니다. — Con mèo giật áo tôi đòi chơi cùng.
재다동사đo; cân
저울로 몸무게를 쟀다. — Tôi đã cân cân nặng bằng cái cân.
재빨리부사nhanh chóng; lanh lẹ
그는 재빨리 문을 닫고 밖으로 나갔다. — Anh ấy nhanh chóng đóng cửa rồi đi ra ngoài.
저러다동사làm như vậy; cư xử như thế
저 사람은 왜 저러는지 모르겠다. — Tôi không hiểu sao người kia lại cư xử như vậy.
저물다동사tối dần; sắp hết ngày
해가 저물자 사람들이 집으로 돌아가기 시작했다. — Khi mặt trời lặn, mọi người bắt đầu trở về nhà.
적응하다適應동사thích nghi, thích ứng
새로운 학교에 적응하는 데 시간이 걸렸다. — Tôi mất thời gian để thích nghi với trường mới.
젊음명사tuổi trẻ; sự trẻ trung
젊음은 다시 돌아오지 않는 소중한 시간이다. — Tuổi trẻ là khoảng thời gian quý giá không bao giờ trở lại.
접다동사gấp
종이를 반으로 접어서 선물 상자를 만들었습니다. — Tôi gấp đôi tờ giấy để làm hộp quà.
정리되다整理동사được sắp xếp; được dọn gọn
책상이 깔끔하게 정리되었다. — Bàn học đã được dọn gọn gàng.
정신없이精神부사tối mắt tối mũi; không kịp thở
하루 종일 정신없이 바빴다. — Cả ngày hôm nay tôi bận tối mắt tối mũi.
제거하다除去동사loại bỏ; xóa bỏ
옷에 묻은 얼룩을 깨끗이 제거했다. — Tôi đã tẩy sạch vết bẩn dính trên quần áo.
제자리명사chỗ cũ; đúng chỗ
책을 다 읽은 후에는 제자리에 꽂아 두세요. — Đọc sách xong thì hãy xếp lại vào chỗ cũ nhé.
조각명사mảnh; miếng
컵 안에 얼음 조각이 떠 있다. — Những mảnh đá đang nổi trong cốc.
조그마하다형용사nhỏ; bé nhỏ
집 앞에 조그마한 가게가 하나 있다. — Trước nhà có một cửa hàng nhỏ.
조절調節명사sự điều chỉnh; sự điều tiết
에어컨으로 실내 온도를 조절했다. — Tôi đã điều chỉnh nhiệt độ trong phòng bằng máy điều hòa.
조절하다調節동사điều chỉnh, điều tiết
에어컨 온도를 알맞게 조절해 주세요. — Hãy điều chỉnh nhiệt độ điều hòa cho vừa.
종鐘명사cái chuông; chuông
학교 종이 울리자 학생들이 교실로 들어갔다. — Khi chuông trường vang lên, học sinh vào lớp.
종소리鐘명사tiếng chuông
새벽에 멀리서 절의 종소리가 들렸다. — Lúc rạng sáng, từ xa vọng lại tiếng chuông chùa.
종종種種부사đôi khi, thường
그는 종종 퇴근 후에 혼자 산책을 한다. — Anh ấy thỉnh thoảng đi dạo một mình sau giờ làm.
중얼거리다동사lẩm bẩm
그는 혼잣말로 무언가를 중얼거리고 있었습니다. — Anh ấy đang tự lẩm bẩm điều gì đó.
즉석卽席명사ngay tại chỗ; ăn liền
즉석에서 요리를 만들어 주는 식당이다. — Đây là quán ăn nấu món ngay tại chỗ cho khách.
지금껏只今부사cho đến bây giờ
지금껏 이렇게 맛있는 음식은 먹어 본 적이 없습니다. — Tôi chưa từng ăn món nào ngon thế này cho đến giờ.
