Từ vựng TOPIK cấp 6
1.604 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
간헐적間歇的명사tính gián đoạn; tính ngắt quãng
산속에서는 간헐적으로 비가 내렸다. — Trong núi, mưa rơi ngắt quãng.
근세近世명사thời cận đại
근세 유럽에서는 상업이 크게 발달했다. — Ở châu Âu thời cận đại, thương mại đã phát triển mạnh.
까마득하다형용사xa lắc; xa xưa
그 일은 이미 까마득한 옛날 일이다. — Chuyện đó đã là chuyện từ rất xa xưa rồi.
내세來世명사kiếp sau; đời sau
많은 종교가 내세의 삶을 가르친다. — Nhiều tôn giáo dạy về cuộc sống ở kiếp sau.
도래하다到來동사đến; tới (thời đại)
인공지능 시대가 도래했다. — Thời đại trí tuệ nhân tạo đã đến.
만년晩年명사những năm cuối đời; tuổi xế chiều
그는 만년에 고향으로 돌아가 글을 썼다. — Về cuối đời, ông trở về quê nhà và viết văn.
무궁하다無窮형용사vô cùng; vô tận
이 나라의 무궁한 발전을 기원합니다. — Chúc đất nước này phát triển không ngừng.
바야흐로부사đúng lúc này; ngay lúc này
바야흐로 봄이 오는 소리가 들려온다. — Ngay lúc này, tiếng mùa xuân đang đến vang vọng đâu đây.
불멸不滅명사sự bất tử; sự bất diệt
그의 작품은 불멸의 명작으로 남았다. — Tác phẩm của ông vẫn còn lại như một kiệt tác bất hủ.
불변不變명사sự bất biến; sự không thay đổi
시간이 지나도 불변의 진리가 있다. — Dù thời gian trôi qua, vẫn có những chân lý bất biến.
불후不朽명사sự bất hủ; sự bất diệt
그의 작품은 불후의 명작으로 평가받는다. — Tác phẩm của ông được đánh giá là kiệt tác bất hủ.
선대先代명사đời trước; tiền nhân
선대가 남긴 유산을 소중히 지켜야 한다. — Phải gìn giữ cẩn thận di sản mà các thế hệ trước để lại.
선후先後명사trước sau; thứ tự trước sau
두 사건의 선후 관계를 정확히 밝혀야 한다. — Cần làm rõ chính xác mối quan hệ trước sau của hai sự kiện.
소급하다遡及동사áp dụng hồi tố
새 법은 과거 사건에 소급하지 않는다. — Luật mới không áp dụng hồi tố đối với các sự việc trong quá khứ.
순차順次명사tuần tự; lần lượt
신청서는 접수된 순서대로 순차 처리됩니다. — Đơn đăng ký sẽ được xử lý lần lượt theo thứ tự tiếp nhận.
시효時效명사thời hiệu
이 사건은 공소 시효가 지났다. — Vụ án này đã hết thời hiệu truy tố.
아득하다형용사xa xăm; xa vời
어린 시절이 아득하게 느껴진다. — Thời thơ ấu có cảm giác thật xa xăm.
여명黎明명사bình minh; rạng đông
여명이 밝아 오자 어부들이 배를 띄웠다. — Khi bình minh ló dạng, các ngư dân đưa thuyền ra khơi.
여생餘生명사quãng đời còn lại
그는 여생을 고향에서 보내기로 했다. — Ông ấy quyết định sống quãng đời còn lại ở quê nhà.
연륜年輪명사tuổi đời; sự từng trải
그분의 말씀에서 오랜 연륜이 느껴졌다. — Có thể cảm nhận được sự từng trải lâu năm trong lời nói của ông ấy.
영겁永劫명사muôn kiếp; vĩnh cửu
영겁의 세월이 흘러도 이 약속은 변하지 않을 것이다. — Dù năm tháng muôn kiếp có trôi qua, lời hứa này cũng sẽ không thay đổi.
영속永續명사sự tồn tại lâu dài; sự vĩnh cửu
기업은 영속을 위해 끊임없이 혁신해야 한다. — Doanh nghiệp phải không ngừng đổi mới để tồn tại lâu dài.
영속적永續的명사vĩnh viễn; lâu dài
그 제도가 영속적으로 유지되기는 어렵다. — Khó mà duy trì chế độ đó một cách lâu dài.
요원하다遙遠형용사xa vời; xa xôi
통일은 아직 요원한 일처럼 보인다. — Thống nhất dường như vẫn là chuyện xa vời.
유구하다悠久형용사lâu đời; lâu dài
우리나라는 유구한 역사를 가지고 있다. — Đất nước chúng ta có lịch sử lâu đời.
유년幼年명사thời thơ ấu; tuổi thơ
그는 유년 시절을 시골에서 보냈다. — Anh ấy đã trải qua thời thơ ấu ở vùng quê.
유예猶豫명사sự hoãn; thời gian gia hạn
세금 납부를 한 달간 유예받았다. — Tôi được hoãn nộp thuế một tháng.
유한하다有限형용사hữu hạn; có hạn
인간의 삶은 유한하다. — Cuộc sống của con người là hữu hạn.
