Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng EPS-TOPIK ngành Xây dựng

90 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 건물建物명사tòa nhà

    이 건물은 십 층이에요. — Tòa nhà này có mười tầng.

  • 계단階段명사cầu thang

    계단으로 올라가세요. — Hãy đi lên bằng cầu thang.

  • 공사工事명사công trình, thi công

    이 길은 지금 공사 중이에요. — Con đường này đang thi công.

  • 길이명사chiều dài

    길이를 재 주세요. — Hãy đo chiều dài giúp tôi.

  • 내리다동사hạ xuống

    트럭에서 자재를 내리세요. — Hãy dỡ vật liệu từ xe tải xuống.

  • 다리명사cây cầu; cái chân

    저 다리는 작년에 지었어요. — Cây cầu kia được xây năm ngoái.

  • 도로道路명사đường bộ

    도로 공사를 해요. — Chúng tôi làm công trình đường bộ.

  • 모래명사cát

    시멘트와 모래를 섞으세요. — Hãy trộn xi măng với cát.

  • 바닥명사sàn, nền

    바닥이 젖어 있어요. — Sàn bị ướt.

  • 벽壁명사tường

    벽을 새로 만들어요. — Chúng tôi xây tường mới.

  • 사다리명사cái thang

    사다리를 잡아 주세요. — Hãy giữ thang giúp tôi.

  • 삽명사cái xẻng

    삽으로 모래를 퍼요. — Xúc cát bằng xẻng.

  • 아파트명사chung cư

    우리는 아파트를 짓고 있어요. — Chúng tôi đang xây chung cư.

  • 올리다동사nâng lên, đưa lên

    자재를 위로 올리세요. — Hãy đưa vật liệu lên trên.

  • 창문窓門명사cửa sổ

    창문을 설치해요. — Chúng tôi lắp cửa sổ.

  • 층層명사tầng

    삼 층으로 올라가세요. — Hãy lên tầng ba.

  • 페인트명사sơn

    벽에 페인트를 칠해요. — Sơn lên tường.

  • 현장現場명사công trường, hiện trường

    내일 아침 7시에 현장에 오세요. — Sáng mai hãy đến công trường lúc 7 giờ.

  • 흙명사đất

    흙을 트럭에 실으세요. — Hãy chất đất lên xe tải.

  • 감독監督명사giám sát

    감독님께 보고하세요. — Hãy báo cáo với giám sát.

  • 건설建設명사xây dựng

    저는 건설 회사에서 일해요. — Tôi làm ở công ty xây dựng.

  • 굳다동사đông cứng

    콘크리트가 아직 안 굳었어요. — Bê tông vẫn chưa đông cứng.

  • 그라인더명사máy mài cầm tay

    그라인더 사용 시 보안경을 쓰세요. — Khi dùng máy mài hãy đeo kính bảo hộ.

  • 기둥명사cột

    기둥에 철근을 세워요. — Dựng cốt thép vào cột.

  • 기초基礎명사móng, nền tảng

    기초 공사는 한 달 걸려요. — Thi công móng mất một tháng.

  • 깊이명사độ sâu

    구멍의 깊이를 확인하세요. — Hãy kiểm tra độ sâu của lỗ.

  • 깔다동사trải, lát

    바닥에 합판을 까세요. — Hãy lót ván ép trên sàn.

  • 높이명사chiều cao

    이 벽의 높이는 삼 미터예요. — Chiều cao bức tường này là ba mét.

  • 두께명사độ dày

    벽의 두께는 20센티미터예요. — Độ dày của tường là 20 xăng-ti-mét.

  • 목수木手명사thợ mộc

    목수가 문을 만들어요. — Thợ mộc làm cửa.

  • 목재木材명사gỗ xây dựng

    목재가 젖으면 안 돼요. — Gỗ không được để ướt.

  • 묻다동사chôn, lấp

    파이프를 땅에 묻어요. — Chôn ống xuống đất.

  • 바르다동사quét, trát, bôi

    벽에 시멘트를 바르세요. — Hãy trát xi măng lên tường.

  • 발판명사bàn đạp, ván đứng

    발판이 흔들려요. — Ván đứng bị lung lay.

  • 벽돌명사gạch

    벽돌을 쌓는 일을 해요. — Tôi làm việc xây gạch.

  • 붓다동사đổ (chất lỏng)

    콘크리트를 천천히 부으세요. — Hãy đổ bê tông từ từ.

  • 설치하다設置동사lắp đặt

    여기에 문을 설치하세요. — Hãy lắp cửa ở đây.

  • 세우다동사dựng lên

    기둥을 똑바로 세우세요. — Hãy dựng cột cho thẳng.

  • 시멘트명사xi măng

    시멘트 포대를 옮기세요. — Hãy chuyển bao xi măng.

  • 인부人夫명사công nhân thời vụ

    인부 열 명이 일하고 있어요. — Mười công nhân đang làm việc.

  • 자갈명사sỏi, đá dăm

    바닥에 자갈을 깔아요. — Rải sỏi lên nền.

  • 자재資材명사vật tư

    자재를 현장에 쌓아 두세요. — Hãy để vật tư ở công trường.

  • 장비裝備명사thiết bị

    장비를 점검하세요. — Hãy kiểm tra thiết bị.

  • 지붕명사mái nhà

    지붕 위는 위험해요. — Trên mái nhà rất nguy hiểm.

  • 지하地下명사tầng hầm, dưới lòng đất

    지하 일 층에서 작업해요. — Tôi làm việc ở tầng hầm một.

  • 천장天障명사trần nhà

    천장에 전등을 달아요. — Gắn đèn lên trần nhà.

