Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 3

2.262 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 어쩐지부사chẳng hiểu sao, hèn gì

    어쩐지 오늘따라 길이 한산하더라고요. — Hèn gì hôm nay đường lại vắng vẻ.

  • 얹다동사đặt lên; để lên

    책상 위에 가방을 얹었어요. — Tôi đã đặt cặp lên bàn.

  • 얻다동사có được; nhận được

    좋은 정보를 얻었어요. — Tôi đã có được thông tin tốt.

  • 얼른부사nhanh chóng

    얼른 일어나세요. — Hãy dậy nhanh lên.

  • 얼큰하다형용사cay nồng

    추운 날에는 얼큰한 국물이 생각납니다. — Ngày lạnh tôi lại nhớ đến món nước dùng cay nồng.

  • 없애다동사xóa bỏ; loại bỏ

    창문을 열어서 나쁜 냄새를 없앴어요. — Tôi mở cửa sổ để loại bỏ mùi khó chịu.

  • 없어지다동사biến mất; mất đi

    지갑이 갑자기 없어졌어요. — Chiếc ví đột nhiên biến mất.

  • 여유餘裕명사sự thong thả, dư dả

    바빠서 여유를 즐길 시간이 없습니다. — Bận quá nên không có thời gian tận hưởng sự thong thả.

  • 연기煙氣명사khói

    불이 나서 건물에서 연기가 많이 났어요. — Cháy nên tòa nhà bốc nhiều khói.

  • 염색하다染色동사nhuộm

    저는 기분 전환을 하려고 머리를 갈색으로 염색했습니다. — Tôi nhuộm tóc màu nâu để thay đổi tâm trạng.

  • 예전에부사ngày trước, trước đây

    예전에는 이 동네에 큰 시장이 있었습니다. — Ngày trước khu phố này có một cái chợ lớn.

  • 오가다동사đi lại; qua lại

    이 길은 사람들이 많이 오가요. — Con đường này có nhiều người qua lại.

  • 올려놓다동사đặt lên; để lên

    가방을 책상 위에 올려놓았어요. — Tôi đã đặt cặp lên bàn.

  • 옷걸이명사móc áo

    옷은 옷걸이에 걸어서 옷장에 보관하세요. — Hãy treo quần áo lên móc rồi cất vào tủ.

  • 완전히完全부사hoàn toàn

    이사를 하고 나니 완전히 새로운 기분이 듭니다. — Chuyển nhà xong tôi cảm giác hoàn toàn mới mẻ.

  • 외식外食명사ăn ngoài

    우리 가족은 일요일마다 외식을 합니다. — Gia đình chúng tôi ăn ngoài vào mỗi Chủ nhật.

  • 외출外出명사sự ra ngoài; đi ra ngoài

    비가 많이 와서 오늘은 외출하지 않았다. — Trời mưa nhiều nên hôm nay tôi đã không ra ngoài.

  • 외출하다外出동사ra ngoài; đi vắng

    어머니는 지금 외출하고 안 계세요. — Mẹ tôi hiện đang đi vắng, không có ở nhà.

  • 우선于先부사trước hết

    우선 앉으세요. — Trước hết xin mời ngồi.

  • 운運명사vận may; may mắn

    오늘은 운이 좋아서 시험에 붙었어요. — Hôm nay may mắn nên tôi đã đỗ kỳ thi.

  • 운동복運動服명사quần áo thể thao

    운동복을 입고 공원에서 달리기를 했습니다. — Tôi mặc đồ thể thao chạy bộ ở công viên.

  • 울리다동사vang lên, làm khóc

    수업 중에 갑자기 전화벨이 울려서 당황했습니다. — Đang trong giờ học đột nhiên chuông điện thoại reo nên tôi bối rối.

  • 위치位置명사vị trí

    이 호텔은 위치가 좋아서 관광하기에 편리합니다. — Khách sạn này vị trí tốt nên rất tiện cho việc tham quan.

  • 유통기한流通期限명사hạn sử dụng

    유통기한이 지난 음식은 먹지 않는 것이 좋습니다. — Đồ ăn quá hạn sử dụng thì không nên ăn.

  • 이것저것명사cái này cái kia; đủ thứ

    시장에서 이것저것 샀어요. — Tôi đã mua đủ thứ ở chợ.

