Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Tôi không ăn cay được

Phủ định 안 / -지 않다, 못 / -지 못하다

Từ vựng

  • 술rượu
  • 고기thịt
  • 바쁘다bận
  • 아프다đau; ốm
  • 괜찮다ổn; không sao
  • 미안하다xin lỗi; áy náy
  • 그런데nhưng mà; à này
  • 맵다cay

Ngữ pháp

  • 안 / -지 않다không (phủ định)

    'Không' (không muốn hoặc sự thật): 안 + động từ, hoặc gốc + 지 않아요. Với 공부하다: 공부 안 해요.

    • 저는 술을 안 마셔요.Tôi không uống rượu.
    • 오늘은 바쁘지 않아요.Hôm nay không bận.
    Xem chi tiết
  • 못 / -지 못하다không thể

    'Không thể' (vì không có khả năng hoặc hoàn cảnh): 못 + động từ, hoặc gốc + 지 못해요.

    • 매운 음식을 못 먹어요.Tôi không ăn được đồ cay.
    • 바빠요. 그래서 운동을 못 해요.Tôi bận. Vì thế không tập thể dục được.
    Xem chi tiết

Hội thoại

  1. 민수

    란 씨, 김치찌개 먹을까요?

    Lan, ăn canh kimchi nhé?

  2. 란

    미안해요. 저는 매운 음식을 못 먹어요.

    Xin lỗi. Mình không ăn được đồ cay.

  3. 민수

    그럼 불고기는 어때요? 불고기는 맵지 않아요.

    Vậy bulgogi thì sao? Bulgogi không cay.

  4. 란

    좋아요. 그런데 저는 술은 안 마셔요.

    Được. Nhưng mình không uống rượu đâu.

  5. 민수

    괜찮아요. 저도 오늘은 안 마셔요.

    Không sao. Hôm nay mình cũng không uống.

Bài tập

Câu 1/12

Từ này nghĩa là gì?

그런데