Từ vựng TOPIK cấp 6
1.604 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
간벌間伐명사tỉa thưa rừng
숲이 건강하게 자라도록 간벌 작업을 했다. — Người ta tiến hành tỉa thưa rừng để rừng phát triển khỏe mạnh.
간조干潮명사triều kiệt; nước ròng
간조가 되면 바다 위에 길이 열린다. — Khi nước ròng, một con đường hiện ra trên mặt biển.
강수량降水量명사lượng mưa
올해는 평년보다 강수량이 많았다. — Năm nay lượng mưa nhiều hơn mức trung bình nhiều năm.
결실結實명사sự kết trái; đơm hoa kết trái
가을이 되면 나무들이 결실을 맺는다. — Đến mùa thu, cây cối kết trái.
고즈넉하다형용사tĩnh lặng; yên ả
산속의 작은 절은 고즈넉한 분위기였다. — Ngôi chùa nhỏ trong núi có không khí tĩnh lặng.
관목灌木명사cây bụi
산 중턱에는 키 작은 관목이 무성하게 자란다. — Lưng chừng núi, cây bụi thấp mọc um tùm.
광대하다廣大형용사bao la; rộng lớn
눈앞에 광대한 초원이 끝없이 펼쳐졌다. — Thảo nguyên bao la trải dài vô tận trước mắt.
구릉丘陵명사đồi thấp; gò đồi
낮은 구릉 위에 포도밭이 펼쳐져 있다. — Những vườn nho trải dài trên các ngọn đồi thấp.
군락群落명사quần xã thực vật; quần thể
이 섬에는 희귀한 식물 군락이 형성되어 있다. — Trên hòn đảo này hình thành một quần xã thực vật quý hiếm.
기생寄生명사ký sinh
이 식물은 다른 나무에 기생하며 살아간다. — Loài thực vật này sống ký sinh trên cây khác.
능선稜線명사đường sống núi; dải núi
우리는 능선을 따라 정상까지 올라갔다. — Chúng tôi men theo đường sống núi leo lên đến đỉnh.
대명사thân; cuống; cọng
장미 대가 길고 가늘게 자랐다. — Thân cây hoa hồng mọc dài và mảnh.
대류對流명사đối lưu
뜨거운 공기가 위로 올라가면서 대류가 일어난다. — Không khí nóng bốc lên cao nên xảy ra đối lưu.
만개하다滿開동사nở rộ; nở hết cỡ
봄이 되자 벚꽃이 만개했다. — Xuân đến, hoa anh đào nở rộ.
만년설萬年雪명사tuyết vĩnh cửu
산꼭대기는 만년설로 덮여 있다. — Đỉnh núi được phủ bằng tuyết vĩnh cửu.
만조滿潮명사triều cường; nước lớn
만조 때는 갯벌이 물에 완전히 잠긴다. — Lúc triều cường, bãi bồi ven biển hoàn toàn chìm trong nước.
모래톱명사doi cát; bãi cát
강 하구에 모래톱이 생겨서 배가 지나가기 어렵다. — Cửa sông hình thành doi cát nên tàu thuyền khó đi qua.
발아發芽명사sự nảy mầm
적당한 온도와 물이 있어야 씨앗의 발아가 시작된다. — Phải có nhiệt độ và nước phù hợp thì hạt giống mới bắt đầu nảy mầm.
벼랑명사vách đá; vách núi dựng đứng
벼랑 끝에 서니 다리가 떨렸다. — Đứng trên mép vách đá, chân tôi run lên.
부식토腐植土명사đất mùn
부식토는 영양분이 많아서 농사에 좋다. — Đất mùn giàu dinh dưỡng nên rất tốt cho việc canh tác.
부화하다孵化동사nở; ấp nở
알에서 새끼 새들이 부화했다. — Chim non đã nở ra từ trứng.
분포하다分布동사phân bố
이 식물은 남부 지방에 널리 분포한다. — Loài thực vật này phân bố rộng khắp miền Nam.
비옥하다肥沃형용사màu mỡ; phì nhiêu
강 근처의 땅은 비옥해서 농사가 잘된다. — Đất gần sông màu mỡ nên trồng trọt thuận lợi.
