Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 1

788 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 개個의존명사cái; chiếc

    사과 세 개를 샀어요. — Tôi đã mua ba quả táo.

  • 구九수사chín (số Hán Hàn)

    구 번 손님, 들어오세요. — Khách số chín, mời vào.

  • 구십九十수사chín mươi

    시험에서 구십 점을 받았어요. — Tôi được chín mươi điểm trong kỳ thi.

  • 권卷의존명사quyển (sách)

    책 두 권을 읽었어요. — Tôi đã đọc hai quyển sách.

  • 네관형사bốn

    우리 가족은 네 명이에요. — Gia đình tôi có bốn người.

  • 넷수사bốn

    우리는 넷이에요. — Chúng tôi có bốn người.

  • 다섯수사năm

    다섯 시에 만나요. — Gặp nhau lúc năm giờ nhé.

  • 두관형사hai

    사과 두 개 주세요. — Cho tôi hai quả táo.

  • 둘수사hai

    형이 둘 있어요. — Tôi có hai anh trai.

  • 마리의존명사con (đếm động vật)

    강아지가 두 마리 있어요. — Tôi có hai con chó.

  • 만萬관형사mười nghìn; vạn

    이 책은 만 원이에요. — Cuốn sách này giá mười nghìn won.

  • 만萬수사mười nghìn

    만 원을 냈어요. — Tôi đã trả mười nghìn won.

  • 명名의존명사người (đếm người)

    학생이 열 명 있어요. — Có mười học sinh.

  • 몇관형사mấy; bao nhiêu

    몇 시예요? — Mấy giờ rồi?

  • 백百수사một trăm

    이 책은 백 쪽이에요. — Cuốn sách này dày một trăm trang.

  • 번番의존명사lần; số

    한국에 두 번 갔어요. — Tôi đã đến Hàn Quốc hai lần.

  • 병甁의존명사chai; lọ

    물 한 병 주세요. — Cho tôi một chai nước.

  • 사四수사bốn (số Hán Hàn)

    사 층으로 가세요. — Hãy lên tầng bốn.

  • 사십四十수사bốn mươi

    버스를 사십 분 기다렸어요. — Tôi đã đợi xe buýt bốn mươi phút.

  • 살의존명사tuổi

    저는 스무 살이에요. — Tôi hai mươi tuổi.

  • 삼三수사ba (số Hán Hàn)

    삼 월에 학교가 시작해요. — Tháng ba trường bắt đầu học.

  • 삼십三十수사ba mươi

    삼십 분 후에 만나요. — Ba mươi phút nữa chúng ta gặp nhau nhé.

  • 서른수사ba mươi

    아버지는 서른에 결혼했어요. — Bố tôi kết hôn năm ba mươi tuổi.

  • 세관형사ba

    친구 세 명이 왔어요. — Ba người bạn đã đến.

  • 셋수사ba

    커피 셋 주세요. — Cho tôi ba ly cà phê.

  • 스무관형사hai mươi

    우리 반에는 학생이 스무 명 있어요. — Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.

  • 스물수사hai mươi

    동생은 스물 살이에요. — Em tôi hai mươi tuổi.

  • 십十수사mười (số Hán Hàn)

    십 분 후에 출발해요. — Mười phút nữa sẽ xuất phát.

  • 아홉수사chín

    아홉 시에 학교에 가요. — Tôi đến trường lúc chín giờ.

  • 약約부사khoảng; xấp xỉ

    약 삼십 분 걸려요. — Mất khoảng ba mươi phút.

  • 여덟수사tám

    아이가 여덟 살이에요. — Đứa trẻ tám tuổi.

  • 여섯수사sáu

    여섯 명이 왔어요. — Sáu người đã đến.

  • 열수사mười

    손가락이 열 개예요. — Có mười ngón tay.

  • 영零수사không; số không

    영 점 오 퍼센트예요. — Là không phẩy năm phần trăm.

  • 오五수사năm (số Hán Hàn)

    오 분만 기다리세요. — Xin hãy đợi năm phút.

  • 오십五十수사năm mươi

    오늘 오십 명이 왔어요. — Hôm nay có năm mươi người đã đến.

  • 육六수사sáu (số Hán Hàn)

    육 월은 덥습니다. — Tháng sáu trời nóng.

  • 육십六十수사sáu mươi

    버스가 육십 분마다 와요. — Cứ sáu mươi phút lại có một chuyến xe buýt.

  • 이二수사hai (số Hán Hàn)

    이 층에 식당이 있어요. — Tầng hai có nhà hàng.

  • 이십二十수사hai mươi

    저는 이십 살이에요. — Tôi hai mươi tuổi.

  • 일一수사một (số Hán Hàn)

    일 번 버스를 타세요. — Hãy đi xe buýt số một.

  • 일곱수사bảy

    일곱 시에 일어나요. — Tôi thức dậy lúc bảy giờ.

  • 잔盞의존명사ly; cốc

    커피 한 잔 마셔요. — Tôi uống một ly cà phê.

  • 장張의존명사tờ; tấm

    표 두 장 주세요. — Cho tôi hai tấm vé.

  • 정도程度의존명사khoảng; mức độ

    한 시간 정도 걸려요. — Mất khoảng một tiếng.

  • 천千수사một nghìn

    물이 천 원이에요. — Nước giá một nghìn won.

  • 칠七수사bảy (số Hán Hàn)

    칠 번 출구로 나오세요. — Hãy ra bằng cửa số bảy.

  • 칠십七十수사bảy mươi

    할머니는 칠십 살이에요. — Bà tôi bảy mươi tuổi.

  • 팔八수사tám (số Hán Hàn)

    팔 월에 휴가를 가요. — Tháng tám tôi đi nghỉ.

  • 팔십八十수사tám mươi

    이 가방은 팔십 달러예요. — Cái túi này giá tám mươi đô la.

  • 하나수사một

    사과가 하나 있어요. — Có một quả táo.

  • 한관형사một

    책 한 권을 샀어요. — Tôi đã mua một quyển sách.

  • 한번番명사một lần

    우리 한번 만나요. — Chúng ta gặp nhau một lần nhé.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.