Từ vựng TOPIK cấp 1
788 từ
Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập
끝나다동사kết thúc
수업이 끝났어요. — Tiết học đã kết thúc.
끝내다동사kết thúc; làm xong
숙제를 끝냈어요. — Tôi đã làm xong bài tập.
나대명사tôi; mình
나는 학생이야. — Mình là học sinh.
나가다동사đi ra
밖으로 나가요. — Tôi đi ra ngoài.
나다동사xảy ra; nảy sinh
열이 나요. — Tôi bị sốt.
나라명사đất nước
어느 나라에서 왔어요? — Bạn đến từ nước nào?
나무명사cây
나무가 많아요. — Có nhiều cây.
나쁘다형용사xấu; tệ
기분이 나빠요. — Tôi thấy khó chịu.
나오다동사đi ra; xuất hiện
집에서 나와요. — Tôi ra khỏi nhà.
나이명사tuổi
나이가 몇 살이에요? — Bạn bao nhiêu tuổi?
나중에부사sau; lát nữa
나중에 전화할게요. — Lát nữa tôi sẽ gọi.
날명사ngày
오늘은 좋은 날이에요. — Hôm nay là ngày đẹp.
날씨명사thời tiết
오늘 날씨가 어때요? — Hôm nay thời tiết thế nào?
날짜명사ngày tháng
오늘 날짜가 며칠이에요? — Hôm nay là ngày mấy?
남동생男명사em trai
제 남동생은 열 살이에요. — Em trai tôi mười tuổi.
남자男子명사đàn ông; nam
그 남자는 의사예요. — Người đàn ông đó là bác sĩ.
남쪽南명사phía nam; hướng nam
남쪽으로 가면 바다가 있어요. — Đi về phía nam thì có biển.
남편男便명사chồng
남편은 의사예요. — Chồng tôi là bác sĩ.
남학생男學生명사nam sinh; học sinh nam
우리 반에는 남학생이 열 명 있어요. — Lớp chúng tôi có mười nam sinh.
낮명사ban ngày
낮에는 회사에서 일해요. — Ban ngày tôi làm việc ở công ty.
낮다형용사thấp
의자가 낮아요. — Cái ghế thấp.
내년來年명사năm sau
내년에 졸업해요. — Năm sau tôi tốt nghiệp.
내려가다동사đi xuống
일 층으로 내려가요. — Tôi đi xuống tầng một.
내리다동사xuống (xe); rơi
역에서 내려요. — Tôi xuống ở ga.
내일來日명사ngày mai
내일 학교에 가요. — Ngày mai tôi đi học.
냉면冷麵명사mì lạnh
여름에 냉면을 먹어요. — Mùa hè tôi ăn mì lạnh.
냉장고冷藏庫명사tủ lạnh
냉장고에 우유가 있어요. — Trong tủ lạnh có sữa.
너대명사bạn; cậu; mày
너는 어디에 가? — Cậu đi đâu thế?
너무부사quá
너무 비싸요. — Đắt quá.
넓다형용사rộng
방이 넓어요. — Căn phòng rộng.
넣다동사bỏ vào; cho vào
가방에 책을 넣어요. — Tôi bỏ sách vào cặp.
네감탄사vâng; dạ
네, 알겠습니다. — Vâng, tôi hiểu rồi.
네관형사bốn
우리 가족은 네 명이에요. — Gia đình tôi có bốn người.
넷수사bốn
우리는 넷이에요. — Chúng tôi có bốn người.
년年의존명사năm
저는 한국에 온 지 이 년이 됐어요. — Tôi đến Hàn Quốc được hai năm rồi.
노란색色명사màu vàng
바나나는 노란색이에요. — Chuối màu vàng.
노래명사bài hát
이 노래가 좋아요. — Bài hát này hay.
노래하다동사hát
친구와 노래해요. — Tôi hát cùng bạn.
노트명사vở; sổ tay
노트에 새 단어를 써요. — Tôi viết từ mới vào vở.
놀다동사chơi
친구와 놀아요. — Tôi chơi với bạn.
높다형용사cao
산이 높아요. — Núi cao.
놓다동사đặt; để
책상 위에 책을 놓아요. — Tôi đặt sách lên bàn.
누구대명사ai
이 사람은 누구예요? — Người này là ai?
누나명사chị gái (nam gọi)
누나는 은행에서 일해요. — Chị tôi làm việc ở ngân hàng.
눈명사mắt; tuyết
눈이 아파요. — Mắt tôi đau.
눈명사tuyết
겨울에 눈이 많이 와요. — Mùa đông tuyết rơi nhiều.
눈물명사nước mắt
눈물이 나요. — Tôi chảy nước mắt.
늦게부사muộn
어제 늦게 잤어요. — Hôm qua tôi ngủ muộn.
늦다형용사muộn; trễ
시간이 너무 늦었어요. — Đã muộn quá rồi.
다명사tất cả; hết
이게 다예요? — Đây là tất cả sao?
