Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 1

788 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 여학생女學生명사nữ sinh; học sinh nữ

    여학생이 책을 읽어요. — Nữ sinh đang đọc sách.

  • 여행旅行명사du lịch

    여행이 재미있어요. — Du lịch rất thú vị.

  • 여행하다旅行동사đi du lịch

    친구와 여행해요. — Tôi đi du lịch với bạn.

  • 연습하다練習동사luyện tập

    매일 발음을 연습해요. — Tôi luyện phát âm mỗi ngày.

  • 연필鉛筆명사bút chì

    연필로 써요. — Tôi viết bằng bút chì.

  • 열수사mười

    손가락이 열 개예요. — Có mười ngón tay.

  • 열다동사mở

    창문을 열어요. — Tôi mở cửa sổ.

  • 열쇠명사chìa khóa

    열쇠를 찾아요. — Tôi tìm chìa khóa.

  • 영零수사không; số không

    영 점 오 퍼센트예요. — Là không phẩy năm phần trăm.

  • 영국英國고유명사Anh; Vương quốc Anh

    영국은 비가 자주 와요. — Ở Anh trời hay mưa.

  • 영어英語명사tiếng Anh

    영어를 공부해요. — Tôi học tiếng Anh.

  • 영화映畵명사phim

    주말에 영화를 봐요. — Cuối tuần tôi xem phim.

  • 옆명사bên cạnh

    은행 옆에 우체국이 있어요. — Cạnh ngân hàng có bưu điện.

  • 예감탄사vâng; dạ

    예, 알겠어요. — Vâng, tôi hiểu rồi.

  • 예쁘다형용사đẹp; xinh

    꽃이 예뻐요. — Hoa đẹp.

  • 오五수사năm (số Hán Hàn)

    오 분만 기다리세요. — Xin hãy đợi năm phút.

  • 오늘명사hôm nay

    오늘은 날씨가 좋아요. — Hôm nay thời tiết đẹp.

  • 오다동사đến; tới

    친구가 우리 집에 와요. — Bạn tôi đến nhà tôi.

  • 오래부사lâu

    오래 기다렸어요. — Tôi đã đợi lâu.

  • 오래간만명사lâu ngày; đã lâu

    친구를 오래간만에 만났어요. — Tôi đã gặp bạn sau một thời gian dài.

  • 오르다동사leo lên; tăng

    산에 올라요. — Tôi leo núi.

  • 오른쪽명사bên phải

    오른쪽으로 가세요. — Hãy đi về bên phải.

  • 오빠명사anh trai (nữ gọi)

    오빠는 키가 커요. — Anh trai tôi cao.

  • 오십五十수사năm mươi

    오늘 오십 명이 왔어요. — Hôm nay có năm mươi người đã đến.

  • 오월五月명사tháng Năm

    오월에는 날씨가 좋아요. — Tháng Năm thời tiết đẹp.

  • 오전午前명사buổi sáng (trước 12h)

    오전 아홉 시에 수업이 있어요. — Có tiết học lúc chín giờ sáng.

  • 오후午後명사buổi chiều (sau 12h)

    오후에 도서관에 가요. — Buổi chiều tôi đến thư viện.

  • 올라가다동사đi lên

    계단으로 올라가요. — Tôi đi lên bằng cầu thang.

  • 올해명사năm nay

    올해 한국어를 시작했어요. — Năm nay tôi bắt đầu học tiếng Hàn.

  • 옷명사quần áo

    옷을 사러 가요. — Tôi đi mua quần áo.

  • 와/과조사và; cùng với

    친구와 영화를 봐요. — Tôi xem phim với bạn.

  • 왜부사tại sao

    왜 학교에 안 가요? — Tại sao bạn không đi học?

  • 외국外國명사nước ngoài

    외국에서 친구가 왔어요. — Một người bạn từ nước ngoài đã đến.

