Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 1

788 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 가끔부사thỉnh thoảng

    가끔 친구를 만나요. — Thỉnh thoảng tôi gặp bạn.

  • 곧부사sắp; ngay

    곧 도착해요. — Sắp đến nơi rồi.

  • 구월九月명사tháng Chín

    구월에 학교가 시작해요. — Tháng Chín trường học bắt đầu.

  • 그날명사hôm đó; ngày đó

    그날은 비가 많이 왔어요. — Hôm đó trời mưa rất nhiều.

  • 그때명사lúc đó; khi đó

    그때 저는 학생이었어요. — Lúc đó tôi là học sinh.

  • 금요일金曜日명사thứ sáu

    금요일 저녁에 영화를 봐요. — Tối thứ sáu tôi xem phim.

  • 끝명사kết thúc; cuối

    길 끝에 가게가 있어요. — Cuối đường có một cửa hàng.

  • 나중에부사sau; lát nữa

    나중에 전화할게요. — Lát nữa tôi sẽ gọi.

  • 날명사ngày

    오늘은 좋은 날이에요. — Hôm nay là ngày đẹp.

  • 날짜명사ngày tháng

    오늘 날짜가 며칠이에요? — Hôm nay là ngày mấy?

  • 낮명사ban ngày

    낮에는 회사에서 일해요. — Ban ngày tôi làm việc ở công ty.

  • 내년來年명사năm sau

    내년에 졸업해요. — Năm sau tôi tốt nghiệp.

  • 내일來日명사ngày mai

    내일 학교에 가요. — Ngày mai tôi đi học.

  • 년年의존명사năm

    저는 한국에 온 지 이 년이 됐어요. — Tôi đến Hàn Quốc được hai năm rồi.

  • 늦게부사muộn

    어제 늦게 잤어요. — Hôm qua tôi ngủ muộn.

  • 늦다형용사muộn; trễ

    시간이 너무 늦었어요. — Đã muộn quá rồi.

  • 다음명사tiếp theo; sau

    다음 주에 만나요. — Tuần sau gặp nhau nhé.

  • 다음 주명사tuần sau

    다음 주에 여행을 가요. — Tuần sau tôi đi du lịch.

  • 달명사tháng; mặt trăng

    한 달에 한 번 만나요. — Mỗi tháng chúng tôi gặp một lần.

  • 동안명사trong suốt; khoảng

    방학 동안 여행했어요. — Trong kỳ nghỉ tôi đã đi du lịch.

  • 때명사lúc; khi; thời

    어릴 때 저는 시골에서 살았어요. — Hồi nhỏ tôi sống ở quê.

  • 때의존명사lúc; khi

    어릴 때 시골에 살았어요. — Khi còn nhỏ tôi sống ở quê.

  • 마지막명사cuối cùng

    마지막 버스를 탔어요. — Tôi đã đi chuyến xe buýt cuối cùng.

  • 매년每年명사mỗi năm

    매년 여행을 가요. — Mỗi năm tôi đi du lịch.

  • 매달명사mỗi tháng

    매달 월급을 받아요. — Mỗi tháng tôi nhận lương.

  • 매일每日명사mỗi ngày; hằng ngày

    저의 매일은 아주 바빠요. — Mỗi ngày của tôi đều rất bận.

  • 매일每日부사mỗi ngày

    매일 한국어를 공부해요. — Tôi học tiếng Hàn mỗi ngày.

  • 매주每週명사mỗi tuần

    매주 일요일에 쉬어요. — Mỗi chủ nhật tôi nghỉ.

  • 며칠명사ngày mấy; mấy ngày

    오늘이 며칠이에요? — Hôm nay là ngày mấy?

  • 목요일木曜日명사thứ năm

    목요일에 친구를 만나요. — Thứ năm tôi gặp bạn.

  • 밤명사đêm; ban đêm

    밤에 책을 읽어요. — Ban đêm tôi đọc sách.

  • 벌써부사đã; rồi

    벌써 열 시예요. — Đã mười giờ rồi.

  • 분分의존명사phút

    십 분 기다렸어요. — Tôi đã đợi mười phút.

  • 사월四月명사tháng Tư

    사월에 꽃이 많이 펴요. — Tháng Tư hoa nở nhiều.

  • 삼월三月명사tháng Ba

    삼월에 새 학기가 시작돼요. — Tháng Ba học kỳ mới bắt đầu.

  • 생일生日명사sinh nhật

    내일이 제 생일이에요. — Ngày mai là sinh nhật của tôi.

  • 수요일水曜日명사thứ tư

    수요일은 시험이 있어요. — Thứ tư có bài kiểm tra.

  • 시時의존명사giờ

    지금 세 시예요. — Bây giờ là ba giờ.

  • 시간時間명사thời gian; giờ

    시간이 없어요. — Tôi không có thời gian.

  • 시간時間의존명사giờ; tiếng

    두 시간 동안 공부했어요. — Tôi đã học trong hai tiếng.

  • 시월十月명사tháng Mười

    시월에는 단풍이 예뻐요. — Tháng Mười lá phong đẹp.

  • 십이월十二月명사tháng Mười Hai

    십이월에는 눈이 와요. — Tháng Mười Hai có tuyết rơi.

  • 십일월十一月명사tháng Mười Một

    십일월에는 날씨가 추워요. — Tháng Mười Một thời tiết lạnh.

  • 아직부사vẫn chưa; vẫn

    아직 안 왔어요. — Vẫn chưa đến.

  • 아침명사buổi sáng; bữa sáng

    아침에 운동해요. — Buổi sáng tôi tập thể dục.

  • 어제명사hôm qua

    어제 친구를 만났어요. — Hôm qua tôi đã gặp bạn.