  • 이용利用명사sử dụng; tận dụng

    도서관을 이용할 때는 조용히 해야 합니다. — Khi sử dụng thư viện phải giữ yên lặng.

  • 이웃명사hàng xóm

    이웃과 인사해요. — Tôi chào hỏi hàng xóm.

  • 이전以前명사trước đây

    이전보다 요즘 생활이 훨씬 편해졌습니다. — So với trước đây, cuộc sống dạo này thoải mái hơn nhiều.

  • 이후以後명사sau đó, sau này

    졸업 이후 친구들과 연락이 끊겼습니다. — Sau khi tốt nghiệp tôi mất liên lạc với bạn bè.

  • 익다동사chín

    고기가 다 익을 때까지 구워야 합니다. — Phải nướng cho đến khi thịt chín hẳn.

  • 익숙하다형용사quen thuộc; quen

    이제 한국 생활이 익숙해요. — Giờ tôi đã quen cuộc sống ở Hàn Quốc.

  • 익숙해지다동사trở nên quen; quen dần

    새 직장에 이제 익숙해졌어요. — Bây giờ tôi đã quen với công ty mới.

  • 일과日課명사công việc thường ngày; lịch sinh hoạt hằng ngày

    제 하루 일과는 운동으로 시작해요. — Một ngày của tôi bắt đầu bằng tập thể dục.

  • 일기日記명사nhật ký

    저는 매일 밤 일기를 써요. — Tối nào tôi cũng viết nhật ký.

  • 일상日常명사đời sống thường nhật

    여행에서 돌아와 다시 일상으로 돌아갔습니다. — Du lịch về tôi lại trở về với cuộc sống thường nhật.

  • 일찌감치부사từ sớm, sớm

    우리는 일찌감치 출발해서 길이 막히지 않았습니다. — Chúng tôi xuất phát từ sớm nên không bị kẹt xe.

  • 임시臨時명사tạm thời

    공사 중이라서 임시로 출입구를 옮겼습니다. — Đang thi công nên lối ra vào được chuyển tạm thời.

  • 자꾸부사cứ; hoài

    자꾸 잊어버려요. — Tôi cứ quên hoài.

  • 자꾸만부사cứ; cứ mãi

    동생이 자꾸만 내 방에 들어와요. — Em tôi cứ vào phòng tôi mãi.

  • 자르다동사cắt

    머리를 잘라요. — Tôi cắt tóc.

  • 작아지다동사nhỏ đi; trở nên nhỏ hơn

    세탁하고 나니 옷이 작아졌어요. — Sau khi giặt xong thì quần áo bị nhỏ đi.

  • 잔뜩부사đầy; thật nhiều

    시장에서 과일을 잔뜩 샀다. — Tôi đã mua thật nhiều trái cây ở chợ.

  • 잘못명사lỗi; sai lầm

    제 잘못을 인정하고 사과했습니다. — Tôi đã nhận lỗi của mình và xin lỗi.

  • 잘못부사nhầm; sai

    전화를 잘못 걸어서 죄송합니다. — Xin lỗi vì tôi đã gọi nhầm số.

  • 잘못하다동사làm sai

    제가 잘못했어요. — Tôi đã làm sai.

  • 잠들다동사chìm vào giấc ngủ

    아이는 엄마의 노래를 들으며 편안히 잠들었습니다. — Đứa bé nghe mẹ hát và ngủ thiếp đi thật yên bình.

  • 장난감명사đồ chơi

    아이가 장난감을 가지고 놀아요. — Đứa trẻ đang chơi với đồ chơi.

  • 재료材料명사nguyên liệu, vật liệu

    이 요리의 재료는 대부분 집에 있는 것들입니다. — Nguyên liệu của món này phần lớn là đồ có sẵn ở nhà.

  • 재킷명사áo khoác ngoài

    저녁에는 쌀쌀해서 재킷을 입고 나갔습니다. — Buổi tối se lạnh nên tôi mặc áo khoác đi ra ngoài.

  • 쟤준말đứa kia; bạn kia

    쟤가 우리 반 반장이야. — Bạn kia là lớp trưởng lớp mình.

  • 저렇다형용사như thế kia; như vậy

    저런 옷은 어디에서 사요? 저렇게 예쁜 옷은 처음 봐요. — Quần áo như thế kia mua ở đâu vậy? Lần đầu tôi thấy bộ đồ đẹp như vậy.

