Tôi là người Việt Nam
Tiểu từ chủ đề 은/는 và 'là' thân mật 이에요/예요
Từ vựng
- 저tôi (lịch sự)
- 나라đất nước
- 베트남Việt Nam
- 한국Hàn Quốc
- 중국Trung Quốc
- 일본Nhật Bản
- 미국nước Mỹ
- 사람người
- 친구bạn
- 어느nào
Ngữ pháp
은/는tiểu từ chủ đề, đối chiếu
Gắn sau danh từ để nêu chủ đề câu: có patchim + 은, không patchim + 는.
- 저는 란이에요.Tôi là Lan.
- 선생님은 한국 사람이에요.Cô giáo là người Hàn.
N이에요 / N예요là (lịch sự thân mật)
'Là' lịch sự thân mật, dùng nhiều khi nói: có patchim + 이에요, không patchim + 예요.
- 학생이에요.Là học sinh.
- 친구예요.Là bạn.
Hội thoại
- 지민
안녕하세요? 저는 이지민이에요.
Xin chào. Mình là Lee Jimin.
- 란
안녕하세요? 저는 란이에요.
Xin chào. Mình là Lan.
- 지민
란 씨는 어느 나라 사람이에요?
Lan là người nước nào?
- 란
저는 베트남 사람이에요. 지민 씨는요?
Mình là người Việt Nam. Còn Jimin?
- 지민
저는 한국 사람이에요.
Mình là người Hàn Quốc.
Bài tập
Câu 1/12
Sắp xếp các từ thành câu
Lan là người nước nào?