Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng TOPIK cấp 1

788 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 끝나다동사kết thúc

    수업이 끝났어요. — Tiết học đã kết thúc.

  • 끝내다동사kết thúc; làm xong

    숙제를 끝냈어요. — Tôi đã làm xong bài tập.

  • 나대명사tôi; mình

    나는 학생이야. — Mình là học sinh.

  • 나가다동사đi ra

    밖으로 나가요. — Tôi đi ra ngoài.

  • 나다동사xảy ra; nảy sinh

    열이 나요. — Tôi bị sốt.

  • 나라명사đất nước

    어느 나라에서 왔어요? — Bạn đến từ nước nào?

  • 나무명사cây

    나무가 많아요. — Có nhiều cây.

  • 나쁘다형용사xấu; tệ

    기분이 나빠요. — Tôi thấy khó chịu.

  • 나오다동사đi ra; xuất hiện

    집에서 나와요. — Tôi ra khỏi nhà.

  • 나이명사tuổi

    나이가 몇 살이에요? — Bạn bao nhiêu tuổi?

  • 나중에부사sau; lát nữa

    나중에 전화할게요. — Lát nữa tôi sẽ gọi.

  • 날명사ngày

    오늘은 좋은 날이에요. — Hôm nay là ngày đẹp.

  • 날씨명사thời tiết

    오늘 날씨가 어때요? — Hôm nay thời tiết thế nào?

  • 날짜명사ngày tháng

    오늘 날짜가 며칠이에요? — Hôm nay là ngày mấy?

  • 남동생男명사em trai

    제 남동생은 열 살이에요. — Em trai tôi mười tuổi.

  • 남자男子명사đàn ông; nam

    그 남자는 의사예요. — Người đàn ông đó là bác sĩ.

  • 남쪽南명사phía nam; hướng nam

    남쪽으로 가면 바다가 있어요. — Đi về phía nam thì có biển.

  • 남편男便명사chồng

    남편은 의사예요. — Chồng tôi là bác sĩ.

  • 남학생男學生명사nam sinh; học sinh nam

    우리 반에는 남학생이 열 명 있어요. — Lớp chúng tôi có mười nam sinh.

  • 낮명사ban ngày

    낮에는 회사에서 일해요. — Ban ngày tôi làm việc ở công ty.

  • 낮다형용사thấp

    의자가 낮아요. — Cái ghế thấp.

  • 내년來年명사năm sau

    내년에 졸업해요. — Năm sau tôi tốt nghiệp.

  • 내려가다동사đi xuống

    일 층으로 내려가요. — Tôi đi xuống tầng một.

  • 내리다동사xuống (xe); rơi

    역에서 내려요. — Tôi xuống ở ga.

  • 내일來日명사ngày mai

    내일 학교에 가요. — Ngày mai tôi đi học.

  • 냉면冷麵명사mì lạnh

    여름에 냉면을 먹어요. — Mùa hè tôi ăn mì lạnh.

  • 냉장고冷藏庫명사tủ lạnh

    냉장고에 우유가 있어요. — Trong tủ lạnh có sữa.

  • 너대명사bạn; cậu; mày

    너는 어디에 가? — Cậu đi đâu thế?

  • 너무부사quá

    너무 비싸요. — Đắt quá.

  • 넓다형용사rộng

    방이 넓어요. — Căn phòng rộng.

  • 넣다동사bỏ vào; cho vào

    가방에 책을 넣어요. — Tôi bỏ sách vào cặp.

  • 네감탄사vâng; dạ

    네, 알겠습니다. — Vâng, tôi hiểu rồi.

  • 네관형사bốn

    우리 가족은 네 명이에요. — Gia đình tôi có bốn người.

  • 넷수사bốn

    우리는 넷이에요. — Chúng tôi có bốn người.

  • 년年의존명사năm

    저는 한국에 온 지 이 년이 됐어요. — Tôi đến Hàn Quốc được hai năm rồi.

  • 노란색色명사màu vàng

    바나나는 노란색이에요. — Chuối màu vàng.

  • 노래명사bài hát

    이 노래가 좋아요. — Bài hát này hay.

  • 노래하다동사hát

    친구와 노래해요. — Tôi hát cùng bạn.

  • 노트명사vở; sổ tay

    노트에 새 단어를 써요. — Tôi viết từ mới vào vở.

  • 놀다동사chơi

    친구와 놀아요. — Tôi chơi với bạn.

  • 높다형용사cao

    산이 높아요. — Núi cao.

  • 놓다동사đặt; để

    책상 위에 책을 놓아요. — Tôi đặt sách lên bàn.

  • 누구대명사ai

    이 사람은 누구예요? — Người này là ai?

  • 누나명사chị gái (nam gọi)

    누나는 은행에서 일해요. — Chị tôi làm việc ở ngân hàng.

  • 눈명사mắt; tuyết

    눈이 아파요. — Mắt tôi đau.

  • 눈명사tuyết

    겨울에 눈이 많이 와요. — Mùa đông tuyết rơi nhiều.

  • 눈물명사nước mắt

    눈물이 나요. — Tôi chảy nước mắt.

  • 늦게부사muộn

    어제 늦게 잤어요. — Hôm qua tôi ngủ muộn.

  • 늦다형용사muộn; trễ

    시간이 너무 늦었어요. — Đã muộn quá rồi.

  • 다명사tất cả; hết

    이게 다예요? — Đây là tất cả sao?

