Từ vựng TOPIK cấp 1
788 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
여학생女學生명사nữ sinh; học sinh nữ
여학생이 책을 읽어요. — Nữ sinh đang đọc sách.
여행旅行명사du lịch
여행이 재미있어요. — Du lịch rất thú vị.
여행하다旅行동사đi du lịch
친구와 여행해요. — Tôi đi du lịch với bạn.
연습하다練習동사luyện tập
매일 발음을 연습해요. — Tôi luyện phát âm mỗi ngày.
연필鉛筆명사bút chì
연필로 써요. — Tôi viết bằng bút chì.
열수사mười
손가락이 열 개예요. — Có mười ngón tay.
열다동사mở
창문을 열어요. — Tôi mở cửa sổ.
열쇠명사chìa khóa
열쇠를 찾아요. — Tôi tìm chìa khóa.
영零수사không; số không
영 점 오 퍼센트예요. — Là không phẩy năm phần trăm.
영국英國고유명사Anh; Vương quốc Anh
영국은 비가 자주 와요. — Ở Anh trời hay mưa.
영어英語명사tiếng Anh
영어를 공부해요. — Tôi học tiếng Anh.
영화映畵명사phim
주말에 영화를 봐요. — Cuối tuần tôi xem phim.
옆명사bên cạnh
은행 옆에 우체국이 있어요. — Cạnh ngân hàng có bưu điện.
예감탄사vâng; dạ
예, 알겠어요. — Vâng, tôi hiểu rồi.
예쁘다형용사đẹp; xinh
꽃이 예뻐요. — Hoa đẹp.
오五수사năm (số Hán Hàn)
오 분만 기다리세요. — Xin hãy đợi năm phút.
오늘명사hôm nay
오늘은 날씨가 좋아요. — Hôm nay thời tiết đẹp.
오다동사đến; tới
친구가 우리 집에 와요. — Bạn tôi đến nhà tôi.
오래부사lâu
오래 기다렸어요. — Tôi đã đợi lâu.
오래간만명사lâu ngày; đã lâu
친구를 오래간만에 만났어요. — Tôi đã gặp bạn sau một thời gian dài.
오르다동사leo lên; tăng
산에 올라요. — Tôi leo núi.
오른쪽명사bên phải
오른쪽으로 가세요. — Hãy đi về bên phải.
오빠명사anh trai (nữ gọi)
오빠는 키가 커요. — Anh trai tôi cao.
오십五十수사năm mươi
오늘 오십 명이 왔어요. — Hôm nay có năm mươi người đã đến.
오월五月명사tháng Năm
오월에는 날씨가 좋아요. — Tháng Năm thời tiết đẹp.
오전午前명사buổi sáng (trước 12h)
오전 아홉 시에 수업이 있어요. — Có tiết học lúc chín giờ sáng.
오후午後명사buổi chiều (sau 12h)
오후에 도서관에 가요. — Buổi chiều tôi đến thư viện.
올라가다동사đi lên
계단으로 올라가요. — Tôi đi lên bằng cầu thang.
올해명사năm nay
올해 한국어를 시작했어요. — Năm nay tôi bắt đầu học tiếng Hàn.
옷명사quần áo
옷을 사러 가요. — Tôi đi mua quần áo.
와/과조사và; cùng với
친구와 영화를 봐요. — Tôi xem phim với bạn.
왜부사tại sao
왜 학교에 안 가요? — Tại sao bạn không đi học?
외국外國명사nước ngoài
외국에서 친구가 왔어요. — Một người bạn từ nước ngoài đã đến.
왼쪽명사bên trái
왼쪽에 은행이 있어요. — Bên trái có ngân hàng.
요리料理명사nấu ăn; món ăn
요리가 취미예요. — Nấu ăn là sở thích của tôi.
요리하다料理동사nấu ăn
주말에 요리해요. — Cuối tuần tôi nấu ăn.
요일曜日명사thứ (trong tuần)
오늘은 무슨 요일이에요? — Hôm nay là thứ mấy?
우리대명사chúng tôi; chúng ta
우리는 친구예요. — Chúng tôi là bạn bè.
우리나라명사đất nước chúng tôi
우리나라는 따뜻해요. — Đất nước chúng tôi ấm áp.
우산雨傘명사cái ô; cái dù
비가 와서 우산을 써요. — Trời mưa nên tôi che ô.
우유牛乳명사sữa
우유를 좋아해요. — Tôi thích sữa.
우체국郵遞局명사bưu điện
우체국에서 편지를 보내요. — Tôi gửi thư ở bưu điện.
운동運動명사thể dục; thể thao
운동은 건강에 좋아요. — Tập thể dục tốt cho sức khỏe.
운동장運動場명사sân vận động; sân trường
운동장에서 축구를 해요. — Tôi đá bóng ở sân trường.
운동하다運動동사tập thể dục
아침에 운동해요. — Buổi sáng tôi tập thể dục.
울다동사khóc
아기가 울어요. — Em bé khóc.
웃다동사cười
아이가 웃어요. — Đứa trẻ cười.
원圓의존명사won (tiền Hàn)
이 빵은 이천 원이에요. — Chiếc bánh mì này giá hai nghìn won.
월月의존명사tháng
저는 삼 월에 한국에 왔어요. — Tôi đến Hàn Quốc vào tháng ba.
