Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 5

4.381 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 떠나가다동사rời đi; bỏ đi

    그는 말없이 고향을 떠나갔다. — Anh ấy lặng lẽ rời quê hương ra đi.

  • 뚫다동사đục, xuyên qua

    벽에 구멍을 뚫어서 선반을 달았습니다. — Tôi khoan lỗ trên tường để lắp kệ.

  • 뛰놀다동사chạy nhảy vui đùa; nô đùa

    아이들이 운동장에서 신나게 뛰놀고 있다. — Bọn trẻ đang nô đùa vui vẻ ở sân vận động.

  • 뛰어가다동사chạy đến; chạy tới

    아이가 엄마에게 뛰어갔다. — Đứa trẻ chạy đến chỗ mẹ.

  • 뛰어나오다동사chạy ra

    아이가 소리를 듣고 집에서 뛰어나왔다. — Đứa trẻ nghe tiếng động liền chạy ra khỏi nhà.

  • 뛰어내리다동사nhảy xuống

    아이가 의자에서 바닥으로 뛰어내렸다. — Đứa trẻ nhảy từ ghế xuống sàn.

  • 뛰어넘다동사nhảy qua; vượt qua

    그는 모든 한계를 뛰어넘어 우승했다. — Anh ấy vượt qua mọi giới hạn và giành chiến thắng.

  • 뛰어놀다동사chạy nhảy vui đùa

    아이들이 운동장에서 신나게 뛰어논다. — Bọn trẻ đang chạy nhảy vui đùa hào hứng ở sân vận động.

  • 뜯다동사xé, bóc, giật

    택배 상자를 뜯어서 물건을 꺼냈습니다. — Tôi xé hộp bưu kiện và lấy đồ ra.

  • 뜻밖에부사bất ngờ, không ngờ

    길에서 뜻밖에 옛 친구를 만났다. — Tôi bất ngờ gặp lại người bạn cũ trên đường.

  • 띄다동사đập vào mắt; nổi bật

    빨간 모자를 쓴 그가 눈에 띄었다. — Anh ấy đội chiếc mũ đỏ nên rất nổi bật.

  • 말끔하다형용사sạch sẽ gọn gàng

    청소를 했더니 방이 말끔하다. — Dọn dẹp xong thì căn phòng sạch sẽ gọn gàng.

  • 맘대로부사tùy ý; tùy thích

    남의 물건을 맘대로 쓰면 안 된다. — Không được tùy ý dùng đồ của người khác.

  • 맛보다동사nếm

    요리하는 중간에 한 번 맛을 보세요. — Trong lúc nấu hãy nếm thử một lần.

  • 망치다동사làm hỏng; phá hỏng

    갑작스러운 비가 소풍을 완전히 망쳐 버렸다. — Cơn mưa bất chợt đã phá hỏng hoàn toàn buổi dã ngoại.

  • 매달다동사treo; móc

    천장에 작은 등을 매달았다. — Tôi đã treo một chiếc đèn nhỏ lên trần nhà.

  • 매달리다동사bám; đu; bám víu

    아이가 엄마의 팔에 매달렸다. — Đứa bé bám vào cánh tay mẹ.

  • 모면하다謀免동사thoát khỏi; tránh được

    그는 거짓말로 위기를 모면했다. — Anh ta dùng lời nói dối để thoát khỏi tình thế nguy hiểm.

  • 무료하다無聊형용사buồn chán; nhàm chán

    휴일에 할 일이 없어서 무료하다. — Ngày nghỉ không có việc gì làm nên tôi thấy buồn chán.

  • 묵다동사cũ; lâu năm

    묵은 쌀로 밥을 지었다. — Tôi nấu cơm bằng gạo cũ.

  • 묶이다동사bị buộc; bị trói

    머리가 끈으로 단단히 묶여 있다. — Tóc được buộc chặt bằng dây.

  • 묻히다동사làm dính; làm bẩn

    아이가 옷에 흙을 잔뜩 묻혔다. — Đứa bé làm dính đầy đất lên quần áo.

  • 물기氣명사hơi nước; độ ẩm

    젖은 머리의 물기를 수건으로 닦았다. — Tôi dùng khăn lau hết nước trên mái tóc ướt.

  • 미끄러지다동사trượt, trơn trượt

    눈길에서 미끄러져 넘어질 뻔했습니다. — Tôi suýt ngã vì trượt trên đường tuyết.

  • 미루다동사trì hoãn, dời lại

    해야 할 일을 자꾸 미루면 나중에 힘들어집니다. — Cứ trì hoãn việc phải làm thì sau này sẽ vất vả.