사구砂丘명사cồn cát; đụn cát
바람에 의해 해안에 거대한 사구가 만들어졌다. — Gió đã tạo nên những cồn cát khổng lồ ở bờ biển.
산란産卵명사sự đẻ trứng
연어는 강으로 돌아와 산란을 한다. — Cá hồi quay về sông để đẻ trứng.
삼각주三角洲명사châu thổ; đồng bằng châu thổ
강이 운반한 흙이 쌓여 삼각주가 만들어졌다. — Đất do sông mang đến tích tụ lại tạo nên châu thổ.
생육生育명사sinh trưởng; sự phát triển
이 작물은 따뜻한 곳에서 생육이 잘된다. — Loại cây trồng này sinh trưởng tốt ở nơi ấm áp.
석회암石灰岩명사đá vôi
석회암 지대에는 동굴이 많이 발달한다. — Ở vùng đá vôi có nhiều hang động hình thành.
설원雪原명사cánh đồng tuyết; đồng tuyết
끝없이 펼쳐진 설원 위를 개 썰매가 달렸다. — Xe trượt tuyết do chó kéo chạy trên cánh đồng tuyết trải dài bất tận.
섭리攝理명사quy luật tự nhiên; lẽ trời
그는 자연의 섭리를 깊이 이해하고 있었다. — Ông ấy hiểu sâu sắc quy luật của tự nhiên.
수려하다秀麗형용사hùng vĩ và xinh đẹp; thanh tú; tươi đẹp
이 지역은 산세가 수려하여 관광객이 많다. — Vùng này có núi non tươi đẹp nên có nhiều khách du lịch.
수림樹林명사rừng cây; rừng
울창한 수림 사이로 맑은 계곡물이 흐른다. — Dòng nước suối trong vắt chảy qua khu rừng cây rậm rạp.
수분受粉명사thụ phấn
벌이 꽃을 옮겨 다니며 수분을 도와준다. — Ong bay từ hoa này sang hoa khác giúp thụ phấn.
신록新綠명사màu xanh non; cây cỏ xanh tươi
오월의 신록이 산을 가득 덮었다. — Màu xanh non của tháng Năm phủ kín núi.
아스라하다형용사mờ xa; xa xăm
먼 산이 안개 속에 아스라하게 보였다. — Ngọn núi xa hiện lên mờ mịt trong sương mù.
암반巖盤명사nền đá gốc; tầng đá nền
건물을 짓기 전에 암반의 상태를 조사했다. — Trước khi xây tòa nhà, người ta đã khảo sát tình trạng của nền đá gốc.
암초暗礁명사đá ngầm
배가 암초에 부딪혀 크게 파손되었다. — Con tàu va vào đá ngầm và bị hư hỏng nặng.
야옹부사meo meo
고양이가 야옹 하고 울면서 다가왔다. — Con mèo vừa kêu meo meo vừa đi lại gần.
양서류兩棲類명사động vật lưỡng cư; lưỡng cư
개구리는 대표적인 양서류이다. — Ếch là loài lưỡng cư tiêu biểu.
운석隕石명사thiên thạch
사막에서 오래전에 떨어진 운석이 발견되었다. — Người ta đã tìm thấy một thiên thạch rơi xuống sa mạc từ rất lâu trước đây.
운해雲海명사biển mây
산 정상에서 아름다운 운해를 내려다보았다. — Từ đỉnh núi, tôi nhìn xuống biển mây tuyệt đẹp.
원시림原始林명사rừng nguyên sinh
그 지역에는 사람의 손길이 닿지 않은 원시림이 남아 있다. — Ở khu vực đó vẫn còn rừng nguyên sinh chưa có bàn tay con người chạm tới.
융기隆起명사sự nâng lên; sự trồi lên (địa chất)
지각이 융기하면서 높은 산맥이 만들어졌다. — Khi vỏ Trái Đất nâng lên, những dãy núi cao được hình thành.
이윽고부사một lát sau, rồi
해가 지고 이윽고 하늘에 별이 하나둘 나타났습니다. — Mặt trời lặn, một lát sau từng ngôi sao hiện lên trên bầu trời.