월요일月曜日명사thứ hai
월요일에 회의가 있어요. — Thứ hai có cuộc họp.
위명사phía trên
책상 위에 책이 있어요. — Trên bàn có sách.
위험하다危險형용사nguy hiểm
밤길은 위험해요. — Đường ban đêm nguy hiểm.
유명하다有名형용사nổi tiếng
이 식당은 유명해요. — Nhà hàng này nổi tiếng.
유월六月명사tháng Sáu
유월부터 날씨가 더워요. — Từ tháng Sáu thời tiết nóng.
육六수사sáu (số Hán Hàn)
육 월은 덥습니다. — Tháng sáu trời nóng.
육십六十수사sáu mươi
버스가 육십 분마다 와요. — Cứ sáu mươi phút lại có một chuyến xe buýt.
으로조사bằng; về phía
버스로 가요. — Tôi đi bằng xe buýt.
은/는조사(trợ từ chủ đề)
저는 학생이에요. — Tôi là học sinh.
은행銀行명사ngân hàng
은행에서 돈을 찾아요. — Tôi rút tiền ở ngân hàng.
을/를조사(trợ từ tân ngữ)
물을 마셔요. — Tôi uống nước.
음식飮食명사món ăn; thức ăn
한국 음식이 맛있어요. — Món ăn Hàn Quốc ngon.
음악音樂명사âm nhạc
저는 음악을 좋아해요. — Tôi thích âm nhạc.
의조사của
이것은 친구의 책이에요. — Đây là sách của bạn tôi.
의사醫師명사bác sĩ
의사가 병원에서 일해요. — Bác sĩ làm việc ở bệnh viện.
의자椅子명사ghế
의자에 앉으세요. — Xin mời ngồi vào ghế.
이관형사này
이 사람은 제 친구예요. — Người này là bạn của tôi.
이명사răng
이가 아파요. — Tôi bị đau răng.
이二수사hai (số Hán Hàn)
이 층에 식당이 있어요. — Tầng hai có nhà hàng.
이/가조사(trợ từ chủ ngữ)
친구가 와요. — Bạn tôi đến.
이거대명사cái này; thứ này
이거 얼마예요? — Cái này bao nhiêu tiền?
이것대명사cái này
이것은 책이에요. — Đây là quyển sách.
이다조사là
저는 학생이에요. — Tôi là học sinh.
이런관형사như thế này; thế này
이런 음식을 좋아해요? — Bạn có thích món ăn như thế này không?
이렇다형용사như thế này
이런 옷이 좋아요. — Tôi thích kiểu áo như thế này.
이름명사tên
이름이 뭐예요? — Tên bạn là gì?
이메일명사thư điện tử
이메일을 보내요. — Tôi gửi email.
이번番명사lần này; này (tuần/tháng)
이번 주말에 뭐 해요? — Cuối tuần này bạn làm gì?
이번 주명사tuần này
이번 주는 바빠요. — Tuần này tôi bận.
이십二十수사hai mươi
저는 이십 살이에요. — Tôi hai mươi tuổi.
이야기명사câu chuyện
재미있는 이야기를 들었어요. — Tôi đã nghe một câu chuyện thú vị.
이야기하다동사nói chuyện
친구와 이야기해요. — Tôi nói chuyện với bạn.
이월二月명사tháng Hai
이월은 아직 추워요. — Tháng Hai vẫn còn lạnh.
이제명사bây giờ; giờ
이제부터 열심히 공부해요. — Từ bây giờ tôi sẽ học chăm chỉ.
이쪽대명사phía này; bên này
이쪽으로 오세요. — Mời đi lối này.
이해하다理解동사hiểu
선생님 말씀을 이해해요. — Tôi hiểu lời thầy giáo.
일명사công việc; việc
오늘 일이 많아요. — Hôm nay có nhiều việc.
일一수사một (số Hán Hàn)
일 번 버스를 타세요. — Hãy đi xe buýt số một.
일日의존명사ngày
제 생일은 오월 십 일이에요. — Sinh nhật tôi là ngày 10 tháng 5.
일곱수사bảy
일곱 시에 일어나요. — Tôi thức dậy lúc bảy giờ.
일본日本명사Nhật Bản
일본에 가고 싶어요. — Tôi muốn đến Nhật Bản.
일본어日本語명사tiếng Nhật
저는 일본어를 조금 해요. — Tôi biết một chút tiếng Nhật.
일어나다동사thức dậy; đứng dậy
아침 여섯 시에 일어나요. — Tôi thức dậy lúc sáu giờ sáng.
일요일日曜日명사chủ nhật
일요일에는 일하지 않아요. — Chủ nhật tôi không làm việc.
일월一月명사tháng Một
일월에는 눈이 많이 와요. — Tháng Một tuyết rơi nhiều.
일주일一週日명사một tuần
저는 일주일에 세 번 운동해요. — Tôi tập thể dục ba lần một tuần.
일찍부사sớm
아침에 일찍 일어나요. — Buổi sáng tôi dậy sớm.
일하다동사làm việc
회사에서 일해요. — Tôi làm việc ở công ty.
읽다동사đọc
책을 읽어요. — Tôi đọc sách.
잃어버리다동사làm mất
지갑을 잃어버렸어요. — Tôi đã làm mất ví.
입명사miệng
입을 크게 벌리세요. — Hãy mở miệng to ra.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.