Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Từ vựng EPS-TOPIK ngành Nông nghiệp

80 từ

Đăng nhập để lưu từ vào sổ và ôn bằng flashcard. Đăng nhập

  • 감명사hồng

    감을 따서 말려요. — Hái hồng rồi phơi khô.

  • 감자명사khoai tây

    감자를 캐세요. — Hãy đào khoai tây.

  • 계란鷄卵명사trứng gà

    계란을 상자에 담으세요. — Hãy cho trứng vào hộp.

  • 고구마명사khoai lang

    고구마를 상자에 담아요. — Cho khoai lang vào thùng.

  • 고추명사ớt

    고추를 말려요. — Phơi ớt.

  • 귤橘명사quýt

    귤 농장은 제주도에 많아요. — Nông trại quýt có nhiều ở đảo Jeju.

  • 논명사ruộng lúa

    논에 물을 대요. — Dẫn nước vào ruộng lúa.

  • 농부農夫명사nông dân

    농부는 새벽에 일어나요. — Nông dân dậy từ rạng sáng.

  • 농사農事명사làm nông

    올해 농사가 잘됐어요. — Năm nay làm nông thuận lợi.

  • 농장農場명사nông trại

    저는 딸기 농장에서 일해요. — Tôi làm ở nông trại dâu tây.

  • 닭명사con gà

    닭에게 모이를 줘요. — Cho gà ăn.

  • 돼지명사con lợn

    돼지가 열 마리 있어요. — Có mười con lợn.

  • 따다동사hái

    열매를 따세요. — Hãy hái quả.

  • 딸기명사dâu tây

    딸기는 손으로 조심히 따세요. — Hãy hái dâu tây cẩn thận bằng tay.

  • 마늘명사tỏi

    마늘을 심는 시기예요. — Đây là mùa trồng tỏi.

  • 무명사củ cải trắng

    무가 크게 자랐어요. — Củ cải đã lớn.

  • 밭명사ruộng cạn, vườn rau

    밭에서 고추를 따요. — Hái ớt ngoài ruộng.

  • 배명사lê; thuyền; bụng

    배나무에 꽃이 피었어요. — Cây lê đã nở hoa.

  • 배추명사cải thảo

    배추를 뽑아서 옮기세요. — Hãy nhổ cải thảo rồi chuyển đi.

  • 버섯명사nấm

    버섯 농장에서 일해요. — Tôi làm ở trang trại nấm.

  • 비닐하우스명사nhà màng nilon

    비닐하우스 안은 아주 더워요. — Bên trong nhà màng rất nóng.

  • 뽑다동사nhổ, rút

    무를 뽑아요. — Nhổ củ cải.

  • 사과沙果명사táo

    사과를 상자에 담으세요. — Hãy cho táo vào thùng.

  • 상추명사rau xà lách

    상추에 물을 주세요. — Hãy tưới nước cho xà lách.

  • 소명사con bò

    소에게 먹이를 주세요. — Hãy cho bò ăn.

  • 심다동사trồng

    감자를 심어요. — Trồng khoai tây.

  • 쌀명사gạo

    올해 쌀 수확량이 많아요. — Năm nay sản lượng gạo nhiều.

  • 씨앗명사hạt giống

    씨앗을 뿌리세요. — Hãy gieo hạt giống.

  • 양파명사hành tây

    양파를 크기별로 나누세요. — Hãy phân loại hành tây theo kích cỡ.

  • 오리명사con vịt

    오리가 알을 낳았어요. — Vịt đã đẻ trứng.

  • 오이명사dưa chuột

    오이가 잘 자라요. — Dưa chuột lớn nhanh.

  • 우유牛乳명사sữa bò

    우유는 냉장고에 보관하세요. — Hãy bảo quản sữa trong tủ lạnh.

  • 채소菜蔬명사rau

    채소를 깨끗이 씻으세요. — Hãy rửa sạch rau.

  • 콩명사đậu

    콩을 밭에 심어요. — Trồng đậu ngoài ruộng.

  • 토마토명사cà chua

    토마토가 빨갛게 익었어요. — Cà chua đã chín đỏ.

  • 파명사hành lá

    파를 한 단씩 묶어요. — Buộc hành lá thành từng bó.

  • 포도葡萄명사nho

    포도가 달아요. — Nho ngọt.

  • 가뭄명사hạn hán

    가뭄 때문에 농사가 어려워요. — Vì hạn hán nên làm nông khó khăn.

  • 가축家畜명사gia súc, gia cầm

    가축이 아파요. — Gia súc bị bệnh.

  • 과수원果樹園명사vườn cây ăn quả

    과수원에서 사과를 따요. — Hái táo ở vườn cây ăn quả.

  • 낫명사cái liềm

    낫으로 풀을 베요. — Cắt cỏ bằng liềm.

  • 농약農藥명사thuốc trừ sâu

    농약을 뿌릴 때는 마스크를 쓰세요. — Khi phun thuốc trừ sâu hãy đeo khẩu trang.

  • 말리다동사phơi khô, làm khô

    고추를 햇볕에 말려요. — Phơi ớt dưới nắng.