  • 미처부사chưa kịp, không kịp

    너무 급해서 미처 인사도 못 하고 나왔습니다. — Vội quá nên tôi chưa kịp chào đã ra đi.

  • 바구니명사giỏ; rổ

    바구니에 과일을 가득 담았다. — Tôi đã đựng đầy trái cây vào giỏ.

  • 박다동사đóng (đinh), cắm

    벽에 못을 박아서 액자를 걸었습니다. — Tôi đóng đinh lên tường để treo khung ảnh.

  • 박히다동사bị đâm vào; bị cắm vào

    손에 가시가 박혀서 아팠다. — Gai đâm vào tay nên tôi thấy đau.

  • 발길명사bước chân; lượt khách ghé

    비가 오자 손님들의 발길이 끊겼다. — Khi trời mưa, khách ghé thăm thưa hẳn.

  • 밤새우다동사thức trắng đêm; thức suốt đêm

    친구와 이야기하느라 밤새웠다. — Tôi đã thức trắng đêm vì mải nói chuyện với bạn.

  • 밤색色명사màu nâu hạt dẻ; màu nâu

    그는 밤색 가죽 구두를 신었다. — Anh ấy đi đôi giày da màu nâu hạt dẻ.

  • 방울명사chuông nhỏ; lục lạc

    고양이 목에 방울을 달았다. — Tôi đã đeo chuông vào cổ con mèo.

  • 방해하다妨害동사cản trở, làm phiền

    공부하는 사람을 방해하지 않도록 조용히 해 주세요. — Hãy giữ yên lặng để không làm phiền người đang học.

  • 배다동사thấm; ngấm

    땀이 배어 셔츠가 몸에 달라붙었다. — Mồ hôi thấm ra làm áo sơ mi dính vào người.

  • 벌의존명사bộ (quần áo)

    면접을 위해 정장 한 벌을 맞췄다. — Tôi đã đặt may một bộ vest để đi phỏng vấn.

  • 벌떡부사phắt; bật dậy

    이름을 부르자 그는 벌떡 일어났다. — Vừa nghe gọi tên, anh ấy đứng phắt dậy.

  • 벌어지다동사nứt ra; hở ra; toác ra

    벽에 틈이 벌어져 바람이 들어온다. — Tường bị nứt hở một khe nên gió lùa vào.

  • 베다동사cắt, cứa, kê (gối)

    칼에 손가락을 베어서 반창고를 붙였습니다. — Tôi bị dao cứa vào ngón tay nên dán băng cá nhân.

  • 별일別명사chuyện đặc biệt; chuyện lạ

    별일 없으면 오늘 같이 저녁 먹자. — Nếu không có việc gì đặc biệt thì hôm nay cùng ăn tối nhé.

  • 보라색色명사màu tím

    그녀는 보라색 원피스를 입고 나왔다. — Cô ấy mặc chiếc váy liền màu tím đi ra ngoài.

  • 보자기褓명사khăn gói đồ; khăn bọc

    선물을 보자기로 예쁘게 쌌다. — Tôi đã gói món quà thật đẹp bằng khăn bọc.

  • 부산하다형용사tất bật; nhộn nhịp ồn ào

    아침부터 부엌이 부산하게 돌아갔다. — Từ sáng sớm, gian bếp đã tất bật hoạt động.

  • 부서지다동사vỡ nát; bị phá hỏng

    태풍 때문에 어선이 부서져 버렸다. — Do bão, tàu cá đã bị vỡ nát.

  • 부스러기명사vụn; mảnh vụn

    과자 부스러기가 바닥에 떨어졌다. — Vụn bánh quy rơi xuống sàn.

  • 부채명사quạt giấy; quạt tay

    날이 더워서 부채로 부채질을 했다. — Trời nóng nên tôi đã quạt bằng quạt tay.

  • 북적거리다동사nhộn nhịp; đông nghịt

    주말 시장은 사람들로 북적거렸다. — Chợ cuối tuần đông nghịt người.

  • 북적이다동사đông nghịt; nhộn nhịp

    주말이면 시장이 사람들로 북적인다. — Cứ đến cuối tuần là chợ lại đông nghịt người.

  • 분홍색粉紅色명사màu hồng

    동생은 분홍색 원피스를 입었다. — Em tôi mặc chiếc váy liền màu hồng.

  • 불편不便명사bất tiện; phiền toái

    이 제도는 시민들에게 큰 불편을 주었다. — Chế độ này đã gây ra nhiều bất tiện cho người dân.

