Từ vựng TOPIK cấp 3
2.262 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
들리다동사nghe thấy
음악 소리가 들려요. — Nghe thấy tiếng nhạc.
들여다보다동사nhìn vào, nhìn kỹ
그는 창문 안을 들여다보며 누가 있는지 확인했습니다. — Anh ấy nhìn vào trong cửa sổ xem có ai không.
따라가다동사đi theo
저를 따라오세요. — Hãy đi theo tôi.
따라오다동사đi theo; theo đến
강아지가 저를 집까지 따라왔어요. — Chú chó con đã đi theo tôi đến tận nhà.
떨다동사run, rung
추운 날씨에 오래 서 있었더니 몸이 덜덜 떨렸습니다. — Đứng lâu trong thời tiết lạnh nên người run lẩy bẩy.
떨어뜨리다동사làm rơi; đánh rơi
실수로 컵을 떨어뜨렸어요. — Tôi lỡ tay làm rơi cái cốc.
떼다동사gỡ; tách; lấy (giấy tờ)
벽에서 사진을 뗐어요. — Tôi gỡ ảnh khỏi tường.
뛰어나가다동사chạy ra; lao ra
아이가 소리를 듣고 밖으로 뛰어나갔어요. — Đứa trẻ nghe tiếng động liền chạy ra ngoài.
뛰어다니다동사chạy nhảy; chạy quanh
아이들이 공원에서 뛰어다닌다. — Bọn trẻ chạy nhảy trong công viên.
뛰어오다동사chạy đến; chạy lại
아이가 엄마를 보고 뛰어왔어요. — Đứa bé thấy mẹ liền chạy lại.
라이터명사bật lửa
라이터로 초에 불을 붙였어요. — Tôi đã dùng bật lửa châm nến.
마르다동사khô; cạn
날씨가 좋아서 빨래가 금방 말랐어요. — Thời tiết đẹp nên quần áo phơi khô nhanh lắm.
마음대로부사tùy ý; tùy thích
여기에서는 마음대로 사진을 찍으면 안 돼요. — Ở đây không được tự ý chụp ảnh.
막부사bừa; lung tung; tùy tiện
그는 화가 나서 물건을 막 던졌다. — Anh ấy tức giận nên ném đồ đạc lung tung.
막다동사chặn; ngăn
길을 막지 마세요. — Đừng chặn đường.
만지다동사sờ; chạm
그림을 만지지 마세요. — Xin đừng chạm vào tranh.
많아지다동사trở nên nhiều; tăng lên
겨울에는 감기 환자가 많아져요. — Mùa đông số bệnh nhân cảm tăng lên.
맞다동사bị trúng; bị đánh
친구가 던진 공에 머리를 맞았어요. — Đầu tôi bị trúng quả bóng bạn ném.
맞추다동사điều chỉnh; làm cho khớp
시계를 맞춰요. — Tôi chỉnh đồng hồ.
매다동사thắt, buộc
비행기에서는 안전벨트를 꼭 매야 합니다. — Trên máy bay nhất định phải thắt dây an toàn.
먼지명사bụi
청소를 안 했더니 책상에 먼지가 쌓였습니다. — Không dọn dẹp nên bụi tích trên bàn.
면도面刀명사việc cạo râu; cạo râu
아침마다 면도를 해요. — Sáng nào tôi cũng cạo râu.
모습명사dáng vẻ; hình ảnh
아이들이 노는 모습이 귀여워요. — Hình ảnh bọn trẻ chơi đùa thật đáng yêu.
모이다동사tụ họp
친구들이 우리 집에 모였어요. — Bạn bè đã tụ họp ở nhà tôi.
모자라다동사thiếu; không đủ
돈이 모자라서 물건을 못 샀어요. — Vì thiếu tiền nên tôi không mua được đồ.
무작정無作定부사cứ thế, bừa, không có kế hoạch
그는 계획도 없이 무작정 여행을 떠났습니다. — Anh ấy chẳng có kế hoạch gì mà cứ thế đi du lịch.
