Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 5

4.381 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 안기다동사đưa cho ẵm; giao cho bế

    엄마가 아기를 아빠에게 안겨 주었다. — Mẹ đưa em bé cho bố bế.

  • 안절부절못하다동사đứng ngồi không yên; bồn chồn

    결과를 기다리며 안절부절못했다. — Tôi đứng ngồi không yên khi chờ kết quả.

  • 앉히다동사cho ngồi; đặt ngồi

    엄마가 아이를 의자에 앉히고 밥을 먹였다. — Mẹ cho đứa bé ngồi lên ghế rồi đút cơm cho nó ăn.

  • 알뜰살뜰부사tiết kiệm; chắt chiu

    그녀는 살림을 알뜰살뜰 꾸려 간다. — Cô ấy vun vén việc nhà rất chắt chiu.

  • 알쏭달쏭하다형용사khó hiểu; mơ hồ

    그 말이 무슨 뜻인지 알쏭달쏭하다. — Tôi không rõ câu nói đó có nghĩa là gì.

  • 알아보다동사tìm hiểu; nhận ra

    버스 시간을 알아봐요. — Tôi tìm hiểu giờ xe buýt.

  • 야단惹端명사sự mắng mỏ; sự la mắng

    숙제를 안 해서 선생님께 야단을 맞았다. — Vì không làm bài tập về nhà nên tôi bị thầy giáo mắng.

  • 야하다冶형용사lòe loẹt; hở hang

    옷차림이 너무 야해서 눈길을 끌었다. — Trang phục quá lòe loẹt nên đã thu hút mọi ánh nhìn.

  • 어느덧부사chẳng mấy chốc, thoắt cái

    어느덧 한국에서 산 지 오 년이 되었습니다. — Thoắt cái tôi đã sống ở Hàn Quốc được năm năm.

  • 어렴풋이부사mơ hồ; lờ mờ

    어릴 때 일이 어렴풋이 기억난다. — Tôi nhớ lờ mờ chuyện hồi nhỏ.

  • 어수선하다형용사lộn xộn; bề bộn; rối ren

    이사 직후라 집 안이 어수선했다. — Vì vừa mới chuyển nhà nên trong nhà còn bề bộn.

  • 어슬렁거리다동사đủng đỉnh đi lại; lượn lờ

    고양이가 마당을 어슬렁거린다. — Con mèo lượn lờ trong sân.

  • 어엿하다형용사đàng hoàng; đường hoàng

    동생이 어엿한 직장인이 되었다. — Em tôi đã trở thành một người đi làm đàng hoàng.

  • 어쩌다가부사tình cờ; không hiểu sao

    어쩌다가 길에서 옛 친구를 만났다. — Tình cờ tôi gặp lại người bạn cũ trên đường.

  • 얼떨떨하다형용사ngơ ngác; choáng váng

    갑자기 상을 받아서 얼떨떨했다. — Đột nhiên được trao giải nên tôi ngơ ngác.

  • 얼핏부사thoáng qua; thoạt nhìn

    얼핏 보면 두 그림이 똑같아 보인다. — Thoạt nhìn, hai bức tranh trông giống hệt nhau.

  • 업다동사cõng; địu

    엄마가 아이를 등에 업고 걸었다. — Mẹ địu con trên lưng và đi bộ.

  • 엉망명사sự bừa bộn; mớ hỗn độn

    방이 엉망이라서 청소를 해야 한다. — Phòng bừa bộn nên phải dọn dẹp.

  • 엎드리다동사nằm sấp, cúi rạp

    그는 책상에 엎드려서 잠이 들었습니다. — Anh ấy gục xuống bàn ngủ thiếp đi.

  • 여가餘暇명사thời gian rảnh

    여가 시간에는 주로 영화를 보거나 책을 읽습니다. — Trong thời gian rảnh tôi chủ yếu xem phim hoặc đọc sách.

  • 연기하다延期동사hoãn lại

    비가 많이 와서 행사를 다음 주로 연기했습니다. — Mưa lớn nên sự kiện được hoãn sang tuần sau.

  • 연두색軟豆色명사màu xanh non; màu xanh lá mạ

    봄에는 나뭇잎이 연두색으로 변한다. — Vào mùa xuân, lá cây chuyển sang màu xanh non.

  • 오르내리다동사lên xuống

    계단을 오르내리느라 다리가 아프다. — Vì phải lên xuống cầu thang nên chân tôi đau.

  • 오붓하다형용사ấm cúng; thân mật

    가족끼리 오붓하게 저녁을 먹었다. — Cả gia đình quây quần ăn tối ấm cúng.