  • 붐비다동사đông đúc, chen chúc

    주말에는 놀이공원이 사람들로 붐빕니다. — Cuối tuần công viên giải trí rất đông người.

  • 붙들다동사nắm chặt; giữ chặt

    넘어지지 않으려고 난간을 붙들었다. — Tôi nắm chặt lan can để không bị ngã.

  • 비다동사trống; rỗng

    자리가 비어 있어요. — Chỗ ngồi còn trống.

  • 비우다동사làm trống; dọn trống

    그는 그릇을 깨끗이 비웠다. — Anh ấy đã ăn sạch cả bát.

  • 빠듯하다형용사eo hẹp; sát sao

    이번 달 생활비가 빠듯하다. — Tiền sinh hoạt tháng này eo hẹp.

  • 빠져나가다동사thoát ra; lẻn ra

    사람들이 극장에서 한꺼번에 빠져나갔다. — Mọi người cùng lúc thoát ra khỏi rạp chiếu phim.

  • 빠져나오다동사thoát ra; chui ra

    사람이 많은 곳에서 겨우 빠져나왔다. — Tôi mới thoát ra được khỏi nơi đông người.

  • 뺏다동사cướp; giật; tước đoạt

    형이 내 장난감을 뺏어서 울었다. — Anh trai cướp đồ chơi của tôi nên tôi đã khóc.

  • 사귀다동사kết bạn; hẹn hò

    새 친구를 사귀었어요. — Tôi đã kết bạn mới.

  • 사정事情명사hoàn cảnh, lý do riêng

    급한 사정이 생겨서 오늘 모임에 못 갑니다. — Có việc riêng gấp nên hôm nay tôi không dự họp mặt được.

  • 살림꾼명사người quán xuyến việc nhà; người đảm đang

    어머니는 소문난 살림꾼이시다. — Mẹ tôi nổi tiếng là người quán xuyến việc nhà giỏi.

  • 살림살이명사đồ đạc trong nhà; việc nội trợ

    신혼부부는 살림살이를 하나씩 장만했다. — Cặp vợ chồng mới cưới sắm từng món đồ đạc trong nhà.

  • 살아가다동사sống; sinh sống; kiếm sống

    그는 작은 마을에서 조용히 살아갔다. — Anh ấy sống lặng lẽ ở một ngôi làng nhỏ.

  • 살아오다동사sống đến nay; sống từ trước đến giờ

    나는 평생 이 마을에서 살아왔다. — Tôi đã sống ở ngôi làng này cả đời.

  • 새다동사rò rỉ, lọt

    지붕에서 비가 새서 방이 젖었습니다. — Mưa dột từ mái nhà nên phòng bị ướt.

  • 새롭다형용사mới mẻ

    새로운 친구를 만났어요. — Tôi đã gặp một người bạn mới.

  • 새우다동사thức trắng đêm

    시험 공부를 하느라 밤을 새웠다. — Tôi đã thức trắng đêm để học thi.

  • 색다르다色형용사lạ; khác lạ

    색다른 음식을 먹어 보았다. — Tôi đã thử ăn món ăn lạ.

  • 서슴다동사do dự; ngần ngại

    그는 거짓말하기를 서슴지 않았다. — Anh ta không ngần ngại nói dối.

  • 서툴다형용사vụng về; non kém

    저는 아직 한국어가 서툴러서 실수를 자주 해요. — Tôi vẫn còn kém tiếng Hàn nên hay mắc lỗi.

  • 선잠명사giấc ngủ chập chờn

    소음 때문에 선잠을 자고 일어났다. — Vì tiếng ồn nên tôi chỉ ngủ chập chờn rồi thức dậy.

  • 세제洗劑명사chất tẩy rửa

    세제를 너무 많이 넣으면 환경에 좋지 않습니다. — Cho quá nhiều chất tẩy rửa thì không tốt cho môi trường.

  • 소박하다素朴형용사giản dị, mộc mạc

    그의 집은 소박하지만 아늑하다. — Nhà anh ấy giản dị nhưng ấm cúng.

  • 소소하다小小형용사nhỏ nhặt; vặt vãnh

    소소한 일에도 감사하는 마음을 가지면 행복해진다. — Nếu biết biết ơn cả những điều nhỏ nhặt thì sẽ thấy hạnh phúc.

  • 소지품所持品명사đồ dùng cá nhân; hành lý mang theo

    내릴 때 소지품을 잘 챙기세요. — Khi xuống xe, hãy nhớ mang theo đồ dùng cá nhân của mình.

