Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 1

788 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 가볍다형용사nhẹ

    이 신발은 가벼워요. — Đôi giày này nhẹ.

  • 가장부사nhất

    가장 좋아하는 음식이 뭐예요? — Món ăn bạn thích nhất là gì?

  • 같다형용사giống; như nhau

    우리는 나이가 같아요. — Chúng tôi bằng tuổi nhau.

  • 검은색色명사màu đen

    검은색 가방을 샀어요. — Tôi mua chiếc túi màu đen.

  • 것의존명사cái; việc

    이것은 제 것이에요. — Đây là đồ của tôi.

  • 그관형사đó; ấy

    그 가방은 비싸요. — Cái túi đó đắt.

  • 그대명사anh ấy; người đó

    그는 선생님이에요. — Anh ấy là giáo viên.

  • 그것대명사cái đó

    그것은 얼마예요? — Cái đó giá bao nhiêu?

  • 그렇다형용사như thế; đúng vậy

    그래요, 맞아요. — Đúng vậy, chính xác.

  • 길다형용사dài

    머리가 길어요. — Tóc dài.

  • 나대명사tôi; mình

    나는 학생이야. — Mình là học sinh.

  • 낮다형용사thấp

    의자가 낮아요. — Cái ghế thấp.

  • 너대명사bạn; cậu; mày

    너는 어디에 가? — Cậu đi đâu thế?

  • 너무부사quá

    너무 비싸요. — Đắt quá.

  • 노란색色명사màu vàng

    바나나는 노란색이에요. — Chuối màu vàng.

  • 높다형용사cao

    산이 높아요. — Núi cao.

  • 누구대명사ai

    이 사람은 누구예요? — Người này là ai?

  • 다부사tất cả; hết

    음식을 다 먹었어요. — Tôi đã ăn hết món ăn.

  • 다르다형용사khác

    색깔이 달라요. — Màu sắc khác nhau.

  • 더부사hơn; thêm

    더 주세요. — Cho tôi thêm nữa.

  • 또부사lại; thêm

    내일 또 만나요. — Ngày mai gặp lại nhé.

  • 똑같다형용사giống hệt

    두 사람은 똑같아요. — Hai người giống hệt nhau.

  • 많다형용사nhiều

    사람이 많아요. — Có nhiều người.

  • 많이부사nhiều

    물을 많이 마셔요. — Tôi uống nhiều nước.

  • 매우부사rất; vô cùng

    날씨가 매우 추워요. — Thời tiết rất lạnh.

  • 먼저부사trước

    먼저 먹어요. — Tôi ăn trước.

  • 모두부사tất cả; mọi người

    모두 학생이에요. — Tất cả đều là học sinh.

  • 모든관형사mọi; tất cả

    모든 사람이 웃어요. — Mọi người đều cười.

  • 못부사không thể

    수영을 못 해요. — Tôi không biết bơi.

  • 무겁다형용사nặng

    가방이 무거워요. — Cái cặp nặng.

  • 무슨관형사gì; nào

    무슨 음식을 좋아해요? — Bạn thích món ăn gì?

  • 무엇대명사cái gì

    무엇을 먹어요? — Bạn ăn gì?

  • 바로부사ngay; chính

    바로 가요. — Tôi đi ngay.

  • 비슷하다형용사giống; tương tự

    우리는 취미가 비슷해요. — Chúng tôi có sở thích tương tự.

  • 빠르다형용사nhanh

    기차가 빨라요. — Tàu hỏa nhanh.

  • 빨간색色명사màu đỏ

    빨간색 옷을 입었어요. — Tôi mặc áo màu đỏ.

  • 빨리부사nhanh lên; sớm

    빨리 오세요. — Xin hãy đến nhanh lên.

  • 색色명사màu

    무슨 색을 좋아해요? — Bạn thích màu gì?

  • 아니다형용사không phải

    저는 의사가 아니에요. — Tôi không phải là bác sĩ.

  • 아주부사rất; lắm

    아주 맛있어요. — Rất ngon.

  • 안부사không

    오늘은 학교에 안 가요. — Hôm nay tôi không đến trường.

  • 어느관형사nào

    어느 나라 사람이에요? — Bạn là người nước nào?

  • 어떤관형사nào; như thế nào

    어떤 책을 읽어요? — Bạn đọc sách loại nào?

  • 어떻게부사như thế nào

    어떻게 가요? — Đi bằng cách nào?

  • 어떻다형용사như thế nào

    요즘 어때요? — Dạo này bạn thế nào?

  • 여러관형사nhiều; một vài

    여러 나라에서 왔어요. — Họ đến từ nhiều nước.

  • 왜부사tại sao

    왜 학교에 안 가요? — Tại sao bạn không đi học?

  • 우리대명사chúng tôi; chúng ta

    우리는 친구예요. — Chúng tôi là bạn bè.

  • 위험하다危險형용사nguy hiểm

    밤길은 위험해요. — Đường ban đêm nguy hiểm.

  • 유명하다有名형용사nổi tiếng

    이 식당은 유명해요. — Nhà hàng này nổi tiếng.

  • 이관형사này

    이 사람은 제 친구예요. — Người này là bạn của tôi.

  • 이것대명사cái này

    이것은 책이에요. — Đây là quyển sách.

  • 이다조사là

    저는 학생이에요. — Tôi là học sinh.

  • 이렇다형용사như thế này

    이런 옷이 좋아요. — Tôi thích kiểu áo như thế này.

  • 작다형용사nhỏ

    이 옷은 작아요. — Cái áo này nhỏ.

  • 잘부사giỏi; tốt

    한국어를 잘해요. — Tôi nói tiếng Hàn giỏi.

  • 저관형사kia

    저 건물은 도서관이에요. — Tòa nhà kia là thư viện.

  • 저대명사tôi (lịch sự)

    저는 베트남 사람이에요. — Tôi là người Việt Nam.

  • 저것대명사cái kia

    저것은 무엇이에요? — Cái kia là gì vậy?

  • 적다형용사ít

    돈이 적어요. — Tiền ít.

  • 정말正부사thật sự; thực sự

    정말 고마워요. — Thật sự cảm ơn bạn.

  • 제일부사nhất; đầu tiên

    이 가게가 제일 싸요. — Cửa hàng này rẻ nhất.

  • 조금부사một chút

    조금 기다리세요. — Xin hãy đợi một chút.

  • 조용하다형용사yên tĩnh

    도서관은 조용해요. — Thư viện yên tĩnh.

  • 죽다동사chết

    꽃이 죽었어요. — Hoa đã chết.

  • 짧다형용사ngắn

    치마가 짧아요. — Cái váy ngắn.

  • 크다형용사to; lớn

    우리 집은 커요. — Nhà chúng tôi to.

  • 파란색色명사màu xanh dương

    하늘이 파란색이에요. — Bầu trời màu xanh dương.

  • 한복韓服명사hanbok (trang phục Hàn)

    한복이 예뻐요. — Hanbok đẹp.

  • 흰색色명사màu trắng

    흰색 셔츠가 예뻐요. — Chiếc áo sơ mi trắng đẹp.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.