묶다동사buộc; cột
머리를 묶어요. — Tôi buộc tóc.
묻다동사dính; bám; bị bẩn
옷에 흙이 묻어서 빨래를 해야 해요. — Đất dính vào áo nên phải giặt.
밀다동사đẩy
문을 밀지 말고 당기세요. — Đừng đẩy cửa mà hãy kéo.
바뀌다동사thay đổi, bị đổi
신호등이 바뀌기를 기다렸다가 길을 건넜습니다. — Tôi chờ đèn giao thông đổi rồi mới qua đường.
바늘명사kim; kim khâu
바늘에 실을 꿰어서 단추를 달았어요. — Tôi xỏ chỉ vào kim rồi đính cúc áo.
바라보다동사nhìn chăm chú; ngắm
창밖을 바라봐요. — Tôi nhìn ra ngoài cửa sổ.
바르다동사bôi; thoa
얼굴에 크림을 발라요. — Tôi thoa kem lên mặt.
박스명사hộp; thùng các-tông
책을 박스에 담아서 보냈어요. — Tôi đã đựng sách vào thùng rồi gửi đi.
반복하다反復동사lặp lại; lặp đi lặp lại
같은 실수를 반복하지 마세요. — Đừng lặp lại cùng một lỗi.
받치다동사đỡ, kê
무거운 책을 받치려고 책상 밑에 나무판을 놓았습니다. — Tôi kê tấm ván gỗ dưới bàn để đỡ sách nặng.
밟다동사giẫm, bước lên
잔디를 밟지 마시고 길로 다녀 주세요. — Xin đừng giẫm lên cỏ, hãy đi trên đường.
방문하다訪問동사thăm; ghé thăm
친구 집을 방문했어요. — Tôi đã đến thăm nhà bạn.
방석方席명사đệm ngồi
바닥이 차가우니까 방석을 깔고 앉으세요. — Sàn lạnh nên hãy trải đệm ngồi.
방향方向명사phương hướng, hướng
길을 잃어서 어느 방향으로 가야 할지 몰랐습니다. — Tôi bị lạc đường nên không biết phải đi theo hướng nào.
버릇명사thói quen; tật
손톱을 물어뜯는 버릇을 고치고 싶어요. — Tôi muốn bỏ tật cắn móng tay.
변경하다變更동사thay đổi, chỉnh sửa
비행기 표 날짜를 변경하려면 수수료를 내야 합니다. — Muốn đổi ngày vé máy bay thì phải trả phí.
보관하다保管동사bảo quản, cất giữ
우유는 냉장고에 보관해야 신선합니다. — Sữa phải bảo quản trong tủ lạnh mới tươi.
보이다동사được nhìn thấy; trông có vẻ
바다가 보여요. — Có thể nhìn thấy biển.
보일러명사nồi hơi, lò sưởi
겨울에는 보일러를 켜서 집을 따뜻하게 합니다. — Mùa đông tôi bật lò sưởi để làm ấm nhà.
볶다동사xào, rang
양파와 고기를 기름에 볶아서 소스를 만들었습니다. — Tôi xào hành và thịt với dầu để làm nước sốt.
볼일명사việc riêng; việc cần làm
볼일이 있어서 먼저 갈게요. — Tôi có việc riêng nên đi trước nhé.
부딪치다동사va chạm, đụng phải
급하게 뛰다가 사람과 부딪쳐서 사과했습니다. — Chạy vội nên tôi va phải người khác và xin lỗi.
부스러지다동사vỡ vụn
과자가 부스러져서 가방 안이 엉망이 되었습니다. — Bánh vỡ vụn làm trong túi lộn xộn hết.
부쩍부사tăng vọt, đột ngột nhiều
아이가 요즘 키가 부쩍 컸습니다. — Dạo này đứa trẻ cao vọt lên.