  • 오지랖명사thói lo chuyện bao đồng; tính hay xen vào

    오지랖이 넓은 친구가 내 일에 참견했다. — Người bạn hay xen vào chuyện người khác đã can thiệp vào việc của tôi.

  • 온갖관형사đủ thứ, tất cả các loại

    시장에는 온갖 신선한 채소가 쌓여 있었다. — Ở chợ chất đầy đủ loại rau tươi.

  • 올려다보다동사ngước nhìn; nhìn lên

    나는 높은 건물을 올려다보았다. — Tôi ngước nhìn tòa nhà cao.

  • 옷차림명사cách ăn mặc; trang phục

    면접에는 단정한 옷차림이 좋다. — Khi đi phỏng vấn nên ăn mặc chỉnh tề.

  • 와이셔츠명사áo sơ mi

    아침마다 와이셔츠를 다려서 입고 출근한다. — Mỗi sáng tôi là áo sơ mi rồi mặc đi làm.

  • 용도用途명사công dụng, mục đích sử dụng

    이 방은 창고 용도로 사용하고 있습니다. — Căn phòng này đang được dùng làm kho.

  • 우두커니부사thộn ra; đứng ngây ra

    그는 문 앞에 우두커니 서서 아무 말도 하지 않았다. — Anh ấy đứng thộn ra trước cửa mà không nói lời nào.

  • 울리다동사làm khóc

    동생이 장난감 때문에 아기를 울렸다. — Em tôi làm em bé khóc vì món đồ chơi.

  • 웬관형사sao lại, nào đó (bất ngờ)

    이 늦은 시간에 웬 전화일까? — Giờ muộn thế này sao lại có điện thoại nhỉ?

  • 으레부사theo lệ thường; đương nhiên

    그는 퇴근하면 으레 운동을 하러 간다. — Tan làm anh ấy theo lệ thường đi tập thể dục.

  • 의논하다議論동사bàn bạc, thảo luận

    결정하기 전에 가족들과 먼저 의논해 보겠다. — Trước khi quyết định, tôi sẽ bàn bạc với gia đình trước.

  • 의복衣服명사y phục; quần áo

    의복은 계절에 맞게 입어야 한다. — Quần áo phải mặc cho phù hợp với mùa.

  • 이동하다移動동사di chuyển

    회의실로 이동해서 계속 이야기합시다. — Hãy di chuyển sang phòng họp rồi tiếp tục nói chuyện.

  • 이리저리부사đây đó; loanh quanh

    길을 잃어서 이리저리 돌아다녔다. — Vì lạc đường nên tôi đã đi loanh quanh đây đó.

  • 이어지다동사tiếp nối, liên tục

    이 길은 해변까지 이어져 있습니다. — Con đường này nối dài đến bãi biển.

  • 익다형용사quen; thành thạo

    이 일은 이제 손에 익었어요. — Công việc này giờ tôi đã quen tay rồi.

  • 일단一旦부사trước mắt, một khi

    일단 먹고 나서 이야기합시다. — Trước mắt hãy ăn đã rồi nói chuyện.

  • 일부러부사cố ý

    일부러 그런 것이 아니에요. — Tôi không cố ý như vậy.

  • 일상적日常的명사thường ngày; thường nhật

    이런 일은 우리 회사에서 일상적으로 일어난다. — Những việc như thế này xảy ra thường ngày ở công ty chúng tôi.

  • 일어서다동사đứng dậy; đứng lên

    그는 의자에서 천천히 일어섰다. — Anh ấy từ từ đứng dậy khỏi ghế.

  • 일일이一一부사từng người một; từng cái một

    손님 이름을 일일이 확인했다. — Tôi đã kiểm tra tên của từng vị khách một.

  • 입히다동사mặc (quần áo) cho

    엄마가 아이에게 따뜻한 옷을 입혔다. — Mẹ mặc quần áo ấm cho đứa bé.

  • 자리명사chiếu; đệm

    공원에 자리를 깔고 앉아서 도시락을 먹었다. — Tôi trải chiếu ở công viên rồi ngồi ăn cơm hộp.

  • 자잘하다형용사li ti; vụn vặt; lặt vặt

    자잘한 일이 많아서 하루가 금방 지나갔다. — Có nhiều việc lặt vặt nên một ngày trôi qua rất nhanh.

  • 자취自炊명사sống tự lập một mình

    저는 대학교 때부터 자취를 시작했습니다. — Tôi bắt đầu sống tự lập từ thời đại học.

  • 자투리명사phần thừa; mẩu vụn

    저는 자투리 시간에 영어 단어를 외웁니다. — Tôi học thuộc từ vựng tiếng Anh vào những khoảng thời gian rảnh lẻ tẻ.

