Từ vựng TOPIK cấp 1
788 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
개個의존명사cái; chiếc
사과 세 개를 샀어요. — Tôi đã mua ba quả táo.
구九수사chín (số Hán Hàn)
구 번 손님, 들어오세요. — Khách số chín, mời vào.
구십九十수사chín mươi
시험에서 구십 점을 받았어요. — Tôi được chín mươi điểm trong kỳ thi.
권卷의존명사quyển (sách)
책 두 권을 읽었어요. — Tôi đã đọc hai quyển sách.
네관형사bốn
우리 가족은 네 명이에요. — Gia đình tôi có bốn người.
넷수사bốn
우리는 넷이에요. — Chúng tôi có bốn người.
다섯수사năm
다섯 시에 만나요. — Gặp nhau lúc năm giờ nhé.
두관형사hai
사과 두 개 주세요. — Cho tôi hai quả táo.
둘수사hai
형이 둘 있어요. — Tôi có hai anh trai.
마리의존명사con (đếm động vật)
강아지가 두 마리 있어요. — Tôi có hai con chó.
만萬관형사mười nghìn; vạn
이 책은 만 원이에요. — Cuốn sách này giá mười nghìn won.
만萬수사mười nghìn
만 원을 냈어요. — Tôi đã trả mười nghìn won.
명名의존명사người (đếm người)
학생이 열 명 있어요. — Có mười học sinh.
몇관형사mấy; bao nhiêu
몇 시예요? — Mấy giờ rồi?
백百수사một trăm
이 책은 백 쪽이에요. — Cuốn sách này dày một trăm trang.
번番의존명사lần; số
한국에 두 번 갔어요. — Tôi đã đến Hàn Quốc hai lần.
병甁의존명사chai; lọ
물 한 병 주세요. — Cho tôi một chai nước.
사四수사bốn (số Hán Hàn)
사 층으로 가세요. — Hãy lên tầng bốn.
사십四十수사bốn mươi
버스를 사십 분 기다렸어요. — Tôi đã đợi xe buýt bốn mươi phút.
살의존명사tuổi
저는 스무 살이에요. — Tôi hai mươi tuổi.
삼三수사ba (số Hán Hàn)
삼 월에 학교가 시작해요. — Tháng ba trường bắt đầu học.
삼십三十수사ba mươi
삼십 분 후에 만나요. — Ba mươi phút nữa chúng ta gặp nhau nhé.
서른수사ba mươi
아버지는 서른에 결혼했어요. — Bố tôi kết hôn năm ba mươi tuổi.
세관형사ba
친구 세 명이 왔어요. — Ba người bạn đã đến.
셋수사ba
커피 셋 주세요. — Cho tôi ba ly cà phê.
스무관형사hai mươi
우리 반에는 학생이 스무 명 있어요. — Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.
스물수사hai mươi
동생은 스물 살이에요. — Em tôi hai mươi tuổi.
십十수사mười (số Hán Hàn)
십 분 후에 출발해요. — Mười phút nữa sẽ xuất phát.
아홉수사chín
아홉 시에 학교에 가요. — Tôi đến trường lúc chín giờ.
약約부사khoảng; xấp xỉ
약 삼십 분 걸려요. — Mất khoảng ba mươi phút.
여덟수사tám
아이가 여덟 살이에요. — Đứa trẻ tám tuổi.
여섯수사sáu
여섯 명이 왔어요. — Sáu người đã đến.
열수사mười
손가락이 열 개예요. — Có mười ngón tay.
영零수사không; số không
영 점 오 퍼센트예요. — Là không phẩy năm phần trăm.
오五수사năm (số Hán Hàn)
오 분만 기다리세요. — Xin hãy đợi năm phút.
오십五十수사năm mươi
오늘 오십 명이 왔어요. — Hôm nay có năm mươi người đã đến.
육六수사sáu (số Hán Hàn)
육 월은 덥습니다. — Tháng sáu trời nóng.
육십六十수사sáu mươi
버스가 육십 분마다 와요. — Cứ sáu mươi phút lại có một chuyến xe buýt.
이二수사hai (số Hán Hàn)
이 층에 식당이 있어요. — Tầng hai có nhà hàng.
이십二十수사hai mươi
저는 이십 살이에요. — Tôi hai mươi tuổi.
일一수사một (số Hán Hàn)
일 번 버스를 타세요. — Hãy đi xe buýt số một.
일곱수사bảy
일곱 시에 일어나요. — Tôi thức dậy lúc bảy giờ.
잔盞의존명사ly; cốc
커피 한 잔 마셔요. — Tôi uống một ly cà phê.
장張의존명사tờ; tấm
표 두 장 주세요. — Cho tôi hai tấm vé.
정도程度의존명사khoảng; mức độ
한 시간 정도 걸려요. — Mất khoảng một tiếng.
천千수사một nghìn
물이 천 원이에요. — Nước giá một nghìn won.
칠七수사bảy (số Hán Hàn)
칠 번 출구로 나오세요. — Hãy ra bằng cửa số bảy.
칠십七十수사bảy mươi
할머니는 칠십 살이에요. — Bà tôi bảy mươi tuổi.
팔八수사tám (số Hán Hàn)
팔 월에 휴가를 가요. — Tháng tám tôi đi nghỉ.
팔십八十수사tám mươi
이 가방은 팔십 달러예요. — Cái túi này giá tám mươi đô la.
하나수사một
사과가 하나 있어요. — Có một quả táo.
한관형사một
책 한 권을 샀어요. — Tôi đã mua một quyển sách.
한번番명사một lần
우리 한번 만나요. — Chúng ta gặp nhau một lần nhé.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.