분실하다紛失동사làm mất
지하철에서 가방을 분실해서 분실물 센터에 갔습니다. — Tôi làm mất túi trên tàu điện ngầm nên đến trung tâm đồ thất lạc.
불빛명사ánh đèn; ánh sáng
멀리서 집의 불빛이 보였어요. — Từ xa tôi nhìn thấy ánh đèn của ngôi nhà.
불편하다不便형용사bất tiện; không thoải mái
버스가 불편해요. — Xe buýt bất tiện.
붙다동사dính; bám; được dán
벽에 포스터가 붙어 있어요. — Áp phích được dán trên tường.
붙이다동사dán
봉투에 우표를 붙여요. — Tôi dán tem lên phong bì.
비키다동사tránh sang, nhường đường
사람들이 구급차를 위해 길을 비켜 주었습니다. — Mọi người tránh đường cho xe cứu thương.
빗명사cái lược
빗으로 머리를 빗어요. — Tôi chải tóc bằng lược.
빗자루명사chổi
마당을 빗자루로 쓸었습니다. — Tôi quét sân bằng chổi.
빨래명사việc giặt giũ, đồ giặt
비가 와서 빨래를 밖에 널 수 없습니다. — Trời mưa nên không phơi đồ ra ngoài được.
빼다동사lấy ra; bớt
이름을 목록에서 뺐어요. — Tôi đã bỏ tên khỏi danh sách.
뽑다동사rút; chọn; nhổ
제비를 뽑아요. — Tôi bốc thăm.
사용使用명사sự sử dụng; việc dùng
이 방에서는 휴대폰 사용을 금지합니다. — Trong phòng này cấm sử dụng điện thoại.
사용되다使用동사được sử dụng
이 도구는 여러 분야에서 사용됩니다. — Dụng cụ này được sử dụng trong nhiều lĩnh vực.
살짝부사nhẹ nhàng, khẽ
문을 살짝 열고 방 안을 들여다보았습니다. — Tôi khẽ mở cửa và nhìn vào trong phòng.
상하다傷동사bị hỏng, ôi thiu
더운 날씨에 음식이 상할 수 있으니 조심하세요. — Thời tiết nóng đồ ăn có thể bị thiu nên hãy cẩn thận.
새로부사mới; một cách mới
새로 산 옷을 입고 나갔어요. — Tôi mặc bộ đồ mới mua rồi đi ra ngoài.
생수生水명사nước suối đóng chai
등산을 갈 때는 생수를 꼭 챙겨야 합니다. — Khi đi leo núi nhất định phải mang theo nước suối.
생활하다生活동사sinh sống; sống
그는 혼자 생활하는 데 익숙하다. — Anh ấy quen với việc sống một mình.
선글라스명사kính râm
햇빛이 강해서 선글라스를 쓰고 운전했습니다. — Nắng gắt nên tôi đeo kính râm lái xe.
선반명사kệ, giá
책을 선반 위에 가지런히 정리했습니다. — Tôi sắp xếp sách gọn gàng trên kệ.
설거지명사rửa chén bát
저녁을 먹은 후에는 제가 설거지를 합니다. — Sau bữa tối thì tôi rửa chén.
소리명사âm thanh; tiếng
이상한 소리가 나요. — Có tiếng kỳ lạ.
소리치다동사la hét
아이가 놀라서 큰 소리로 소리쳤습니다. — Đứa trẻ giật mình hét to lên.
손수건手巾명사khăn tay
가방에 손수건을 항상 넣고 다녀요. — Tôi lúc nào cũng bỏ khăn tay trong cặp.
수리修理명사sự sửa chữa; việc sửa chữa
고장 난 세탁기를 수리했어요. — Tôi đã sửa chiếc máy giặt bị hỏng.
수속手續명사thủ tục
공항에서 출국 수속을 밟는 데 한 시간이 걸렸습니다. — Làm thủ tục xuất cảnh ở sân bay mất một tiếng.