  • 언제대명사khi nào; bao giờ

    생일이 언제예요? — Sinh nhật bạn là khi nào?

  • 언제부사khi nào

    언제 한국에 왔어요? — Bạn đến Hàn Quốc khi nào?

  • 오늘명사hôm nay

    오늘은 날씨가 좋아요. — Hôm nay thời tiết đẹp.

  • 오래부사lâu

    오래 기다렸어요. — Tôi đã đợi lâu.

  • 오래간만명사lâu ngày; đã lâu

    친구를 오래간만에 만났어요. — Tôi đã gặp bạn sau một thời gian dài.

  • 오월五月명사tháng Năm

    오월에는 날씨가 좋아요. — Tháng Năm thời tiết đẹp.

  • 오전午前명사buổi sáng (trước 12h)

    오전 아홉 시에 수업이 있어요. — Có tiết học lúc chín giờ sáng.

  • 오후午後명사buổi chiều (sau 12h)

    오후에 도서관에 가요. — Buổi chiều tôi đến thư viện.

  • 올해명사năm nay

    올해 한국어를 시작했어요. — Năm nay tôi bắt đầu học tiếng Hàn.

  • 요일曜日명사thứ (trong tuần)

    오늘은 무슨 요일이에요? — Hôm nay là thứ mấy?

  • 월月의존명사tháng

    저는 삼 월에 한국에 왔어요. — Tôi đến Hàn Quốc vào tháng ba.

  • 월요일月曜日명사thứ hai

    월요일에 회의가 있어요. — Thứ hai có cuộc họp.

  • 유월六月명사tháng Sáu

    유월부터 날씨가 더워요. — Từ tháng Sáu thời tiết nóng.

  • 이번番명사lần này; này (tuần/tháng)

    이번 주말에 뭐 해요? — Cuối tuần này bạn làm gì?

  • 이번 주명사tuần này

    이번 주는 바빠요. — Tuần này tôi bận.

  • 이월二月명사tháng Hai

    이월은 아직 추워요. — Tháng Hai vẫn còn lạnh.

  • 이제명사bây giờ; giờ

    이제부터 열심히 공부해요. — Từ bây giờ tôi sẽ học chăm chỉ.

  • 일日의존명사ngày

    제 생일은 오월 십 일이에요. — Sinh nhật tôi là ngày 10 tháng 5.

  • 일요일日曜日명사chủ nhật

    일요일에는 일하지 않아요. — Chủ nhật tôi không làm việc.

  • 일월一月명사tháng Một

    일월에는 눈이 많이 와요. — Tháng Một tuyết rơi nhiều.

  • 일주일一週日명사một tuần

    저는 일주일에 세 번 운동해요. — Tôi tập thể dục ba lần một tuần.

  • 일찍부사sớm

    아침에 일찍 일어나요. — Buổi sáng tôi dậy sớm.

  • 자주부사thường xuyên

    자주 영화를 봐요. — Tôi thường xuyên xem phim.

  • 작년昨年명사năm ngoái

    작년에 한국에 왔어요. — Năm ngoái tôi đã đến Hàn Quốc.

  • 저녁명사buổi tối; bữa tối

    저녁에 집에 가요. — Buổi tối tôi về nhà.

  • 전前명사trước

    식사 전에 손을 씻어요. — Tôi rửa tay trước bữa ăn.

  • 점심點心명사buổi trưa; bữa trưa

    점심에 비빔밥을 먹어요. — Bữa trưa tôi ăn cơm trộn.

  • 점심시간點心時間명사giờ ăn trưa

    점심시간은 열두 시예요. — Giờ ăn trưa là mười hai giờ.

  • 주週명사tuần

    한 주에 세 번 운동해요. — Một tuần tôi tập ba lần.

  • 주말週末명사cuối tuần

    주말에 쉬어요. — Cuối tuần tôi nghỉ ngơi.

  • 지금只今명사bây giờ

    지금 뭐 해요? — Bây giờ bạn đang làm gì?

  • 지난관형사vừa qua; trước

    지난 주말에 영화를 봤어요. — Cuối tuần trước tôi đã xem phim.

  • 지난달명사tháng trước

    지난달에 한국에 왔어요. — Tháng trước tôi đã đến Hàn Quốc.

  • 지난주週명사tuần trước

    지난주에 시험을 봤어요. — Tuần trước tôi đã thi.

  • 쯤의존명사khoảng

    세 시쯤 만나요. — Gặp nhau khoảng ba giờ nhé.

  • 처음명사lần đầu; ban đầu

    한국에 처음 왔어요. — Tôi đến Hàn Quốc lần đầu.

  • 칠월七月명사tháng Bảy

    칠월에는 비가 많이 와요. — Tháng Bảy mưa nhiều.

  • 토요일土曜日명사thứ bảy

    토요일에 시장에 가요. — Thứ bảy tôi đi chợ.

  • 팔월八月명사tháng Tám

    팔월에는 날씨가 아주 더워요. — Tháng Tám thời tiết rất nóng.

  • 항상恒常부사luôn luôn

    항상 웃어요. — Luôn luôn cười.

  • 해명사năm; mặt trời

    올해는 해가 빨리 갔어요. — Năm nay trôi qua nhanh.

  • 화요일火曜日명사thứ ba

    화요일에 한국어를 배워요. — Thứ ba tôi học tiếng Hàn.

  • 후後명사sau

    수업 후에 집에 가요. — Sau giờ học tôi về nhà.

  • 휴일休日명사ngày nghỉ

    휴일에는 집에서 쉬어요. — Ngày nghỉ tôi nghỉ ở nhà.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.