  • 적당히適當부사vừa phải; thích hợp

    음식을 적당히 드세요. — Hãy ăn uống vừa phải.

  • 젊다형용사trẻ

    그 선생님은 젊어요. — Thầy giáo đó còn trẻ.

  • 젓다동사khuấy; chèo

    커피를 숟가락으로 저었어요. — Tôi khuấy cà phê bằng thìa.

  • 정돈하다整頓동사chỉnh đốn, sắp xếp gọn gàng

    책상을 정돈하고 나니 기분이 좋아졌습니다. — Sắp xếp xong bàn học, tâm trạng tôi tốt hơn.

  • 정리整理명사sự dọn dẹp; sự sắp xếp

    방 정리를 끝내고 좀 쉬었어요. — Tôi dọn dẹp phòng xong rồi nghỉ một lát.

  • 정하다定동사quyết định; định

    약속 시간을 정해요. — Chúng ta định giờ hẹn nhé.

  • 정해지다定동사được định; được quyết định

    회의 날짜가 아직 정해지지 않았어요. — Ngày họp vẫn chưa được quyết định.

  • 제공하다提供동사cung cấp

    이 호텔은 투숙객에게 아침 식사를 무료로 제공합니다. — Khách sạn này cung cấp bữa sáng miễn phí cho khách lưu trú.

  • 제철명사đúng mùa, vào vụ

    제철 과일은 맛도 좋고 값도 쌉니다. — Trái cây đúng mùa vừa ngon vừa rẻ.

  • 조금씩부사từng chút một

    조금씩 나아지고 있어요. — Đang dần tốt lên từng chút một.

  • 조립하다組立동사lắp ráp

    설명서를 보고 책상을 직접 조립했습니다. — Tôi xem hướng dẫn và tự lắp ráp chiếc bàn.

  • 조용히부사một cách yên lặng

    조용히 해 주세요. — Xin hãy giữ yên lặng.

  • 졸다동사ngủ gật

    어젯밤에 잠을 못 자서 수업 시간에 졸았습니다. — Đêm qua không ngủ được nên tôi ngủ gật trong giờ học.

  • 종이컵명사cốc giấy; ly giấy

    종이컵에 따뜻한 커피를 마셨어요. — Tôi đã uống cà phê nóng bằng cốc giấy.

  • 주로主부사chủ yếu

    주로 집에서 쉬어요. — Tôi chủ yếu nghỉ ngơi ở nhà.

  • 주머니명사túi; bao nhỏ

    주머니에 손을 넣고 걸으면 위험해요. — Đút tay vào túi khi đi bộ rất nguy hiểm.

  • 주무시다동사ngủ (kính ngữ)

    아버지가 방에서 주무세요. — Bố đang ngủ trong phòng.

  • 주변周邊명사xung quanh, vùng lân cận

    집 주변에 마트와 병원이 있어서 생활하기 편합니다. — Quanh nhà có siêu thị và bệnh viện nên sinh hoạt tiện lợi.

  • 준비되다準備동사được chuẩn bị; sẵn sàng

    식사가 다 준비되었으니 앉으세요. — Bữa ăn đã chuẩn bị xong hết rồi, mời mọi người ngồi.

  • 줄명사hàng; dây

    줄을 서요. — Tôi xếp hàng.

  • 줄의존명사biết (làm); cách (làm)

    나는 김치를 담글 줄 몰라요. — Tôi không biết muối kimchi.

  • 줄무늬명사sọc; hoa văn kẻ sọc

    줄무늬 셔츠를 입으니까 날씬해 보여요. — Mặc áo sơ mi kẻ sọc trông thon gọn hơn.

  • 줍다동사nhặt

    길에서 지갑을 주워서 경찰서에 가져다주었습니다. — Tôi nhặt được chiếc ví trên đường và mang đến đồn cảnh sát.

  • 지연遲延명사sự chậm trễ, trì hoãn

    안개 때문에 비행기 출발이 두 시간 지연되었습니다. — Vì sương mù mà chuyến bay khởi hành chậm hai tiếng.

  • 지키다동사giữ; bảo vệ; tuân thủ

    약속을 지켜요. — Tôi giữ lời hứa.