  • 철근鐵筋명사cốt thép

    철근을 묶는 일을 해요. — Tôi làm việc buộc cốt thép.

  • 콘크리트명사bê tông

    콘크리트를 부을 거예요. — Chúng ta sẽ đổ bê tông.

  • 크레인명사cần cẩu

    크레인 아래에 서지 마세요. — Đừng đứng dưới cần cẩu.

  • 타일명사gạch ốp lát

    화장실에 타일을 붙여요. — Dán gạch trong nhà vệ sinh.

  • 터널명사đường hầm

    터널 안은 어두워요. — Bên trong đường hầm rất tối.

  • 파다동사đào

    이쪽 땅을 파세요. — Hãy đào chỗ đất này.

  • 합판合板명사ván ép

    합판을 이 크기로 자르세요. — Hãy cắt ván ép theo kích thước này.

  • 거푸집명사cốp pha

    거푸집을 먼저 설치하세요. — Hãy lắp cốp pha trước.

  • 곡괭이명사cuốc chim

    곡괭이로 땅을 파요. — Đào đất bằng cuốc chim.

  • 굴착掘鑿명사đào, khoan đào

    굴착 작업 중이에요. — Đang trong công việc đào.

  • 굴착기掘鑿機명사máy xúc

    굴착기가 땅을 파요. — Máy xúc đang đào đất.

  • 균열龜裂명사vết nứt

    벽에 균열이 생겼어요. — Tường xuất hiện vết nứt.

  • 누수漏水명사rò rỉ nước

    천장에서 누수가 있어요. — Trần nhà bị dột.

  • 다지다동사nén chặt, đầm

    땅을 단단히 다지세요. — Hãy đầm chặt đất.

  • 단열斷熱명사cách nhiệt

    벽에 단열재를 넣어요. — Cho vật liệu cách nhiệt vào tường.

  • 덤프트럭명사xe ben

    덤프트럭에 흙을 실어요. — Chất đất lên xe ben.

  • 도면圖面명사bản vẽ

    도면을 보고 작업하세요. — Hãy làm việc theo bản vẽ.

  • 도배塗褙명사dán giấy tường

    도배는 마지막에 해요. — Dán giấy tường làm cuối cùng.

  • 레미콘명사xe bê tông trộn sẵn

    레미콘이 열 시에 도착해요. — Xe bê tông sẽ đến lúc mười giờ.

  • 마감명사hoàn thiện, kết thúc

    마감 작업이 남았어요. — Còn công việc hoàn thiện.

  • 못질명사đóng đinh

    못질할 때 손을 조심하세요. — Khi đóng đinh hãy cẩn thận tay.

  • 미장泥匠명사trát vữa

    미장은 내일 해요. — Ngày mai trát vữa.

  • 방수防水명사chống thấm

    지붕 방수 공사를 해요. — Làm công trình chống thấm mái nhà.

  • 배관配管명사đường ống

    배관 공사가 끝났어요. — Công trình đường ống đã xong.

  • 배수排水명사thoát nước

    배수 공사를 해요. — Làm công trình thoát nước.

  • 보수補修명사sửa chữa, bảo trì

    도로 보수 작업을 해요. — Làm công việc sửa chữa đường.

  • 비계飛階명사giàn giáo

    비계 위에서는 안전대를 하세요. — Trên giàn giáo hãy đeo dây an toàn.

  • 설계設計명사thiết kế

    설계가 바뀌었어요. — Thiết kế đã thay đổi.

  • 수평水平명사độ thăng bằng, mặt phẳng ngang

    수평을 맞추세요. — Hãy chỉnh cho thăng bằng.

  • 시공施工명사thi công

    시공 순서를 지키세요. — Hãy tuân thủ trình tự thi công.

  • 양생養生명사bảo dưỡng bê tông

    양생 기간에는 밟지 마세요. — Trong thời gian bảo dưỡng đừng giẫm lên.

  • 외벽外壁명사tường ngoài

    외벽에 페인트를 칠해요. — Sơn tường ngoài.

  • 용접공鎔接工명사thợ hàn

    용접공이 철골을 연결해요. — Thợ hàn nối khung thép.

  • 전동공구電動工具명사dụng cụ chạy điện

    전동공구는 사용 후 전원을 끄세요. — Sau khi dùng dụng cụ điện hãy tắt nguồn.

  • 준공竣工명사hoàn công

    준공은 다음 달이에요. — Hoàn công vào tháng sau.

  • 지반地盤명사nền đất

    지반이 약해요. — Nền đất yếu.

  • 철거하다撤去동사phá dỡ

    오래된 벽을 철거해요. — Phá dỡ bức tường cũ.

  • 철골鐵骨명사khung thép

    철골 구조 건물이에요. — Đó là tòa nhà kết cấu khung thép.

  • 철근공鐵筋工명사thợ cốt thép

    철근공이 철근을 세워요. — Thợ cốt thép dựng cốt thép.

  • 측량測量명사đo đạc địa hình

    측량을 먼저 해야 해요. — Phải đo đạc trước.

  • 타설打設명사đổ bê tông

    오늘 콘크리트 타설이 있어요. — Hôm nay có đổ bê tông.

  • 하수도下水道명사cống thoát nước

    하수도 뚜껑이 열려 있어요. — Nắp cống đang mở.

  • 하중荷重명사tải trọng

    하중을 초과하면 안 돼요. — Không được vượt quá tải trọng.

  • 현장소장現場所長명사chỉ huy trưởng công trường

    현장소장님이 지시했어요. — Chỉ huy trưởng công trường đã chỉ thị.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.