Từ vựng TOPIK cấp 1
788 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
가끔부사thỉnh thoảng
가끔 친구를 만나요. — Thỉnh thoảng tôi gặp bạn.
곧부사sắp; ngay
곧 도착해요. — Sắp đến nơi rồi.
구월九月명사tháng Chín
구월에 학교가 시작해요. — Tháng Chín trường học bắt đầu.
그날명사hôm đó; ngày đó
그날은 비가 많이 왔어요. — Hôm đó trời mưa rất nhiều.
그때명사lúc đó; khi đó
그때 저는 학생이었어요. — Lúc đó tôi là học sinh.
금요일金曜日명사thứ sáu
금요일 저녁에 영화를 봐요. — Tối thứ sáu tôi xem phim.
끝명사kết thúc; cuối
길 끝에 가게가 있어요. — Cuối đường có một cửa hàng.
나중에부사sau; lát nữa
나중에 전화할게요. — Lát nữa tôi sẽ gọi.
날명사ngày
오늘은 좋은 날이에요. — Hôm nay là ngày đẹp.
날짜명사ngày tháng
오늘 날짜가 며칠이에요? — Hôm nay là ngày mấy?
낮명사ban ngày
낮에는 회사에서 일해요. — Ban ngày tôi làm việc ở công ty.
내년來年명사năm sau
내년에 졸업해요. — Năm sau tôi tốt nghiệp.
내일來日명사ngày mai
내일 학교에 가요. — Ngày mai tôi đi học.
년年의존명사năm
저는 한국에 온 지 이 년이 됐어요. — Tôi đến Hàn Quốc được hai năm rồi.
늦게부사muộn
어제 늦게 잤어요. — Hôm qua tôi ngủ muộn.
늦다형용사muộn; trễ
시간이 너무 늦었어요. — Đã muộn quá rồi.
다음명사tiếp theo; sau
다음 주에 만나요. — Tuần sau gặp nhau nhé.
다음 주명사tuần sau
다음 주에 여행을 가요. — Tuần sau tôi đi du lịch.
달명사tháng; mặt trăng
한 달에 한 번 만나요. — Mỗi tháng chúng tôi gặp một lần.
동안명사trong suốt; khoảng
방학 동안 여행했어요. — Trong kỳ nghỉ tôi đã đi du lịch.
때명사lúc; khi; thời
어릴 때 저는 시골에서 살았어요. — Hồi nhỏ tôi sống ở quê.
때의존명사lúc; khi
어릴 때 시골에 살았어요. — Khi còn nhỏ tôi sống ở quê.
마지막명사cuối cùng
마지막 버스를 탔어요. — Tôi đã đi chuyến xe buýt cuối cùng.
매년每年명사mỗi năm
매년 여행을 가요. — Mỗi năm tôi đi du lịch.
매달명사mỗi tháng
매달 월급을 받아요. — Mỗi tháng tôi nhận lương.
매일每日명사mỗi ngày; hằng ngày
저의 매일은 아주 바빠요. — Mỗi ngày của tôi đều rất bận.
매일每日부사mỗi ngày
매일 한국어를 공부해요. — Tôi học tiếng Hàn mỗi ngày.
매주每週명사mỗi tuần
매주 일요일에 쉬어요. — Mỗi chủ nhật tôi nghỉ.
며칠명사ngày mấy; mấy ngày
오늘이 며칠이에요? — Hôm nay là ngày mấy?
목요일木曜日명사thứ năm
목요일에 친구를 만나요. — Thứ năm tôi gặp bạn.
밤명사đêm; ban đêm
밤에 책을 읽어요. — Ban đêm tôi đọc sách.
벌써부사đã; rồi
벌써 열 시예요. — Đã mười giờ rồi.
분分의존명사phút
십 분 기다렸어요. — Tôi đã đợi mười phút.
사월四月명사tháng Tư
사월에 꽃이 많이 펴요. — Tháng Tư hoa nở nhiều.
삼월三月명사tháng Ba
삼월에 새 학기가 시작돼요. — Tháng Ba học kỳ mới bắt đầu.
생일生日명사sinh nhật
내일이 제 생일이에요. — Ngày mai là sinh nhật của tôi.
수요일水曜日명사thứ tư
수요일은 시험이 있어요. — Thứ tư có bài kiểm tra.
시時의존명사giờ
지금 세 시예요. — Bây giờ là ba giờ.
시간時間명사thời gian; giờ
시간이 없어요. — Tôi không có thời gian.
시간時間의존명사giờ; tiếng
두 시간 동안 공부했어요. — Tôi đã học trong hai tiếng.
시월十月명사tháng Mười
시월에는 단풍이 예뻐요. — Tháng Mười lá phong đẹp.
십이월十二月명사tháng Mười Hai
십이월에는 눈이 와요. — Tháng Mười Hai có tuyết rơi.
십일월十一月명사tháng Mười Một
십일월에는 날씨가 추워요. — Tháng Mười Một thời tiết lạnh.
아직부사vẫn chưa; vẫn
아직 안 왔어요. — Vẫn chưa đến.
아침명사buổi sáng; bữa sáng
아침에 운동해요. — Buổi sáng tôi tập thể dục.
