Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Ôn tổng hợp

Kể về một ngày: quá khứ, nơi chốn, nối câu

Từ vựng

  • 아침buổi sáng; bữa sáng
  • 점심buổi trưa; bữa trưa
  • 저녁buổi tối; bữa tối
  • 오후buổi chiều (sau 12h)
  • 만들다làm; chế tạo
  • 끝나다kết thúc
  • 수업giờ học; tiết học
  • 음식món ăn; thức ăn
  • 우리chúng tôi; chúng ta

Ngữ pháp

Hội thoại

  1. 지민

    란 씨, 어제 뭐 했어요?

    Lan, hôm qua bạn làm gì?

  2. 란

    아침에 한국어 수업이 있었어요. 수업이 끝나고 친구하고 점심을 먹었어요.

    Buổi sáng mình có lớp tiếng Hàn. Học xong mình ăn trưa với bạn.

  3. 지민

    오후에는요?

    Còn buổi chiều?

  4. 란

    도서관에서 공부했어요. 그리고 저녁에 집에서 베트남 음식을 만들었어요.

    Mình học ở thư viện. Rồi buổi tối mình nấu món Việt ở nhà.

  5. 지민

    와, 저도 베트남 음식을 먹고 싶어요.

    Ôi, mình cũng muốn ăn món Việt.

  6. 란

    그럼 주말에 우리 집에 오세요. 같이 먹읍시다.

    Vậy cuối tuần đến nhà mình nhé. Cùng ăn nào.

Bài tập

Câu 1/12

Chọn từ tiếng Hàn đúng

giờ học; tiết học