  • 왼쪽명사bên trái

    왼쪽에 은행이 있어요. — Bên trái có ngân hàng.

  • 요리料理명사nấu ăn; món ăn

    요리가 취미예요. — Nấu ăn là sở thích của tôi.

  • 요리하다料理동사nấu ăn

    주말에 요리해요. — Cuối tuần tôi nấu ăn.

  • 요일曜日명사thứ (trong tuần)

    오늘은 무슨 요일이에요? — Hôm nay là thứ mấy?

  • 우리대명사chúng tôi; chúng ta

    우리는 친구예요. — Chúng tôi là bạn bè.

  • 우리나라명사đất nước chúng tôi

    우리나라는 따뜻해요. — Đất nước chúng tôi ấm áp.

  • 우산雨傘명사cái ô; cái dù

    비가 와서 우산을 써요. — Trời mưa nên tôi che ô.

  • 우유牛乳명사sữa

    우유를 좋아해요. — Tôi thích sữa.

  • 우체국郵遞局명사bưu điện

    우체국에서 편지를 보내요. — Tôi gửi thư ở bưu điện.

  • 운동運動명사thể dục; thể thao

    운동은 건강에 좋아요. — Tập thể dục tốt cho sức khỏe.

  • 운동장運動場명사sân vận động; sân trường

    운동장에서 축구를 해요. — Tôi đá bóng ở sân trường.

  • 운동하다運動동사tập thể dục

    아침에 운동해요. — Buổi sáng tôi tập thể dục.

  • 울다동사khóc

    아기가 울어요. — Em bé khóc.

  • 웃다동사cười

    아이가 웃어요. — Đứa trẻ cười.

  • 원圓의존명사won (tiền Hàn)

    이 빵은 이천 원이에요. — Chiếc bánh mì này giá hai nghìn won.

  • 월月의존명사tháng

    저는 삼 월에 한국에 왔어요. — Tôi đến Hàn Quốc vào tháng ba.

  • 월요일月曜日명사thứ hai

    월요일에 회의가 있어요. — Thứ hai có cuộc họp.

  • 위명사phía trên

    책상 위에 책이 있어요. — Trên bàn có sách.

  • 위험하다危險형용사nguy hiểm

    밤길은 위험해요. — Đường ban đêm nguy hiểm.

  • 유명하다有名형용사nổi tiếng

    이 식당은 유명해요. — Nhà hàng này nổi tiếng.

  • 유월六月명사tháng Sáu

    유월부터 날씨가 더워요. — Từ tháng Sáu thời tiết nóng.

  • 육六수사sáu (số Hán Hàn)

    육 월은 덥습니다. — Tháng sáu trời nóng.

  • 육십六十수사sáu mươi

    버스가 육십 분마다 와요. — Cứ sáu mươi phút lại có một chuyến xe buýt.

  • 으로조사bằng; về phía

    버스로 가요. — Tôi đi bằng xe buýt.

  • 은/는조사(trợ từ chủ đề)

    저는 학생이에요. — Tôi là học sinh.

  • 은행銀行명사ngân hàng

    은행에서 돈을 찾아요. — Tôi rút tiền ở ngân hàng.

  • 을/를조사(trợ từ tân ngữ)

    물을 마셔요. — Tôi uống nước.

  • 음식飮食명사món ăn; thức ăn

    한국 음식이 맛있어요. — Món ăn Hàn Quốc ngon.

  • 음악音樂명사âm nhạc

    저는 음악을 좋아해요. — Tôi thích âm nhạc.

  • 의조사của

    이것은 친구의 책이에요. — Đây là sách của bạn tôi.

  • 의사醫師명사bác sĩ

    의사가 병원에서 일해요. — Bác sĩ làm việc ở bệnh viện.

  • 의자椅子명사ghế

    의자에 앉으세요. — Xin mời ngồi vào ghế.

  • 이관형사này

    이 사람은 제 친구예요. — Người này là bạn của tôi.