  • 소탈하다疏脫형용사giản dị; xuề xòa

    그 교수님은 소탈해서 학생들이 편하게 대한다. — Vị giáo sư ấy giản dị nên sinh viên cảm thấy thoải mái khi tiếp xúc.

  • 속삭이다동사thì thầm

    도서관에서는 작은 목소리로 속삭이며 이야기해야 합니다. — Ở thư viện phải thì thầm nói chuyện bằng giọng nhỏ.

  • 손수부사đích thân; tự tay

    어머니가 손수 김치를 담그셨다. — Mẹ đã tự tay muối kim chi.

  • 손쉽다형용사dễ dàng; đơn giản

    인터넷으로 정보를 손쉽게 찾을 수 있다. — Có thể tìm thông tin một cách dễ dàng trên Internet.

  • 손질명사sự sơ chế; sự chăm sóc; sự tu sửa

    생선은 손질해서 냉동실에 넣어 두었다. — Cá đã được sơ chế rồi cho vào ngăn đá.

  • 손질하다동사chỉnh trang; cắt tỉa

    미용실에서 머리를 깔끔하게 손질했다. — Tôi đã làm tóc gọn gàng ở tiệm làm tóc.

  • 솜명사bông; gòn

    이불 속에 솜을 넣어서 따뜻하다. — Nhồi bông vào trong chăn nên rất ấm.

  • 솜씨명사tài; tay nghề; kỹ năng

    어머니는 음식 솜씨가 아주 좋으시다. — Mẹ tôi nấu ăn rất giỏi.

  • 수단手段명사phương tiện, cách thức

    시민들은 대중교통을 주요 이동 수단으로 이용합니다. — Người dân sử dụng giao thông công cộng làm phương tiện di chuyển chính.

  • 수리하다修理동사sửa chữa

    고장 난 컴퓨터를 수리하는 데 이틀이 걸렸습니다. — Việc sửa chiếc máy tính hỏng mất hai ngày.

  • 숙취宿醉명사nôn nao sau khi say rượu

    숙취 때문에 아침에 머리가 아팠다. — Vì còn nôn nao sau khi uống rượu nên sáng ra tôi bị đau đầu.

  • 시야視野명사tầm nhìn; tầm mắt

    안개 때문에 시야가 좋지 않다. — Vì sương mù nên tầm nhìn không tốt.

  • 시장하다형용사đói

    많이 시장하실 텐데 식사부터 하세요. — Chắc ngài đói lắm rồi, xin hãy dùng bữa trước ạ.

  • 시큰둥하다형용사thờ ơ; hờ hững

    내 제안에 친구는 시큰둥한 반응을 보였다. — Trước đề nghị của tôi, bạn tôi tỏ ra thờ ơ.

  • 실명사chỉ; sợi chỉ

    바늘에 실을 꿰어 단추를 달았다. — Tôi xỏ chỉ vào kim để đính cúc áo.

  • 실컷부사thỏa thích; thỏa thuê

    휴가 때는 집에서 실컷 자고 싶다. — Vào kỳ nghỉ, tôi muốn ở nhà ngủ thỏa thích.

  • 싹부사sạch bách; hết sạch

    청소를 했더니 먼지가 싹 사라졌다. — Dọn dẹp xong thì bụi biến mất sạch.

  • 쓸다동사quét

    아침마다 마당을 빗자루로 쓸었습니다. — Mỗi sáng tôi quét sân bằng chổi.

  • 쓸데없다형용사vô ích; vô bổ

    쓸데없는 걱정은 하지 마세요. — Đừng lo lắng vô ích.

  • 쓸데없이부사vô ích; không cần thiết

    쓸데없이 돈을 쓰지 마라. — Đừng tiêu tiền một cách vô ích.

  • 씌우다동사đội, trùm lên, phủ

    아이에게 모자를 씌워 주고 밖으로 나갔습니다. — Tôi đội mũ cho con rồi cùng ra ngoài.

  • 씻기다동사tắm cho; rửa cho

    엄마가 아이를 욕조에서 깨끗하게 씻겼다. — Mẹ tắm cho con sạch sẽ trong bồn tắm.

  • 아기자기하다형용사xinh xắn; xinh xinh; đáng yêu

    방을 아기자기하게 꾸며 놓았다. — Căn phòng được trang trí rất xinh xắn.

  • 악몽惡夢명사ác mộng

    어젯밤에 무서운 악몽을 꾸었다. — Đêm qua tôi đã gặp một cơn ác mộng đáng sợ.

  • 안기다동사được ôm; được bế

    아이가 엄마 품에 안겨 잠이 들었다. — Đứa bé được mẹ ôm trong lòng rồi ngủ thiếp đi.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.