지니다동사mang theo; có; sở hữu
그는 항상 작은 수첩을 지니고 다닌다. — Anh ấy luôn mang theo một cuốn sổ tay nhỏ.
지우다동사bắt gánh; đặt gánh nặng lên
무거운 짐을 아이에게 지우지 마세요. — Đừng bắt đứa trẻ gánh vác đồ nặng.
지워지다동사bị xóa; bị mờ đi
오래된 사진 속 글씨가 지워져서 읽을 수 없다. — Chữ trong bức ảnh cũ đã bị xóa nên không đọc được.
집어넣다동사nhét vào; bỏ vào
그는 지갑을 주머니에 집어넣었다. — Anh ấy nhét chiếc ví vào túi.
짚다동사chống, chạm vào
그는 지팡이를 짚고 천천히 걸어왔습니다. — Ông ấy chống gậy bước từ từ lại.
짜다동사lập; sắp xếp; đan
우리는 함께 여행 계획을 짰다. — Chúng tôi cùng nhau lập kế hoạch du lịch.
짜다동사vắt; vặn
젖은 수건을 꽉 짜서 빨랫줄에 널었다. — Tôi vắt chặt chiếc khăn ướt rồi phơi lên dây phơi.
짝명사cặp; đôi
이 양말은 짝이 맞지 않는다. — Đôi tất này không khớp cặp.
쫓다동사đuổi theo, rượt
강아지가 공을 쫓아서 마당을 뛰어다닙니다. — Chú chó con đuổi theo quả bóng chạy khắp sân.
찌꺼기명사cặn; bã
컵 바닥에 커피 찌꺼기가 남아 있다. — Cặn cà phê còn lại dưới đáy cốc.
찍히다동사bị đóng dấu; bị in dấu
서류에 도장이 찍혀 있지 않다. — Trên hồ sơ chưa được đóng dấu.
찢다동사xé
그는 화가 나서 편지를 찢어 버렸습니다. — Anh ấy tức giận nên xé nát lá thư.
찢어지다동사bị rách; bị xé
바지가 못에 걸려 찢어졌다. — Quần bị vướng vào đinh nên bị rách.
차다동사đeo; thắt
그는 손목에 새 시계를 차고 있었다. — Anh ấy đang đeo chiếc đồng hồ mới trên cổ tay.
차라리부사thà rằng
차라리 집에 있는 게 좋겠어요. — Thà ở nhà còn hơn.
차량車輛명사phương tiện, xe cộ
이 도로는 차량이 많아서 항상 막힙니다. — Đường này nhiều xe cộ nên luôn bị tắc.
차림명사cách ăn mặc; trang phục
그는 정장 차림으로 면접을 보러 갔다. — Anh ấy mặc vest đi phỏng vấn.
차츰부사dần dần, từng chút một
새 직장에 차츰 적응해 가고 있다. — Tôi đang dần thích nghi với công việc mới.
찾아다니다동사đi tìm khắp nơi; tìm kiếm khắp
나는 하루 종일 집을 찾아다녔다. — Tôi đã đi tìm nhà cả ngày.
천명사vải
이 천으로 커튼을 만들 거예요. — Tôi sẽ dùng tấm vải này để may rèm cửa.
촌스럽다村형용사quê mùa, lỗi mốt
이 옷은 요즘 유행과 맞지 않아서 조금 촌스러워 보입니다. — Bộ đồ này không hợp mốt bây giờ nên trông hơi quê.
촛불명사ngọn nến; ánh nến
촛불을 켜고 소원을 빌었다. — Tôi thắp nến và ước một điều ước.
추가하다追加동사thêm; bổ sung
주문한 음식에 국수를 추가했습니다. — Đã thêm mì vào món ăn đã gọi.
추천하다推薦동사giới thiệu, đề xuất
이 책을 한국어 공부하는 친구들에게 추천합니다. — Tôi giới thiệu cuốn sách này cho các bạn đang học tiếng Hàn.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.