  • 이명사răng

    이가 아파요. — Tôi bị đau răng.

  • 이二수사hai (số Hán Hàn)

    이 층에 식당이 있어요. — Tầng hai có nhà hàng.

  • 이/가조사(trợ từ chủ ngữ)

    친구가 와요. — Bạn tôi đến.

  • 이거대명사cái này; thứ này

    이거 얼마예요? — Cái này bao nhiêu tiền?

  • 이것대명사cái này

    이것은 책이에요. — Đây là quyển sách.

  • 이다조사là

    저는 학생이에요. — Tôi là học sinh.

  • 이런관형사như thế này; thế này

    이런 음식을 좋아해요? — Bạn có thích món ăn như thế này không?

  • 이렇다형용사như thế này

    이런 옷이 좋아요. — Tôi thích kiểu áo như thế này.

  • 이름명사tên

    이름이 뭐예요? — Tên bạn là gì?

  • 이메일명사thư điện tử

    이메일을 보내요. — Tôi gửi email.

  • 이번番명사lần này; này (tuần/tháng)

    이번 주말에 뭐 해요? — Cuối tuần này bạn làm gì?

  • 이번 주명사tuần này

    이번 주는 바빠요. — Tuần này tôi bận.

  • 이십二十수사hai mươi

    저는 이십 살이에요. — Tôi hai mươi tuổi.

  • 이야기명사câu chuyện

    재미있는 이야기를 들었어요. — Tôi đã nghe một câu chuyện thú vị.

  • 이야기하다동사nói chuyện

    친구와 이야기해요. — Tôi nói chuyện với bạn.

  • 이월二月명사tháng Hai

    이월은 아직 추워요. — Tháng Hai vẫn còn lạnh.

  • 이제명사bây giờ; giờ

    이제부터 열심히 공부해요. — Từ bây giờ tôi sẽ học chăm chỉ.

  • 이쪽대명사phía này; bên này

    이쪽으로 오세요. — Mời đi lối này.

  • 이해하다理解동사hiểu

    선생님 말씀을 이해해요. — Tôi hiểu lời thầy giáo.

  • 일명사công việc; việc

    오늘 일이 많아요. — Hôm nay có nhiều việc.

  • 일一수사một (số Hán Hàn)

    일 번 버스를 타세요. — Hãy đi xe buýt số một.

  • 일日의존명사ngày

    제 생일은 오월 십 일이에요. — Sinh nhật tôi là ngày 10 tháng 5.

  • 일곱수사bảy

    일곱 시에 일어나요. — Tôi thức dậy lúc bảy giờ.

  • 일본日本명사Nhật Bản

    일본에 가고 싶어요. — Tôi muốn đến Nhật Bản.

  • 일본어日本語명사tiếng Nhật

    저는 일본어를 조금 해요. — Tôi biết một chút tiếng Nhật.

  • 일어나다동사thức dậy; đứng dậy

    아침 여섯 시에 일어나요. — Tôi thức dậy lúc sáu giờ sáng.

  • 일요일日曜日명사chủ nhật

    일요일에는 일하지 않아요. — Chủ nhật tôi không làm việc.

  • 일월一月명사tháng Một

    일월에는 눈이 많이 와요. — Tháng Một tuyết rơi nhiều.

  • 일주일一週日명사một tuần

    저는 일주일에 세 번 운동해요. — Tôi tập thể dục ba lần một tuần.

  • 일찍부사sớm

    아침에 일찍 일어나요. — Buổi sáng tôi dậy sớm.

  • 일하다동사làm việc

    회사에서 일해요. — Tôi làm việc ở công ty.

  • 읽다동사đọc

    책을 읽어요. — Tôi đọc sách.

  • 잃어버리다동사làm mất

    지갑을 잃어버렸어요. — Tôi đã làm mất ví.

  • 입명사miệng

    입을 크게 벌리세요. — Hãy mở miệng to ra.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.