어제명사hôm qua
어제 친구를 만났어요. — Hôm qua tôi đã gặp bạn.
언제대명사khi nào; bao giờ
생일이 언제예요? — Sinh nhật bạn là khi nào?
언제부사khi nào
언제 한국에 왔어요? — Bạn đến Hàn Quốc khi nào?
오늘명사hôm nay
오늘은 날씨가 좋아요. — Hôm nay thời tiết đẹp.
오래부사lâu
오래 기다렸어요. — Tôi đã đợi lâu.
오래간만명사lâu ngày; đã lâu
친구를 오래간만에 만났어요. — Tôi đã gặp bạn sau một thời gian dài.
오월五月명사tháng Năm
오월에는 날씨가 좋아요. — Tháng Năm thời tiết đẹp.
오전午前명사buổi sáng (trước 12h)
오전 아홉 시에 수업이 있어요. — Có tiết học lúc chín giờ sáng.
오후午後명사buổi chiều (sau 12h)
오후에 도서관에 가요. — Buổi chiều tôi đến thư viện.
올해명사năm nay
올해 한국어를 시작했어요. — Năm nay tôi bắt đầu học tiếng Hàn.
요일曜日명사thứ (trong tuần)
오늘은 무슨 요일이에요? — Hôm nay là thứ mấy?
월月의존명사tháng
저는 삼 월에 한국에 왔어요. — Tôi đến Hàn Quốc vào tháng ba.
월요일月曜日명사thứ hai
월요일에 회의가 있어요. — Thứ hai có cuộc họp.
유월六月명사tháng Sáu
유월부터 날씨가 더워요. — Từ tháng Sáu thời tiết nóng.
이번番명사lần này; này (tuần/tháng)
이번 주말에 뭐 해요? — Cuối tuần này bạn làm gì?
이번 주명사tuần này
이번 주는 바빠요. — Tuần này tôi bận.
이월二月명사tháng Hai
이월은 아직 추워요. — Tháng Hai vẫn còn lạnh.
이제명사bây giờ; giờ
이제부터 열심히 공부해요. — Từ bây giờ tôi sẽ học chăm chỉ.
일日의존명사ngày
제 생일은 오월 십 일이에요. — Sinh nhật tôi là ngày 10 tháng 5.
일요일日曜日명사chủ nhật
일요일에는 일하지 않아요. — Chủ nhật tôi không làm việc.
일월一月명사tháng Một
일월에는 눈이 많이 와요. — Tháng Một tuyết rơi nhiều.
일주일一週日명사một tuần
저는 일주일에 세 번 운동해요. — Tôi tập thể dục ba lần một tuần.
일찍부사sớm
아침에 일찍 일어나요. — Buổi sáng tôi dậy sớm.
자주부사thường xuyên
자주 영화를 봐요. — Tôi thường xuyên xem phim.
작년昨年명사năm ngoái
작년에 한국에 왔어요. — Năm ngoái tôi đã đến Hàn Quốc.
저녁명사buổi tối; bữa tối
저녁에 집에 가요. — Buổi tối tôi về nhà.
전前명사trước
식사 전에 손을 씻어요. — Tôi rửa tay trước bữa ăn.
점심點心명사buổi trưa; bữa trưa
점심에 비빔밥을 먹어요. — Bữa trưa tôi ăn cơm trộn.
점심시간點心時間명사giờ ăn trưa
점심시간은 열두 시예요. — Giờ ăn trưa là mười hai giờ.
주週명사tuần
한 주에 세 번 운동해요. — Một tuần tôi tập ba lần.
주말週末명사cuối tuần
주말에 쉬어요. — Cuối tuần tôi nghỉ ngơi.
지금只今명사bây giờ
지금 뭐 해요? — Bây giờ bạn đang làm gì?
지난관형사vừa qua; trước
지난 주말에 영화를 봤어요. — Cuối tuần trước tôi đã xem phim.
지난달명사tháng trước
지난달에 한국에 왔어요. — Tháng trước tôi đã đến Hàn Quốc.
지난주週명사tuần trước
지난주에 시험을 봤어요. — Tuần trước tôi đã thi.
쯤의존명사khoảng
세 시쯤 만나요. — Gặp nhau khoảng ba giờ nhé.
처음명사lần đầu; ban đầu
한국에 처음 왔어요. — Tôi đến Hàn Quốc lần đầu.
칠월七月명사tháng Bảy
칠월에는 비가 많이 와요. — Tháng Bảy mưa nhiều.
토요일土曜日명사thứ bảy
토요일에 시장에 가요. — Thứ bảy tôi đi chợ.
팔월八月명사tháng Tám
팔월에는 날씨가 아주 더워요. — Tháng Tám thời tiết rất nóng.
항상恒常부사luôn luôn
항상 웃어요. — Luôn luôn cười.
해명사năm; mặt trời
올해는 해가 빨리 갔어요. — Năm nay trôi qua nhanh.
화요일火曜日명사thứ ba
화요일에 한국어를 배워요. — Thứ ba tôi học tiếng Hàn.
후後명사sau
수업 후에 집에 가요. — Sau giờ học tôi về nhà.
휴일休日명사ngày nghỉ
휴일에는 집에서 쉬어요. — Ngày nghỉ tôi nghỉ ở nhà.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.