Từ vựng TOPIK cấp 1
788 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
가볍다형용사nhẹ
이 신발은 가벼워요. — Đôi giày này nhẹ.
가장부사nhất
가장 좋아하는 음식이 뭐예요? — Món ăn bạn thích nhất là gì?
같다형용사giống; như nhau
우리는 나이가 같아요. — Chúng tôi bằng tuổi nhau.
검은색色명사màu đen
검은색 가방을 샀어요. — Tôi mua chiếc túi màu đen.
것의존명사cái; việc
이것은 제 것이에요. — Đây là đồ của tôi.
그관형사đó; ấy
그 가방은 비싸요. — Cái túi đó đắt.
그대명사anh ấy; người đó
그는 선생님이에요. — Anh ấy là giáo viên.
그것대명사cái đó
그것은 얼마예요? — Cái đó giá bao nhiêu?
그렇다형용사như thế; đúng vậy
그래요, 맞아요. — Đúng vậy, chính xác.
길다형용사dài
머리가 길어요. — Tóc dài.
나대명사tôi; mình
나는 학생이야. — Mình là học sinh.
낮다형용사thấp
의자가 낮아요. — Cái ghế thấp.
너대명사bạn; cậu; mày
너는 어디에 가? — Cậu đi đâu thế?
너무부사quá
너무 비싸요. — Đắt quá.
노란색色명사màu vàng
바나나는 노란색이에요. — Chuối màu vàng.
높다형용사cao
산이 높아요. — Núi cao.
누구대명사ai
이 사람은 누구예요? — Người này là ai?
다부사tất cả; hết
음식을 다 먹었어요. — Tôi đã ăn hết món ăn.
다르다형용사khác
색깔이 달라요. — Màu sắc khác nhau.
더부사hơn; thêm
더 주세요. — Cho tôi thêm nữa.
또부사lại; thêm
내일 또 만나요. — Ngày mai gặp lại nhé.
똑같다형용사giống hệt
두 사람은 똑같아요. — Hai người giống hệt nhau.
많다형용사nhiều
사람이 많아요. — Có nhiều người.
많이부사nhiều
물을 많이 마셔요. — Tôi uống nhiều nước.
매우부사rất; vô cùng
날씨가 매우 추워요. — Thời tiết rất lạnh.
먼저부사trước
먼저 먹어요. — Tôi ăn trước.
모두부사tất cả; mọi người
모두 학생이에요. — Tất cả đều là học sinh.
모든관형사mọi; tất cả
모든 사람이 웃어요. — Mọi người đều cười.
못부사không thể
수영을 못 해요. — Tôi không biết bơi.
무겁다형용사nặng
가방이 무거워요. — Cái cặp nặng.
무슨관형사gì; nào
무슨 음식을 좋아해요? — Bạn thích món ăn gì?
무엇대명사cái gì
무엇을 먹어요? — Bạn ăn gì?
바로부사ngay; chính
바로 가요. — Tôi đi ngay.
비슷하다형용사giống; tương tự
우리는 취미가 비슷해요. — Chúng tôi có sở thích tương tự.
빠르다형용사nhanh
기차가 빨라요. — Tàu hỏa nhanh.
빨간색色명사màu đỏ
빨간색 옷을 입었어요. — Tôi mặc áo màu đỏ.
빨리부사nhanh lên; sớm
빨리 오세요. — Xin hãy đến nhanh lên.
색色명사màu
무슨 색을 좋아해요? — Bạn thích màu gì?
아니다형용사không phải
저는 의사가 아니에요. — Tôi không phải là bác sĩ.
아주부사rất; lắm
아주 맛있어요. — Rất ngon.
안부사không
오늘은 학교에 안 가요. — Hôm nay tôi không đến trường.
어느관형사nào
어느 나라 사람이에요? — Bạn là người nước nào?
어떤관형사nào; như thế nào
어떤 책을 읽어요? — Bạn đọc sách loại nào?
어떻게부사như thế nào
어떻게 가요? — Đi bằng cách nào?
어떻다형용사như thế nào
요즘 어때요? — Dạo này bạn thế nào?
여러관형사nhiều; một vài
여러 나라에서 왔어요. — Họ đến từ nhiều nước.
왜부사tại sao
왜 학교에 안 가요? — Tại sao bạn không đi học?
우리대명사chúng tôi; chúng ta
우리는 친구예요. — Chúng tôi là bạn bè.
위험하다危險형용사nguy hiểm
밤길은 위험해요. — Đường ban đêm nguy hiểm.
유명하다有名형용사nổi tiếng
이 식당은 유명해요. — Nhà hàng này nổi tiếng.
이관형사này
이 사람은 제 친구예요. — Người này là bạn của tôi.
이것대명사cái này
이것은 책이에요. — Đây là quyển sách.
이다조사là
저는 학생이에요. — Tôi là học sinh.
이렇다형용사như thế này
이런 옷이 좋아요. — Tôi thích kiểu áo như thế này.
작다형용사nhỏ
이 옷은 작아요. — Cái áo này nhỏ.
잘부사giỏi; tốt
한국어를 잘해요. — Tôi nói tiếng Hàn giỏi.
저관형사kia
저 건물은 도서관이에요. — Tòa nhà kia là thư viện.
저대명사tôi (lịch sự)
저는 베트남 사람이에요. — Tôi là người Việt Nam.
저것대명사cái kia
저것은 무엇이에요? — Cái kia là gì vậy?
적다형용사ít
돈이 적어요. — Tiền ít.
정말正부사thật sự; thực sự
정말 고마워요. — Thật sự cảm ơn bạn.
제일부사nhất; đầu tiên
이 가게가 제일 싸요. — Cửa hàng này rẻ nhất.
조금부사một chút
조금 기다리세요. — Xin hãy đợi một chút.
조용하다형용사yên tĩnh
도서관은 조용해요. — Thư viện yên tĩnh.
죽다동사chết
꽃이 죽었어요. — Hoa đã chết.
짧다형용사ngắn
치마가 짧아요. — Cái váy ngắn.
크다형용사to; lớn
우리 집은 커요. — Nhà chúng tôi to.
파란색色명사màu xanh dương
하늘이 파란색이에요. — Bầu trời màu xanh dương.
한복韓服명사hanbok (trang phục Hàn)
한복이 예뻐요. — Hanbok đẹp.
흰색色명사màu trắng
흰색 셔츠가 예뻐요. — Chiếc áo sơ mi trắng đẹp.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.