수수하다형용사giản dị, mộc mạc
그녀는 수수한 옷차림이 오히려 더 아름다워 보입니다. — Cô ấy ăn mặc giản dị lại trông càng đẹp.
수영복水泳服명사đồ bơi
바다에 가려고 수영복과 모자를 챙겼습니다. — Để đi biển tôi chuẩn bị đồ bơi và mũ.
숨다동사trốn, nấp
고양이가 소파 밑에 숨어서 나오지 않습니다. — Con mèo trốn dưới ghế sofa không chịu ra.
스며들다동사thấm vào, ngấm vào
소금이 생선에 스며들도록 하루 정도 두세요. — Hãy để khoảng một ngày cho muối ngấm vào cá.
스타일명사phong cách; kiểu dáng
그 옷은 제 스타일이 아니에요. — Bộ quần áo đó không phải gu của tôi.
습관習慣명사thói quen
좋은 습관을 길러요. — Tôi rèn thói quen tốt.
신문지新聞紙명사giấy báo
깨지기 쉬운 그릇을 신문지로 쌌어요. — Tôi đã gói những chiếc bát dễ vỡ bằng giấy báo.
싣다동사chất lên, chở
이삿짐을 트럭에 모두 싣고 새 집으로 출발했습니다. — Chất hết đồ chuyển nhà lên xe tải rồi lên đường đến nhà mới.
실내室內명사trong nhà
비가 와서 행사를 실내에서 진행했습니다. — Mưa nên sự kiện được tiến hành trong nhà.
실수失手명사lỗi; sai sót
긴장해서 실수를 했어요. — Vì căng thẳng nên tôi đã mắc lỗi.
실외室外명사ngoài trời
이곳은 실외에서 담배를 피울 수 없습니다. — Ở đây không được hút thuốc ngoài trời.
실패하다失敗동사thất bại; trượt
첫 시험에 실패했지만 다시 도전했어요. — Tôi đã thất bại ở kỳ thi đầu tiên nhưng lại thử sức lần nữa.
심부름명사việc vặt; việc sai vặt
어머니 심부름으로 시장에 갔어요. — Tôi đã đi chợ theo lời mẹ sai bảo.
싸다동사gói; bọc
선물을 보자기에 싸서 친구에게 주었다. — Tôi gói quà bằng khăn vải rồi tặng bạn.
썩다동사thối, hư hỏng
여름에는 음식이 쉽게 썩으니까 냉장고에 넣으세요. — Mùa hè đồ ăn dễ thiu nên hãy cho vào tủ lạnh.
썰다동사thái, cắt lát
양파는 얇게 썰어서 볶아야 합니다. — Hành phải thái mỏng rồi xào.
쓸모없다형용사vô dụng
고장 난 우산은 이제 쓸모없게 되었습니다. — Chiếc ô hỏng giờ đã trở nên vô dụng.
아늑하다형용사ấm cúng
작지만 아늑한 방에서 책을 읽는 것을 좋아합니다. — Tôi thích đọc sách trong căn phòng nhỏ nhưng ấm cúng.
아무리부사dù thế nào đi nữa
아무리 바빠도 밥은 먹어요. — Dù bận thế nào tôi vẫn ăn cơm.
애완동물愛玩動物명사thú cưng
요즘은 애완동물을 키우는 가정이 많아졌습니다. — Dạo này nhiều gia đình nuôi thú cưng.
약간若干부사một chút, hơi
저는 약간 피곤하지만 괜찮습니다. — Tôi hơi mệt nhưng không sao.
어떡하다준말làm sao đây; biết làm thế nào
약속에 늦었는데 어떡해요? — Tôi bị trễ hẹn rồi, làm sao đây?
어설프다형용사vụng về, lóng ngóng
처음 만든 요리라서 모양이 조금 어설픕니다. — Là món đầu tiên tự nấu nên hình thức còn hơi vụng.
어지르다동사làm bừa bộn; bày bừa
아이가 방을 어질러 놓았어요. — Đứa trẻ đã làm bừa bộn căn phòng.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.