  • 잘리다동사bị cắt; bị cắt đứt

    미용실에서 머리카락이 너무 짧게 잘렸다. — Tóc tôi bị cắt quá ngắn ở tiệm làm tóc.

  • 잠바명사áo khoác; áo jacket

    날이 추워서 두꺼운 잠바를 입었다. — Trời lạnh nên tôi mặc áo khoác dày.

  • 잠자리명사chỗ ngủ; giường ngủ

    잠자리가 바뀌어서 어젯밤에 잠을 잘 못 잤다. — Đêm qua tôi ngủ không ngon vì đổi chỗ ngủ.

  • 잡동사니명사đồ linh tinh; đồ lặt vặt

    창고에 잡동사니가 가득 쌓여 있다. — Nhà kho chất đầy đồ linh tinh.

  • 잡아당기다동사giật, kéo mạnh

    고양이가 제 옷을 잡아당기며 놀자고 했습니다. — Con mèo giật áo tôi đòi chơi cùng.

  • 재다동사đo; cân

    저울로 몸무게를 쟀다. — Tôi đã cân cân nặng bằng cái cân.

  • 재빨리부사nhanh chóng; lanh lẹ

    그는 재빨리 문을 닫고 밖으로 나갔다. — Anh ấy nhanh chóng đóng cửa rồi đi ra ngoài.

  • 저러다동사làm như vậy; cư xử như thế

    저 사람은 왜 저러는지 모르겠다. — Tôi không hiểu sao người kia lại cư xử như vậy.

  • 저물다동사tối dần; sắp hết ngày

    해가 저물자 사람들이 집으로 돌아가기 시작했다. — Khi mặt trời lặn, mọi người bắt đầu trở về nhà.

  • 적응하다適應동사thích nghi, thích ứng

    새로운 학교에 적응하는 데 시간이 걸렸다. — Tôi mất thời gian để thích nghi với trường mới.

  • 젊음명사tuổi trẻ; sự trẻ trung

    젊음은 다시 돌아오지 않는 소중한 시간이다. — Tuổi trẻ là khoảng thời gian quý giá không bao giờ trở lại.

  • 접다동사gấp

    종이를 반으로 접어서 선물 상자를 만들었습니다. — Tôi gấp đôi tờ giấy để làm hộp quà.

  • 정리되다整理동사được sắp xếp; được dọn gọn

    책상이 깔끔하게 정리되었다. — Bàn học đã được dọn gọn gàng.

  • 정신없이精神부사tối mắt tối mũi; không kịp thở

    하루 종일 정신없이 바빴다. — Cả ngày hôm nay tôi bận tối mắt tối mũi.

  • 제거하다除去동사loại bỏ; xóa bỏ

    옷에 묻은 얼룩을 깨끗이 제거했다. — Tôi đã tẩy sạch vết bẩn dính trên quần áo.

  • 제자리명사chỗ cũ; đúng chỗ

    책을 다 읽은 후에는 제자리에 꽂아 두세요. — Đọc sách xong thì hãy xếp lại vào chỗ cũ nhé.

  • 조각명사mảnh; miếng

    컵 안에 얼음 조각이 떠 있다. — Những mảnh đá đang nổi trong cốc.

  • 조그마하다형용사nhỏ; bé nhỏ

    집 앞에 조그마한 가게가 하나 있다. — Trước nhà có một cửa hàng nhỏ.

  • 조절調節명사sự điều chỉnh; sự điều tiết

    에어컨으로 실내 온도를 조절했다. — Tôi đã điều chỉnh nhiệt độ trong phòng bằng máy điều hòa.

  • 조절하다調節동사điều chỉnh, điều tiết

    에어컨 온도를 알맞게 조절해 주세요. — Hãy điều chỉnh nhiệt độ điều hòa cho vừa.

  • 종鐘명사cái chuông; chuông

    학교 종이 울리자 학생들이 교실로 들어갔다. — Khi chuông trường vang lên, học sinh vào lớp.

  • 종소리鐘명사tiếng chuông

    새벽에 멀리서 절의 종소리가 들렸다. — Lúc rạng sáng, từ xa vọng lại tiếng chuông chùa.

  • 종종種種부사đôi khi, thường

    그는 종종 퇴근 후에 혼자 산책을 한다. — Anh ấy thỉnh thoảng đi dạo một mình sau giờ làm.

  • 중얼거리다동사lẩm bẩm

    그는 혼잣말로 무언가를 중얼거리고 있었습니다. — Anh ấy đang tự lẩm bẩm điều gì đó.