자생自生명사mọc hoang; tự sinh
이곳은 희귀 식물이 자생하는 지역이다. — Nơi đây là khu vực có các loài thực vật quý hiếm mọc hoang.
장엄하다莊嚴형용사hùng vĩ; uy nghi
장엄한 폭포 소리에 모두 말을 잃었다. — Tiếng thác nước hùng vĩ khiến mọi người nghẹn lời.
적설積雪명사lớp tuyết phủ; tuyết tích tụ
폭설로 적설이 50cm를 넘었다. — Do tuyết rơi dày, lớp tuyết phủ đã vượt quá 50cm.
종유석鍾乳石명사thạch nhũ
동굴 천장에 종유석이 길게 매달려 있었다. — Thạch nhũ treo dài trên trần hang động.
증산蒸散명사thoát hơi nước (ở thực vật)
식물은 잎에서 증산 작용으로 수분을 내보낸다. — Thực vật thải nước ra ngoài qua lá bằng quá trình thoát hơi nước.
창공蒼空명사bầu trời xanh; trời xanh bao la
독수리가 푸른 창공을 높이 날아올랐다. — Đại bàng bay vút lên cao trên bầu trời xanh.
척박하다瘠薄형용사cằn cỗi; bạc màu
척박한 땅에서도 이 식물은 잘 자란다. — Loài cây này vẫn phát triển tốt ngay cả trên đất cằn cỗi.
천문天文명사thiên văn; thiên văn học
그는 어릴 때부터 천문에 관심이 많았다. — Từ nhỏ anh ấy đã rất quan tâm đến thiên văn.
천이遷移명사diễn thế sinh thái
산불이 난 뒤 숲은 천이 과정을 거쳐 회복된다. — Sau cháy rừng, rừng phục hồi qua quá trình diễn thế sinh thái.
천체天體명사thiên thể
그 학자는 천체의 움직임을 오랫동안 관측했습니다. — Vị học giả ấy đã quan sát chuyển động của các thiên thể trong thời gian dài.
청량하다淸涼형용사mát lành; trong lành
계곡에서 청량한 바람이 불어왔다. — Gió mát lành thổi đến từ thung lũng.
침강沈降명사sự sụt lún; sự lún xuống
땅이 서서히 침강하여 바닷물이 들어왔다. — Mặt đất dần dần sụt lún nên nước biển tràn vào.
침엽수針葉樹명사cây lá kim
소나무는 대표적인 침엽수이다. — Cây thông là cây lá kim tiêu biểu.
텃새명사chim định cư
참새는 계절에 상관없이 사는 텃새이다. — Chim sẻ là loài chim định cư, sống quanh năm bất kể mùa nào.
퇴적암堆積岩명사đá trầm tích
퇴적암에서는 오래된 생물의 화석이 자주 발견된다. — Trong đá trầm tích thường tìm thấy hóa thạch sinh vật cổ xưa.
퇴화退化명사sự thoái hóa
동굴 속 물고기는 눈이 퇴화하였다. — Cá sống trong hang động có mắt bị thoái hóa.
포식자捕食者명사kẻ săn mồi; thú ăn thịt
사자는 초원의 최상위 포식자이다. — Sư tử là kẻ săn mồi đứng đầu chuỗi thức ăn của thảo nguyên.
풍화風化명사sự phong hóa
오랜 풍화 작용으로 바위가 부서졌다. — Do tác động phong hóa lâu dài, tảng đá đã vỡ vụn.
현무암玄武巖명사đá bazan
제주도에는 현무암으로 쌓은 돌담이 많다. — Ở đảo Jeju có nhiều bức tường đá xếp bằng đá bazan.
협곡峽谷명사hẻm núi; khe núi
깊은 협곡 사이로 맑은 물이 흐른다. — Nước trong chảy giữa hẻm núi sâu.
화강암花崗巖명사đá granit
이 산은 대부분 화강암으로 이루어져 있다. — Ngọn núi này phần lớn được cấu tạo từ đá granit.
활엽수闊葉樹명사cây lá rộng
가을이 되면 활엽수의 잎이 붉게 물든다. — Khi thu đến, lá của cây lá rộng nhuộm màu đỏ.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.