이내부사ngay sau đó; liền
그는 자리에 눕자 이내 잠이 들었다. — Anh ấy vừa nằm xuống là ngủ thiếp đi ngay.
일평생一平生명사cả đời; suốt đời
할머니는 일평생 농사를 지으며 살아오셨다. — Bà đã sống cả đời làm nông.
임종臨終명사lúc lâm chung
가족들은 할아버지의 임종을 지켰다. — Cả gia đình đã túc trực bên ông lúc lâm chung.
장구하다長久형용사lâu dài; lâu đời
장구한 세월 동안 이 전통이 이어졌다. — Truyền thống này đã được duy trì suốt một thời gian dài đằng đẵng.
장년壯年명사tuổi trung niên; thời trai tráng
그는 장년의 나이에도 여전히 열정적이었다. — Dù đã ở tuổi trung niên, ông ấy vẫn đầy nhiệt huyết.
찰나刹那명사khoảnh khắc; tích tắc
찰나의 순간에 사고가 일어났다. — Tai nạn đã xảy ra trong khoảnh khắc.
초년初年명사thời kỳ đầu đời; buổi đầu
사회 초년에는 실수를 통해 많이 배우게 된다. — Trong những năm đầu bước vào xã hội, ta học được nhiều qua những sai lầm.
촌각寸刻명사khoảnh khắc; chốc lát
촌각을 다투는 응급 상황이었다. — Đó là tình huống khẩn cấp mà từng giây từng phút đều quan trọng.
촌음寸陰명사chốc lát; khoảnh khắc
그는 촌음을 아껴 가며 공부에 매달렸다. — Anh ấy tiếc từng chút thời gian và miệt mài học tập.
태고太古명사thái cổ; thuở sơ khai
이 섬은 태고의 자연을 그대로 간직하고 있다. — Hòn đảo này vẫn giữ nguyên thiên nhiên thuở sơ khai.
태곳적太古명사thời nguyên thủy; thời thượng cổ
이 마을에는 태곳적 이야기가 전해 내려온다. — Ngôi làng này còn lưu truyền những câu chuyện từ thời thượng cổ.
태초太初명사thuở ban đầu; buổi sơ khai
태초에 우주는 아주 작은 점이었다고 한다. — Người ta nói thuở ban đầu vũ trụ chỉ là một điểm rất nhỏ.
통시적通時的명사tính lịch đại
언어를 통시적으로 연구하면 변화 과정을 알 수 있다. — Nếu nghiên cứu ngôn ngữ theo hướng lịch đại thì có thể biết được quá trình biến đổi.
하염없이부사mãi không thôi; thẫn thờ
그녀는 창밖을 하염없이 바라보며 앉아 있었다. — Cô ấy ngồi thẫn thờ nhìn mãi ra ngoài cửa sổ.
항구적恒久的명사vĩnh cửu; lâu bền
항구적인 평화를 위해 노력해야 한다. — Chúng ta phải nỗ lực vì một nền hòa bình lâu bền.
해넘이명사hoàng hôn; lúc cuối năm
우리는 바닷가에서 해넘이를 보며 새해 소원을 빌었다. — Chúng tôi ngắm hoàng hôn cuối năm ở bờ biển và cầu nguyện điều ước năm mới.
허송세월虛送歲月명사sự lãng phí thời gian; sự phí hoài năm tháng
그는 허송세월만 하다가 기회를 놓치고 말았다. — Anh ta chỉ phí hoài thời gian rồi để lỡ mất cơ hội.
현세現世명사đời này; hiện thế
그는 현세의 욕심을 버리고 산속에서 살았다. — Ông ấy từ bỏ tham vọng của đời này và sống trong núi.
현존하다現存동사còn tồn tại; hiện còn
이 건물은 현존하는 가장 오래된 목조 건축물이다. — Tòa nhà này là công trình kiến trúc bằng gỗ lâu đời nhất hiện còn.
호시절好時節명사thời hoàng kim; thời vàng son
할아버지는 젊은 시절이 호시절이었다고 말씀하셨다. — Ông nói thời trẻ là thời vàng son của ông.
황혼黃昏명사hoàng hôn; chạng vạng
황혼이 내리자 하늘이 붉게 물들었다. — Khi hoàng hôn buông xuống, bầu trời nhuộm màu đỏ.
효시嚆矢명사khởi nguồn; người đi đầu; sự khởi đầu
이 작품은 한국 현대 소설의 효시로 평가된다. — Tác phẩm này được đánh giá là khởi nguồn của tiểu thuyết hiện đại Hàn Quốc.
후일담後日談명사câu chuyện về sau; hậu truyện
영화가 끝난 뒤 주인공의 후일담이 자막으로 나왔다. — Sau khi phim kết thúc, câu chuyện về sau của nhân vật chính hiện lên bằng phụ đề.
후행後行명사việc theo sau; bước sau
선행 작업이 끝나야 후행 작업을 시작할 수 있다. — Phải kết thúc công việc đi trước thì mới có thể bắt đầu công việc theo sau.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.