  • 다부사tất cả; hết

    음식을 다 먹었어요. — Tôi đã ăn hết món ăn.

  • 다르다형용사khác

    색깔이 달라요. — Màu sắc khác nhau.

  • 다른관형사khác

    다른 색은 없어요? — Không có màu khác sao?

  • 다리명사chân; cẳng chân

    다리가 아파요. — Chân tôi đau.

  • 다섯수사năm

    다섯 시에 만나요. — Gặp nhau lúc năm giờ nhé.

  • 다시부사lại; một lần nữa

    다시 말해 주세요. — Xin hãy nói lại lần nữa.

  • 다음명사tiếp theo; sau

    다음 주에 만나요. — Tuần sau gặp nhau nhé.

  • 다음 주명사tuần sau

    다음 주에 여행을 가요. — Tuần sau tôi đi du lịch.

  • 닦다동사lau; chùi; đánh (răng)

    이를 닦아요. — Tôi đánh răng.

  • 단어單語명사từ vựng

    새 단어를 외워요. — Tôi học thuộc từ mới.

  • 닫다동사đóng

    문을 닫아요. — Tôi đóng cửa.

  • 달명사tháng; mặt trăng

    한 달에 한 번 만나요. — Mỗi tháng chúng tôi gặp một lần.

  • 달다형용사ngọt

    케이크가 달아요. — Bánh kem ngọt.

  • 닭고기명사thịt gà

    닭고기를 좋아해요. — Tôi thích thịt gà.

  • 대답하다對答동사trả lời

    질문에 대답해요. — Tôi trả lời câu hỏi.

  • 대학大學명사đại học

    저는 서울에 있는 대학에 다녀요. — Tôi học ở một trường đại học tại Seoul.

  • 대학교大學校명사trường đại học

    형은 대학교에 다녀요. — Anh tôi học đại học.

  • 대학생大學生명사sinh viên đại học

    언니는 대학생이에요. — Chị tôi là sinh viên đại học.

  • 더부사hơn; thêm

    더 주세요. — Cho tôi thêm nữa.

  • 덥다형용사nóng

    오늘은 정말 더워요. — Hôm nay thật sự rất nóng.

  • 도조사cũng

    저도 학생이에요. — Tôi cũng là học sinh.

  • 도서관圖書館명사thư viện

    도서관에서 책을 읽어요. — Tôi đọc sách ở thư viện.

  • 도시都市명사thành phố

    서울은 큰 도시예요. — Seoul là một thành phố lớn.

  • 도와주다동사giúp đỡ

    친구를 도와줘요. — Tôi giúp bạn.

  • 도착하다到着동사đến nơi

    공항에 도착했어요. — Tôi đã đến sân bay.

  • 독일獨逸고유명사Đức

    독일 친구가 한국에 왔어요. — Bạn người Đức của tôi đã đến Hàn Quốc.

  • 돈명사tiền

    돈이 없어요. — Tôi không có tiền.

  • 돌아가다동사quay về; trở về

    집으로 돌아가요. — Tôi quay về nhà.

  • 동물動物명사động vật

    동물을 좋아해요. — Tôi thích động vật.

  • 동생명사em

    동생은 중학생이에요. — Em tôi là học sinh cấp hai.

  • 동안명사trong suốt; khoảng

    방학 동안 여행했어요. — Trong kỳ nghỉ tôi đã đi du lịch.

  • 동쪽東명사phía đông

    해는 동쪽에서 떠요. — Mặt trời mọc ở phía đông.

  • 되다동사trở thành; được

    의사가 되고 싶어요. — Tôi muốn trở thành bác sĩ.

  • 두관형사hai

    사과 두 개 주세요. — Cho tôi hai quả táo.

  • 둘수사hai

    형이 둘 있어요. — Tôi có hai anh trai.

  • 뒤명사phía sau

    집 뒤에 산이 있어요. — Sau nhà có núi.

  • 드리다동사biếu; tặng; dâng

    할머니께 선물을 드려요. — Tôi tặng quà cho bà.

  • 드시다동사dùng (bữa) (kính ngữ)

    할머니가 밥을 드세요. — Bà đang dùng bữa.

  • 듣다동사nghe

    음악을 들어요. — Tôi nghe nhạc.

  • 들다동사cầm; nâng; tốn

    가방을 들어요. — Tôi cầm cặp.

  • 들어가다동사đi vào

    교실에 들어가요. — Tôi đi vào lớp học.

  • 등산登山명사leo núi

    주말에 등산을 가요. — Cuối tuần tôi đi leo núi.

  • 따뜻하다형용사ấm áp

    봄은 따뜻해요. — Mùa xuân ấm áp.

  • 딸명사con gái

    딸이 노래를 좋아해요. — Con gái thích hát.

  • 딸기명사dâu tây

    딸기를 좋아해요. — Tôi thích dâu tây.

  • 때명사lúc; khi; thời

    어릴 때 저는 시골에서 살았어요. — Hồi nhỏ tôi sống ở quê.

  • 때의존명사lúc; khi

    어릴 때 시골에 살았어요. — Khi còn nhỏ tôi sống ở quê.

  • 떡명사bánh gạo

    명절에 떡을 먹어요. — Vào ngày lễ truyền thống, tôi ăn bánh gạo.

  • 또부사lại; thêm

    내일 또 만나요. — Ngày mai gặp lại nhé.

  • 똑같다형용사giống hệt

    두 사람은 똑같아요. — Hai người giống hệt nhau.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.