  • 지퍼명사khóa kéo

    가방 지퍼가 고장 나서 열리지 않습니다. — Khóa kéo của túi hỏng nên không mở được.

  • 직접直接부사trực tiếp

    제가 직접 만들었어요. — Tôi tự tay làm.

  • 짧아지다동사ngắn lại; trở nên ngắn hơn

    겨울이 되면 낮이 짧아져요. — Mùa đông đến thì ban ngày ngắn lại.

  • 찌르다동사đâm, chọc

    장미 가시에 손가락을 찔려서 피가 났습니다. — Ngón tay tôi bị gai hoa hồng đâm nên chảy máu.

  • 차리다동사bày biện, chuẩn bị (bữa ăn)

    어머니는 아침마다 정성껏 밥상을 차려 주십니다. — Mỗi sáng mẹ đều chuẩn bị mâm cơm thật chu đáo.

  • 찬물명사nước lạnh

    더워서 찬물로 세수를 했어요. — Trời nóng nên tôi đã rửa mặt bằng nước lạnh.

  • 찾아가다동사tìm đến; đến thăm

    선생님을 찾아갔어요. — Tôi đã đến gặp thầy giáo.

  • 찾아오다동사tìm đến; đến thăm

    친구가 저를 찾아왔어요. — Bạn tôi đã đến tìm tôi.

  • 채우다동사lấp đầy; làm đầy

    사람들이 빈자리를 가득 채웠다. — Mọi người đã lấp đầy các chỗ trống.

  • 쳐다보다동사nhìn chằm chằm

    사람들이 저를 쳐다보는 것 같아서 부끄러웠습니다. — Có vẻ mọi người đang nhìn chằm chằm tôi nên tôi ngại.

  • 초과超過명사vượt quá

    짐의 무게가 이십 킬로그램을 초과하면 추가 요금을 내야 합니다. — Nếu hành lý vượt quá 20 kg thì phải trả thêm phí.

  • 초록색草綠色명사màu xanh lá cây; màu xanh lục

    아이는 초록색 모자를 쓰고 있어요. — Đứa trẻ đang đội chiếc mũ màu xanh lá cây.

  • 최대最大명사tối đa, lớn nhất

    이 방에는 최대 여섯 명까지 묵을 수 있습니다. — Phòng này ở được tối đa sáu người.

  • 치우다동사dọn dẹp, dọn đi

    식사가 끝나면 그릇을 바로 치워 주세요. — Ăn xong hãy dọn bát đĩa đi ngay.

  • 커다랗다형용사rất to; to lớn; khổng lồ

    마당에 커다란 나무가 있어요. — Trong sân có một cái cây rất to.

  • 커지다동사to lên; lớn lên

    아이가 자라서 발이 많이 커졌어요. — Đứa trẻ lớn lên nên bàn chân to ra nhiều.

  • 탑승하다搭乘동사lên máy bay, lên tàu

    승객 여러분은 지금 비행기에 탑승해 주시기 바랍니다. — Quý hành khách xin vui lòng lên máy bay ngay bây giờ.

  • 털다동사phủi; giũ

    옷에 묻은 먼지를 털었어요. — Tôi đã phủi bụi bám trên quần áo.

  • 테이프명사băng dính; băng keo

    상자를 테이프로 붙였어요. — Tôi đã dán cái hộp bằng băng dính.

  • 통통하다형용사mũm mĩm

    아기의 통통한 볼이 정말 귀엽습니다. — Đôi má mũm mĩm của em bé thật đáng yêu.

  • 통화하다通話동사nói chuyện điện thoại

    어제 밤늦게까지 친구와 통화했습니다. — Hôm qua tôi gọi điện cho bạn đến tận khuya.

  • 특별히特別부사đặc biệt; riêng

    오늘은 특별히 맛있는 음식을 준비했어요. — Hôm nay tôi đã chuẩn bị món ăn ngon một cách đặc biệt.

  • 틀다동사bật; mở

    날씨가 더워서 에어컨을 틀었다. — Thời tiết nóng nên tôi đã bật điều hòa.

  • 팩명사hộp giấy; gói

    우유 팩을 분리수거함에 버렸어요. — Tôi đã vứt hộp sữa vào thùng phân loại rác tái chế.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.