  • 모종명사cây giống

    모종을 밭에 심어요. — Trồng cây giống ra ruộng.

  • 물주기명사tưới nước

    아침에 물주기를 해요. — Buổi sáng tôi tưới nước.

  • 벼명사cây lúa

    벼가 노랗게 익었어요. — Lúa đã chín vàng.

  • 보리명사lúa mạch

    보리를 베어요. — Gặt lúa mạch.

  • 비료肥料명사phân bón

    비료를 너무 많이 주지 마세요. — Đừng bón quá nhiều phân.

  • 뿌리다동사gieo, rải, phun

    밭에 비료를 뿌리세요. — Hãy rải phân bón lên ruộng.

  • 사료飼料명사thức ăn chăn nuôi

    사료를 하루 두 번 주세요. — Hãy cho ăn thức ăn chăn nuôi ngày hai lần.

  • 소독消毒명사khử trùng

    들어가기 전에 소독하세요. — Hãy khử trùng trước khi vào.

  • 수확收穫명사thu hoạch

    가을에 수확이 많아요. — Mùa thu thu hoạch nhiều.

  • 수확하다收穫동사thu hoạch

    토마토를 수확하세요. — Hãy thu hoạch cà chua.

  • 염소명사con dê

    염소를 풀밭에 풀어 놓아요. — Thả dê ra bãi cỏ.

  • 온실溫室명사nhà kính

    온실 온도를 확인하세요. — Hãy kiểm tra nhiệt độ nhà kính.

  • 잡초雜草명사cỏ dại

    잡초를 뽑으세요. — Hãy nhổ cỏ dại.

  • 장마명사mùa mưa dầm

    장마철에는 비가 많이 와요. — Mùa mưa dầm trời mưa nhiều.

  • 젖소명사bò sữa

    젖소 열 마리의 우유를 짜요. — Vắt sữa mười con bò sữa.

  • 축사畜舍명사chuồng trại

    축사를 매일 청소하세요. — Hãy dọn chuồng trại mỗi ngày.

  • 캐다동사đào (củ)

    고구마를 캐요. — Đào khoai lang.

  • 트랙터명사máy kéo

    트랙터를 운전해 본 적 있어요? — Bạn đã từng lái máy kéo chưa?

  • 호미명사cái cuốc nhỏ

    호미로 풀을 매요. — Làm cỏ bằng cuốc nhỏ.

  • 가지치기명사tỉa cành

    겨울에 가지치기를 해요. — Mùa đông tỉa cành.

  • 경운기耕耘機명사máy cày cầm tay

    경운기로 밭을 갈아요. — Cày ruộng bằng máy cày cầm tay.

  • 모내기명사cấy lúa

    오월에 모내기를 해요. — Tháng năm cấy lúa.

  • 방역防疫명사phòng dịch

    축사 방역을 철저히 하세요. — Hãy phòng dịch chuồng trại thật kỹ.

  • 병충해病蟲害명사sâu bệnh

    병충해가 생겼어요. — Đã xuất hiện sâu bệnh.

  • 분무기噴霧器명사bình phun

    분무기에 물을 채우세요. — Hãy đổ nước vào bình phun.

  • 서리명사sương muối

    서리가 내리기 전에 수확하세요. — Hãy thu hoạch trước khi có sương muối.

  • 선별選別명사phân loại, chọn lọc

    크기별로 선별하세요. — Hãy phân loại theo kích cỡ.

  • 솎아내기명사tỉa thưa

    솎아내기는 손으로 하세요. — Hãy tỉa thưa bằng tay.

  • 이앙기移秧機명사máy cấy

    이앙기로 모를 심어요. — Cấy mạ bằng máy cấy.

  • 인삼人蔘명사nhân sâm

    인삼은 육 년 동안 키워요. — Nhân sâm được trồng sáu năm.

  • 재배栽培명사trồng trọt

    이 농장은 버섯을 재배해요. — Nông trại này trồng nấm.

  • 저온창고低溫倉庫명사kho lạnh

    사과는 저온창고에 보관해요. — Táo được bảo quản trong kho lạnh.

  • 착유搾乳명사vắt sữa

    착유는 아침저녁으로 해요. — Vắt sữa vào sáng và tối.

  • 출하出荷명사xuất hàng, đưa ra thị trường

    내일 출하해야 해요. — Ngày mai phải xuất hàng.

  • 콤바인명사máy gặt đập liên hợp

    콤바인으로 벼를 베어요. — Gặt lúa bằng máy gặt đập liên hợp.

  • 탈곡脫穀명사đập lúa

    탈곡 후에 쌀을 말려요. — Sau khi đập lúa thì phơi gạo.

  • 퇴비堆肥명사phân hữu cơ ủ

    퇴비를 밭에 뿌려요. — Rải phân hữu cơ ra ruộng.

Danh sách từ có dùng 「한국어 학습용 어휘 목록」 (국립국어원, 2003), giấy phép 공공누리 제1유형 — cấp độ, nghĩa và ví dụ do TOPIKPASS biên soạn.