Tôi không ăn cay được
Phủ định 안 / -지 않다, 못 / -지 못하다
Từ vựng
- 술rượu
- 고기thịt
- 바쁘다bận
- 아프다đau; ốm
- 괜찮다ổn; không sao
- 미안하다xin lỗi; áy náy
- 그런데nhưng mà; à này
- 맵다cay
Ngữ pháp
안 / -지 않다không (phủ định)
'Không' (không muốn hoặc sự thật): 안 + động từ, hoặc gốc + 지 않아요. Với 공부하다: 공부 안 해요.
- 저는 술을 안 마셔요.Tôi không uống rượu.
- 오늘은 바쁘지 않아요.Hôm nay không bận.
못 / -지 못하다không thể
'Không thể' (vì không có khả năng hoặc hoàn cảnh): 못 + động từ, hoặc gốc + 지 못해요.
- 매운 음식을 못 먹어요.Tôi không ăn được đồ cay.
- 바빠요. 그래서 운동을 못 해요.Tôi bận. Vì thế không tập thể dục được.
Hội thoại
- 민수
란 씨, 김치찌개 먹을까요?
Lan, ăn canh kimchi nhé?
- 란
미안해요. 저는 매운 음식을 못 먹어요.
Xin lỗi. Mình không ăn được đồ cay.
- 민수
그럼 불고기는 어때요? 불고기는 맵지 않아요.
Vậy bulgogi thì sao? Bulgogi không cay.
- 란
좋아요. 그런데 저는 술은 안 마셔요.
Được. Nhưng mình không uống rượu đâu.
- 민수
괜찮아요. 저도 오늘은 안 마셔요.
Không sao. Hôm nay mình cũng không uống.
Bài tập
Câu 1/12
Từ này nghĩa là gì?
그런데