Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

Tôi là người Việt Nam

Tiểu từ chủ đề 은/는 và 'là' thân mật 이에요/예요

Từ vựng

  • 저tôi (lịch sự)
  • 나라đất nước
  • 베트남Việt Nam
  • 한국Hàn Quốc
  • 중국Trung Quốc
  • 일본Nhật Bản
  • 미국nước Mỹ
  • 사람người
  • 친구bạn
  • 어느nào

Ngữ pháp

  • 은/는tiểu từ chủ đề, đối chiếu

    Gắn sau danh từ để nêu chủ đề câu: có patchim + 은, không patchim + 는.

    • 저는 란이에요.Tôi là Lan.
    • 선생님은 한국 사람이에요.Cô giáo là người Hàn.
    Xem chi tiết
  • N이에요 / N예요là (lịch sự thân mật)

    'Là' lịch sự thân mật, dùng nhiều khi nói: có patchim + 이에요, không patchim + 예요.

    • 학생이에요.Là học sinh.
    • 친구예요.Là bạn.
    Xem chi tiết

Hội thoại

  1. 지민

    안녕하세요? 저는 이지민이에요.

    Xin chào. Mình là Lee Jimin.

  2. 란

    안녕하세요? 저는 란이에요.

    Xin chào. Mình là Lan.

  3. 지민

    란 씨는 어느 나라 사람이에요?

    Lan là người nước nào?

  4. 란

    저는 베트남 사람이에요. 지민 씨는요?

    Mình là người Việt Nam. Còn Jimin?

  5. 지민

    저는 한국 사람이에요.

    Mình là người Hàn Quốc.

Bài tập

Câu 1/12

Sắp xếp các từ thành câu

Lan là người nước nào?