  • 즉석卽席명사ngay tại chỗ; ăn liền

    즉석에서 요리를 만들어 주는 식당이다. — Đây là quán ăn nấu món ngay tại chỗ cho khách.

  • 지금껏只今부사cho đến bây giờ

    지금껏 이렇게 맛있는 음식은 먹어 본 적이 없습니다. — Tôi chưa từng ăn món nào ngon thế này cho đến giờ.

  • 지니다동사mang theo; có; sở hữu

    그는 항상 작은 수첩을 지니고 다닌다. — Anh ấy luôn mang theo một cuốn sổ tay nhỏ.

  • 지우다동사bắt gánh; đặt gánh nặng lên

    무거운 짐을 아이에게 지우지 마세요. — Đừng bắt đứa trẻ gánh vác đồ nặng.

  • 지워지다동사bị xóa; bị mờ đi

    오래된 사진 속 글씨가 지워져서 읽을 수 없다. — Chữ trong bức ảnh cũ đã bị xóa nên không đọc được.

  • 집어넣다동사nhét vào; bỏ vào

    그는 지갑을 주머니에 집어넣었다. — Anh ấy nhét chiếc ví vào túi.

  • 짚다동사chống, chạm vào

    그는 지팡이를 짚고 천천히 걸어왔습니다. — Ông ấy chống gậy bước từ từ lại.

  • 짜다동사lập; sắp xếp; đan

    우리는 함께 여행 계획을 짰다. — Chúng tôi cùng nhau lập kế hoạch du lịch.

  • 짜다동사vắt; vặn

    젖은 수건을 꽉 짜서 빨랫줄에 널었다. — Tôi vắt chặt chiếc khăn ướt rồi phơi lên dây phơi.

  • 짝명사cặp; đôi

    이 양말은 짝이 맞지 않는다. — Đôi tất này không khớp cặp.

  • 쫓다동사đuổi theo, rượt

    강아지가 공을 쫓아서 마당을 뛰어다닙니다. — Chú chó con đuổi theo quả bóng chạy khắp sân.

  • 찌꺼기명사cặn; bã

    컵 바닥에 커피 찌꺼기가 남아 있다. — Cặn cà phê còn lại dưới đáy cốc.

  • 찍히다동사bị đóng dấu; bị in dấu

    서류에 도장이 찍혀 있지 않다. — Trên hồ sơ chưa được đóng dấu.

  • 찢다동사xé

    그는 화가 나서 편지를 찢어 버렸습니다. — Anh ấy tức giận nên xé nát lá thư.

  • 찢어지다동사bị rách; bị xé

    바지가 못에 걸려 찢어졌다. — Quần bị vướng vào đinh nên bị rách.

  • 차다동사đeo; thắt

    그는 손목에 새 시계를 차고 있었다. — Anh ấy đang đeo chiếc đồng hồ mới trên cổ tay.

  • 차라리부사thà rằng

    차라리 집에 있는 게 좋겠어요. — Thà ở nhà còn hơn.

  • 차량車輛명사phương tiện, xe cộ

    이 도로는 차량이 많아서 항상 막힙니다. — Đường này nhiều xe cộ nên luôn bị tắc.

  • 차림명사cách ăn mặc; trang phục

    그는 정장 차림으로 면접을 보러 갔다. — Anh ấy mặc vest đi phỏng vấn.

  • 차츰부사dần dần, từng chút một

    새 직장에 차츰 적응해 가고 있다. — Tôi đang dần thích nghi với công việc mới.

  • 찾아다니다동사đi tìm khắp nơi; tìm kiếm khắp

    나는 하루 종일 집을 찾아다녔다. — Tôi đã đi tìm nhà cả ngày.

  • 천명사vải

    이 천으로 커튼을 만들 거예요. — Tôi sẽ dùng tấm vải này để may rèm cửa.

  • 촌스럽다村형용사quê mùa, lỗi mốt

    이 옷은 요즘 유행과 맞지 않아서 조금 촌스러워 보입니다. — Bộ đồ này không hợp mốt bây giờ nên trông hơi quê.

  • 촛불명사ngọn nến; ánh nến

    촛불을 켜고 소원을 빌었다. — Tôi thắp nến và ước một điều ước.

  • 추가하다追加동사thêm; bổ sung

    주문한 음식에 국수를 추가했습니다. — Đã thêm mì vào món ăn đã gọi.

  • 추천하다推薦동사giới thiệu, đề xuất

    이 책을 한국어 공부하는 친구들에게 추천합니다. — Tôi giới thiệu cuốn sách này cho các bạn đang học tiếng Hàn.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.