다부사tất cả; hết
음식을 다 먹었어요. — Tôi đã ăn hết món ăn.
다르다형용사khác
색깔이 달라요. — Màu sắc khác nhau.
다른관형사khác
다른 색은 없어요? — Không có màu khác sao?
다리명사chân; cẳng chân
다리가 아파요. — Chân tôi đau.
다섯수사năm
다섯 시에 만나요. — Gặp nhau lúc năm giờ nhé.
다시부사lại; một lần nữa
다시 말해 주세요. — Xin hãy nói lại lần nữa.
다음명사tiếp theo; sau
다음 주에 만나요. — Tuần sau gặp nhau nhé.
다음 주명사tuần sau
다음 주에 여행을 가요. — Tuần sau tôi đi du lịch.
닦다동사lau; chùi; đánh (răng)
이를 닦아요. — Tôi đánh răng.
단어單語명사từ vựng
새 단어를 외워요. — Tôi học thuộc từ mới.
닫다동사đóng
문을 닫아요. — Tôi đóng cửa.
달명사tháng; mặt trăng
한 달에 한 번 만나요. — Mỗi tháng chúng tôi gặp một lần.
달다형용사ngọt
케이크가 달아요. — Bánh kem ngọt.
닭고기명사thịt gà
닭고기를 좋아해요. — Tôi thích thịt gà.
대답하다對答동사trả lời
질문에 대답해요. — Tôi trả lời câu hỏi.
대학大學명사đại học
저는 서울에 있는 대학에 다녀요. — Tôi học ở một trường đại học tại Seoul.
대학교大學校명사trường đại học
형은 대학교에 다녀요. — Anh tôi học đại học.
대학생大學生명사sinh viên đại học
언니는 대학생이에요. — Chị tôi là sinh viên đại học.
더부사hơn; thêm
더 주세요. — Cho tôi thêm nữa.
덥다형용사nóng
오늘은 정말 더워요. — Hôm nay thật sự rất nóng.
도조사cũng
저도 학생이에요. — Tôi cũng là học sinh.
도서관圖書館명사thư viện
도서관에서 책을 읽어요. — Tôi đọc sách ở thư viện.
도시都市명사thành phố
서울은 큰 도시예요. — Seoul là một thành phố lớn.
도와주다동사giúp đỡ
친구를 도와줘요. — Tôi giúp bạn.
도착하다到着동사đến nơi
공항에 도착했어요. — Tôi đã đến sân bay.
독일獨逸고유명사Đức
독일 친구가 한국에 왔어요. — Bạn người Đức của tôi đã đến Hàn Quốc.
돈명사tiền
돈이 없어요. — Tôi không có tiền.
돌아가다동사quay về; trở về
집으로 돌아가요. — Tôi quay về nhà.
동물動物명사động vật
동물을 좋아해요. — Tôi thích động vật.
동생명사em
동생은 중학생이에요. — Em tôi là học sinh cấp hai.
동안명사trong suốt; khoảng
방학 동안 여행했어요. — Trong kỳ nghỉ tôi đã đi du lịch.
동쪽東명사phía đông
해는 동쪽에서 떠요. — Mặt trời mọc ở phía đông.
되다동사trở thành; được
의사가 되고 싶어요. — Tôi muốn trở thành bác sĩ.
두관형사hai
사과 두 개 주세요. — Cho tôi hai quả táo.
둘수사hai
형이 둘 있어요. — Tôi có hai anh trai.
뒤명사phía sau
집 뒤에 산이 있어요. — Sau nhà có núi.
드리다동사biếu; tặng; dâng
할머니께 선물을 드려요. — Tôi tặng quà cho bà.
드시다동사dùng (bữa) (kính ngữ)
할머니가 밥을 드세요. — Bà đang dùng bữa.
듣다동사nghe
음악을 들어요. — Tôi nghe nhạc.
들다동사cầm; nâng; tốn
가방을 들어요. — Tôi cầm cặp.
들어가다동사đi vào
교실에 들어가요. — Tôi đi vào lớp học.
등산登山명사leo núi
주말에 등산을 가요. — Cuối tuần tôi đi leo núi.
따뜻하다형용사ấm áp
봄은 따뜻해요. — Mùa xuân ấm áp.
딸명사con gái
딸이 노래를 좋아해요. — Con gái thích hát.
딸기명사dâu tây
딸기를 좋아해요. — Tôi thích dâu tây.
때명사lúc; khi; thời
어릴 때 저는 시골에서 살았어요. — Hồi nhỏ tôi sống ở quê.
때의존명사lúc; khi
어릴 때 시골에 살았어요. — Khi còn nhỏ tôi sống ở quê.
떡명사bánh gạo
명절에 떡을 먹어요. — Vào ngày lễ truyền thống, tôi ăn bánh gạo.
또부사lại; thêm
내일 또 만나요. — Ngày mai gặp lại nhé.
똑같다형용사giống hệt
두 사람은 똑같아요. — Hai người giống hệt nhau.
Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.